1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vi phân toàn phần

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vi Phân Toàn Phần
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi phân toàn phần 1... Đạo hàm hàm hợp... Đạo hàm hàm ngược.

Trang 1

Vi phân toàn phần

1 Vi phân cấp một

1 Cho f : D  ℝ và A(a, b)  D0

 Quan hệ hàm – biến

x = x – a, y = y – b và f = f(x, y) – f(a, b)

 Hàm f là khả vi tại A 

f = x + y + .()

,   ℝ,  = ∆ + ∆ , ()

∆ →⎯⎯⎯ 0

 Vi phân toàn phần

df(a, b) = x + y

Ví dụ Khảo sát tính khả vi của f(x, y) = xy tại A(1, 2)

Giải

 x = x – 1, y = y – 2

f = xy – 2

= 2(x – 1) + (y – 2) + (x – 1)(y – 2)

= 2x + y + .()

| () | = |∆ ∆ |

∆ 2+∆ 2  ||

∆ →⎯⎯⎯ 0

 Hàm f khả vi tại điểm A

df(1, 2) = 2x + y

2 (Định lý cơ bản) Cho f : D  ℝ và A  D0

1) f khả vi   DHR

2)  DHR liên tục  khả vi

 df(x, y) = +

3 Cho f : D  ℝ

Trang 2

 Hàm f khả vi trên D  khả vi  X  D

 Vi phân cấp một

df : D  ℝ, (x, y)  df(x, y)

4 Các tính chất như vi phân một biến

1) f khả vi  liên tục

2) f  C1  khả vi

3) Các qui tắc tính như vi phân một biến

4) Hàm sơ cấp khả vi bên trong D

Ví dụ Tính vi phân toàn phần của

f(x, y) = x3 + y3 – 3xy

Giải

 f  C1(D = ℝ2)

= 3x2 – 3y, = 3y2 – 3x

df = (3x2 – 3y)dx + (3y2 – 3x)dy

 Tại A(1, 2)

(1, 2) = –3, (1, 0) = 9

df(1, 0) = –3dx + 9dy

2 Vi phân cấp cao

1 Cho f : D 

 Vi phân cấp hai d2 f(X) = d{ df(X) }

 Vi phân cấp n dn f(X) = d{ d(n–1)f(X) }

2 Cho f : D 

1) f  C2  khả vi cấp 2

d2f(x, y) = dx2 + 2 dxdy + dy2

Trang 3

= + ( , ) 2) f  Cn  khả vi cấp n

3) Các qui tắc tính như vi phân một biến

4) Hàm sơ cấp khả vi mọi cấp bên trong D

Ví dụ Tính vi phân cấp cao của

f(x, y) = x3 + y3 – 3xy

Giải

 f  C(D = ℝ2)

= 3x2 – 3y, = 3y2 – 3x

= 6x, = –3, = 6y

= 6, = = 0, = 6

f(4) = 0,

 df = (3x2 – 3y)dx + (3y2 – 3x)dy

d2f = 6xdx2 – 6dxdy + 6ydy2

d3f = 6dx3 + 6dy3

d4f = 0,

3 (Công thức Taylor) Cho f  Cn+1(D, ℝ) và A  D0

 H  ℝ2 : [A, A + H]  D

f(A + H) = f(A) + df(A)(H) + d2f(A)(H2) +

+ +

!dnf(A)(Hn) + o(|| H ||n)

3 Ứng dụng vi phân

1 Đạo hàm hàm hợp

Trang 4

 z = f(u, v) và u = u(x, y), v = v(x, y)

 z = f(u(x, y), v(x, y)) = g(x, y)

 f, u, v  C1  g  C1

dz = z’u du + z’v dv

du = u’x dx + u’y dy, dv = v’x dx + v’y dy

dz = z’u ( ) + z’v( ) = ( )dx + ( )dy

= z’x dx + z’y dy

2 Đạo hàm hàm ẩn

 f(x, y, z) = 0  z = (x, y)

 f  C1, f’z  0    C1

df = f’x dx + f’y dy + f’z dz = 0

dz = ( )dx + ( )dy = z’x dx + z’y dy

 z = z(x, y)

dz = A.dx + B.dy  z’x = A, z’y = B

Ví dụ Cho f  C1 Tìm đạo hàm hàm ẩn z = z(x, y) xác định bởi f(x + z, y – z) = 0

Giải

 f , u = x + z, v = y – z  C1

df = f’u du + f’v dv = 0

f’u(dx + dz) + f’v(dy – dz) = 0

(f’u – f’v)dz = f’udx + f’vdy

 f’u – f’v  0

 = , =

3 Đạo hàm hàm ngược

Trang 5

 f : D  ℝ2, (x, y)  (u = u(x, y), v = v(x, y))

 u, v  C1 và Jf = ′ ′

′ ′  0

= ′ + ′

= ′ + ′

 = (… ) + (… )

= (… ) + (… )

= ′ + ′

 f–1 : E  D  ℝ2, (u, v)  (x, y)

x, y  C1 và Jf–1 = |… | = (Jf)–1

Ví dụ Cho u, v  C1 và u = x2 – y2, v = xy Tìm đạo hàm của x(u, v), y(u, v)

Giải

 Jf = 2 −2 = 2(x2 + y2)  0  (x, y)  (0, 0)

 = 2 − 2

= +

=

( ) +

=

( ) +

 x’u =

( ) , x’v =

y’u =

( ) , y’v =

Ngày đăng: 04/12/2023, 16:22