1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 14 lời giải

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Đề Số 14
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 435,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tích các phần tử của S.. Câu 42: Cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2; BC là dây cung của đường tròn đáy h

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 14 Câu 41: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị  C

của hàm số

y x  m xm  có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O

tạo thành một tứ giác nội tiếp Tìm tích các phần tử của S

1

1 5

Lời giải Chọn C

Để hàm số y x 4 2m x2 2m4 có ba điểm cực trị thì 5 y ' 0 phải có ba nghiệm phân biệt.

Ta có y' 4 x3 4m x2 4x x 2 m2

0 ' 0

x

 

 , m 0.

Ba điểm cực trị là A0;m45 , B m ;5 , Cm;5

Ba điểm A B C, , và gốc tọa độ O0;0

tạo thành tứ giác nội tiếp khi và chỉ khi B C  

2

B C

,   BA BO. 0 2 4

5

m

Vậy S có 2 phần tử và có tích bằng

1

5

Câu 42: Cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân

có cạnh huyền bằng a 2; BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng

IBC

tạo với mặt phẳng đáy hình nón một góc 600 Tính theo a diện tích S của tam giác IBC

A

2

2 6

a

S 

2

3

a

S 

2

2 3

a

S 

2

2 3

a

S 

Lời giải

Chọn C

Trang 2

Giả sử thiết diện là tam giác

2

;

2

a IMNIMINa OB OC OM  ON OI 

(với O

là tâm của đường tròn đáy hình nón)

Gọi H là trung điểm BC

Ta có

2 0

0

IH   OHIH   HC      

Vậy

2

3

IBC

Câu 43: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 a 3z a 2a0

( a là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình có hai nghiệm phức z z thoả mãn1, 2

zzzz ?

Lời giải

Chọn C

Ta có  a 32 4a2a 3a210a9

TH1:   , khi đó 0 z1z2 z1 z2

khi phương trình có nghiệm bằng 0 , hay

0

1

a

a

    

 (thoả mãn)

TH2:   , khi đó 0

2 1,2

2

1

9

a

a

 (thoả mãn)

Câu 44: Cho hàm số f x 

có 2 2

f  

sin

Khi đó

 

2

6

d

f x x

bằng

Trang 3

A

2

2ln 2

9

B

2ln

C

2

5 2ln 2

36

D

ln

 

Lời giải Chọn A

Ta có:   22 1, 0;    2cot , 0; 

sin

f    C  C  f x  x x

Xét

2 6

Câu 45: Cho hai hàm số f x ax4bx3cx22x

g x  mx3nx2 2x

với , , , ,a b c m n   Biết

hàm số yf x  g x  có ba điểm cực trị là 2, 1,3  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yf x 

g x 

bằng

A

131

131

125

125 6

Lời giải Chọn B

Do hàm số yf x  g x 

có ba điểm cực trị là 2, 1,3  nên ta có:

    4  2  1  3

f x  g x  a xxx

f x  g x 4ax33b 3m x 22c 2n x 4

Đồng nhất hệ số, ta được: 24 4 1     2 2  1  3

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình

xyzab xa b c y   b c z d   , tâm I nằm trên mặt phẳng  

cố định Biết rằng 4a b  2c Khoảng cách từ điểm 4 D1;2; 2  đến mặt phẳng  

bằng

A

9

1

1

15

23

Lời giải Chọn C

Ta có I a 4 ;ba b c  ; b c 

Trang 4

Giả sử   :Ax By Cz D    , vì 0 I  nên ta có:

A abB a b c   C b c  D

A B a 4A B C b  B C c D 0

Theo bài ra 4a b  2c , nên đồng nhất hệ số ta được: 4

1 4 4

17

4 2

25

4

A

A B

B C

C D

D



 

  



 

Suy ra  : 1 17 25 4 0

hay   :x17y25z16 0

Vậy  ,   1 17.2 25 22 2 2 16 1

915

1 17 25

Câu 47: Giả sử x y;  là cặp số nguyên thỏa mãn đồng thời 8 x 2022 và  1

2

2y log x2y 2x y

Tổng các giá trị của y bằng

Lời giải Chọn A

2y log x 2y 2x y 2.2y y 2 x 2y log x 2y

2.2y log 2y 2 x 2y log x 2y

Hàm số f t  2tlog2t đồng biến trên 0; .

Do vậy, f  2y f x 2y 1 2y x 2y 1 x 2y 1

1

8 x 2022 8 2y 2022 3 y 1 10 4 y 11

Vậy 4 5 6 11 60    

Câu 48: Gọi S là tập họp các số phức z thỏa mãn |z 1 2 | 9i  và |z 2mi| | z m i |, (trong đó

)

m   Gọi z z là hai số phức thuộc S sao cho 1, 2 z1 z2 lớn nhất, khi đó giá trị của z1z2

bằng

Lời giải Chọn A

Trang 5

Đặt z x yi  , x y  ,

Ta có: |z 1 2 | 9i   x12 y 22 81

Gọi z z là hai số phức thuộc S sao cho 1, 2 z1 z2 lớn nhất

Giả sử A B, là 2 điểm biểu diễn z z Khi đó 1, 2 z1 z2 lớn nhất khi AB là đường kính

zzAB

Ta có

zzzzzzOIRzzOI

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A0;0; 2 

B3; 4;1

Gọi  P

là mặt phẳng chứa

đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu   S1 : x12y 22z12 16 với

S2:x2y2z22x 4y10 0

M , N là hai điểm thuộc  P sao cho MN  Giá trị1

nhỏ nhất của AM BN là

Lời giải Chọn C

Ta có      

2 4 10 0

0

z

Vậy  P là mặt phẳng Oxy.

Gọi A' 0;0;0  và B' 3;4;0  là hình chiếu của A B, trên mặt phẳng Oxy.

Trang 6

Ta có 'A M MN NB  'A B' ' A M NB'  ' 5 1 4  

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski:

AM BN  AAA MBBB NAA BB  A M B N 

Đẳng thức xảy ra khi A M N B', , , ' thẳng hàng và

A MB N .

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 2019;2019của tham số thực m để hàm số

yxmxm mx

đồng biến trên khoảng 0;2

?

A 4039 B 4037 C 2019 D 2016

Lời giải Chọn B

Xét hàm số f x x3 3m2x23m m 4x

trên khoảng 0;2

f xxmxm m 3x2 2m2x m m  4

 

x m

x m

   

luôn đi qua điểm O0;0

Trường hợp 1: Nếu m 0

Từ bảng biến thiên, suy ra

hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0;2  0;2 0; m  m2

Kết hợp với m  , ta có 0 m  2

Trường hợp 2: Nếu m 0 m4  4 m0

Trang 7

Từ bảng biến thiên, suy ra

hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0;2  0;2 0;m4  m 4 2

2

m

 

Kết hợp với 4 m , ta có 20    m 0

Trường hợp 3: Nếu m  4 0  m4

Từ bảng biến thiên, suy ra

hàm số yf x  luôn đồng biến trên khoảng 0;  

nên hàm số yf x  đồng biến

trên khoảng 0;2

với mọi m  Vậy 4

2

4

m m m

  

 

Mà m nguyên thuộc khoảng 2019;2019

nên có 4037 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Ngày đăng: 11/08/2023, 22:06

w