Lời giải Chọn B Ta có ln3a ln2a ln ln.. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó... Khẳng định đúng là:... Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Lời giải Chọn A 2... loga loga Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Lũy thừa
Cho hai số dương a b, và các số , Khi đó:
0
1
a
Cho số thực a và số hữu tỉ 0
m r n
, trong đó m, n, n2 Khi đó
m n
a a a
Tính chất của logarit
• Công thức 1: loga a x x với x ;1 a 0
• Công thức 2: loga xloga yloga xy với x y a , , 0và a 1
loga x loga y loga x
y
với x y a , , 0 và a 1
Chú ý: Với x y ; 0và 0a ta có: 1 logaxy loga xloga y
• Công thức 3: loga b n n.loga b và
1 loga n b loga b a b, 0;a 1
n
Như vậy: log m .log
n
a a
n
m
• Công thức 4:
log log
log
a b
a
c c
b
Cách viết khác của công thức đổi cơ số: log loga b b cloga c với a b c ; ; 0 và
a b
Hệ quả: Khi cho a c ta có:
1 log log log 1 log
log
b
c
Tổng quát với nhiều số: logx1x2.logx2 x3 logx n1 x n logx1 x n
• Công thức 5: logb c logb a
a c với a b c ; ; 0;b 1
* Logarit thập phân, logarit tự nhiên.
• Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu:
log (x x 0) (log x được hiểu là log x ) Đọc là lốc x.10
• Logarit tự nhiên: Logarit cơ số a e 2, 712818 gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: ln (x x 0) Đọc là len x hoặc lốc nepe của x ( ln x được hiểu là ln e x )
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
Trang 2A ln a B
2 ln
3 ln
2
Lời giải Chọn B
Ta có
ln(3a) ln(2a) ln ln
1
3
P a a bằng
A
1 6
2 5
5 6
4 3
a
Lời giải
P a a a a a
3 2022 2022
a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó
A
1
3
2
3
1011
Lời giải
Ta có:
2022
2 6
5
P x x với x 0
A
1 15
17 15
17 30
Lời giải
6
P x x x x x x
2 1
P a
a
với a 0, được kết quả là
C a1 2. D a.
Lời giải
2 1
2 1
a
Vậy P a .
7 3
3 :
Q a a với a 0
A
4 3
Q a B Q a 2 C
8 3
Q a D Q a 4
Lời giải
Ta có:
2 3
Q a a a a a a
Trang 3Câu 6: Với a là số thực dương tùy ý,
5 3
a bằng
Lời giải
Với a ta có: 0
5
3 5 3
a a
A
11 10
1 10
22 5
10 11
a
Lời giải
Với a 0 ta có
a a a a a a
A
1 6
2 3
3 2
a
Lời giải
Ta có
3
a a
1 6 3 4
x x P
x
=
, với x >0
1 6
P =x- . C P = x. D P =x16.
Lời giải
Ta có
6
4
1 4
4
+
Lời giải
Ta có x x x2 = x x x. = x x. =x
bằng
Lời giải
3 2 3.2 6
P a a a
5 3
a a a a Khẳng định đúng là:
Trang 4A
19 12
p
23 12
p
13 12
p
23 24
p
Lời giải
3
1 1 2.
2
.
5 1 1
1
4 2 6
23
a a
Suy ra
23 12
p
b a
x x x x x với a, b là các số tự nhiên
và
a
b là phân số tối giản Tính a b
Lời giải
Ta có
x x x x x x x x x x x x x x Khi đó a 7; b 7 nên a b 16
mũ hữu tỷ là x Khi đó, giá trị của bằng
A
37
23
23
53
30
Lời giải
Ta có
1
P x x x x x x x x x
1
6 3 5
3
P x x với x 0.
A
2 9
11 8
11 18
P x .
Lời giải
Ta có
P =x x =x + =x .
A a b c B a c b C c a b D b a c
Lời giải
Ta có b 32 3 4 Vì 4 5 6 và 3 1 nên 3 4 3 5 3 6 Vậy b a c
3
2
2
3
1
6
a
Lời giải
Ta có
n n
m a =a m với mọi a> và 0
3
m nÎ ¢+Þ a =a
Trang 5Câu 18: Rút gọn biểu thức
5 3
3 :
Q b b với b 0
A
4 3
4 3
5 9
Lời giải
3
Q b b b b b
1 6
3
P x x với x 0
1 8
2 9
Lời giải
Ta có:
6
P x xx x x x x
A
2 3
1 2
13 24
1 4
P x
Lời giải
Ta có, với x 0 :
P x x x x x x x x x x x x
Câu 21: Tính giá trị của biểu thức P 7 4 3 2017 4 3 7 2016
A P 7 4 32016
B P 1 C P 7 4 3 D P 7 4 3
Lời giải
2016
2016
7 4 3 4 3 7 7 4 3 7 4 3 4 3 7
7 4 3 1 7 4 3
A
5 4
1 12
1 7
5 12
P x
Lời giải
Ta có
P x x x x x x
bằng
Lời giải
2
4 4
2 2
a a
a a
Trang 6Câu 24: Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức
5 3 3
1 3 3
a A
b
với
a
b là phân số tối
giản và a b , Z Tích a b bằng
Lời giải
Ta có: 9x 9x 23 3x 3x2 25
3x 3x 5
vì 3x3x 0, x
A
Vậy a b 10
a
b bằng
Lời giải
log 4
log 3
b
, tính giá trị của biểu thức P 2x 2x
Lời giải
Ta có 4x 4x 14
2x 2 2x2 2 16
2x 2x2 16
2x 2x 4
Vậy P 4
a
bằng
1 log
2 a B log2a 1 C log2a 1 D log2a 2
Lời giải Chọn C
Ta có log2 2 log2 log 2 log2 2 1
a
4
a b
Lời giải Chọn A
Trang 7Ta có
1 log
2 3
Lời giải Chọn D
log 9a log 3 log a 2 log a
1 log
5 a b
C 5 log a b D
1 log
5 a b
Lời giải Chọn D
A 3 log a b B 3loga b C
1
3loga b D
1
3loga b
Lời giải Chọn D
Ta có: 3
1
A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5
Lời giải Chọn C
Ta có: log 5a5 log 5 log a5 5 1 log a5
A 1 log a 2 B 1 log a 2 C 2 log a 2 D 2 log a 2
Lời giải Chọn A
log 2alog 2 log a 1 log a
A 3 log 2a B 3log 2a C 2
1 log
1 log
Lời giải Chọn B
Trang 8Ta có log2a3 3log 2a
A
ln 7
7 ln
ln 7
ln 3
a a
Lời giải Chọn B
ln 7a ln 3a
7 ln 3
a a
7 ln 3
A
5 ln
ln 5
ln 5
ln 3
a
a D ln 2a
Lời giải Chọn A
ln 5a ln 3a
5 ln 3
A 1 log a 3 B 3log a3 C 3 log a 3 D 1 log a 3
Lời giải Chọn D
1 2
I
Lời giải Chọn B
Với a là số thực dương khác 1 ta được:
2
log a log 2 loga 2
a
3 log
a
bằng:
A 1 log a 3 B 3 log a 3 C 3
1
log a D 1 log a 3
Lời giải Chọn A
3 log log 3 log a a
1 log a3
Câu 40: Cho loga b và log2 a c Tính 3 Plogab c2 3
Lời giải
Trang 9Chọn A
Ta có: logab c2 32loga b3loga c2.2 3.3 13
Câu 41: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 32 Giá trị của
3log a2log b bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: log2a b3 2 log 322 3log2a2 log2b5
Câu 42: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b Giá trị của2 3 16
2log a3log bbằng
Lời giải Chọn D
2log a3log blog a b log 16 4
4log alog b bằng
Lời giải Chọn A
4log alog blog a log blog a b log 16 log 2 4
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
2
1 log
2
b
Tính 3 3 1 2
4
2 log log 3 log
5 4
I
3 2
I
Lời giải Chọn D
2 4
2 log log 3 log 2 log log 3 log 2 log
2 2
Trang 10Câu 46: Cho a là số thực dương khác 2 Tính
2
2
log
4
a
a I
1 2
I
1 2
I
Lời giải Chọn A
2 2
I
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A x5a3b B x a 5b3 C x a b 5 3 D x3a5b
Lời giải Chọn C
Có log2x5log2a3log2blog2a5log2b3 log2a b5 3 x a b 5 3
log a3log b bằng
Lời giải Chọn C
log a3log blog alog b log ab log 8 3
Câu 49: Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x
12 7
P
7 12
P
1 12
P
Lời giải Chọn B
log
1 1
3 4
ab
bằng
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết ta có : 4 log ( 2 ab) 3a
log ( ).log 4 log (3 )ab a
2(log a log ) logb a log 3
log a 2log b log 3
2
log (ab ) log 3
Trang 112 3
ab
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có : log 3( ) ( ) ( )
9 ab =4aÛ 2 log ab =log 4a ( 2 2) ( )
Û a b = a Þ a b2 2 =4a
Û ab = .
nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn B
Ta có: log3a 2log9b2 log3a log3b2 log3 a 2
b
a9b
nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
Ta có: log3 2log9 3 log3 log3 3 log3 3 27 27
A P x y 2 3 B P6xy C P3x2y D P x 2y2
Lời giải Chọn C
Ta có lna b3 2lna3lnb2 3lna2lnb3x2y
Câu 55: Cho a0,a và log1 a x1,loga y Tính 4 Plogax y2 3
Lời giải
Ta có logax y2 3 loga x2loga y3
2log a x3loga y 2.( 1) 3.4 10
2
log a b
bằng
log log
3 a4 b B 3log a4log b C 2 log alog b D 4log a3log b
Trang 12Lời giải Chọn B
log a b log a log b 3log a4log b
nên B đúng.
loga loga
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P27 loga b B P15loga b C P9loga b D P6loga b
Lời giải
Ta có
2
log log 3log 6 log 6log
2
Câu 58: Cho loga b3,loga c Khi đó 2 logaa b3 2 c
bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
Ta có logaa b3 2 c loga a3loga b2loga c
1
2
2
3log 6log 3 log
9
x
A M log 33 x B 2 log3 3
x
M
C log3 3
x
M
D M 1 log3x
Lời giải Chọn A
ĐK: x 0
loga log a a log b
b
Lời giải
loga log a a log b 5 loga 2 loga 6 1
b
Câu 61: Với a và 0 a 1, cho loga x và log1 a y Tính 4 Plogax y2 3
A P = 3 B P = 10 C P = -14 D P = 65
Lời giải Chọn B
Vì với a và 0 a 1 thì:
loga loga loga 2loga 3loga 10
Trang 13Câu 62: Với a và b là các số thực dương Biểu thức logaa b2
bằng
A 2 log a b B 2 log a b C 1 2log a b D 2loga b
Lời giải Chọn B
Ta có: logaa b2 loga a2loga b 2 loga b
15 7
loga a a a
T
a
12 5
T
9 5
T
D T 2
Lời giải Chọn A
Ta có:
2 4
3
3 5 15 7
15 7
15
loga a a a loga a loga loga 3
Câu 64: Cho , ,a b c0, ,a b Tính 1 Alog ( ).log (a b2 b bc) log ( ) a c
Lời giải Chọn C
2
1
2
log log log log
a b a c a c a b
Câu 65: Cho a log 89 và b log 3.2 Tính ab
A
1
3
2
2
3
Lời giải Chọn B
3
Câu 66: Cho a b , 0, nếu log8alog4b2 5 và log4a2log8b7 thì giá trị của ab
bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 14Ta có:
2
1
3
b
Suy ra: ab 2 26 3 29
2 log
3
b
Tính giá trị
9
2log log 5 log
A I 3 B I 2 C I 1 D I 2log 5 16
Lời giải Chọn C
9
2log log 5 log 2log 1 log log 2log 6 2 1 1