Câu 2: Một téc nước hình trụ đang chứa nước được đặt nằm ngang, có chiều dài 3m và đường kính đáy 1 .m Hiện tại mặt nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc nước là 0, 25m xem hình vẽ.
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 20
Câu 1: Cho số phức z x yi x y ,
thỏa mãn z 2 3 i 5
và
5 4
1
2 3
Gọi M m, lần lượt là
giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P x y x y Giá trị M m bằng:
Lời giải Chọn C
Gỉa sử z x yi với x y , có điểm biểu diễn là M x y ;
trong mặt phẳng phức
Ta có: z 2 3 i 5 x yi 2 3 i 5 x 22y 32 25.(1)
M thuộc hình tròn ( )C có tâm I2;3
và bán kính R 5.
Ta lại có:
5 4
2 3
x 52 y 42 x 22 3 y2
7x y 14 0
Đồ thị của (1) và (2) là phần gạch chéo ( )D như hình vẽ trên với A2;0 , B1;7
Ta biến đổi biểu thức P thành : x2y210x 6y P với điều kiện 0 P 34 thì đây là
phương trình đường tròn ( )C có tâm 1 J 5;3
và bán kính R1 P34 (đường nét đứt màu xanh lá)
Hệ
7 14 0
x y
có nghiệm x y ; ( )C và 1 ( )D có điểm chung
Đường tròn ( )C nằm giữa hai đường tròn 1 ( )C và đường tròn 2 ( )C 3
1
2 R P 34 4 2
Trang 22, 30.
Vậy M m 2 3032.
Câu 2: Một téc nước hình trụ đang chứa nước được đặt nằm ngang, có chiều dài 3m và đường kính đáy 1 m
Hiện tại mặt nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc nước là 0, 25m (xem hình vẽ) Tính thể tích
của nước trong téc (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)?
A 1,896 m 3 B 1,895m 3 C 1,167 m 3 D 1, 768m 3
Lời giải Chọn A
Ta có: HC 0, 25 IH IC HC 0,5 0, 25 0, 25 m
Xét tam giác IHA vuông tại H , ta có:
IH
AIB IA
Diện tích hình quạt IACB là :
2
2
2
R
Diện tích phần tô đậm là :
1
sin120
12 2 2 2 12 16
IAB
Thể tích phần không chứa nước của téc nước hình trụ là :
3
3
12 16
V h S m
Trang 3Thể tích của nước trong téc là :
2
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
: x2y 2z 1 0
Biết mặt phẳng P
chứa
và tạo với
một góc nhỏ nhất có phương trình dạng 7x by cx d 0 Giá trị b c d là:
Lời giải Chọn A
Gọi M là giao điểm của và mặt phẳng M3; 4; 3
Trên lấy điểm I bất kì, gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng , K là hình chiếu vuông góc của H trên đường thẳng d Khi đó P , IKH
Ta có:
sinIKH IH IH
nên IKH nhỏ nhất khi K trùng M Khi K trùng M thì IM d Nên: n P u u, d u,u n, 7;10; 13
Vậy phương trình mặt phẳng: P : 7x1 10 y13z1 0
P : 7x10y13z 20 0
Câu 4: Cho hàm số f x x3ax2bx c
có đồ thị C
Biết rằng tiếp tuyến d của C
tại điểm A có
hoành độ bằng 1 cắt C
tại điểm B có hoành độ bằng 2(xem hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới
hạn bởi d và C
(phần gạch chéo) bằng
m
n (với m n, nguyên dương và phân số
m
n tối giản) Giá trị
m n bằng:
Trang 4A 29 B 15 C 31 D 13.
Lời giải Chọn C
Giả sử phương trình tiếp tuyến d: g x mx n
Có: g x f x x3 ax2m b x n c
Dựa vào giả thiết nên: g x f x x3 ax2m b x n c x1 2 x 2
Nên diện tích hình phẳng:
2
2 1
27
4
Vậy m n 31
1 3
3
4 x m log x 2x 3 2x xlog 2 x m 2
có 3
nghiệm thực phân biệt:
Lời giải Chọn B
1 3
3
4 x m log x 2x 3 2x xlog 2 x m 2
2.4 x m log x 2x 3 2x xlog 2 x m 2
2.2x xlog x 2x 3 2 x m log 2 x m 2
2x x log x 2x 3 2 x m log 2 x m 2
(*)
Xét hàm số f t 2 log ,t 3t t 0
1
ln 3
t
hàm số yf t đồng biến trên R Suy ra phương trình (*) f 2 x m 2 f x 2 2x3 2 x m 2 x2 2x3
2
2 x m x 2x 1
2 2
m x
Ta vẽ đồ thị của hai hàm số 2 2
yx x C yx C trên cùng một hệ trục tọa độ
Trang 5Vậy phương trình có ba nghiệm phân biệt
3
2
m m
m
m
Suy ra có 3 giá trị của m
Câu 6: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 z i z z2i
và 2 z i z
là số thực:
Lời giải Chọn D
Giả sử số phức z x yi x y; , Khi đó
2 z i z z2i 2 x y1 2y2 4x 16y0 1
và 2 z i z 2 x yi x 1 y i 2x y x 2 y22 x 2y i
là số thực nên ta có: 2 x 2y 0 x 2 2 2y
Từ phương trình 1 ; 2
ta có
2 2
3 5
2
Vậy tồn tại hai số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 7: Biết tích phân
2 6
0
ln 3 3 16
sin 3 cos
x x
, với a b c, , là các số nguyên Giá trị
a b c bằng
Lời giải Chọn C
Trang 6Đặt
2 6
0
sin d sin 3 cos
x x A
và
2 6
0
cos d sin 3 cos
x x B
Ta có:
6 0
ln tan ln 3 ln 3
x
Mặt khác ta lại có
6 0
sin 3cos
sin 3 cos
Ta có hệ phương trình
4
A
A
Vậy a3;b4;c4 a b c 3
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z 5 0
Viết phương trình mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P , cách P một khoảng bằng 3 và cắt trục
Oxtại điểm có hoành độ dương.
A Q : 2x 2y z 4 0
B Q : 2x 2y z 14 0
C Q : 2x 2y z 19 0 D Q : 2x 2y z 8 0
Lời giải Chọn B
Ta có,
Q
song song P
nên phương trình mặt phẳng Q : 2x 2y z C 0
; C 5
Chọn M0;0;5 P
Ta có
2
5
C
4 14
C C
Trang 7
C Q x y z khi đó Q cắt Oxtại điểm M 1 2;0;0có hoành độ âm nên
trường hợp này Q không thỏa đề bài.
14 : 2 2 14 0
C Q x y z khi đó Q
cắt Oxtại điểm M27;0;0
có hoành độ dương
do đó Q : 2x 2y z 14 0 thỏa đề bài
Vậy phương trình mặt phẳng Q : 2x 2y z 14 0
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3;0;4
và mặt cầu S
:
x12y22z 42 9
Qua điểm M vẽ ba tia Mu; Mv; Mw đôi một vuông góc với
nhau và cắt mặt cầu S
lần lượt tại các điểm A; B; C Gọi E là đỉnh đối diện với đỉnh M của hình
hộp chữ nhật có ba cạnh là MA; MB; MC Biết điểm E luôn thuộc một mặt cầu cố định khi ba tia
Mu; Mv; Mw thay đổi thỏa mãn đề bài Tính bán kính mặt cầu đó:
A 2 3 B 4 2 C 13 D 11
Lời giải Chọn D
Mặt cầu S
có tâm I1; 2;4 , bán kính R 3 Gọi G x y z ; ;
là trọng tâm tam giác ABC
MA MB MC 3MG ME
; IA IB IC 3IG
9MG2 9MG 2 MA MB MC 2 MA2MB2 MC2 2MA MB MB MC MC MA
Lại có: 9IG2 9IG 2 IA IB IC 2 IA2IB2IC 2 2 IA IB IB IC IC IA
9IG2 9R218MG2 IG22MG2 9
Trang 8 x12y22z 422x 32y2z 42 9
2
4
Điểm G thuộc mặt cầu tâm 1
I
, bán kính 1
11 3
R
Mà 1
MI
; ME 3MG
MI 3MI1
I; E lần lượt là ảnh của I ; 1 G qua phép vị tự tâm M , tỷ số k 3
Vậy điểm E luôn thuộc mặt cầu tâm I , bán kính R 2 11.
Câu 10: Cho hàm số f x
có đạo hàm trên và f 1 1
Đồ thị hàm số yf x
như hình bên Có bao
nhiêu số nguyên dương a để hàm số y4f sinxcos 2x a
nghịch biến trên
0;
2
?
Lời giải Chọn B
Đặt g x 4f sinxcos 2x a g x 4f sinxcos 2x a 2
4cos sin 2sin 2 4 sin cos 2
4 sin cos 2
g x
Ta có 4 cos x fsinx 2sin 2x4 cosx f sinx sinx
Với
0;
2
x
thì cosx0,sinx0;1 fsinx sinx 0
Hàm số g x nghịch biến trên 0;2
khi 4f sinx cos 2x a 0, x 0;2
4 sin 1 2sin , 0;
2
Trang 9Đặt tsinx được 4f t 1 2t2 a t, 0;1
(*)
Xét h t 4f t 1 2t2 h t 4f t 4t 4 f t 1
Với t 0;1
thì h t 0 h t
nghịch biến trên 0;1
Do đó (*) a h 1 4 1 1 2.1f 2 Vậy có 3 giá trị nguyên dương của a thỏa mãn.3