Hướng dẫn giải Chọn B Ta có Nếu u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng thì ku k 0 cũng là một vectơ chỉ phương... Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.. Vuông góc với nhau
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 02
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 1
x y x
là:
Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định: x1 0 x1
Vậy tập xác định của hàm số
1 1
x y x
là D¡ \ 1
Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x là:
A
3 4
;
2 3
2 3
;
3 4
4 3
;
3 2
D
Lời giải Chọn D
y xác định
2 3 0
4 3 0
x x
3 2 4 3
x x
: hệ bất phương trình vô nghiệm
Câu 3: Cho hàm số
2
khi 2 1
1 khi 2
x
x
Khi đó, f 2 f 2 bằng
5
8 3
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2 2 2 3 1
2 1
, f 2 22 1 5 Suy ra: f 2 f 2 6
Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 –1 3x x 2?
A 2;6
B 1; 1 C 2; 10 D 0; 4
Lời giải Chọn A
Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0?
Trang 2A yx B
1
y x
C yx D yx2
Lời giải Chọn A
Ta có hàm số yx có hệ số a 1 0 nên hàm số đồng biến trên Do đó hàm số yx tăng trên khoảng 1;0
Câu 6: Câu nào sau đây đúng?
A Hàm số y a x b 2 đồng biến khi a 0 và nghịch biến khi a 0.
B Hàm số y a x b 2 đồng biến khi b 0 và nghịch biến khib 0.
C Với mọi b, hàm số ya x b2 nghịch biến khi a 0.
D Hàm số y a x b 2 đồng biến khi a 0 và nghịch biến khi b 0.
Lời giải Chọn C
TXĐ: D
Xét x x1; 2Dvàx1x2 x1 x2 0
Khi đó với hàm số yf x a x b2
2
Vậy hàm số ya x b2 nghịch biến khi a 0.
Cách khác ya x b2 là hàm số bậc nhất khi a 0khi đó a2 nên hàm số nghịch biến.0 Vậy y x 1 1 x không là hàm số chẵn
Câu 7: Parabol P y x: 24x có số điểm chung với trục hoành là4
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của P
với trục hoành là x24x 4 0
x 22 0 x 2
Vậy P
có 1 điểm chung với trục hoành
Câu 8: Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c a 0 có đồ thị P
Tọa độ đỉnh của P
là
A ; 4
b I
;
b I
a a
;
c I
;
b I
Trang 3Lời giải Chọn D
Tọa độ đỉnh của hàm số bậc hai có dạng
;
b I
Câu 9: Cho hàm sốy x 2 2x Câu nào sau đây là sai?2
A y tăng trên 1; B y giảm trên 1;
C y giảm trên ;1 D y tăng trên 3;
Lời giải Chọn B
Với a 0 thì hàm số y ax 2bx c giảm trên khoảng
; 2
b a
và tăng trên khoảng
; 2a
b
nên hàm số y x 2 2x tăng trên 2 1; Vậy đáp án B sai.
Câu 10: Bảng biến thiên của hàm số y2x24x là bảng nào sau đây?1
Lời giải Chọn C
Câu 11: Cho hàm số f x ax2bx c có bảng biến thiên như sau:
Trang 4Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x có đúng hai nghiệm.1 m
A m 1 B m 0 C m 2 D m 1
Lời giải Chọn C
Phương trình f x 1 m f x Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồm 1 thị hàm số yf x
và đường thẳng y m 1 Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm khi và chỉ khi
m m
Câu 12: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 6x8
không dương?
A 2;3
B ;2 4;
C 2; 4
D 1;4
Lời giải
Chọn C
Để f x không dương thì x2 6x 8 0 x 2 x 40
Lập bảng xét dấu f x
ta thấy để f x 0 x2;4
Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x26x 9?
Lời giải Chọn D
Ta có x26x 9 0 x3 và a 1 0
Câu 14: Tập xác định của hàm số y 5 4 x x 2 là
1
;1 5
C ; 5 1; D ; 1 1;
5
Lời giải
x y
Trang 5Chọn A
Hàm số xác định khi 5 4 x x 2 0 x2 4x 5 0 5 x 1
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 – 7 –15 0 x2 x ³ là:
A – ;–3 [5; )
2
è¥ û +¥ B
3 – ;5 2
ë û C ( ; 5] 3;
2
é ö÷ ê
- ¥ - Èê +¥ ÷÷
ø
3 5; 2
ê - ú
ë û
Lời giải Chọn A
Ta có
2
2
5 0
x
x
x x
é = ê ê
= Û ê
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu
2
5
2 – 7 –15 0 3
2
x
x
Câu 16: Các giá trị m làm cho biểu thức f x x24x m 5luôn luôn dương là
Lời giải Chọn C
2 4 5 2 4 4 9 22 9
f x x x m x x m x m
Ta có: x22 0, x
Để f x 0,x
thì m 9 0 m9
Câu 17: Giải phương trình 2x2 8x4 x 2.
0 4
x
Hướng dẫn giải Chọn A
2
2x 8x4 x 2 2 2
2 0
x
2 0 4
x x
x x4.
Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x23x 2 1x là
Trang 6A 3 B 3 C 2 D 1.
Hướng dẫn giải Chọn D
x x x 2
3 2 1
x
1
1
2 3 0
x
x
Câu 19: Phương trình x25x4 x 3 0
có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải Chọn C
Điều kiện xác định của phương trình là x 3
Phương trình tương đương với
3 1 4 3
x x x x
1 3
x x
Câu 20: Đường thẳng đi qua hai điểm A1;1
và B 3;5
nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?
A d 3;1
B a 1; 1. C b 1;1 . D c 2;6.
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có
Nếu u
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng thì ku k 0
cũng là một vectơ chỉ phương
Đường thẳng đi qua hai điểm A và B nhận vectơ AB 4;4 4 1; 1
làm một vectơ chỉ phương nên vectơ a 1; 1là một vectơ chỉ phương.
Câu 21: Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
có phương trình tổng quát 2x3y 4 0
A n 2; 3
B n 3; 2
C n 3;2. D n 2;3.
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 22: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A1; 2
và nhận n 1; 2
làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là
A x 2y0 B x2y 4 0 C x 2y 5 0 D x 2y 4 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình đường thẳng là 1x12y2 0
hay x 2y 5 0
Trang 7Câu 23: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A3; 4 và có vectơ chỉ phương u 3; 2
A
3 3
2 4
3 6
2 4
3 2
4 3
3 3
4 2
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A3; 4 và có vectơ chỉ phương u 3; 2
có dạng:
3 3
4 2
Câu 24: Xác định m để 2 đường thẳng d: 2x 3y 4 0 và
2 3 :
1 4
d
vuông góc
A
9 8
m
1 2
m
9 8
m
1 2
m
Hướng dẫn giải Chọn C
d : 2x 3y có VTPT là 4 0 n 2; 3 suy ra VTCP của d
là u d 3; 2.
: 2 3
1 4
d
suy ra ud 3; 4 m là VTCP của d
Để d
vuông góc với d
thì 9
8
u u m m
Câu 25: Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2
x y
và 6x 2y 8 0
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có 2 3 2
x y
Do
nên hai đường thẳng cắt nhau
Mặt khác 6.3 2 2 nên hai đường thẳng không vuông góc.0
Câu 26: Cho điểm M3;5
và đường thẳng có phương trình 2x 3y 6 0 Tính khoảng cách từ M
đến
A , 15
13
d M
13
d M
C , 9
13
d M
13
d M
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có , 2.3 3.5 6 15 13
13
4 9
d M
Trang 8Câu 27: Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án A, B, C và D phương trình nào là phương
trình đường tròn?
A x122y12 4 B x12 y12 4 0
C 2x 222y22 4 D x12 y12 4 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình đường tròn tâm I a b ;
bán kính R có dạng là x a 2 y b 2 R2
Xét A : không là Phương trình đường tròn vì hệ số x y không bằng nhau.2, 2
Xét B :không là Phương trình đường tròn vì hệ số x y không bằng nhau.2, 2
Xét C: là Phương trình đường tròn vì: 2x 222y22 4
x 12 y 12 1
là đường tròn tâm I1; 1 bán kínhR 1
Xét D : không là Phương trình đường tròn vì: x12y12 4 0
Câu 28: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn C x: 2y2 x y 1 0
A I 1;1
;
I
6 2
R
C I 1;1
1 1
;
2 2
6 2
R
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có x2y2 2ax 2by c , 0 R a2b2 c
Suy ra: x2y2 x y 1 0
1 2
a
,
1 2
b
,
1
R
Vậy
;
I
6 2
R
Câu 29: Phương trình đường tròn C
có tâm I1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng 2x y 5 0 là
A x12y22 1
B x12y22 5
C x12y22 25 D x12y 22 5
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi :2x y 5 0 Ta có , 2.1 2 22 5 5
2 1
d I
Đường tròn C
có tâm I1; 2
và tiếp xúc với đường thẳng nên có bán kính
, 5
R d I Phương trình chính tắc của C
là x12y22 5
Trang 9Câu 30: Viết phương trình đường tròn tâm I3; 2 và đi qua điểm M 1;1
là
A x32y 22 5
B x 32y22 25
C x 32y22 5 D x 32y 22 25
Hướng dẫn giải Chọn B
Có: R IM 1 321 2 2 5
Phương trình đường tròn tâm I3; 2
đi qua M 1;1
là x 32y22 25
Vậy chon đáp án: B
Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip
A
2 2
1
16 9
x y
2 2
1
9 25
x y
2 2
1
16 3
x y
D x2y2 1 Hướng dẫn giải
Chọn A
Câu 32: Cho phương trình
2 2
9
x
Tìm tiêu cự của (E) là
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 33: Dạng chính tắc của hypebol là
A
2 2 1
x y
2 2
2 2 1
x y
a b . C y2 2px D ypx 2
Lời giải Chọn B
Dạng chính tắc của hypebol là
2 2
2 2 1
x y
Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng
3 :
6 2
d
và đường thẳng : 2x 5y 1 0 Tính góc giữa hai đường thẳng d và
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 35: Cho Parabol ( ) :P y2 2x Xác định đương chuẩn của ( ) P
A x 1 0 B 2x 1 0 C
1 2
x
D x1 0
Lời giải Chọn B
Phương trình đường chuẩn
1 2
x
Trang 10
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 36: Trên một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có
diện tích 25 m , người chủ lấy một phần đất để2
trồng cỏ Biết phần đất trồng cỏ này có dạng
hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H
, với H thuộc cạnh BD Hỏi số tiền lớn nhất
mà người chủ cần chuẩn bị để trồng cỏ là
khoảng bao nhiêu, với chi phí trồng cỏ là
70.000đồng 2
/m ?
Lời giải
Đặt ,(0 1)
BH
BD và X Y, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB CD,
Theo Thales ta có
Diện tích trồng cỏ là S AXHY HX HY. x(1 x AB AD x) . (1 x S) ABCD 25 (1x x)
2
Số tiền lớn nhất để trồng cỏ là
25
70000 437500
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt m21x m x ( 3) 1 0
nghiệm đúng với mọi
[ 1; 2]
Lời giải
Bpt tương đương m2m1x3m 1 0
2 2
2
m
Suy ra tập nghiệm của bpt là 2
; 1
m S
Bpt nghiệm đúng với mọi x [ 1;2] khi và chỉ khi 2
1
m
Trang 11Suy ra
2
2
Vậy 0m2 thỏa mãn
Câu 38: Cho tam giác ABC có diện tích bằng
3 2
S
, hai đỉnh A2; 3
và B3; 2
Trọng tâm G
nằm trên đường thẳng 3x y 8 0 Tìm tọa độ đỉnh C ?
Lời giải
Gọi G a a ; 3 8
Do
Đường thẳng AB nhận 1;1
AB là véc tơ chỉ phương nên có phương trình x y 5 0 .
2
AB ,
2
2
;
2
d G AB
Do 1 1 ; 1
GAB
2
3 2 1
2
a a
a .
Với a 1 G1; 5 C2; 10
Với a 2 G2; 2 C1; 1
Vậy C2; 10
hoặc C1; 1
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 39: Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một elip mà Trái Đất là
một tiêu điểm Elip đó có A A1 2 768800 km và B B1 2 767619 km (Nguồn: Ron Larson (2014), Precalculus Real Mathematics, Real People, Cengage) (Hình 62) Viết phương trình chính tắc của elip đó
Lời giải
Phương trình chính tắc của elip trên có dạng
2 2
2 2 1
x y
a b , trong đó a b 0
Ta có Oy là đường trung trực của A A nên 1 2 O là trung điểm của A A nên1 2
1 2 2
768800
Trang 12
Vì điểm A nằm trên trục 2 Ox về phía bên phải điểm O và cách O một khoảng bằng 384400
nên A (384 800; 0).2
Elip (E) cắt trục Ox tại A (384 800; 0), thay vào phương trình elip ta được:2
2 2
384800 0
1 384800 384800(doa 0)
Lại có Ox là đường trung trực của B B nên 1 2 O là trung điểm của B B nên 1 2 OB2 1 2
2
B B
767619
338309,5
2
Vì điểm B nằm trên trục Oy về phía bên trên điểm 2 O và cách O một khoảng bằng 338309,5
nên B (0 ; 338309,5).2
Elip (E) cắt trục Oy tại B2(0;338309,5), thay vào phương trình elip ta được:
0 338309,5
1 338309,5 338309,5(dob 0)
Vì 384800 > 338309,5 nên a > b > 0 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình chính tắc của elip (E) là
384800 338309,5