Câu 2: Cho hình hình chóp S ABCD.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 7a.. Lời giải Chọn B Gọi OACBD và H là hình chiếu của O lên SC, hay OH SC...
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 17
Câu 1: Cho số phức z x yi x y , , thỏa mãn z 2 i z 3 4i và
2 3 2 1 1
z i y y i
là số thuần ảo Giá trị của 11x11y bằng
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2 3 2 1 1 2 1 3 1
z i y y i x y x y i
Do z2 3 i2y 1 y1i
là số thuần ảo nên 2x y 1 0 Mặt khác: z 2 i z 3 4i 5x3y10 0
Do đó, ta có hệ phương trình
13
11
x
x y
y
Vậy 11x11y28.
Câu 2: Cho hình hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA 7a Khoảng cách giãu hai đường thẳng BD và SC bằng
A
14 3
a
14 6
a
14 12
a
Lời giải
Chọn B
Gọi OACBD và H là hình chiếu của O lên SC, hay OH SC
Ta có BDAC và BDSA nên BDSAC BD OH
Khi đó d BD SC , OH
Trang 2
Ta có
2 7
6
a
a
Câu 3: Cho hình nón có đường sinh bằng avà góc ở đỉnh bằng 0
90 Cắt hình nón đó bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc 60 ta được một thiết0 diện có diện tích bằng
A
3
a
2
3
a
6
a
3
a
Lời giải Chọn A
Gọi SFG là thiết diện cần tìm và H là trung điểm FG
Ta có: SA a và OSA 450nên
2 2
a
O S OA
Xét OSHcó SHO 600nên
.tan 30
6
a
6
Do OHG vuông tại H nên
GH OG OH
Vậy nên
3
a
GF
suy ra
2
SGF
a
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1 , B7; 2;2 và đường thẳng
1 3
2 2
Gọi P
là mặt phẳng chứa đường thẳng , khoảng cách từ A đến P
gấp đôi khoảng cách
từ B đến P
và A B, nằm khác phía so với P
Biết rằng phương trình P
có dạng
28 0
z
ax by c Giá trị của a b c bằng
A 26 B 26 C 34 D 34
Trang 3Lời giải Chọn B
Đường thẳng
1 3
2 2
đi qua điểm M 1;2;2
, có một véc tơ chỉ phương u3; 2; 2
Mặt phẳng P
: ax by c z 28 0 có một véc tơ pháp tuyến n a b c ; ; .
+) Do mặt phẳng P
chứa đường thẳng nên:
0
1
+) Khoảng cách từ A đến P
gấp đôi khoảng cách từ B đến P
, suy ra:
Từ (1) và (2) ta được: 56; 133; 49 : 56 133 49 308 0
( loại do
,
A B nằm cùng phía so với P
)
Từ (1) và (3) ta được: a8;b15;c 3 P : 8x15y3z 28 0. ( thỏa mãn A B, nằm khác phía so với P
)
Trang 4Khi đó: a b c 8 15 3 26.
Câu 5: Bạn An được gia đình gửi vào sổ tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng theo
hình thức lãi kép Nếu mỗi tháng An rút ra một số tiền như nhau vào ngày ngân hàng trả lãi thì hàng tháng An rút ra số tiền gần nhất với số nào sau đây để đúng sau 4 năm vừa hết số tiền trong sổ tiết kiệm?
A 4687000đồng. B 4697000đồng. C 4690000đồng. D 4700000đồng.
Lời giải
Chọn B
Cuối tháng thứ nhất, khi ngân hàng đã tính lãi thì số tiền có được là T1A1r
và sau khi rút
số tiền còn lại là:
1
r
(X là số tiền rút hằng tháng) Cuối tháng thứ hai, khi ngân hàng đã tính lãi thì số tiền có được là:
T A r X r A r X r
Và sau khi rút, số tiền còn lại là:
2
2
r
Do đó ta có công thức tổng quát số tiền còn lại n sau tháng là:
n
Áp dụng công thức Ta có sau 4 năm rút hết tiền tiết kiệm nên n48,S n 0
Suy ra:
48 6
48
0.005
đồng
Câu 6: Xét hai số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 1 i 1, z2 1 i và 2 z1 z2 2 2 i 3
Giá trị lớn nhất của 3z12z2 1 5i bằng
A 6 37 B 5 23 C 6 11 D 6 13
Lời giải
Đặt u z 1 1 ,i v z 2 Từ giả thiết ta có: 1 i u 1,v 2,u v 3
Khi đó, bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất 3u2v 6i
Trang 5Ta có: 2 2 2
2
u v u v uv uv uv uv
3u2v 9u 4v 6 uv uv 37 3u2v 37
Khi đó: 3u2v 6i 3u2v 6i 37 6
Câu 7: Cho phương trình log 22 x m 4xm
với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m 27;27
sao cho phương trình trên có nghiệm?
Lời giải
Chọn B
Đặt ulog 22 x m 2u 2x m Khi đó ta có hệ:
Suy ra u 4x 2u 2x 2u u 22x2x f u f 2x *
Xét hàm đặc trưng f t 2t t
với t Ta có: f t' 2 ln 2 1 0,t t
Suy ra f t
đồng biến trên , mặt khác theo ; * u2x
Do đó: m2x 4x g x
Ta có: g x' 2 4 ln 4x
2
ln 4
o
và g x o 0,91
Lập bảng biến thiên, ta có:
Do đó để phương trình ban đầu có nghiệm m g x o 0,91
Do 27; 27 26; 25; ; 1
m
m m
nên có 26 giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 8: Xét hai số thực dương x y, thay đổi và thỏa mãn 2 1 2
3
log x 2 y1 y 9 x y1
trị nhỏ nhất của biểu thức P x 22y bằng
Trang 6A 5 6 3 B
11
27
5
Lời giải Chọn C
Ta có 2 1 2
3
log x 2 y1 y 9 x y1
3
9
1
y
Xét hàm số f t log3t t , với t 0
Ta có 1 1 0,
.ln 3
f t
t
với mọi t 0 nên hàm số f t
đồng biến trên 0;
1
y
Dấu “=” khi
3 2 2 2
và x 3 2 2 (vì x y , 0) Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6 2 4 khi
3 2 2 2
và x 3 2 2
Câu 9: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt thuộc các đoạn
thẳng AB AD, (M N, không trùng với A) sao cho
AB x
AM và
AD y
AN thỏa mãn x2y4
và
.
S AMN
S ABCD
V
V đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của
.
S ABD
S AMN
V
V
bằng
Lời giải Chọn B
Trang 7Ta có: ABCD là hình bình hành
1 2
2
Ta cũng có
AB x
AM và
AD y
AN thỏa mãn x2y4
3 1
2
x y
Dấu “=” xảy ra khi x 2 y1
Suy ra
.
S AMN
S ABCD
V
V đạt giá trị nhỏ nhất bằng
1
4 khi x2,y1
.
S ABD
S AMN
xy
Vậy
.
7
S ABD
S AMN
V
V
Câu 10: Cho hàm số f x x3bx2cx d
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
-2
2
2
y
x
O
Số nghiệm của phương trình f f x 4f x 1
là
Lời giải
Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta có f x' kx x 2 k x 2 2 ,x
với k 0.
3 2
3
x
Từ đồ thị ta có
2
0 2
C f
Đặt tf x
thì phương trình thành f t 4 t 1
Trang 8
2
1
4,19
1
3 29
1,19 2
t
f x t
t t
t
t
Dựa vào đồ thị ta thấy f x 1
có 3 nghiệm phân biệt và 3 29
2
f x
có đúng một nghiệm
Vậy phương trình ban đầu có tất cả 4 nghiệm phân biệt