Lời giải Chọn C Thử trực tiếp thấy tọa độ của M2;0 thỏa mãn phương trình hàm số.. Lời giải Chọn A Câu 8: Trục đối xứng của parabol yx25x là đường thẳng có phương trình3 A?. Số gia
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Xét hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây Trường hợp nào thì y là
hàm số của x?
A y x 21. B y2 x. C y2 x D x2 y2 0
Lời giải Chọn A
Câu 2: Cho hàm số y 4 3x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
4
; 3
B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên
3
4
Lời giải Chọn B
Câu 3: Cho hàm số f x 3x2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;0
B Hàm số đồng biến trên 0;
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên 3; .
Lời giải Chọn B
Câu 4: Tập xác định của hàm số 2
2 4
x y
là
A \ 0;2;4 B \ 0; 4 C \ 0; 4 D \ 0;4
Lời giải Chọn D
Hàm số xác định
4
x
x
Câu 5: Tập giá trị của hàm số y2x2 là1
C 0;
D 1;
Lời giải Chọn D
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số
2 ( 1)
x y
x x
A M0; 1
B M2;1
C M2;0
D M 1;1
Trang 2
Lời giải Chọn C
Thử trực tiếp thấy tọa độ của M2;0
thỏa mãn phương trình hàm số
Câu 7: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A y3x22x 5 là hàm số bậc hai B y2x 4 là hàm số bậc hai
C y3x32x1 hàm số bậc hai D y x 4 x21 hàm số bậc hai
Lời giải Chọn A
Câu 8: Trục đối xứng của parabol yx25x là đường thẳng có phương trình3
A
5 4
x
5 2
x
5 4
x
5 2
x
Lời giải Chọn D
Trục đối xứng của parabol y ax 2bx c là đường thẳng 2
b x a
Trục đối xứng của parabol yx25x là đường thẳng 3
5 2
x
Câu 9: Cho hàm số y x 2 2x Chọn câu đúng.3
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; . B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
Lời giải Chọn B
Ta có a 1 0, b 2, c 3 nên hàm số có đỉnh là I1; 2 Từ đó suy ra hàm số nghịch biến
trên khoảng ;1
và đồng biến trên khoảng 1;
Câu 10: Cho hàm số y ax 2bx c a 0 có đồ thị là parabol P
Xét phương trình
ax bx c 1
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số giao điểm của parabol P
với trục hoành là số nghiệm của phương trình 1
B Số nghiệm của phương trình 1
là số giao điểm của parabol P
với trục hoành
C Nghiệm của phương trình 1
là giao điểm của parabol P
với trục hoành
D Nghiệm của phương trình 1
là hoành độ giao điểm của parabol P
với trục hoành
Lời giải Chọn C
Trang 3Câu 11: Xác định a , b , c biết Parabol có đồ thị hàm số y ax 2bx c đi qua các điểm M0; 1
,
1; 1
N
, P1;1
A y x 2 x 1 B y x 2 x1 C y2x21 D yx2 x 1
Lời giải Chọn A
Vì M P
, N P
, P P
nên ta có hệ phương trình
1 1 1
c
a b c
a b c
1 1 1
a b
Vậy P y x: 2 x1
Câu 12: Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai?
A x2 x1. B x21. C 2
Lời giải Chọn D
Câu 13: Cho f x ax2bx c , a 0 và b2 4ac Cho biết dấu của khi f x
luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x
A 0 B 0 C 0 D 0
Lời giải Chọn A
Câu 14: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A x210x2. B x2 2x 10. C x2 2x10. D x22x10.
Lời giải Chọn C
Câu 15: Tìm tập nghiệm Scủa bất phương trình 2x2 3x 2 0
?
2
S
2
S
C
1 2;
2
S
1
;2 2
S
Lời giải Chọn C
Câu 16: Cho hàm số f x x22x m Với giá trị nào của tham số m thì f x 0, x .
A m 1 B m 1 C m 0 D m 2
Lời giải Chọn A
Ta có f x 0, x
1 0
a
m
Trang 4Câu 17: Một học sinh đã giải phương trình x2 5 2 x (1) như sau:
(I) (1) x2 52 x2
(II)
9
4
(III) Vây phương trình có một nghiệm là
9 4
x
Lý luận trên nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?
Lời giải Chọn A
Đúng là (1) x2 52 x2
Câu 18: Phương trình 2x23x 5 có nghiệm làx 1
A x 1 B x 2 C x 3 D x 4
Lời giải Chọn B
Ta có : 2x23x 5 x 1 2 2
1 0
x
1
6 0
x
x x
Câu 19: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: x 2 2 x
?
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
2 0
x x
2 2
x x
x2 Thay x 2 vào phương trình ta được 0 0 hay x 2 là nghiệm của phương trình
Câu 20: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 2 :
3 5
d
A u 2; 5
B u 5; 2. C u 1;3. D u 3;1.
Lời giải Chọn A
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 2; 5
Câu 21: Cho đường thẳng :2d x3y 4 0 Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của d?
A n2;3
B n3; 2
C n3; 2
D n 3; 2
Lời giải Chọn A
Trang 5:2 3 4 0
d x y có véctơ pháp tuyến là 2;3
Câu 22: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1
và nhận u 3;2 làm vectơ chỉ
phương là
A
3 2 2
2 3
1 2
2 3
1 2
2 3
1 2
Lời giải Chọn B
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1
và nhận 3;2
u làm vectơ chỉ
phương có dạng:
2 3
1 2
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A0; 1 , B3;0
Phương trình đường
thẳng AB là
A x 3y 1 0 B x3y 3 0 C x 3y 3 0 D 3x y 1 0
Lời giải Chọn C
Ta có AB 3;1
là véctơ chỉ phương của đường thẳng AB Nên n 1; 3 là véctơ pháp
tuyến của đường thẳng AB
Khi đó phươn trình đường thẳng AB là x 3y1 0 x 3y 3 0
Câu 24: Đường thẳng : 3 x 2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A d1: 3x2y 0 B d2: 3x 2y 0
C d3: 3 x2y 7 0 D d4: 6x 4y14 0
Lời giải Chọn A
Xét đường thẳng : 3 x 2y 7 0 và d1: 3x2y có 0
Vậy cắt d 1
Câu 25: Cho đường thẳng d1:2x y 15 0 và d x2: 2y 3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A d và 1 d vuông góc với nhau.2
B d và 1 d song song với nhau.2
C d và 1 d trùng nhau với nhau.2
D d và 1 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.2
Lời giải Chọn A
1
d có vectơ pháp tuyến n 1 2;1
Trang 6
d có vectơ pháp tuyến n 2 1; 2
Ta có n n 1 2 2.1 1 2 0
Vậy d và 1 d vuông góc với nhau.2
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M3; 4
đến đường thẳng : 3 x 4y là1 0
A
12
8
24 5
24
5
Lời giải Chọn D
Ta có , 3.3 4.4 12 2
3 4
d M
24 5
Câu 27: Cho hai đường thẳng d x y1: 2 0 và d2: 2x3y 3 0 Góc tạo bởi đường thẳng d và1
2
d là ( chọn kết quả gần đúng nhất )
A 11 19 B 78 41 C 101 19 D 78 31
Lời giải Chọn B
d x y có 1 vectơ pháp tuyến làn 1 1; 1
d x y có 1 vectơ pháp tuyến làn 2 2;3
Gọi góc tạo bởi đường thẳng d và 1 d là 2
Ta có
1 2
cos
n n
n n
2 3
26 26
78 41
Câu 28: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?
A x2y2 x y 4 0 B x2 y24x 6y 2 0
C x22y2 2x4y1 0 D x2y2 4x1 0
Lời giải Chọn D
Phương trình đường tròn tâm I a b ;
có dạng x2y2 2ax 2by c có bán kính0
R a b c
Ta thấy đáp án B và C không đúng dạng phương trình đường tròn nên loại
Xét đáp án A ta có:
nên không phải phương trình của đường tròn Xét đáp án D ta có: 22 nên là phương trình của đường tròn.1 5 0
Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C
có phương trình
x y x y Tâm I và bán kính R của C lần lượt là
Trang 7A I1; 2
, R 1 B I1; 2 , R 3 C I1; 2 , R 9 D I2; 4 , R 9
Lời giải Chọn B
Ta có tọa độ tâm
2 1 2 4 2 2
I
I
x I y
, và bán kính R 12 22 4 3
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I 1;2
và đi qua điểm M2;1
có phương trình là
A x2y22x 4y 5 0 B x2y2 2x 4y 5 0
C x2y22x4y 5 0 D x2y22x 4y 3 0
Lời giải Chọn A
* Đường tròn C
tâm I 1;2
bán kính R có phương trình dạng x12y 22 R2
* M2;1 C nên bán kính của đường tròn là R IM 2 1 21 2 2 10
2 10
R
* Vậy x12y 22 10 x2y22x 4y 5 0
Câu 31: Đường tròn nào sau đây đi qua ba điểm A3; 4
, B1; 2
, C5; 2
A x32y 22 4 B x 32y 22 4
C x32y22 4 D x2y26x4y 9 0
Lời giải Chọn B
Giả sử đường tròn đi qua ba điểm A3; 4, B1; 2, C5; 2 có dạng:
x y ax by c , điều kiện a2b2 c0
Theo bài ra ta có hệ
Suy ra đường tròn có tâm I3; 2, bán kính R a2b2 c 2
Hay phương trình đường tròn là x 32y 22 4
Câu 32: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A
1
3 2
B
1
1 6
C
1
6 1
D
1
2 1
Lời giải Chọn B
Câu 33: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
Trang 8A x2 4y B x2 6y C y2 4x D y2 4x
Lời giải Chọn C
Câu 34: Cho parabol ( ) :P y2 , tiêu điểm của parabol làx
A
1
;0 4
F
1
;0 4
F
1 0
2;
F
D F1;0.
Lời giải Chọn B
Ta có 2p1 nên
1 2
p
Parabol có tiêu điểm
1
;0 4
F
Câu 35: Phương trình chính tắc của E
có độ dài trục lớn bằng 8, trục nhỏ bằng 6 là
A
1
64 36
1
9 16
C 9x216y2 1 D
1
16 9
Lời giải Chọn B
Ta có:
a b
4 3
a b
Vậy phương trình chính tắc của E
:
1
16 9
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol Biết khoảng cách giữa
hai chân cổng bằng 162 m Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn
10 m Giả sử các số liệu trên là chính xác Hãy tính độ cao của cổng Arch
Lời giải
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ Phương trình Parabol P
có dạng y ax 2bx c Parabol P
đi qua điểm A0;0
, B162;0
, M10;43
nên ta có
Trang 92 2
0
c
0 43 1520 3483 760
c a b
:
1520 760
Do đó chiều cao của cổng là h 4a
4
a
185,6
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thức
2
4( 1) 1 4 ( )
f x
dương
Lời giải
Ta có
2
với mọi x .
Do đó
2
4( 1) 1 4
x m x m x
a
Câu 3: Cho đường thẳng : 2d x y 1 0 và hai điểm A 1; 2
Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của
A lên đường thẳng d.
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d
Khi đó nhận vectơ chỉ phương (1;2)
d
u của đường thẳng d là một vectơ pháp tuyến nên
phương trình của là 1(x1) 2( y 2) 0 x2y 3 0
Hình chiếu vuông góc H của điểm A trên đường thẳng d là giao điểm của đường thẳng d và
Do đó toạ độ của điểm H là nghiệm của hệ phương trình
x y
Giải hệ phương trình ta được
1; 7
x y
Trang 10Vậy
1 7;
5 5
H
Trang 11Câu 4: Một người kĩ sư thiết kế một đường hầm một chiều có
mặt cắt là một nửa hình elip, chiều rộng của hầm là
12 m, khoảng cách từ điểm cao nhất của elip so với
mặt đường là 3 m Người kĩ sư này muốn đưa ra cảnh
báo cho các loại xe có thể đi qua hầm Biết rằng những
loại xe tải có chiều cao 2,8 m thì có chiều rộng không
quá 3 m Hỏi chiếc xe tải có chiều cao 2,8 m có thể đi
qua hầm được không?
Lời giải
Phương trình chính tắc của ( )E là
2 2 1
a b , trong đó a b 0 Do các điểm (0;3)B và (6;0)
A thuộc ( )E nên thay vào phương trình của ( ) E ta có b3 và a6 Suy ra phương trình của ( )E là
1
36 9
Với những xe tải có chiều cao 2,8 m , chiều rộng của xe tải là 3 m, tương ứng với x1,5 Thay
vào phương trình của elip để ta tìm ra độ cao y của điểm M (có hoành độ bằng 1,5 thuộc ( ) E ) so với trục Ox
M
x y
Kết luận: Ô tô tải có thể đi được qua hầm, tuy nhiên cần khuyến cáo ô tô phải đi vào chính giữa hầm