1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd20 (câu 28)biến đổi mũ logarit đơn giản hdg

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu 28: ln(3a) - ln(2a) Bằng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Thể loại tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn B Ta có ln3a ln2a ln ln.. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó... Khẳng định đúng là:... Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Lời giải Chọn A 2... loga loga Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Lũy thừa

Cho hai số dương a b, và các số  ,   Khi đó:

0

1

a

 

 

Cho số thực a  và số hữu tỉ 0

m r n

, trong đó m, n, n2 Khi đó

m n

aaa

Tính chất của logarit

• Công thức 1: loga a xx với  x ;1 a 0

• Công thức 2: loga xloga yloga xy với x y a , , 0và a 1

loga x loga y loga x

y

với x y a , , 0 và a 1

Chú ý: Với x y ; 0và 0a ta có: 1 logaxy loga xloga y

• Công thức 3: loga b nn.loga b  

1 loga n b loga b a b, 0;a 1

n

Như vậy: log m .log

n

a a

n

m

• Công thức 4:

log log

log

a b

a

c c

b

Cách viết khác của công thức đổi cơ số: log loga b b cloga c với a b c ; ; 0 và

a b 

Hệ quả: Khi cho a c ta có:

1 log log log 1 log

log

b

c

Tổng quát với nhiều số: logx1x2.logx2 x3 logx n1 x n logx1 x n

 

• Công thức 5: logb c logb a

ac với a b c ; ; 0;b 1

* Logarit thập phân, logarit tự nhiên.

• Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu:

log (x x 0) (log x được hiểu là log x ) Đọc là lốc x.10

• Logarit tự nhiên: Logarit cơ số a e 2, 712818 gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: ln (x x 0) Đọc là len x hoặc lốc nepe của x ( ln x được hiểu là ln e x )

CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN

Trang 2

A ln a B

2 ln

3 ln

2

Lời giải Chọn B

Ta có

ln(3a) ln(2a) ln ln

1

3

P aa bằng

A

1 6

2 5

5 6

4 3

a

Lời giải

P aaa aa

3 2022 2022

aa dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó

A

1

3

2

3

1011

Lời giải

Ta có:

2022

2 6

5

P xx với x  0

A

1 15

17 15

17 30

Lời giải

6

P xxx xx  x

2 1

P a

a

  với a 0, được kết quả là

C a1 2. D a.

Lời giải

2 1

2 1

a

Vậy P a .

7 3

3 :

Q aa với a 0

A

4 3

Q a  B Q a 2 C

8 3

Q aD Q a 4

Lời giải

Ta có:

2 3

Q aa aaa  a

Trang 3

Câu 6: Với a là số thực dương tùy ý,

5 3

a bằng

Lời giải

Với a  ta có: 0

5

3 5 3

aa

A

11 10

1 10

22 5

10 11

a

Lời giải

Với a 0 ta có

a aa aaa

A

1 6

2 3

3 2

a

Lời giải

Ta có

3

aa

1 6 3 4

x x P

x

=

, với x >0

1 6

P =x- . C P = x. D P =x16.

Lời giải

Ta có

6

4

1 4

4

+

Lời giải

Ta có x x x2 = x x x. = x x. =x

bằng

Lời giải

 3 2 3.2 6

Paaa

5 3

aa aa Khẳng định đúng là:

Trang 4

A

19 12

p 

23 12

p 

13 12

p 

23 24

p 

Lời giải

3

1 1 2.

2

.

5 1 1

1

4 2 6

23

a   a

Suy ra

23 12

p 

b a

x x x xx với a, b là các số tự nhiên

a

b là phân số tối giản Tính a b

Lời giải

Ta có

x x x xx x x xx x xx xx Khi đó a 7; b 7 nên a b 16

mũ hữu tỷ là x Khi đó, giá trị của  bằng

A

37

23

23

53

30

Lời giải

Ta có

1

Px x xx x xx xx

1

6 3 5

3

P xx với x  0.

A

2 9

11 8

11 18

P x.

Lời giải

Ta có

P =x x =x + =x .

A a b c  B a c b  C c a b  D b a c 

Lời giải

Ta có b  32 3 4 Vì 4  5 6 và 3 1 nên 3 4 3 5 3 6 Vậy b a c 

3

2

2

3

1

6

a

Lời giải

Ta có

n n

m a =a m với mọi a> và 0

3

m nÎ ¢+Þ a =a

Trang 5

Câu 18: Rút gọn biểu thức

5 3

3 :

Q bb với b  0

A

4 3

4 3

5 9

Lời giải

3

Q bb b b b

1 6

3

P xx với x  0

1 8

2 9

Lời giải

Ta có:

6

P xxx xx  xx

A

2 3

1 2

13 24

1 4

P x

Lời giải

Ta có, với x 0 :

Px x xx x xx xx xxx

Câu 21: Tính giá trị của biểu thức P  7 4 3 2017 4 3 7 2016

A P  7 4 32016

B P 1 C P  7 4 3 D P  7 4 3

Lời giải

2016

2016

7 4 3 4 3 7 7 4 3 7 4 3 4 3 7

7 4 3 1 7 4 3

A

5 4

1 12

1 7

5 12

P x

Lời giải

Ta có

Px xx xxx

bằng

Lời giải

2

4 4

2 2

a a

a a

Trang 6

Câu 24: Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức

5 3 3

1 3 3

a A

b

 

  với

a

b là phân số tối

giản và a b , Z Tích a b bằng

Lời giải

Ta có: 9x 9x 23 3x 3x2 25

3x 3x 5

   vì 3x3x 0,  x

A      

Vậy a b 10

a

b bằng

Lời giải

log 4

log 3

b

  , tính giá trị của biểu thức P 2x 2x

Lời giải

Ta có 4x 4x 14

    2x 2 2x2 2 16

    2x 2x2 16

 

 

2x 2x 4

Vậy P 4

a

bằng

1 log

2 a B log2a  1 C log2a  1 D log2a  2

Lời giải Chọn C

Ta có log2 2 log2 log 2 log2 2 1

a

4

a b

Lời giải Chọn A

Trang 7

Ta có

1 log

2 3

Lời giải Chọn D

log 9a log 3 log a 2 log a

1 log

5 a b

C 5 log a b D

1 log

5 a b

Lời giải Chọn D

A 3 log a b B 3loga b C

1

3loga b D

1

3loga b

Lời giải Chọn D

Ta có: 3

1

A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5

Lời giải Chọn C

Ta có: log 5a5  log 5 log a5  5  1 log a5

A 1 log a 2 B 1 log a 2 C 2 log a 2 D 2 log a 2

Lời giải Chọn A

log 2alog 2 log a 1 log a

A 3 log  2a B 3log 2a C 2

1 log

1 log

Lời giải Chọn B

Trang 8

Ta có log2a3 3log 2a

A

ln 7

7 ln

 

 

ln 7

ln 3

a a

Lời giải Chọn B

ln 7a  ln 3a

7 ln 3

a a

 

  

 

7 ln 3

A

5 ln

ln 5

 

 

ln 5

ln 3

a

a D ln 2a 

Lời giải Chọn A

ln 5a  ln 3a

5 ln 3

A 1 log a 3 B 3log a3 C 3 log a 3 D 1 log a 3

Lời giải Chọn D

1 2

I

Lời giải Chọn B

Với a là số thực dương khác 1 ta được:

2

log a log 2 loga 2

a

3 log

a

 

 

  bằng:

A 1 log a 3 B 3 log a 3 C 3

1

log a D 1 log a 3

Lời giải Chọn A

3 log log 3 log a a

 

 

   1 log a3

Câu 40: Cho loga b  và log2 a c  Tính 3 Plogab c2 3

Lời giải

Trang 9

Chọn A

Ta có: logab c2 32loga b3loga c2.2 3.3 13 

Câu 41: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 32 Giá trị của

3log a2log b bằng

Lời giải Chọn B

Ta có: log2a b3 2 log 322  3log2a2 log2b5

Câu 42: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b  Giá trị của2 3 16

2log a3log bbằng

Lời giải Chọn D

2log a3log blog a b log 16 4

4log alog b bằng

Lời giải Chọn A

 

4log alog blog a log blog a b log 16 log 2 4

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời giải Chọn A

2

1 log

2

b

Tính  3 3  1 2

4

2 log log 3 log

5 4

I

3 2

I

Lời giải Chọn D

2 4

2 log log 3 log 2 log log 3 log 2 log

2 2

Trang 10

Câu 46: Cho a là số thực dương khác 2 Tính

 

 

2

2

log

4

a

a I

1 2

I

1 2

I

Lời giải Chọn A

 

 

2 2

I

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A x5a3b B x a 5b3 C x a b 5 3 D x3a5b

Lời giải Chọn C

Có log2x5log2a3log2blog2a5log2b3 log2a b5 3 x a b 5 3

log a3log b bằng

Lời giải Chọn C

log a3log blog alog b log ab log 8 3

Câu 49: Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x

12 7

P

7 12

P

1 12

P

Lời giải Chọn B

log

1 1

3 4

ab

bằng

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết ta có : 4 log ( 2 ab)  3a

log ( ).log 4 log (3 )ab a

2(log a log ) logb a log 3

log a 2log b log 3

2

log (ab ) log 3

Trang 11

2 3

ab

bằng

Lời giải Chọn D

Ta có : log 3( ) ( ) ( )

9 ab =4aÛ 2 log ab =log 4a ( 2 2) ( )

Û a b = a Þ a b2 2 =4a

Û ab = .

nào dưới đây đúng?

Lời giải Chọn B

Ta có: log3a 2log9b2 log3a log3b2 log3 a 2

b

 

   a9b

nào dưới đây đúng?

Lời giải Chọn A

Ta có: log3 2log9 3 log3 log3 3 log3 3 27 27

A P x y 2 3 B P6xy C P3x2y D P x 2y2

Lời giải Chọn C

Ta có lna b3 2lna3lnb2 3lna2lnb3x2y

Câu 55: Cho a0,a và log1 a x1,loga y Tính 4 Plogax y2 3

Lời giải

Ta có logax y2 3 loga x2loga y3

2log a x3loga y 2.( 1) 3.4 10  

2

log a b

bằng

log log

3 a4 b B 3log a4log b C 2 log alog bD 4log a3log b

Trang 12

Lời giải Chọn B

log a b log a log b 3log a4log b

nên B đúng.

loga loga

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P27 loga b B P15loga b C P9loga b D P6loga b

Lời giải

Ta có

2

log log 3log 6 log 6log

2

Câu 58: Cho loga b3,loga c Khi đó 2 logaa b3 2 c

bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn C

Ta có logaa b3 2 c loga a3loga b2loga c

1

2

2

3log 6log 3 log

9

x

A M  log 33 x B 2 log3 3

x

M    

  C log3 3

x

M   

  D M  1 log3x

Lời giải Chọn A

ĐK: x 0

loga log a a log b

b

 

 

Lời giải

loga log a a log b 5 loga 2 loga 6 1

b

 

Câu 61: Với a  và 0 a 1, cho loga x  và log1 a y  Tính 4 Plogax y2 3

A P = 3 B P = 10 C P = -14 D P = 65

Lời giải Chọn B

Vì với a  và 0 a 1 thì:

loga loga loga 2loga 3loga 10

Trang 13

Câu 62: Với a và b là các số thực dương Biểu thức logaa b2 

bằng

A 2 log a b B 2 log a b C 1 2log a b D 2loga b

Lời giải Chọn B

Ta có: logaa b2  loga a2loga b  2 loga b

15 7

loga a a a

T

a

12 5

T 

9 5

T 

D T 2

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 4

3

3 5 15 7

15 7

15

loga a a a loga a loga loga 3

 

  

Câu 64: Cho , ,a b c0, ,a b Tính 1 Alog ( ).log (a b2 b bc) log ( ) a c

Lời giải Chọn C

2

1

2

log log log log

a ba ca ca b

Câu 65: Cho a log 89 và b log 3.2 Tính ab

A

1

3

2

2

3

Lời giải Chọn B

3

Câu 66: Cho a b , 0, nếu log8alog4b2 5 và log4a2log8b7 thì giá trị của ab

bằng:

Lời giải Chọn A

Trang 14

Ta có:

2

1

3

b

Suy ra: ab 2 26 3 29

2 log

3

b 

Tính giá trị

9

2log log 5 log

A I  3 B I 2 C I 1 D I 2log 5 16 

Lời giải Chọn C

9

2log log 5 log 2log 1 log log 2log 6 2 1 1

Ngày đăng: 18/10/2023, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w