Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng 2... Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt... Khoảng cách từ điểm N đến đường thẳng bằng A.. Đường thẳng d cắt
Trang 1ĐỀ SỐ 05 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hàm số
1 1
x y x
Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng 2
A 0; 2
1
; 2 3
D 1; 2
Lời giải Chọn B
Gọi M x 0 0; 2
là điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 2
Khi đó:
0 0
1 2 1
x x
x0 1 2 1 x0 3x0 1 0
1 3
x
; 2 3
M
Câu 2: Cho hàm số
2
1
x
x
Tính Pf 2 f 2
7 3
P
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2 2 2 2 3 22 2
2 1
Câu 3: Đồ thị của hàm số 2 1 khi 2
y f x
x
đi qua điểm nào sau đây:
A 0; 3 B 3; 7
Lời giải Chọn D
Thử lần lượt từng phương án A,B,C,D với chú ý về điều kiện ta được:
0 2.0 1 1 3
f , đồ thị không đi qua điểm 0; 3
3 3 7
f , đồ thị không đi qua điểm 3; 7
2 2.2 1 5 3
f , đồ thị không đi qua điểm 2; 3
0 2.0 1 1
f , đồ thị không đi qua điểm 0;1
Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số f x x 1 1
x
A D \ 0
B D \1;0 C D 1; \ 0
D D 1;
Lời giải Chọn C
Trang 2Điều kiện xác định:
Vậy tập xác định: D 1; \ 0
Câu 5: Cho hàm số Y f X có tập xác định là 3;3 và đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng:
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1
và 1;4
B Hàm số ngịch biến trên khoảng 2;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
Lời giải Chọn C
Trên 3;3
hàm số Y f X
đồng biến trên khoảng 3; 1
và 1;3
; ngịch biến trên khoảng 1;1; Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2điểm phân biệt
Câu 6: Hàm số f x ax 1 a
đồng biến trên khi và chỉ khi
A 0 a 1 B a 1 C 0 a 1 D a 0
Lời giải
Hàm số f x ax 1 a
đồng biến trên khi và chỉ khi
0
a
a a
Câu 7: Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số yx22x :1
Lời giải Chọn C
Trang 3Xét hàm số yx22x có 1 a 1 0, tọa độ đỉnh I1; 2
do đó hàm số trên tăng trên khoảng ;1 và giảm trên khoảng 1;
Câu 8: Tọa độ giao điểm của đường thẳng d y: x4 và parabol y x 2 7x12 là
A 2;6
và 4;8
B 2; 2
và 4;8
C 2; 2
và 4;0
D 2; 2
và 4;0
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 9: Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng?
`
x y
O
A a0, b0, c 0 B a0, b0, c 0 C a0, b0, c 0 D a0, b0, c 0
Lời giải Chọn A
Câu 10: Parabol yx22x có phương trình trục đối xứng là3
Lời giải Chọn C
Parabol yx22x có trục đối xứng là đường thẳng 3 2
b x a
1
x
Câu 11: Đồ thị của hàm số nào sau đây là parabol có đỉnh I 1;3
A y2x24x 3 B y x 2 x 1 C y2x24x 5 D y2x2 2x 1
Lời giải Chọn C
Đỉnh Parabol là
I
Do đó chỉ có đáp án C thoả
Câu 12: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
A y2x2 4x 4 B y3x26x 1 C y x 22x 1 D y x 2 2x 2
Trang 4Lời giải Chọn A
Câu 13: Đồ thị hàm số y mx 2 2mx m 2 2 m0
là parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng
3
y x thì m nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?
A 1;6
B ; 2 C 3;3 D 0;
Lời giải
Ta có đồ thị hàm số y mx 2 2mx m 2 2 là parabol có đỉnh I1;m2 m 2
I d y x m2 m 2 1 3 m2m0
0 1
m
m m 3;3
Câu 14: Dấu của tam thức bậc hai f x x25x 6được xác định như sau
A f x 0
với 2 và x 3 f x 0
với x hoặc 2 x 3
B f x 0
với 3 và x 2 f x 0
với x hoặc 3 x 2
C f x 0
với 2 và x 3 f x 0
với x hoặc 2 x 3
D f x 0
với 3 và x 2 f x 0
với x hoặc 3 x 2
Lời giải Chọn C
Câu 15: Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi x ?
A f x x2 3x 4 B f x x2 3x 4
C f x x2 3x 4 D f x x2 4x 4
Lời giải
Chọn B
Với tam thức bậc hai f x x2 3x 4 có
1 0
7 0
a
nên f x x2 3x 4 0 , x
Câu 16: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2 3x15 0 là
Lời giải Chọn A
Xét f x 2x2 3x15
0
f x x34129
Ta có bảng xét dấu:
Trang 5x 3 129
4
4
Tập nghiệm của bất phương trình là
3 129 3 129
;
Do đó bất phương trình có 6 nghiệm nguyên là 2 , 1 , 0 , 1, 2 , 3
Câu 17: Để bất phương trình 5x2 x m vô nghiệm thì 0 m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A
1 5
m
1 20
m
1 20
m
1 5
m
Lời giải Chọn B
Bất phương trình 5x2 x m vô nghiệm0
2
5x x m 0
với mọi x
0 0
a
1 20 0
5 0
m
1 20
m
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2
5 9
f x
bằng
A
8
11
11
4
11
Lời giải Chọn A
Ta có
2
x x x
11 112 8 4
f x
Suy ra GTLN của f x
trên bằng
8
11 khi
5 2
x
Câu 19: Phương trình x25x4 x 3 0
có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định của phương trình là x 3
Phương trình tương đương với
3 1 4 3
x x x x
1 3
x x
Câu 20: Số nghiệm của phương trình: x 4 1 x2 7x6 0
là
Trang 6A 0 B 3 C 1 D 2
Lời giải Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình x 4
Phương trình tương đương với 2
4 1
7 6 0
x
5 1 6
x x x
kết hợp điều kiện suy ra
5 6
x x
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng
1 2 :
2 4
, t R Một véctơ chỉ phương của đường thẳng là
A u 4; 2
B u 1;2
C u 4; 2
D u 1; 2
Lời giải Chọn D
Véctơ chỉ phương của đường thẳng là u 2; 4
Khi đó k u 2 ; 4k k
với k \ 0
cũng là véctơ chỉ phương của đường thẳng
Đáp án D, 1; 2 1
2
u u
, nên đáp án này đúng
Câu 22: Đường thẳng đi qua điểm B2;1
và nhận u 1; 1
làm véctơ chỉ phương có phương trình là
A x y 1 0 B x y 3 0 C x y 5 0 D x y 1 0
Lời giải Chọn B
Đường thẳng đi qua điểm B2;1
và nhận u 1; 1 làm véctơ chỉ phương n1;1
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là x 2 y1 0 x y 3 0
Câu 23: Phương trình tham số của đường thẳng qua M1; 1 , N4;3
là
A
3 4
1 3
1 4
3 3
4 3
1 3
1 4
Lời giải Chọn D
Đường thẳng đi qua hai điểm M1; 1 , N4;3
có một véctơ chỉ phương MN 3; 4
Phương trình tham số của đường thẳng qua M1; 1 , N4;3
là
1 3
1 4
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x: 2y 1 0 Nếu đường thẳng qua điểm
1; 1
M và song song với d thì có phương trình
A x 2y 3 0 B x 2y 3 0 C x 2y 5 0 D x2y 1 0
Trang 7Lời giải Chọn B
Đường thẳng d có 1 vectơ pháp tuyến là n 1; 2.
Đường thẳng đi qua điểm M1; 1 và song song với d nên nhận n 1; 2 làm vectơ pháp tuyến
Phương trình tổng quát của đường thẳng là x1 2y1 0 x 2y 3 0
Câu 25: Cho đường thẳng
:
x y
và điểm N1; 4 Khoảng cách từ điểm N đến đường
thẳng bằng
A
2
2 5
2
17
Lời giải Chọn B
Ta có
:
x y
x 1 2y6 x2y 5 0
Do đó , 1.1 2 42 2 5 2 2 5
5 5
1 2
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A2;1
và đường thẳng
1 2 :
2
y t Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho AM 10.
A M1; 2
, M4; 3
.B M1; 2
, M3; 4
C M1; 2
, M3; 4
.D M2; 1
, M3; 4
Lời giải Chọn B
Gọi M 1 2 ; 2t t
Do AM 10 2t 32t12 10 2
0
5 10 10 10
2
t
Với t0 M1; 2
Với t2 M3; 4
Vậy M1; 2
hoặc M3; 4
Câu 27: Cho tam giác ABC với A1;3
, B 2;4
, C 1;5
và đường thẳng d: 2x 3y 6 0
Đường thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC
A Cạnh AB B Cạnh BC
C Cạnh AC D Không cắt cạnh nào.
Trang 8Lời giải Chọn D
Ta có
2.1 3.3 6 2.2 3.4 6 10 0 nên hai điểm A , B nằm cùng về một phía của đường thẳng d cạnh AB không cắt đường thẳng d
2.2 3.4 6 1.2 3.5 6 110 0 nên hai điểm B , C nằm cùng về một phía của đường thẳng d cạnh BC không cắt đường thẳng d
2.1 3.3 6 1.2 3.5 6 11 0 nên hai điểm A , C nằm cùng về một phía của đường thẳng d cạnh AC không cắt đường thẳng d
Câu 28: Cho đường thẳng
2 3 :
1
t
và điểm M 1; 6
Phương trình đường thẳng đi qua
M và vuông góc với là
A 3x y 9 0 B x3y17 0 C 3x y 3 0 D x 3y19 0
Lời giải Chọn C
có một vectơ chỉ phương u 3;1.
Vì đường thẳng d vuông góc với nên d có véctơ pháp tuyến n u 3;1
Phương trình tổng quát của đường thẳng d là 3x1 y 6 0 3x y 3 0
Câu 29: Cho tam giác ABC với A2; 4
; B2;1
; C5;0
Trung tuyến CM đi qua điểm nào dưới
đây?
A
9 14;
2
5 10;
2
Lời giải Chọn D
M là trung điểm của AB nên
5 2;
2
M
5 3;
2
CM
Phương trình tham số của đường thẳng CM là
5 3 5 2
Với t thì 2
1 5
x y
Câu 30: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
I x2y2 4x15y12 0
II x2y2 3x4y20 0
Trang 9III 2x22y2 4x6y 1 0
A Chỉ I
B Chỉ II
C Chỉ III
D Chỉ I
và III
Lời giải Chọn D
Xét phương trình I
: x2y2 4x15y12 0
2
a b c
Suy ra I
là phương trình đường tròn
Xét phương trình II
: x2y2 3x4y20 0
2
2
a b c
Suy ra II
không là phương trình đường tròn
Xét phương trình III
: 2x22y2 4x6y 1 0
2
Ta có
2
a b c
Suy ra III
là phương trình đường tròn
Vậy chỉ có phương trình I
và III
là phương trình đường tròn
Câu 31: Cho đường tròn C x: 2y22x4y 20 0 Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?
A C
có tâm I 1; 2
có bán kính R 5
C C
có tâm M2;2
.D C
không đi qua A 1;1
Lời giải Chọn C
Ta có tâm của đường tròn C
là 2; 4 1; 2
I
Vậy đường tròn có tâm I 1; 2
Câu 32: Cho 2 điểm A5; 1 , B 3;7
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y22x 6y 22 0 B x2 y2 2x 6y 22 0
C x2y2 2x 6y22 0 D Đáp án khác.
Lời giải Chọn B
Ta có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính 2
AB
R
Trang 10
Suy ra
2
2
I
I
x
y
5 3 1 2
1 7
3 2
I
I
x y
I 1;3
3 52 7 12
4 2
AB
Phương trình đường tròn đường kính AB là
2 2 2
x y x2y2 2x 6y 22 0
Kết luận: Phương trình đường tròn đường kính AB là x2y2 2x 6y 22 0
Câu 33: Cho E :16x225y2 100 và điểm M thuộc E
có hoành độ bằng 2 Tổng khoảng cách từ
M đến 2 tiêu điểm của E bằng
Lời giải Chọn A
Ta có:
100 100
16 25
2
2
100 16 100 25
a b
5 2 2
a b
Theo định nghĩa Elip thì với mọi điểm M E
ta có: MF1MF2 2a 5
Câu 34: Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là y2 2px , với p0 Khi đó khẳng định nào sau
đây sai?
A Tọa độ tiêu điểm
;0 2
p F
B Phương trình đường chuẩn : 2 0
p x
C Trục đối xứng của parabol là trục Oy.
D Parabol nằm về bên phải trục Oy.
Lời giải Chọn A
Khẳng định sai: Trục đối xứng của parabol là trục Oy Cần sửa lại: trục đối xứng của parabol là trục Ox
Câu 35: Phương trình hai tiệm cận
2 3
là của hypebol có phương trình chính tắc nào sau đây?
A
1
4 9
1
3 2
1
2 3
1
9 4
Lời giải
Trang 11Ta có
3 2
:
2 3
a b
b
a Phương trình
9 4
H
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 36: Một rạp chiếu phim có sức chứa 1000 người Với giá vé 40 nghìn đồng trung bình sẽ có khoảng
300 người đến rạp xem phim mỗi ngày Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng nếu giá vé cứ giảm 10 nghìn đồng sẽ có thêm 100 người đến rạp xem phim mỗi ngày
Lời giải
Khi giá vé là x nghìn đồng thì số tiền giảm giá vé so với mức giá cũ 40 nghìn đồng là (40 x) nghìn đồng
Số người đến rạp xem phim tăng lên mỗi ngày là
40
100 10(40 ) 10
x
x
Số người đến rạp xem phim mỗi ngày lúc này là 300 10(40 x) 700 10 x
Doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp chiếu phim là R x( ) (700 10 ) x x10x2700x
nghìn đồng
Hàm số này đạt giá trị lớn nhất tại
700
35
2 2 ( 10)
b x
a Vậy giá vé là 35 nghìn đồng thì
doanh thu từ tiền bán vé của rạp chiếu phim là lớn nhất và bằng (35) 12250R nghìn đồng hay
12250000 đồng
Câu 37: Tìm m để phương trình x2 mx m có hai nghiệm dương phân biệt.3 0
Lời giải
Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
2
2
1 2
0
4 12 0
0
m
Câu 38: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I2;1
, trọng tâm
7 4
;
3 3
G
, phương trình đường thẳng AB x y: Giả sử điểm 1 0 C x y 0; 0
, tính 2x0y0
Hướng dẫn giải
G
M
I
B A
C
Trang 12Gọi M a a ; 1
là trung điểm AB
Ta có IM a 2;a
, 1 VTCP của AB là u AB 1;1
Mà IM u AB
AB 0
IM u
a Vậy 1 M1; 2
Nhận xét CG 2GM
0
0
2 1
2 2
x y
0 0
5 0
x y
Vậy 2x0y0 10
Câu 39: Hình vẽ bên minh hoạ một phòng thì thầm (whispering gallery) với mă̆t cắt ngang là một hình
bán elip với chiều cao 24 feet và chiều rộng 80 feet Một âm thanh được phát ra từ một tiêu điềm của phòng thì thầm có thể được C nghe thấy tại tiêu điểm còn lại Hỏi hai người nói thầm qua lại với nhau thì sẽ cách trung tâm của phòng bao nhiêu mét? Theo đơn vị đo lường quốc tế,
1 feet 0,3048 m
Lời giải Mặt cắt của phòng thì thầm là một nửa elip có a40,b24 nên c 402 242 32.
Vậy nếu hai người nói chuyện với nhau trong phòng thì sẽ cách trung tâm phòng là 32 feet 9,7536 m