Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn hệ đờng kính dây cung - Thớc thẳng, com pa, bút dạ, phấn màu HS - Thớc thẳng, com pa, bút dạ, bảng phụ nhóm GV vẽ đờng tròn O và dâyAB nh
Trang 1Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
hệ đờng kính dây cung
- Thớc thẳng, com pa, bút dạ, phấn màu
HS - Thớc thẳng, com pa, bút dạ, bảng phụ nhóm
GV vẽ đờng tròn (O) và dâyAB nh hình
9 SGK và giới thiệu “cung căng dây” và
AB = CDHãy cho biết GT,KL và c/m định lý đó
- Vaọy khi 2 cung nhoỷ trong 1 ủửụứng
troứn baống nhau thỡ 2 daõy caờng cung aỏy
nhử theỏ naứo?
Hãy nêu định lý đảo của định lý này
Vậy liên hệ giữa cung và dây cung ta có
t/c nào ?
Đó là nội dung định lý 1 SGK
GV yêu cầu HS làm bài tập 10 tr71 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
1. Định lí 1:
a) (O;R);
GT A,B,C,D(O) ; AB CD
KL AB = CDCM:
đ-+ HS đọc định lý 1 SGK
HS làm bài tập 10a/
*- Veừ (O;R), Veừ A OˆB 60 0
ˆ B O A
R OB OA
Vaọy OAB ủeàu neõn AB= R1
O
CD
O
A
B
Trang 2Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
b/ -Laỏy ủieồm M1 treõn (O; R)
- Mụỷ compa coự khaồu ủoọ baống R
- Ve ừ M2,M3,…ta coự 6 daõy baống nhau suy ra coự 6 cung baống nhau
Hoạt động 3 : Luyện tập (18 phút)
Bài tập 13 tr 72 SGK
GV hớng dẫn cho HS làm bài tập 13 SGK
theo hai cách :
Cách 1 : Dùng định nghĩa số đo cung tròn
và hai cung bằng nhau Chú ý xét các
tr-ờng hợp cụ thể sau :
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm trên một
trong hai dây song song (Hình A)
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm ngoài hai
dây song song (Hình B)
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm trong hai
dây song song (Hình C)
Cách 2 : Dùng định lý 1 của bài học này
và tính đối xứng của đờng tròn (Hình D)
OA
B
C
D
21
Trang 3Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
đờng kính và dây cung để thiết lập mối
quan hệ giữa các định lý này
(dây không đi qua tâm)
(dây không đi qua tâm)
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc ĐL 2, 3 liên hệ giữa cung và dây cung
- Nắm vững nhóm định lý liên hệ giữa đờng kính, dây, cung và định lý hai cung chắngiữa hai dây song song
- BT 11, 12 tr 72 SGK
Ngày 15/ 1/ 2008
Tiết : 38 góc nội tiếp
A - mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
- Nhận biết ( bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
- Biết phân chia các trờng hợp
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn mà, bút dạ
- Bảng phụ hình 14,15,16,17,18, ghi sẵn ĐN, ĐL, hệ quả , câu hỏi, bài tập
HS : - ôn tập góc ở tâm, t/c góc ngoài tam giác
đỉnh nằm trên đờng trònhai cạnh chứa hai
dây cung của đờng tròn đó
GV giới thiệu : cung nằm bên trong góc
là cung bị chắn
Hình 13a cung bị chắn là cung nhỏ BC
Hình 13b cung bị chắn là cung lớn BC
Đây là điều góc nội tiếp khác góc ở tâm,
vì góc ở tâm chỉ chắn cung nhỏ hoặc nửa
đờng tròn
HS đọc to ĐN
3
Trang 4Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV cho HS làm ?1
GV đa hình 14, 15 lên bảng phụ
GV đa tiếp bảng phụ có vẽ các hình
? Trong các hình sau : hình nào cho ta
góc nội tiếp
Ta đã biết góc ở tâm có số đo bằng số đo
của cung bị chắn còn số đo của góc nội
tiếpcó quan hệ gì với số đo của cung bị
chắn? ta hãy làm ?2
HS làm ?1Bằng cách quan sát và trả lời
Hoạt động 2 : Định lý (18 phút)
GV yêu cầu HS thực hành đo trong SGK
- Dãy 1 đo hình 16, 17
- Dãy 2 đo hình 17, 18
GV ghi kết quả của HS đo và nhận xét
GV yêu cầu HS đọc ĐL tr73 SGK và nêu
Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo củacung bị chắn
O
H3 O
O A
O A
D B
Trang 5Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Nh vậy từ chứng minh ta có tính chất gì ?
Yêu cầu HS đọc hệ quả a và b SGK
- Chứng minh b rút ra mối liên hệ gì giữa
góc nội tiếp và góc ở tâm nếu góc nội tiếp
nhỏ hơn 900 ?
GV đa hình vẽ N
I O a
M
Cho MIN = 1100 tính MON
Yêu cầu HS đọc hệ quả SGK
Mà AB CD (gt)
ABC = CBD = AECb) AEC = 1
2 sdAC ;AOC = sdAC AEC = 1
2 sđ AOCc) ACB = 1
MIN = 1100 cung MaN = 1200
cung MIN = 1400 MON = 1400
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng định lý về góc nội tiếp và các hệ quả của định lý để giải quyết một sốbài toán về chứng minh
- Rèn kỹ năng phân tích một bài toán chứng minh
- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận lôgíc
B - chuẩn bị của GV và hs
5
Trang 6Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình, thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, phấn màu
HS - Thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, bảng phụ nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
HS1 : Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp,
vẽ hình minh hoạ ? Giải bài tập 16 SGK
HS2 : Phát biểu định lý về góc nội tiếp và
các hệ quả của nó ? Giải bài tập 17 SGK
Hai HS lên bảng kiểm tra
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút) Bài tập 20 SGK :
- GV hớng dẫn cho HS xét hai trờng hợp
hình vẽ (O và O' nằm cùng phía và khác
phía đối với dây chung AB) để rút ra cách
giải chung cho cả hai trờng hợp là dùng
tiên đề Ơclít về đờng thẳng vuông góc đêr
giải , tránh cách chứng minh cộng góc sẽ
không giải quyết trọn vẹn hai trờng hợp
Bài tập 21 SGK :
- GV hớng dẫn HS nhận xét : Hai đờng
tròn bằng nhau mà cắt nhau thì hai cung
nhỏ nh thế nào ? Hai cung nhỏ cùng căng
dây nào ? Hai góc M và góc N nh thế
nào? => MBN là tam giác gì
Bài tập 22 :
- HS hoạt động theo nhóm để giải bài tập
22 SGK
HD : áp dụng hệ quả của góc nội tiếp ta
có AM là gì của ABC ? ABC là tam
giác gì ? vì sao ? áp dụng hệ thức lợng
trong tam giác vuông ta sẽ có đợc hệ thức
cần chứng minh
- Sau khi các nhóm làm bài xong GV cử
đại diện của nhóm có bài làm tốt nhất lên
MA
Bài tập 20 : C, B, D thẳng hàng
ABC =900 (nt nửa (O))=>BCAB
ABD=900 (nt nửa (O'))=>DBAB
Do đó hai đờng thẳng BD và BC trùngnhau hay B,C, D thẳng hàng
Bài tập 21 SGK :
Do (O) vaứ (O’) baống nhau neõn 2 cungnhoỷ AB treõn 2 ủửụứng troứn baống nhau:
Ta coự: AMB = ẵ sủ AB ANB = ẵ sủ AB (goực noọi tieỏp)
M
Trang 7Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
MAD MBC
- GV hớng dẫn HS xét cả hai trờng hợp M
nằm trong (O) (Hình A) và nằm ngoài
(O)(Hình B)
Baứi 24/76:
+ Veừ hỡnh cho h/s
+ Heọ thửực lieõn heọ 2 daõy cung caột nhau BT
23/76
+ Caực ủoọ daứi ủaừ bieỏt
KA = KB = 20m; MK = 3 m
+ Lieõn heọ KN vụựi caực ủoọ daứi ủaừ bieỏt vaứ R
(= OM)
Xeựt MAC vaứ MDB coự 1 2 M M (ủoỏi ủổnh) MAD MCB (goực noọi tieỏp cuứng chaộn Bd ) MAD MBC (g-g) MC MA MD MB MA.MB = MC.MD b/ M naốm ngoaứi ủ.troứn (h/s tửù c/m)
Baứi 24/76: M A B K
O Dửùa vaứo bt 23/76 ta coự KA.KB = KM.KN Maứ KN = MN- KM = 2R – 3 20.20 = 3 ( 2R-3) 6R = 409 => R = 4096 = 68,2 (m)
Hoạt động 3 : Củng cố (5 phút)
Các câu sau đúng hay sai ?
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm
trên đờng tròn và có cạnh chứa dây
cung của đờng tròn
b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng
nửa số đo của cung bị chắn
c) Hai cung chắn giữa hai dây song
song thì bằng nhau
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây
căng cung sẽ song song
HS trả lời a) S b) Đ c) Đ d) S
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)
BT 25, 26 tr 76 SGK; 16, 17 tr 76 SBT
ôn tập kỹ ĐL và hệ quả của góc nội tiếp
7
D
B
C M
A
Trang 8Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Ngày 20/ 1/ 2008
Tiết : 40 góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí
- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
B - chuẩn bị của GV và hs
GV - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình, thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, phấn màu
HS - Thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, bảng phụ nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
- Định nghĩa góc nội tiếp ?
- Phát biểu định lý về góc nội tiếp
- chữa bài tập 26 tr 76 SGK
* GV giới thiệu : mối quan hệ giữa góc
và đờng tròn đã thể hiệnn qua góc ở tâm,
góc nội tiếp Bài học hôm nay ta xét mối
quan hệ đó qua góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
2 HS lên bảng làm
Hoạt động 2 : Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (13 phút)
GV veừ hỡnh 22 leõn baỷng
Em naứo cho bieỏt ủổnh vaứ caực caùnh cuỷa
goực BAx lieõn heọ gỡ vụựi (O)
chaộn cung naứo? cuỷa ủửụứng troứn(O)
GV: giới thiệu , laứ goực taùo bụỷi tia tieỏp
tuyeỏn vaứ daõy cung
, laứ các goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ
daõy cung
chaộn cung nhoỷ AB
chaộn cung lụựn AB
GV nhấn mạnh : góc tạo bởi một tia tiếp
tuyến và dây cung phải có:
- HS1: ẹổnh A naốm treõn (O)
HS : chaộn cung nhoỷ AB
HS làm ?1Hình 23: không có cạnh nào là tia tiếp tuyến của đờng tròn
Hình 24: không có cạnh nào chứa dây
O
B A
x
y
Trang 9Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Đó là nội dung của định lý góc tạo bởi
tiếp tuyến và dây cung
cung của đờng trònHình 25: không có cạnh nào là tiếp tuyếncủa đờng tròn
Hình 26: Đỉnh của góc không nằm trên ờng tròn
đ-HS làm ?2Hình 1 : sđ cung AB = 600
ẹeồ CM ủũnh lớ ta xeựt 3 trửụứng hụùp sau:
GV treo phuù goàm 3 hỡnh veừ 3 trửụứng
hụùp (hỡnh 27/78 Sgk)
a) Khi O naốm treõn caùnh chửựa daõy AB
thỡ daõy AB coự gỡ ủaởc bieọt ?
Khi ủoự AB theỏ naứo vụựi Ax? Vỡ sao ?
b) Tâm O nằm bên ngoài góc BAx
GV hửụựng daón HS theo sụ ủoà phaõn tớch
ủi leõn : OH AB OAB caõn taùi O
Veừ ủửụứng cao OH cuỷa OAB caõn taùi O (OA = OB = r).
Ta coự : OH laứ p/giaực cuỷa
= ẵ maứ = (cuứng phuù )
= ẵ Maởt khaực : = Sủ (Sủ goực ụỷ taõm baống soỏ ủo cung bũ chaộn)
Vaọy = ẵ Sủ
c) (Hình vẽ 3)9
B O
H
1
Trang 10Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
m O
B C
BAx = 1/2 sđ cung AmB (ĐL góc giữa tiếp tuyến và dây cung)
ACB = 1/2 sđ cung AmB (ĐL góc nội tiếp)
OAB caõn taùi O (OA = OB = R)
OH laứ p/g cuỷa : = ẵ Sủmaứ = ẵ Sủ =
Maởt khaực : + 1 = 900 neõn + 1 = 900
hay = 900 OA AxVaọy Ax laứ tia tieỏp tuyeỏn cuỷa (O) taùi A
A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nhận dạng đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong mọi trờng hợp
- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc
B - chuẩn bị của GV và hs :
GV - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình, thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, phấn màu
HS - Thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, bảng phụ nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 11Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Hoạt động 1 : Kiểm tra (6 phút)
GV yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu định lý và hệ quả của góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Từ (1) và (2) ta có:
AQB BPx => AQ// Px (có hai góc so le trong bằng nhau)
ABC là góc tạo bởi tia tiếp tuyến BA và dây cung BC của(O) Dây BC = R , vậy
sđBC = 600 và ABC = 300
BAC = 1800 - BOC = 1800 - 600 = 1200 ( tổng các góc trong một tứ giác bằng 3600)
hay MT2 = MA.MB11
B
B
MT
X
Trang 12Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Lu ý: áp dụng kết quả bài 34
GV gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày sau khi đã chuẩn bị
GV cho HS nhóm khác nhận xét
đánh giá
Vì cát tuyến MAB kẻ tuỳ ý nên ta có đẳng thức
MT2 = MA.MB luôn luôn đúng khi cho cát tuyến MAB quay quanh điểm M
Bài 35
HS hoạt động nhóm.Đại diện nhóm trả lời
áp dụng kết quả bài tập 34, ta có:
MT2 = MA.MB = MA(MA + 2R)Thay số ta có:
MT2 = 0,04.(0,04 + 128000)suy ra MT 23km
Chứng minh tơng tự ta có:
M/T2 = 0,01.(0,01 + 12 800)Suy ra M/T 11(km) vậy khi cách ngọn hải
đăng khoảng 34km thì ngời thuỷ thủ bắt đầu trông thấy ngọn hải đăng
A mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, com pa
HS: Com pa, thớc đo góc, thớc thẳng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (6 phút)
GV nêu câu hỏi:
Cho hình vẽ sau và điền vào chỗ trống ( ) để
2
1
sđBmCHình b)
(3): tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 13Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Vậy ở hình c ta đã xác định đợc góc BEC là
góc nh thế nào? và góc đó có sđ bằng bao
nhiêu?
Qua đó GV đặt vấn đề vào bài mới
Hoạt động 2 : Góc có đỉnh bên trong đờng tròn (17 phút)
GV cho HS quan sát hình 31(SGK)
- Góc BEC có đặc điểm gì?
GV giới thiệu khái niệm góc có đỉnh
nằm ở bên trong đ/tr
GV: Qui ớc mỗi góc chắn hai cung, một
cung nằm bên trong góc và cung kia
nằm bên trong góc đối của nó
GV cho HS tìm hai cung bị chắn ở hình
GV lu ý: Dùng tích chất góc ngoài của
tam giác và tính chất góc nội tiếp
GV cho HS nhận xét đánh giá sau khi
HS nêu định lý
HS thực hiện ?1Nối B với D theo định lí góc nội tiếp BDE =
2
1
sđBnCDBE =
MSE=
2
1
(sđCA+sđBM)(Góc có đỉnh nằmtrong đờng tròn(O)) (1)
13
D
A
OE
BH
C
Trang 14Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV cho HS nhận xét đánh giá bổ sung
mà CA = CB (3) (gt) (vì AB CD) HS: Nhắc lại định lí góc có đỉnh nằm trong đờng tròn
đờng tròn)SAD =
A - mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, com pa
HS: Com pa, thớc đo góc, thớc thẳng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút)
E
Trang 15Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
- Đo góc và hai cung bị chắn?
- Qua đó em có nhận xét gì về số đo của
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng thực
hiện sau khi đã chuẩn bị
HS: Thực hiện
HS nêu nhận xét
- sđ góc có đỉnh ở bên ngoài đ/tr = nửa hiệu số đo hai cung bị chắn(định lí 1) Nhóm 1: Hai cạnh là hai cát tuyến
Nối A với C ta có BAC là góc ngoài tam giác AEC => BAC = ACD + BEC
2
1
sđBC +
2 1
sđADhay BEC =
2
1
(sđBC + sđAD)Nhóm 2, 3: Một cạnh là cát tuyến một cạnh là tiếp tuyến
Nhóm 4: Hai cạnh là tiếp tuyến(Chứng minh tơng tự trờng hợp của nhóm 1)
Hoạt động 3 : Củng cố – luyện tập luyện tập (23 phút) Bài 42/Tr 83/sgk.
GV cho HS đọc bài tập theo SGK và vẽ
hình
GV treo bảng phụ có vẽ hình
- Vì sao AP vuông góc với RQ?
- Để c/m tam giác CDI cân ta làm thế
2
1
(sđCN + sđBM) ( góc có đỉnh nằm bên trong đờng tròn)
=> A + BSM = sđCN mà CMN =
2
1
sđCN(góc nội tiếp) => A + BSM = 2CMN
Bài 42
HS: Đọc bài tập và vẽ hình15
A
B
CO
O
Trang 16Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
- Vì sao AP vuông góc với RQ?
- Để c/m tam giác CDI cân ta làm thế
đ/tr) hay AKR=
= 900 => AP QRb)CIP =
2
1
(sđAR + sđPC) Góc có đỉnh nằm trong đ/tr)
Tiết : 44 cung chứa góc
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích
này để giải toán
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ có vẽ sẵn hình ?1, đồ dùng dạy học để thực hiện ?2 (đinh đóng, góc bằng bìa cứng) , bảng phụ ghi kết luận, chú ý , cách vẽ cung chứa góc,thớc thẳng,
com pa, thớc đo góc
HS: ôn tập tính chất trung tuyến trong tam giác vuông , quĩ tích đờng tròn, địng lý góc nội tiếp , góc tạo bởi 1 tiếp tuyến và dây cung, bảng nhóm, com pa, thớc đo góc
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Bài toán quĩ tích cung chứa góc (43 phút)
AR
B
PC
K
QI
Trang 17Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Giả sở M là điểm thoả mãn AMB = α, vẽ
cung AmB đi qua ba điểm A, M, B Ta
hãy xét tâm O của đờng tròn chứa cung
AmB có phụ thuộc vào vị trí điểm M hay
không ?
GV vẽ hình dần qua các quá trình c/m
M
m α y
x O
A α H B
d
- vẽ tia tiếp tuyến của đờng tròn chứa
cung AmB Hỏi góc Bã có độ lớn bằng
bao nhiêu ? vì sao ?
- có góc α cho trớc tia Ax cố định O
phải nằm trên Ay Ax tia Ay cố định
- O có quan hệ gì với A và B
- Vậy O là giao điểm của tia Ay cố định
và đờng trung trực của đoạn thẳng AB
O là một điểm cố định không phụ
thuộc vào vị trí điểm M
(Vì 00 < α < 1800 nên Ay không thể
vuông góc với AB và bao giờ cũng cắt
trung trực của AB ) Vậy M thuộc cung
HS : Điểm M chuyển động trên hai cung tròn có hai mút là A và B
HS vẽ hình theo sự hớng dẫn của GVvà trả lời câu hỏi
BAx = AMB = α(góc tạo bởi tt và dây cung, góc nội tiếp cùng chắn cung AnB)
- O phải cách đều A và B O nằm trên
đờng trung trực của A và B
17
Trang 18Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV đa tiếp hình 42 và giới thiệu : Tơng
tự, trên nửa mặt phẳng đối của nửa mặt
phẳng chứa điểm Mđang xét còn có cung
Am’B đối xứng với cung AmB qua AB
củng có t/c nh cung AmB
Mỗi cung trên gọi là cung chứa góc α
dựng trên đoạn thẳng AB, tức là cung mà
mọi điểm M thuộc cung đó ta đều có
GV vẽ đờng tròn đờng kính AB và giới
thiệu cung chứa góc 900 dựng trên AB
M
A O B
2) Cách vẽ cung chứa góc α
- Qua c/m phần thuận hãy cho biết muốn
vẽ một cung chứa góc α trên đoạn thẳng
AB cho trớc ta phải tiến hành nh thế nào?
- vẽ tia Ax sao cho Bax = α
- Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, O là giao
điểm của Ay với d
- Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA, cung này nằm trên nửa mặt phẳng bờ ABKhông chứa tia Ax
- Vẽ cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB
HS vẽ cung chứa góc α AmB và Am’B trên đoạn thẳng AB
Tiết : 45 cung chứa góc (Tiếp)
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bai toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, đảo và kết luận
B - chuẩn bị của GV và hs
Trang 19Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV: Bảng phụ,thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
HS: ôn tập quĩ tích đờng tròn, địng lý góc nội tiếp , góc tạo bởi 1 tiếp tuyến và dây cung, bảng nhóm, com pa, thớc đo góc
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Hãy nêu cách vẽ cung chứa góc α
Hoạt động 2 : Cách giải bài toán quĩ tích (6 phút)
GV : qua bài toán vừa học trên, muốn
chứng minh quĩ tích các điểm M thoả
- Hình H trong bài toán này là gì?
* lu ý: có những trờng hợp phải giới
hạn, loại điểm nếu hình không tồn tại
- HS: ta cần chứng minh Phần thuận : mọi điểm có tính chất T
đều thuộc hình HPhần đảo: mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T
Kết luận : Quĩ tích điểm M có tính chất
T là hình H
HS :Trong bài toán quĩ tích cung chứa góc, tính chất T của các điểm M là tình chất nhìn đoạn thẳng AB cho trớc dới mộtgóc α (hay AMB = α không đổi )
- Hình H trong bài toán này là hai cung chứa góc α dng trên đoạn AB
CD
O
Cố định
Trang 20Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV: Hình thoi ABCD có cạnh AB cố
định, vậy những điểm nào di động ?
- O di động nhng luôn quan hệ với đoạn
thẳng AB cố định thề nào ?
- Vậy quĩ tích của điểm O là gì ?
- O có thể nhận mọi giá trị trên đờng tròn
đờng kính AB đợc hay không? Vì sao?
GV: Vậy qũi tích của O là đờng tròn
đ-ờng kính AB trừ hai điểm A và B
- Qũi tích mỗi điểm O là đờng tròn đờng kính AB
- O không thể trùng với A và B vì nếu O trùng A hoặc B thì hình thoi ABCD không tồn tại
. Bài 46
Dựng đoạn AB = 3 cm Dựng xAB = 550
Dựng tia Ay Ax tại A
Dựng đờng trung trực d của đoạn AB ;
đờng d cắt Ay tại O Dựng (O ; OA)Vậy là cung chứa góc 550 dựng trên đoạn
- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết sử dụng cặp mệnh đề thuận đảo để giải bài toán
- Luyện kỹ năng vẽ hình, dựng hình, phơng pháp giải toán quỹ tích
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận đảo và kết luận
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ bài 44, dựng tạm bài 49, bài 51
Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính
HS : ôn tập cách xác định tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác, nội tiếp tam giác, các bớc của bài toán dựng hình, bài toán quĩ tích
Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, máy tính
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (12 phút)
GV nêu câu hỏi:
HS 1- Nêu cách giải bài toán quỹ tích?
Quỹ tích cung chứa góc?
- nếu góc AMB = 900 thì quĩ tích cung
chứa góc là gì?
HS 2 : chữa BT 45 SGK
2 HS lên bảng
Hoạt động 2 : Luyện tập (33 phút)
Trang 21Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
dự đoán quỹ tích của điểm I
+ Yêu cầu chứng minh đầy đủ 3
phần của bài toán quỹ tích
+ Lu ý bớc giới hạn bài toán quỹ
Dựng đoạn thẳng
BC =6 (cm) Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳngBC
Dựng đờng thẳng xy song song với BC
và cách BC một khoảng là 4(cm)
- Trên đờng trung trực d của BC lấy đoạn HH’ = 4 (cm) (H BC)
Kẻ xy HH’ tại H’
Giao điểm của xy và cung chứa góc là A
và A’ Nối A, A’ với BC ta đợc ABC (hoặc A’BC) là tam giác phải dựng
BOC = 2 BAC = 1200 BHC = 1800 - A = 1200 BIC = 1800 – luyện tập (B + C): 2 = 1200.Câu b HS thực hiện ở nhà
Tiết : 47-48 tứ giác nội tiếp
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc thế nào là tứ giác nội tiếp đờng tròn
- Biết đợc có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất
/
C
6 0
0
Trang 22Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
- Sử dụng t/c của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành
- Rèn khả năng nhận xét t duy logíc của HS
B - chuẩn bị của GV và hs
GV Bảng phụ,Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu
HS Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Khái niệm tứ giác nội tiếp (`10 phút)
Đặt vấn đề : Các em đã đợc học về tam
giác nội tiếp đờng tròn và ta luôn vẽ đợc
đờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác
Vậy với tứ giác thì sao ? có phải bất kỳ tứ
giác nào cũng nội tiếp đờng trò hay
không ?Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời
câu hỏi đó
GV vẽ đờng tròn tâm O và vẽ tứ giác
ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên đờng
tròn đó
GV giới thiệu : tứ giác ABCD là tứ giác
nội tiếp đờng tròn
Vậy em hiểu thế nào là tứ giác nội đờng
tròn ?
Hãy đọc ĐN tứ giác nội tiếp
Tứ giác nội tiếp đờng tròn gọi tắt là tứ
giác nội tiếp
GV treo bảng phụ vẽ hình 43, 44 SGK
Có tứ giác nào nội tiếp ?
Nh vậy có những tứ giác nọi tiếp và có
những tứ giác không nội tiếp đờng tròn
HS vẽ đờng tròn tâm O và vẽ tứ giác ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên đờng tròn (O)
HS : nêu nh ĐN
HS : đọc nh ĐN
Hình 43 tứ giác ABCD nội tiếp(O)Hình 44 không có tứ giác nội tiếp vì không có đờng tròn nào đi qua 4 điểm M,
N, P, Q
Hoạt động 2 : Định lí (10 phút)
Chứng minh và phát biểu định lí thuận
của tứ giác nội tiếp
- Định lí cho biết những gì ? Yêu cầu
chứng minh điều gì ?
- Hãy cho biết Sủ = ?
- Hãy cho biết Sủ = ?
(goực noọi tieỏp chaộn cung DCB)
Sủ = ẵ Sủ (goực noọi tieỏp chaộn cung
DAB)
Sủ + Sủ = ẵ (Sủ + Sủ) + = ẵ 3600 = 1800
Chửựng minh tửụng tửù
B
A
C D
O
B
A
C D
O
GT A ; B ; C ; D (O)
KL + = 180 + = 18000
Trang 23Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Hoạt động 3 : Định lí đảo (8 phút)
Chứng minh và phát biểu định lí đảo
- GV đặt vấn đề ngợc lại của định lí trên
vì cho HS vẽ hình, ghi GT & KL
Vẽ đờng tròn qua ba đỉnh tứ giác, c/m
đỉnh còn lại thuộc đờng tròn này
HS nêu định lý đảo
Chửựng minh :
- Qua 3 ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng xaực ủũnh ủửụùc (O)
laứ cung chửựa goực
1800 – dửùng treõn ủoaùn AC
- Tửứ giaỷ thieỏt suy ra : = 1800 – D (O)
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố (15 phút)
a) Làm bài tập 53/89 (SGK)
b) Dựa vào định lí đảo hãy nêu ra những
loại tứ giác đặc biệt nào thì nội tiếp
A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp đợc trong một đờng tròn
- Rèn kỹ năg vẽ hình, kỹ năng c/m hình, sử dụng t/c tứ giác nội tiếp đẻ giải một số bài tập
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách
B - chuẩn bị của GV và hs
GV - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình, thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, phấn màu
HS - Thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, bảng phụ nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
m
Trang 24Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
HS 1 + Nêu các dấu hiệu nhận biết tứ
giác nội tiếp đờng tròn?
+ Trong các hình sau hình nào nội
tiếp đợc trong đờng tròn: Hình bình hành,
GV cho HS đọc bài tập và vẽ hình
- Nhaọn xeựt tửự giaực ABCD.
Toồng caực goực ủoỏi dieọn cuỷa tửự giaực ?
- Lieõn heọ caực goực cuỷa tam giaực vaứ tửự
Y/c HS đọc bài tập theo SGK và vẽ hình
Nhaọn xeựt caực goực
- Nhaọn xeựt ,
- AD laứ ủửụứng gỡ ủaởc bieọt
- Để c/m tứ giác ABCD nội tiếp ta làm
GV cho HS nhận xét khi trình bày trên
bảng có sửa chữa bổ sung nếu sai
- Vậy để chứng minh tứ giác nội tiếp ta
ABC = 400 + x và ADC = 200 + x ( Theo
định lí góc ngoài của tứ giác )
ABCD noọi tieỏp
b) AD laứ ủửụứng kớnh neõn O naốm treõn
AD vaứ laứ trung ủieồm cuỷa AD truứng vụựi
x
A
D
C B
H O
Trang 25Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Nhaọn xeựt : ba tửự giaực laàn lửụùt noọi tieỏp
trong 3 ủửụứng troứn
- Neõu caực tớnh chaỏt
vaứ goực ngoaứi cuỷa tam giaực
- Để chứng minh QR // ST ta cần c/m
điều gì?
GV gọi HS lên bảng thực hiện cả lớp
cùng làm
GV cho HSD nhận xét đánh giá có sửa
taõm cuỷa ABC (vaứ ABC ủeàu DH =
=
AD = AP
HS có thể c/m theo cách khác
Ba tửự giaực noọi tieỏp đ/tr
- Toồng 2 goực ủoỏi dieọn baống 1800
- Baống toồng 2 laàn goực trong khoõng keà
HS:
Tửự giaực QRIJ noọi tieỏp + = 1800 (goực ngoaứi tam giaực) + = 1800
= (1)Tửự giaực IJRK noọi tieỏp + = 1800
D
B
C P
= (2)
R S Q J
I
Trang 26Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Tửứ (1), (2) vaứ (3) suy ra : =
ST // QR (so le trong)
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà (2phút)
- Tổng hợp lại các cách c/m một tứ giác nội tiếp.
- Làm bài tập 57/Tr 89/sgk
- Chuẩn bị Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp - đờng tròn nội tiếp
- ôn lại đa giác đều
Ngày
Tiết : 49-50 Đờng tròn ngoại tiếp
đờng tròn nội tiếp
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp( nội tiếp) một đa giác
- Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đờng tròn ngoại tiếp vàmột đờng tròn nội tiếp
- Biết vẽ tâm của đa giác đều( đó là tâm đờng tròn ngoại tiếp, đồng thời
là tâm của đờng tròn nội tiếp), từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nộitiếp của một đa giác đều cho trớc
B - chuẩn bị của GV và hs
GV - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình, ghi câu hỏi, bài tập,định nghĩa, định lý, thớc thẳng com pa, êke, bút dạ, phấn màu
HS - ôn tập khái niệm đa giác đều , cách vẽ tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều ôn tập khái niệm tứ giác nội tiếp, góc có đỉnh trong hay ngoài đờng tròn, tỷ số ợng giác của góc 450 , 300 , 600 Thớc thẳng, com pa, êke, bút dạ, bảng phụ nhóm
l-C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
GV đa bài lên bảng phụ :
Các kết luận sau đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng
tròn nếu có một trong các điều kiện sau :
I
Trang 27Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV giới thiệu đửụứng troứn taõm (O;R)
laứ ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp hình vuông ABCD
và ABCD là hình vuông nội tiếp đửụứng troứn
taõm (O;R) ẹửụứng troứn taõm (O;r) laứ ủửụứng
troứn noọi tieỏp hình vuông ABCD và ABCD là
hình vuông ngoại tiếp đửụứng troứn taõm
(O;r)
Vậy thế nào là đ/tr ngoại tiếp hình
vuông? thế nào là đ/tr nội tiếp hình
vuông?
Vậy thế nào là đ/tr ngoại tiếp, nội tiếp đa
giác?
Qua hình 49 - SGK ta có nhận xét gì về đ/
tr ngoại tiếp và nội tiếp hình vuông?
Hãy giải thích vì sao: r =
Đờng tròn này có vị trí đối với lục giác
đều ABCDEF nh thế nào ?
HS: Đ/tr ngoại tiếp hình vuông là đ/tr đi qua bốn đỉnh của hình vuông, đ/tr nội tiếp hình vuông là đ/tr tiếp xúc với bốn cạnh của hình vuông
HS: ( trả lời bằng cách mở rộng khái niệm) từ đó rút ra định nghĩa
=> các dây cách đều tâm => tâm O cách
đều các cạnh của lục giác đều
- Đờng tròn (O;r) là đ/tr nội tiếp lục giác
đều
Hoạt động 3 : Định lý (5 phút)
GV hỏi : Theo em có phải bất kỳ đa giác
nào cũng nội tiếp đợc đờng tròn hay
không?
- ta nhận thấy tam gác đều, hình vuông ,
lục giác đều luôn có một đờng tròn nội
tiếp và đờng tròn ngoại tiếp
O
I
Trang 28Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Cung AB = 600 nên AB là cạnh của lục giác đều
Cung BC = 900 nên BC là cạnh của hình vuông
Cung CD = 1200 nên CD là cạnh của tam giác đều
Ngày
Tiết : 51 Luyện tập
Ngày
Tiết : 52 Đ9 Độ dài đờng tròn, cung tròn
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ công thức tính độ dài đờng tròn C = 2R ( hoặc C = d)
- Biết cách tính độ dài cung tròn Biết số là gì ?
- Giải đợc một số bài toán thực tế ( dây cua-roa, đờng xoắn, kinh
tuyến )
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ có vẽ sẵn một số bảng 93, 94, 95 SGK , bài 64 tr92 SGK,thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, máy tính bỏ túi
HS: ôn tập cách tính chu vi của hình tròn, bảng nhóm, com pa, thớc đo góc, máy tính
bỏ túi
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra - Chữa bài tập (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
HS 1 Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp, nội
tiếp một đa giác đều?
GV cho HS nhận xét và đánh giá qua
Trang 29Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Hoạt động 2 : Công thức tính đọ dài đờng tròn (12 phút)
GV: Nêu cách tính chu vi của đ/tr đã học
GV: Độ dài đờng tròn còn gọi là chu vi
ẹoọ daứi ủửụứng troứn baựn kớnh R ủửụùc tớnhtheo coõng thửực:
C = 2 R
Neỏu goùi d laứ ủửụứng kớnh ủửụứng troứn(d = 2R) thỡ
C = d C: ẹoọ daứi ủửụứng troứn 3,14 ( ủoùc laứ pi)
- Moói nhoựm caột 1 hỡnh troứn (coự baựnkớnh khaực nhau) ẹo chu vi hỡnh troứnbaống sụùi chổ Dửùa vaứo coõng thửực tớnh ủoọdaứi ủửụứng troứn ủeồ tớnh soỏ pi vaứ ủaùi dieọnnhoựm ghi keỏt quaỷ vaứo oõ troỏng treõn baỷngphuù
- HS so saựnh caực keỏt quaỷ
Hoạt động 3 : Công thức tính độ dài cung tròn (12 phút)
- HS laứm baứi ?2 (ẹieàn bieồu thửực thớch
hụùp vaứo choó troỏng treõn baỷng phuù)
- HS nhaọn xeựt baứi
180Rn
HS: Thực hiệna) ẹoọ daứi cung 60o cuỷa 29
dC
OR
n0 l
Trang 30Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
- HS nhaọn xeựt baứi
HS laứm baứi taọp 67/Tr 95/SG
moọt ủửụứng troứn coự baựn kớnh 2dm
2,09 (dm)
2,1 (cm) b) Chu vi vaứnh xe ủaùp
C = d = 3,14 650 2041 (mm) 2 (m)
19 0,88
- Nhận xét và rút ra đợc kĩ năng vẽ một số đờng cong chắp nối, biết cách tính
độ dài đờng cong đó
- Giải đợc một số bài toán thực tế
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54, 55 SGK, thớc thẳng, com pa, ê ke, máy tính
HS: BTVN, thớc thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
Trang 31Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra - Chữa bài tập (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
HS1 Nêu công thức tính độ dài đờng
tròn, cung tròn?
HS2 chữa bài tập 68 tr 95 SGK
GV cho HS nhận xét đánh giá qua điểm
số
HS lên bảng trả lời câu hỏi
ẹoọ daứi ủửụứng troứn baựn kớnh R ủửụùc tớnhtheo coõng thửực:
C = 2 R Neỏu goùi d laứ ủửụứng kớnh ủửụứng troứn(d = 2R) thỡ : C = d
C: ẹoọ daứi ủửụứng troứn
- Cho hoùc sinh nhaọn xeựt
hỡnh veừ sau khi quan saựt
Hoỷi: Caực cung troứn (1/4) trong caực
hỡnh veừ theỏ naứo vụựi nhau (gụùi yự: coự
baống nhau khoõng?)
- HS quan saựt, traỷ lụứi
-Dửùa vaứo coõng thửực tớnh ủoọ daứi cung troứn
HS ruựt ra ủửụùc keỏt luaọn
Caực cung troứn (ẳ) ủeàu baống nhau = l (ụỷ - caỷ 3 hỡnh 52, 53, 54)
- Hỡnh veừ (GV sửỷ duùng baỷng phuù)Nhaọn xeựt
Caực cung troứn (ẳ) ụỷ caực hỡnh veừ coự ủoọ daứi baống nhau
Trang 32Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
- GV treo baỷng phuù gụùi yự cho hoùc
sinh ủeồ tớnh AOB caàn tớnh sủ AB (
cũng chính là tính n0 của cung AB)
- GV gọi hs lên bảng thực hiện cả lớp
cùng làm
GV gọi HS nhận xét đánh giá
Baứi 73/96/SGK
- GV: yeõu caàu HS nhaộc laùi coõng thửực
tớnh ủoọ daứi ủửụứng troứn (yeõu caàu hoùc
sinh traỷ lụứi taùi choó)
Vụựi gt traựi ủaỏt “troứn”
Ta chứng minh MA = MB Gọi số đo
MOA = hãy tính MO/B theo
Bài 75/Tr 96/ sgk
HS đọc bài tập và vẽ hình vào vởHS:
Trang 33Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
2 2 180
Tiết : 54 diện tích hình tròn, hình quạt tròn
A - mục tiêu : HS caàn
- Nhụự coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh troứn, baựn kớnh R laứ : S = R2
- Bieỏt caựch tớnh dieọn tớch hỡnh quaùt troứn
- Coự kổ naờng vaọn duùng coõng thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi toaựn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra - chữa bài tập (5 phút)
GV nêu câu hỏi:
a Nêu công thức tính độ dài đờng tròn,
cung tròn?
b.Giải bài 76 tr 96 SGK
? So sánh độ dài cung AmB với độ dài
đ-ờng gấp khúc AOB
GV nhận xét và đánh giá
1 HS lên bảng làm
2
2 3
R R
độ dài cung AmB lớn hơn
độ dài đờng gấp khúc AOB
Hoạt động 2 : Công thức tính diện tích hình tròn (10 phút)
GV cho caực em xem hỡnh 58 (SGK) sửỷ
dụng baỷng phuù vaứ hoỷi em naứo coứn nhụự
coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh troứn, baựn
kớnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp dửụựi
áp dụng : hãy tính diện tích hình tròn có
Trang 34Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
GV cho HS xem hỡnh 59 (SGK)
GV giới thiệu khái niệm hình quạt tròn:
hỡnh quaùt troứn laứ moọt phaàn hỡnh troứn
ủửụùc giụựi haùn bụỷi 1 cung troứn vaứ hai
baựn kớnh ủi qua 2 muựt cuỷa cung ủoự
GV giải thích các kí hiệu trong công thức
và yêu cầu làm bài tập 79 tr 98 SGK
l : là độ dài cung n0 của hình quạt tròn
HS vẽ hình vào vở và nghe trình bàyMột HS lên bảng điền vào chỗ (…)
DT hỡnh quaùt troứn 10 baống 360R2
DT hỡnh quaùt troứn n0 laứ S = 360R2n
S = lR2 (l laứ ủoọ daứi cung troứnbài 79 tr 98 SGK
Còn thời gian làm bài tập 80 tr 98 SGK
DT hỡnhtroứn (S)
Soỏ ủo cuỷa cungtroứn (n0)
DT hỡnh quaùttroứn cung n0
S(q)
Trang 35Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
- HS đợc giới thiệu hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình
đó
- Luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình, ghi câu hỏi, đề bài
Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính
HS : Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, máy tính
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra - Chữa bài tập (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
Nhaộc laùi coõng thửực tớnh dieọn tớch tam
giaực ủeàu caùnh a laứ :
- Đờng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N
và cắt nữa đờng tròn đờng kính OB tại A
b) Diện tích hình HOABINH là :
) ( 16 2
9 2
25 1 3 2
1 5 2
NA/2 = 8/2 = 4(cm)Diện tích đ/tr đờng kính NA là:
Trang 36Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện: Hoàng Văn Sơn
Theỏ naứo laứ hỡnh vaứnh khaờn ?
Tớnh S(o; R1) vaứ S(o; R2)
Nửỷa ủửụứng troứn (O) ủửụứng kớnh BC
caột AB taùi M, Ac taùi N
Nửỷa ủửụứng troứn (O) ủửụứng kớnh BC
caột AB taùi M, AC taùi N
Do ủoự AOB ủeàu
=> SAOB = (1)AÔB = 600 (gt)
3 6
Thay R = 5,1 ta có S viên phân = 2,4 (cm2)Bài 86:
Phần hình tròn nằm giữa 2 đờng tròn đồngtâm gọi là hình vành khăn
S1 = R2
S2 = R2
Thay R1 = 10,5 cm
R2 = 7,8 cma/ Diện tích hình vành khăn là :
S = S1 – luyện tập S2
S = R2 - R2
S = ( R2
1 - R2 )b/ Thay số :
S = 3,14(10,52 - 7,82) = 155,1 (cm2)
Bài 87/105
2
2 NOC
a 3
a 3 2