Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm , A B... Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là A... Lời giải Ta có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kín
Trang 1ĐỀ SỐ 04 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2
1
x
f x
x
là
A 0; \ 1 B 1;
C 0;1
D \ 1;1
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định:
2
0
1
1
1 0
1
x
x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số là 0; \ 1
Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số
x y x
-=
- .
A D = ¡ B D = +¥(1; ) C D = ¡ \ 1{ } D D = +¥[1; )
Lời giải.
Chọn C
Hàm số xác định khi 2x- 2 0 ¹ Û x¹ 1
Vậy tập xác định của hàm số là D = ¡ \ 1{ }
Câu 3: Cho đồ thị hàm số y x Khẳng định nào sau đây sai?3
Hàm số y đồng biến:
A trên khoảng ;0 B trên khoảng 0;
C trên khoảng ; D tại O
Lời giải Chọn B
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;
A y2x1 B y x 2 2 x 1. C y x D y x
Lời giải Chọn C
Trang 2Hàm số y2x 1 và y x nghịch biến trên .
Hàm số y x đồng biến trên nên đồng biến trên 0;
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 3x2 x 4
A A0; 2
B B 1;1
C C2;0
D D1;4
Lời giải Chọn A
Thay x vào hàm số 0 y 3x2 x 4 y2 Vậy A0; 2
thuộc đồ thị hàm số đã cho
Câu 6: Cho hàm số
22 2 1 1
f x
Giá trị f 1 bằng?
Lời giải
Chọn B
Ta có f 1 2 1 2 6
Câu 7: Cho hàm số:y x 2 2x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?3
A y tăng trên 0; B y giảm trên ;1
C Đồ thị của y có đỉnh I1;0. D y tăng trên 1;
Lời giải Chọn B
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất y của hàm số min y x 2 4x5
A ymin 0 B ymin 2 C ymin 2 D ymin 1
Lời giải Chọn D
Ta có y x 2 4x 5 x 22 1 1 ymin 1
Cách 2 Hoành độ đỉnh
4
2
b x a
Vì hệ số a nên hàm số có giá trị nhỏ nhất 0 ymin y 2 22 4.2 5 1.
Câu 9: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn
phương án A, B, C, D sau đây?
Trang 3A y x 2 4x 9 B y x 2 4x1.
C yx24 x D y x 2 4x 5
Lời giải Chọn B
Nhận xét:
Bảng biến thiên có bề lõm hướng lên Loại đáp án A và C
Đỉnh của parabol có tọa độ là 2; 5
Xét các đáp án, đáp án B thỏa mãn
Câu 10: Tìm parabol P y ax: 23x 2, biết rằng parabol có đỉnh
1 11
I
A y x 23x 2 B y3x2 x 4
C y3x2 x 1 D y3x23x 2
Lời giải Chọn D
Vì P
có đỉnh
1 11
;
I
nên ta có
1
11
b a a
3
3
a
Vậy P y: 3x23x 2
Câu 11: Xác định parabol P y ax: 2bx , biết rằng 2 P
đi qua hai điểm M1;5
và N 2;8
A y2x2 x 2 B y x 2 x 2 C y2x2 x 2 D y2x2 x2
Lời giải Chọn A
Vì P
đi qua hai điểm M1;5
và N 2;8
nên ta có hệ
Vậy P y: 2x2 x 2
Câu 12: Cho ( )f x =ax2 + +bx c a( ¹ 0)
Điều kiện để ( )f x ³ 0," Î ¡x là
Trang 4A
0 0
a
ì >
ïï
íï D £
0 0
a
ì >
ïï
íï D ³
0 0
a
ì >
ïï
íï D <
0 0
a
ì <
ïï
íï D >
ïî
Lời giải Chọn A
( )³ 0, " Î ¡
f x x khi a> 0 và D £0
Câu 13: Tam thức yx2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A x –4 hoặc x –1. B x hoặc 1 x 4 C –4 x –4 D x
Lời giải Chọn D
Câu 14: Tìm tập nghiệm của bất phương trình - 2x2+3x- 7 0.³
A S =0. B S ={ }0 C S =Æ. D S = ¡.
Lời giải Chọn C
Ta có –2x2+ - =3x 7 0vô nghiệm
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu 2x23x 7 0 x
Câu 15: Tập xác định của hàm số 2
2
5 6
y
là:
A ; 6 1; B 6;1
C ; 6 1; D ; 1 6;
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi
2 2
6 2
1
5 6
x
x
Câu 16: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2 + 2(m+ 2)x+ + 3 4m m+ 2 = 0
có nghiệm?
Lời giải Chọn A
Xét 2x2 + 2(m+ 2)x+ + 3 4m m+ 2 = 0,
¢
Trang 5Yêu cầu bài toán Û D ³x¢ 0Û m2+4m+ -4 2m2- 8m- 6 0³ Û - m2- 4m- 2 0³
( )2
Kết hợp với mÎ ¢, ta được m= -{ 3; 2; 1 - - }
là các giá trị cần tìm
Câu 17: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x1 1 x?
Lời giải
Điều kiện xác định:
1 1
x x
x1 Với x 1thay vào phương trình thỏa mãn Vậy phương trình có một nghiệm
Câu 18: Phương trình x24x1 x 3 có nghiệm là
A x hoặc 1 x 3 B Vô nghiệm C x 1 D x 3
Lời giải Chọn B
3 0
x
3 1
x x
Câu 19: Tìm phương trình tương đương với phương trình
0 2
x
trong các phương trình sau:
A
2
4 3
0 4
x
B x 2x 1 C x 3 1 0 D 32
2
x x
x
Lời giải Chọn C
Xét phương trình
0 2
x
ĐK: x 1 và x 2
Với điều kiện ở trên, ta có
2
1
1 0
x x
x
Đối chiếu điều kiện, phương trình 1
có nghiệm x 1
Xét phương trình
2
4 3
0 4
x
2
ĐK: x 4 2 2 4 3 0 1
3
x
x
Loại A
Xét phương trình x 2x ĐK: 1 x 0 Loại B
Trang 6Xét phương trình x3 1 0 x 1
Xét phương trình 32
2
x x
x
ĐK: x 2 Loại D
Đã sửa đáp án C từ x thành 2 1 x 3 1 0
Câu 20: Cho đường thẳng d có phương trình:
1 2 3
, tọa độ véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
A 1; 3
B 1; 4
C 1;1 D 2; 1
Lời giải
Véctơ chỉ phương của đường thẳng d:
1 2 3
là u 2; 1
Câu 21: Đường thẳng đi qua A 1;2
, nhận n 2; 4
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A x 2y 4 0 B x y 4 0 C x 2y 5 0 D x2y 4 0
Lời giải
Phương trình đường thẳng cần tìm: 2x1 4y 2 0 x 2y 5 0
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1; 3
, B 2;5
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm , A B
A 8x3y 1 0 B 8x3y1 0 C 3x8y 30 0 D 3x8y30 0
Lời giải
Ta có AB 3;8
là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A , B
8;3
n
là vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A , B
Phương trình tổng quát đường thẳng cần tìm là
8 x1 3 y3 8 3 1 00 x y
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : d x 2y và điểm 1 0 M2;3
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là
A x2y 8 0 B x 2y 4 0 C 2x y 1 0 D 2x y 7 0
Lời giải
vuông góc :d x 2y 1 0 có VTPT là n 2;1
qua M2;3
nên có phương trình là 2x 2 y 3 0 2x y 7 0
Câu 24: Cho hai đường thẳng d mx1: m1y2m và 0 d2: 2x y 1 0 Nếu d1//d thì2
Trang 7A m 1 B m 2 C m 2 D m tùy ý.
Lời giải
Ta có d1//d2
1 2
m2
Câu 25: Cho bốn điểm A1;2
, B 1;4
, C2;2
, D 3;2
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
AB và CD là
A A1;2. B B3; 2
C 0; 1
D 5; 5
Lời giải
và CD 5;0 5 1;0
Phương trình tổng quát của AB và CD lần lượt là x y 3 0 và y 2 0
Toạ độ giao điểm của AB và CD là nghiệm hệ
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : x 2y và điểm 1 0 M2;3
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là
A ; 3 5
5
d M
B ; 5
5
d M
C ; 3
5
d M
Lời giải
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là
2 2
2 2.3 1
;
3 5 5
Câu 27: Cho đường thẳng d1 : 3x+ 4y+ = 1 0 và 2
15 12 :
1 5
d
ì = + ïï
íï = +
Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
A
56
33 65
6
33
65
Lời giải Chọn D
( )
( 1 2 )
1
1
65
c
16 25 144 os
15 12 :
1 5
j
j
=
í ïï
ï
í
ïï ï = +ï
ï î
d d
d x y
d
n n
r r
Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x2y210x11 0
có bán kính bằng bao nhiêu?
Lời giải
Trang 8Đường tròn x2y210x 11 0 x 52y2 36 nên bán kính R 6.
Câu 29: Cho phương trình: x2y2 2ax 2by c 0 1
Điều kiện để 1
là phương trình đường tròn là
A a2b2 4c 0 B a2b2 c 0 C a2b2 4c 0 D a2b2 c 0
Lời giải
Lý thuyết về phương trình đường tròn
Điều kiện để x2y2 2ax 2by c 0 1
là phương trình đường tròn là a2 b2 c 0
Câu 30: Đường tròn C
có tâm I 4;3
, tiếp xúc trục Oy có phương trình là
A x2y2 4x3y 9 0 B x42 y 32 16
C x 42y32 16 D x2y28x 6y12 0
Lời giải
Đường tròn C
có tâm I 4;3
, bán kính R có phương trình: x42 y 32 R2
Đường tròn C
tiếp xúc với trục Oy nên 4 R R2 16
Vậy đường tròn C
có phương trình: x42y 32 16
Câu 31: Cho 2 điểm A1;1
, B7;5
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y28x6y12 0 B x2 y2 8x 6y12 0
C x2y2 8x 6y12 0 D x2 y28x6y12 0
Lời giải
Ta có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính 2
AB
R
Suy ra
2
2
I
I
x
y
1 7
4 2
1 5
3 2
I
I
x y
I 4;3
7 12 5 12
13
AB
Phương trình đường tròn đường kính AB là
2 2 2
Kết luận phương trình đường tròn đường kính AB là x2y2 8x 6y12 0
Trang 9Câu 32: Phương trình chính tắc của E
có độ dài trục lớn bằng 6, tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn
bằng
1
3 là
A
2 2
1
2 2
1
2 2
1
19 5
2 2
1
Lời giải
* Do độ dài trục lớn bằng 6 nên 2a 6 a3.
* Do tỷ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng
1
3 nên
a a a3c c1
* Ta có: b2 a2 c2 9 1 8
2 2
E
Câu 33: Cho parabol ( ) :P y2 4x Điểm M thuộc ( ) P và MF 3 thì hoành độ của M là:
3
2
Lời giải Chọn C
( ) : 4 m ;2
, tiêu điểm (1;0)F
2
2
4
m
m
Vậy hoành độ điểm M là 2.
Câu 34: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hyperbol
A
2 2
1
25 11
2 2
1
25 9
1
100 125
D
2 2
1
25 16
Lời giải Chọn A
Câu 35: Tìm tiêu cự của hyperbol
2
2 1
3
x y
Lời giải Chọn B
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 36: Một cây cầu treo có trọng lượng phân bổ đều dọc theo chiều dài của nó Cây cầu có trụ tháp đôi
cao 75 m so với mặt của cây cầu và cách nhau 400 m Các dây cáp có hình dạng parabol và được treo trên các đỉnh tháp Các dây cáp chạm mặt cầu ở tâm của cây cầu Tìm chiều cao của dây cáp tại điểm cách tâm của cây cầu 100m (giả sử mặt của cây cầu là bằng phẳng)
Trang 10Lời giải Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho trục 0xdọc theo mặt của cây cầu, trục Oy vuông góc với trục
Ox tại tâm của cây cầu
Khi đó các dây cáp có hình dạng parabol y ax 2bx c có đỉnh là gốc toạ độ (0;0) O (tâm
của cây cầu) và qua hai điểm ( 200;75),(200;75) (hai đỉnh tháp)
2 2
2 2
0
75 2
75
200 0
b a
a
b c
Chiều cao của dây cáp tại điểm cách tâm cầu 100 m là
2 2
y
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt x2 2x 1 m2 0 nghiệm đúng với mọi x 1; 2
Lời giải
Ta có m2 0 Phương trình có hai nghiệm x1 1 m và x2 1 m
-Nếu m 0 thì bpt trở thành x2 2x 1 0 (x1)2 0 x không thỏa mãn.1
-Nếu m 0 thì x11-m x 2 1 m Suy ra tập nghiệm của bpt là S [1- ; 1m m]
Để bpt nghiệm đúng với mọi x 1; 2 khi và chỉ khi [1; 2] [1 m;1m]
1
m
…
-Nếu m 0 thì x11-m x 2 1 m Suy ra tập nghiệm của bpt là S [1 m ; 1 m]
Để bpt nghiệm đúng với mọi x 1; 2
khi và chỉ khi [1; 2] [1 m;1 m]
1
m
…
Vậy m 1 m1 thỏa mãn
Trang 11Câu 38: Trong mpOxy
, cho tam giác ABC với A2;6
, B3; 4
và C 5;1
Tìm tọa độ trực tâm
H của tam giác ABC
Lời giải
Phương trình đường thẳng đi qua B 3; 4
và nhận AC 3; 5
làm VTPT có dạng:
3 x3 5 y4 3 5 11 00 x y
Phương trình đường thẳng đi qua A2;6
và nhận BC 8;5
làm VTPT có dạng:
8 x 2 5 y 6 8 5 46 00 x y
Suy ra tọa độ H thỏa mãn hệ phương trình:
3 5 11
57 11 10 11
x y
Vậy
57 10
;
11 11
là tọa độ cần tìm
Câu 39: Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 8 m, rộng 20 m (Hình 16)
Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 m lên nóc nhà vòm
Lời giải Đặt hệ trục tọa độ như sau:
Theo hình vẽ ta thấy AB là độ dài trục lớn của elip và cũng chính là chiều rộng của nhà vòm nên 2a 20 a 10
OC là một nửa trục bé hay chính là chiều cao của nhà vòm nên b8.
Khi đó phương trình của elip trên là:
10 8 100 64
Vậy phương trình elip đã cho là
1
100 64
Gọi điểm D là điểm nằm trên elip và cách chân tường 5 m
Trang 12Khi đó khoáng cách từ D đên gốc tọa độ O là 10 - 5 5 m Hay chính là hoành độ của điêm
D
Gọi D5;y D
Vi D thuộc elip trên nên tọa độ điểm D thỏa mãn phương trình (*), ta có:
2
2
100 64 64 4
y
Suy ra khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 m đến nóc nhà là tung độ của điểm D là 4 3( m)
Vậy khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 m đến nóc nhà là
4 3 m