1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 16 lời giải

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Đề Số 16
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 717,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính R đáy khối nón khi diện tích xung quanh nhỏ nhất.. Lời giải Chọn A Gọi ,h l lần lượt là chiều cao và độ dài đường sinh của khối nón... Vậy có 8 giá trị nguyên dương cần tìm

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 16

Câu 1: Cho hàm số

mx m y

x m

 

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;  Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn C

2 2

y

x m

 

Để thoả mãn ta có

2 2

m

m m

m

  

Vậy S 0;1;2

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P

đi qua điểm M2;3;5

cắt các tia , ,

Ox Oy Oz lần lượt tại ba điểm A B C, , sao cho OA OB OC, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân

có công bội bằng 3 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng  P

bằng

A

16

24

32

18

91

Lời giải Chọn C

Vì  P

cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt ở A B C, , nên ta gọi tọa độ các điểm là

 ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; 

với a b c , , 0

Khi đó phương trình mặt phẳng  P :x y z 1

a b c  .

M2;3;5  P 2 3 5 1

a b c

Vì đô dài các đoạn OA OB OC, , lập thành cấp số nhân với công bội bằng 3

3

3 9

b a

 

32

32

b a

c

 

Khi đó ta có phương trình mặt phẳng

32 32 32

Trang 2

Hay  P : 9x3y z  32 0

Do đó:  ;   2 322 2 32

91

9 3 1

Bình luận:

Bài này có thể dùng cách khác như sau:

Khoảng cách từ O đến ABC

: 2 2  2  2

91

a h

32 9

a 

từ đó tìm được

32 91

h 

Câu 3: Một khối nón có thể tích bằng 9a3 2 Tính bán kính R đáy khối nón khi diện tích xung

quanh nhỏ nhất

A R3a B 6

3 2

a

R 

C R39a D 3

3 2

a

R 

Lời giải Chọn A

Gọi ,h l lần lượt là chiều cao và độ dài đường sinh của khối nón.

3

2

3

a

R

6

4

729

2 a

R

xq

2

9

xq

  Nên minS xq 9a2 khi

6 4

2

729

3

a

R

Câu 4: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   20;20

để hàm số

  3 4 4 1 2 2 3 6 2 2 2 12 1

f xx   m xmm xmx

nghịch biến trên khoảng 0;1

?

Lời giải Chọn B

Ta có: f x'   0, x 0;1 12x312 1 2  m x2 212m 2m x2 12m  0, x 0;1

x 1 x2 2m x m2  0, x 0;1

x0;1 x  nên yêu cầu bài toán 1 0  

g x

          

(*) Xét  

4

  

Trang 3

TH1: g x 0

, do a   1 0  g x 0,   (không thỏa mãn).x

TH2:  

1 0

0

g x

m m

    

 (không thỏa mãn)

TH3:  

0

g x

m

m

       

Khi đó g x   0

có 2 nghiệm phân biệt x x (giả sử 1, 2 x1x2)

Ta có bảng xét dấu của g x 

như sau:

Theo yêu cầu bài toán ta có

 

 

0 0

1 0

g g

2

0

2

2

m

m

m



Do  20; 20

m m

 

nên ta nhận m   20; 19; ; 1   Vậy có tất cả 20 giá trị thỏa mãn

Câu 5: Trong tập hợp các số phức, cho phương trình z2 2a 45z2016 80 a0 (a là tham số

thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để phương trình có hai nghiệm phân biệt

1, 2

z z sao cho z1 z2

Lời giải Chọn B

' a 45 2016 80a a 10a 9

Th1:

9

a

a

        

Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt, khi đó:

( )

z z l

z z

   

Th2:   ' 0 a210a 9 0 a1;9

Khi đó phương trình có 2 nghiệm phức z z là 2 số phức liên hợp của nhau, ta luôn có1, 2

zz

Trang 4

Với aa 2;3;4;5;6;7;8;45

   Vậy có 8 giá trị nguyên dương cần tìm.

Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3 a Gọi M N lần lượt là trung điểm,

của SB SC Biết mặt phẳng , AMN

vuông góc với mặt phẳng SBC

Tính thể tích của khối chóp A BCNM

A

3

3 15 16

a

3

3 15 48

a

3

3 15 32

a

3 15 32

a

Lời giải Chọn C

G H

I M N

A S

B C

Gọi H là trung điểm BC  BCSH (do SBC cân tại S ).

Gọi G là trọng tâm ABC và ISHMN

Do S ABC là chóp đều SGABC

Ta có: MN là đường trung bình của SBCMN/ /BCMNSH tại I

Vậy:

,

SH MN SH SBC

Lại có I là trung điểm SH (do IMN)  AI là đường trung tuyến SAH

Suy ra SAH cân tại

3 3

ASA AH  

Xét SGA vuông tại G :

SGSAAG       

Mặt khác:

2

3

.

S AMN

S ABC

Trang 5

Câu 7: Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD A B C D     là khối hộp chữ nhật

với AB AD 2a , AA  , a S ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA a 3

Thể tích khối tứ diện SA BD bằng

A

2

a

3

2 3

a

6

a

Lời giải Chọn C

Giả sử O AC BD

Do SA SB SC SD SOABCD

OA OB OC OD

 Ta có V SA BD V A SBD'.

'/ / '

AA BB

BB SBD

Ta có AO SO AOSBD

AO BD

Tam giác SOB vuông tại OSOSB2 OB2  3a2 2a2  a

 

1 , 1 3

VVAO k

Với k là diện tích tam giác 1 1 2  

SBDkSO BDa aa

AO a 2 3 

Trang 6

Thay (2), (3) vào (1) ta được

3 2 '.

.

2 2

A SBD

S A BD

a

Câu 8: Cho các số thực b c , sao cho phương trình z2  bz c   0 có hai nghiệm phức z z1, 2 thỏa

mãn z1 4 3 i 1 và z2 8 6 i 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 5b c 12. B 5b c 4.

C 5b c 4. D 5b c 12.

Lời giải Chọn A

z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 bz c   0 nên z1z2

Khi đó ta có z2 8 6 i  4 z1 8 6 i  4 z1 8 6 i 4

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z1

M

 vừa thuộc đường tròn C1

tâm I14; 3 ,  bán kính R 1 1và đường tròn C2

tâm

 

1 8; 6 ,

I  bán kính R 1 4  m  C1  C2

Ta có I I1 2  42 32   5 R1 R2   C1

và C2

tiếp xúc ngoài

Do đó có duy nhất 1 điểm M thỏa mãn, tọa độ điểm M là nghiệm của hệ

1

24

;

5

x

x y x y

của phương trình z2 bz c   0 2

24 18

cũng là nghiệm của phương trình

zbz c  

Trang 7

Áp dụng định lí Vi ét ta có

zz b  b z z  c

Vậy 5b c 48 36 12

Câu 9: Có bao nhiêu bộ x y; 

với x y, nguyên và 1x y, 2020 thỏa mãn

A 2017 B 4034 C 2. D 2017 2020

Lời giải

+ Điều kiện

*

*

ï > > ï > >

ïî

¥

¥

x y x y

x y x y

BPT cho có dạng     2     3

+ Xét y 1 thì thành   2   3

x

x

đúng với mọi x  vì3

3 0, log 1 log 0 1 0, 3 4 0, log 0

x

x

Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ x y;   x;1 với 4 x 2020,x 

+ Xét y 2 thì thành 4x 4 log 1 0 3  , BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà

4 x 2020,x 

Trường hợp này cho ta 2017 cặp x y; 

nữa

+ Với y2,x3 thì VT *  nên không xảy ra.0

Vậy có đúng 4034 bộ số x y; 

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [0;5] để hàm số

đồng biến trên khoảng (0;3) ?

Lời giải Chọn C

Đặt f x( )x3  3(m2)x2 3 (m m4)x

Trang 8

Trường hợp 1: Nếu m 0, khi đó f x( )x3  6x2

'( ) 3 12 '( ) 0

4

x

x

 Bảng biến thiên của ( )f x

Bảng biến thiên của hàm số

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số

đồng biến trên khoảng (0;3) Do đó 0

m  thỏa mãn.

Trường hợp 2: Nếu m 0, khi đó ta có f x'( ) 3 x2  6(m2)x3 (m m4)

2

4

x m

x m

 + Với 0m3, bảng biến thiên của hàm số ( )f x

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số ( )f x , ta thấy hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ;3) m

( ) 0

f m  suy ra hàm số yf x( )

không thể đồng biến trên khoảng (0;3) + Với m 3, bảng biến thiên của hàm số ( )f x

Trang 9

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số ( )f x luôn đồng biến trên khoảng (0;3) và

( ) 0, (0;3)

f x   x , suy ra hàm số yf x( ) luôn đồng biến trên khoảng (0;3)

m [0;5] m3, 4,5

Vậy m 0,3, 4,5 nên có 4 giá trị của m

Cách 2:

Đặt f x( )x3  3(m2)x2 3 (m m4)x

2

'( ) 3 6( 2) 3 ( 4)

f xxmxm m

2

4

x m

x m

 Bảng biến thiên của ( )f x

Để hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng (0;3) thì xảy ra 2 trường hợp

+ Trường hợp 1: Hàm số yf x( ) luôn đồng biến trên khoảng (0;3) và (0) 0f

Vì (0) 0f

  Vì m  m[0;5] m3, 4,5

+ Trường hợp 2: Hàm số yf x( ) luôn nghịch biến trên khoảng (0;3) và (0) 0f

Vì (0) 0f

0

4 3

m

m

 

[0;5] 0

m  m

Vậy m 0,3, 4,5 nên có 4 giá trị của m

Ngày đăng: 11/08/2023, 22:06

w