Thể tích khối tứ diện ABCD bằng... Gọi H là tâm đường tròn tạo bởi các tiếp điểm M khi đó ta có AHM đồng dạng với AMI Suy ra 3 AH Gọi là mặt phẳng chứa các tiếp điểm M Khi đó... X
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 19
Câu 1: Cho hàm số yf x
xác định và liên tục trên thỏa mãn
1 2
0
f x x x f x x
và
1
0
d
5 f x x2
Giá trị của f 3
bằng
Lời giải Chọn C
Đặt
1
0
d
f x x m m
Khi đó f x 3x2 6mx, 0 0
2
x
f x
Do
5m 2 5 m nên
2
m
m
m
3
1 2
4
Vậy f x 3x2 3x f 3 18
Câu 2: Cho tứ diện ABCD, tam giác ABC vuông cân tại B, DAABC
, M là trung điểm của cạnh
AC, AB a , góc giữa đường thẳng CD với mặt phẳng BDM
bằng biết
1 sin
3
Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
Trang 2A
3
6
a
3
3
a
3
2 3
a
3
2
a
Lời giải Chọn A
Tam giác ABC vuông cân tại B có M là trung điểm của cạnh AC nên
BM ACD BMD ACD
Mà BMD ACD DM
nên hình chiếu của đường thẳng CD lên mặt phẳng BDM là
đường thẳng DM , suy ra góc giữa đường thẳng CD với mặt phẳng BDM là góc
Giả sử ADx
Ta có
3
AD DCM
DC
2
2
3 2
a
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y 32z 42 2
và điểm A1;2;3
Xét
các điểm M thuộc S
sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với S , M
luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là
A 2x2y2z15 0 B 2x2y2z15 0
C x y z 7 0 D x y z 7 0
Lời giải Chọn D
Mặt cầu S
có tâm I2;3;4
bán kính r 2.
Do AM là tiếp tuyến của mặt cầu S
nên IM AM AM AI2 IM2
Ta có AI 3;IM 2 AM 1.
Gọi H là tâm đường tròn tạo bởi các tiếp điểm M khi đó ta có AHM đồng dạng với AMI
Suy ra
3
AH
Gọi là mặt phẳng chứa các tiếp điểm M Khi đó có vectơ pháp tuyến là
1;1;1
n AI
nên phương trình có dạng x y z d 0
Trang 3Do , 6 1 6 1 5
7
d d
d
Vậy 1 :x y z 5 0; 2:x y z 7 0
Do 1
4
3
nên 1
không cắt S
Và 2
2
3
nên 2 cắt S
Câu 4: Cho hình vuông ABCD quay quanh cạnh AD một góc 45, tạo thành khối T
như hình vẽ, biết 1
AB Mặt phẳng BCNM
chia khối T
thành hai khối có thể tích tương ứng V V1, 2
.
M B
D
C
N
A
Giá trị minV V1; 2 bằng
A
2 8
2 2
12
2 2 8
2 1
12
Lời giải Chọn C
Diện tích mặt của khối T là
2
AB
Thể tích khối T là V S AD . 8 .
Xét khối lăng trụ ABM DCN. với đáy có diện tích
.sin 45
ABM
S AB AM
Khi đó khối lăng trụ ABM DCN. có thể tích 1
2
4
ABM
V S AD
Suy ra khối còn lại có thể tích 2 1
V V V
Ta có V1V2 nên 1 2 2
2 2 min ;
8
V V V
Trang 4
Câu 5: Cho hàm số yf x
, đồ thị yf x'
là đường cong trong hình dưới Giá trị lớn nhất của hàm số
2 4 2 6 2
g x f x x x
trên đoạn 1;1
.
A f 4 30 B f 2 12 C f 1. D f 212
Lời giải Chọn C
g x f x x g x f x x f x x
Số nghiệm của 1 là số giao điểm của đồ thị yf x'
và y2x3 d
trên 2;2
Bảng biến thiên
Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 2x 4x2 6x 2 trên đoạn 1;1
bằng f 1
Câu 6: Cho hàm sốyf x
có bảng biến thiên như hình vẽ
Trang 5Giá trị
1
3 2
' 2
2
f x
bằng
Lời giải Chọn A
1 2 1
1
' 2
Đặt t2x dt2dx Đổi cận
2
1 1
2
1 ' 2
+
3 2
0
2
f x
I dx
Đặt t x 1 dt dx
Đổi cận
4 2
1
' 2
f t
.
'
f x
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên dương ysao cho ứng với mỗi ycó không quá 10000 số nguyên x
thỏa mãn log3x1 x 3 log 5x y 0
?
Lời giải Chọn A
Trang 6Điều kiện:
1 0
0 0
x
x x
Bất phương trình đã cho tương đương với
I
Xét bất phương trình log3x1 x 3 0 trên 0;
Đặt f x log3x1 x 3 với x 0
Ta có
1
1 ln 3
x
Suy ra f x 0, x 0; nên hàm số yf x đồng biến trên 0;
Do đó log3x1 x 3 0 f x f 2 x2
và log3x1 x 3 0 f x f 2 x2
Khi đó
5
5
2 2
*
**
y
y
x x
Do y là số nguyên dương nên 5y 2
Khi đó II * 2x5y( vì **
vô nghiệm)
Suy ra cho ứng với mỗi ycó không quá 10000 số nguyên x thỏa mãn bài toán 5y 10003 Vậy 1 y log 100035 Do y nguyên dương nên y 1; 2;3; 4;5
Câu 8: Cho z z1, 2
thỏa mãn z1 2 i z2 1 i 1
và z1 2z2 i 3
Giá trị nhỏ nhất của
2z z 1 a b c
với a b c, , ,c20 Giá trị a b c bằng
Lời giải Chọn B
Đặt w1 z1 2 i w, 2 z2 1 i Từ giả thiết ta có: w1 w2 1
và w1 2w2 3
Ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của P2z1z2 1 2w1w2 4 3 i
Ta có: w1 2w2 3 w1 2w2 2 3 w1 2w w2 1 2w23
w1 2w2 w1 2w2 3 w w1 1 4w w2 2 2w w1 2 w w2 1 3
Trang 7
Do đó: 2w1w2 2 2w1w2 2w1w22w1w2 2w1w2
w w w w w w w w w w w w w w w w
Suy ra tập hợp các điểm M biểu diễn số phức 2 w1 w là đường tròn tâm O, bán kính2
7
R
Gọi (4; 3)A là biểu diễn của số phức 4 3 , i dễ thấy A nằm ngoài đường tròn ( , ).O R
Ta có: P2w1w2 4 3 i MA OA R 5 7. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ,O M A ,
thẳng hàng
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 7 a b c, với a5,b1,c7 Giá trị
11
a b c
Câu 9: Trong không gian Oxyz Cho phương trình mặt cầu S : x12y2z12 4;
S' :x2y2z12 1
và đường thẳng
1
3
x
mặt phẳng
tiếp xúc với hai mặt cầu
S
và S'
Gọi M ;N
sao cho MI luôn tiếp xúc với mặt cầu S' , với M 2;0;1 Độ
dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất bằng a 2 b với ,a bN Giá trị a b+ bằng
Lời giải Chọn D
Dựa vào số liệu của đề bài chứng minh được:
+ S và S' tiếp xúc chung trong Tâm I của mặt cầu 1 S , điểm này thuộc S' .
+ Mặt phẳng tiếp xúc với hai mặt cầu S và S' có tiếp điểm M đối xứng với 0 I qua1 2
I Từ đó ta tính được M01;0;1 n I M1 02;0;0
: 1 0
PT x
Nên + M sao cho MI luôn tiếp xúc với mặt cầu S' tại K
2
0
I I I K
2
0
0
3
MM
I I
M thuộc đường tròn tâm M , bán kính 30
+ MN ngắn nhất khi MN d M 0, 3 3 2 3 a3,b 3 a b 6
Trang 8Câu 10: Cho hàm số yf x
liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
2
f x x
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn A
Xét hàm số t t x 8x4 8x21
Ta có
3
0
2
x
x
Bảng biến thiên
Ta có
1
1 2
2
Trang 9Từ bảng biến thiên của hàm số f x
, ta có (*)
Từ bảng biến thiên của hàm số t t x
, ta thấy 1
có hai nghiệm phận biệt; 2
vô nghiệm;
3
có bốn nghiệm phân biệt; 4
có hai nghiệm phân biệt (các nghiệm này không trùng nhau) Vậy phương trình đã cho có 8 nghiệm thực phân biệt