1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình vi phân

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Vi Phân
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 167,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường bậc hai 1... Các mặt bậc hai 1.

Trang 1

Hình vi phân

1 Hình phẳng

1 Đường cong

1 Cho  =  (Oxy) M(x, y)  

 Maple (1)

2 (Phương trình tham số) Cho x, y  C1(I)

x = x(t), y = y(t) , t  I (TS)

 ⃗ = (x’(t), y’(t))  0⃗

Tiếp tuyến D = M + vect( ⃗)

Pháp tuyến P = M + ( ⃗)

 Tại t = 

M(a = x(), b = y()) , ⃗(A = x’(), B = y’())

= + , u  ℝ (PT) A(X – a) + B(Y – b) = 0

Ví dụ Khảo sát đường cong

x = t + t2, y = t – t2 tại t = 1

Giải

 Maple (2) Các hàm (x, y)  C1(ℝ)

⃗ = (1 + 2t, 1 – 2t)

 Tại t = 1

M(2, 0) , ⃗ = (3, –1)

A

Trang 2

(TT) X = 2 + 3u, Y = – u , u  ℝ

(PT) 3(X – 2) – (Y – 0) = 0  3X – Y – 6 = 0

3 (Phương trình chính tắc) Cho y  C1(I)

1) y = y(x) , x  I (CT)

 ⃗ = (1, y’(x))  0⃗

 Tại x = a

M(a = x, b = y(a)) , ⃗ (A = 1, B = y’(a))

= + , u  ℝ (PT) (X – x) + B(Y – y) = 0

2) x = x(y) , y  I

Ví dụ Khảo sát đường parabole

y = x2 tại x = 1

Giải

 Maple (3) Hàm y  C1(ℝ)

⃗ = (1, 2x)

 Tại x = 1

M(1, 1) , ⃗ = (1, 2)

(TT) X = 1 + u, Y = 1 + 2u , u  ℝ

(PT) (X – 1) + 2(Y – 1) = 0

4 (Phương trình tổng quát) Cho f  C1(D)

 ⃗ = (f’x, f’y)  0⃗

Tiếp tuyến D = M + ( ⃗)

Pháp tuyến P = M + vect( ⃗)

 Tại (x = a, y = b)

Trang 3

M(a = x, b = y) , ⃗(A = f’x(M), B = f’y(M)) (TT) A(X – a) + B(Y – b) = 0

= + , u  ℝ

Ví dụ Khảo sát đường hyperbole

x2 – y2 = 1 tại A(√2, 1)

Giải

 Maple (4)

f(x, y) = x2 – y2 – 1 = 0, f  C1(ℝ2)

⃗(x, y) = (2x, –2y)

 Tại x = √2, y = 1

M(√2, 1) , ⃗ (2√2, –2) // (√2, –1)

(TT) √2(X – √2) – (Y – 1) = 0

(PT) X = √2 + √2.u , Y = 1 – u , u  ℝ

5 (Phương trình tọa độ cực) Chuyển qua tham số

 r = r()  x = r()cos() = x(φ)

y = r()sin() = y(φ),   I

2 Các đường bậc hai

1 Cho (O, ⃗, ⃗) Tập điểm M(x, y) thoả

(C) a11 x2 + a22 y2 + 2a12 xy + a1 x + a2 y + a0 = 0

DL  (O, ⃗, ⃗)

(C) 1x2 + 2y2 + b1x + b2y + b0 = 0

2 Các 1,2 cùng dấu :  (, ⃗, ⃗)

(E) + =  với  = –1, 0, 1

Trang 4

3 Các 1,2 khác dấu :  (, ⃗, ⃗)

(H) − = với  = –1, 0, 1

4 Các 1 = 0, 2  0, b1  0 :  (, ⃗, ⃗)

(P) y2 = 2px với p  0

5 Các 1 = 0, 2  0, b1 = 0 :  (, ⃗, ⃗)

(T) y2 =  với  = –1, 0, 1

Maple (5)

2 Hình không gian

1 Mặt cong

1 Cho S  (Oxyz) M(x, y, z)  S

2 (Phương trình tham số) Cho (x, y, z)  C1(D)

x = x(u, v), y = y(u, v), z = z(u, v) (TS)

 ⃗u = (x’u, y’u, z’u) và ⃗v = (x’v, y’v, z’v)

⃗ = ⃗u  ⃗v = (D1, D2, D3)  0⃗

Pháp tuyến D = M + vect( ⃗)

Tiếp diện P = M + ( ⃗)

 Tại (u = , v = )

M(a = x(, ), b = y(, ), c = z(, ))

⃗ (A = D1(, ), B = D2(, ), C = D3(, ))

M

Trang 5

(PT)

với t  ℝ

(TD) A(X – a) + B(Y – b) + C(Z – c) = 0

Ví dụ Khảo sát mặt cong tại điểm (u = 1, v = 1)

x = u + v2, y = u2 + v, z = uv

Giải

 Maple (1) Hàm ⃗  C1

(ℝ2)

⃗u = (1, 2u, v), ⃗v = (2v, 1, u)

⃗u  ⃗v = (2u2

– v, 2v2 – u, 1 – 4uv)

 Tại (u = 1, v = 1)

M(2, 2, 1), ⃗ (1, 1, –3)

(PT) x = 2 + t, y = 2 + t, z = 1 – 3t với t  ℝ (TD) (x – 2) + (y – 2) – 3(z – 1) = 0

3 (Phương trình chính tắc) Cho z  C1(D) 1) z = z(x, y) , (x, y)  D (CT)

 ⃗ = (–z’x, –z’y, 1)

 Tại (x = a, y = b)

M(a, b, c = z(a, b))

⃗ (A = –z’x(a, b), B = –z’y(a, b), C = 1)

(PT)

với t  ℝ

(TD) A(X – a) + B(Y – b) + C(Z – c) = 0 2) Tương tự

x = x(y, z) , (y, z)  D

y = y(z, x) , (z, x)  D

Trang 6

Ví dụ Khảo sát mặt parabole

z = x2 – y2 tại (x = 1, y = 1)

Giải

 Maple (2) (x, y, z)  C1(ℝ2)

⃗ = (–2x, 2y, 1)

 Tại (x = 1, y = 1)

M(1, 1, 0) và ⃗ (–2, 2, 1)

(PT) x = 1 – 2t, y = 1 + 2t, z = t với t  ℝ

(TD) –2(x – 1) + 2(y – 1) + (z – 0) = 0

4 (Phương trình tổng quát) Cho f  C1()

 ⃗ = (f’x, f’y, f’z)  0⃗

 Tại (x = a, y = b, z = c)

M(a, b, c)

⃗ (A = f’x(a, b, c), B = f’y(a, b, c), C = f’z(a, b, c))

(PT)

với t  ℝ

(TD) A(X – a) + B(Y – b) + C(Z – c) = 0

Ví dụ Khảo sát mặt hyperbole

x2 + y2 – z2 = 1 tại M(1, 1, 1)

Giải

 Maple (3) f  C1(ℝ3)

⃗ = ⃗(f) = (2x, 2y, –2z)

 Tại (x = 1, y = 1, z = 1)

M(1, 1, 1), ⃗ (2, 2, –2)

(PT) x = 1 + 2t, y = 1 + 2t, z = 1 – 2t với t  ℝ

(TD) 2(x – 1) + 2(y – 1) – 2(z – 1) = 0

Trang 7

2 Các mặt bậc hai

1 Trong (O, ⃗, ⃗, ⃗) Tập các điểm M(x, y, z)

(S) a11x2 + a22y2 + a33z2 +

+ 2(a12xy + a23yz + a13zx) +

+ a1x + a2y + a3z + a0 = 0

DL  (O, ⃗, ⃗, ⃗)

(S) 1x2 + 2y2 + 3z2 + b1x + b2y + b3z + b0 = 0

2 Các 1,2,3 cùng dấu :  (, ⃗, ⃗, ⃗)

(E) + + =  với  = –1, 0, 1

3 Các 3 khác dấu 1,2 :  (, ⃗, ⃗, ⃗)

(H) + − =  với  = –1, 0, 1

4 Trường hợp 1,2  0, 3 = 0, b3  0 :  (, ⃗, ⃗, ⃗) (P) ± = 2pz với p  0

5 Trường hợp 3 = b3 = 0 :  (, ⃗, ⃗, ⃗)

a) 1,2  0

(S) ± =  với  = –1, 0, 1

b) 1  0, 2 = 0, b2  0

(C) x2 = 2py với p  0

c) 1  0, 2 = 0, b2 = 0

(P) x2 =  với  = –1, 0, 1

Maple (4)

Trang 8

3 Đường xoắn

1 (Phương trình tham số) Cho x, y, z  C1(I)

x = x(t), y = x(t), z = z(t) , t  I (TS)

 ⃗ = (x’(t), y’(t), z’(t))  0⃗

Tiếp tuyến D = M + vect( ⃗)

Pháp diện P = M + ( ⃗)

 Tại t = 

M(a = x(), b = y(), c = z())

⃗ (A = x’(), B = y’(), C = z’())

(TT)

với u  ℝ

(PD) A(X – a) + B(Y – b) + A(Z – c) = 0

Ví dụ Khảo sát đường ốc trụ

x = √2cost, y = √2sin t , z = t tại t =

Giải

 Maple (1) Các hàm (x, y, z)  C1(ℝ)

⃗ = (–√2sint, √2cos t, 1)

 Tại t =

M(1, 1, ) và ⃗ = (–1, 1, 1)

(TT) X = 1 – u, Y = 1 + u, X = + u với u  ℝ (PD) –(X – 1) + (Y – 1) + (Z – ) = 0

2 (Phương trình chính tắc) Cho (y, z)  C1(I)

y = y(x), z = z(x) , x  I (CT)

 ⃗ = (1, y’(x), z’(x))

Trang 9

 Tại điểm x = a

M(a, b = y(a), c = z(a))

⃗(A = 1, B = y’(a), C = z’(a))

(TT)

với u  ℝ

(PD) (X – a) + B(Y – b) + A(Z – c) = 0

2) Tương tự

z = z(y), x = x(y) , y  I

x = x(z), y = y(z) , z  I

Ví dụ Khảo sát đường cong

y = x2 và z = x3 tại x = 1

Giải

 Maple (2) Các hàm (y, z)  C1(ℝ)

⃗ = (1, 2x, 3x2

)

 Tại x = 1

M(1, 1, 1) và ⃗ = (1, 2, 3)

(TT) X = 1 + u, Y = 1+ 2u, Z = 1 + 3u với u  ℝ (PD) (X – 1) + 2(Y – 1) + 3(Z – 1) = 0

3 (Phương trình tổng quát) Cho f, g  C1()

( , , ) = 0

 ⃗ = ⃗ (f)  ⃗ (g) = (D1, D2, D3)

 Tại (x = a, y = b, z = c)

M(a, b, c)

⃗ (A = D1(a, b, c), B = D2(a, b, c), C = D3(a, b, c))

(TT)

với u  ℝ

Trang 10

(PD) A(X – a) + B(Y – b) + A(Z – c) = 0

Ví dụ Khảo sát đường cong

+ = 2 tại M(a, b > 0,√2)

Giải

 Maple (3) Các hàm f, g  C1(ℝ)

⃗(f) = (2x, 2y, 2z)

⃗(g) = (2x – 2, 2y, 0) ⃗ = ⃗ (f)  ⃗ (g) = (– 4yz, 4yz – 4z, 4y)

 Tại (x = a, y = b, z = √2)

+ = 2  a = 1, 0 < b = 1 M(1, 1, √2) và ⃗ (–4√2, 0, 4) // (–√2 , 0, 1)

(TT) x = 1 – √2t, y = 1, z = √2 + t với t  ℝ

(PD) –√2(x – 1) + 0(y – 1) + (z – √2) = 0

Ngày đăng: 04/12/2023, 16:22

w