TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT1... Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 0... Vậy phương trình có 1 nghiệm.. Vậy số nghiệm của phương trình là 1... Đặt tlog3x, phương trình tr
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
1
e
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
3 3
00
x
Lời giải Chọn A
Trang 2Câu 2: Số nghiệm thực của phương trình 2x 2 14 là
Lời giải Chọn B
Trang 3Ta có 22x3 2x 2x 3 x x3 Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 3
Câu 10: Phương trình 52x1 125 có nghiệm là
A
52
x
32
x
Lời giải Chọn B
x
32
x
Lời giải Chọn C
Trang 4A 6 B 4 C 13 D 3
Lời giải Chọn D
P S
45 0
m m m
Xét phương trình 25x m.5x 1 7m2 7 0 1
.Đặt t5 x t 0 Phương trình trở thành t2 5mt7m2 7 0 2
.YCBT Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
Phương trình 2
có hai nghiệm phân biệt t t 1, 2 0
Trang 5Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x 2x1m0 có hai nghiệm thực
Phương trình 4x 2x 1 m 0 2x 2 2.2x m 0
, 1
.Đặt t 2x 0 Phương trình 1
trở thành: t2 2t m 0, 2
.Phương trình 1
có hai nghiệm thực phân biệt
01
Trang 63
x x
8.5
D
12.5
x x
Vậy tổng bình phương các ngiệm là: 10
Câu 21: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 22x25x4 4
bằng
Lời giải
Trang 7Vậy tích các nghiệm của phương trình là 1.
Câu 22: Cho phương trình 2x2 x 8 41 3 x 0có hai nghiệm x x1; 2 Tính S x1x2
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 0
Câu 24: Tổng các nghiệm của phương trình 4x 7.2x 12 0
Trang 8Câu 26: Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình 9x 4.3x 45 0
t , t 0
Phương trình đã cho trở thành : t218.t27 0
9 3 6 (tháa ®iÒu kiÖn)
9 3 6 (tháa ®iÒu kiÖn)
t t
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là:
Trang 9A
134
T
14
0
913
Câu 30: Cho phương trình 25x 30.5x1 5 0
Khi đặt t (5x t ), ta được phương trình nào sau0đây?
A t2 6t 5 0 B
30
5 0
t t
Điều kiện x 4 0 x 4
2log x4 3 x 4 2 x 4
Câu 32: Nghiệm của phương trình log 32 x 3 là:
A x 3 B x 2 C
83
x
12
x
Lời giải Chọn C
Trang 10Chọn D
TXĐ: D 1;
3log x1 2 x1 3 x10
Câu 34: Nghiệm của phương trình log2x 9 là5
A x 41 B x 23 C x 1 D x 16
Lời giải Chọn B
ĐK: x 9
2log x9 5 x 9 2 x23
Câu 35: Nghiệm của phương trình log (2 x 8) 5 bằng
A x 17 B x 24 C x 2 D x 40
Lời giải Chọn B
Ta có log (2 x8) 5 x 8 25 x24
Câu 36: Tập nghiệm của phương trình 2
2log x x2 1
là :
A 0 B 0;1 C 1;0
D 1
Lời giải Chọn B
Ta có log 12 x 2 1 x4 x3
Câu 38: Tập nghiệm của phương trình 2
2log x 1 3
là
A 10; 10
B 3;3 C 3 D 3
Lời giải
Trang 11Chọn B
2 2
x
293
x
113
x
Lời giải Chọn C
x
Câu 40: Tập nghiệm của phương trình 2
3log x x3 1
Trang 12Câu 43: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2
1 2
log x 5x7 0
bằng
Lời giải Chọn C
2log x 5x7 0 x 5x 7 1 x 5x 6 0 x 2 x 3 x x 13
Câu 44: Tập nghiệm của phương trình 2
0,25log x 3x 1
Điều kiện x1 Phương trình đã cho trở thành log2x2 1 3 x2 1 8 x 3
Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm duy nhất của phương trình là x 3 S 3
Câu 46: Nghiệm của phương trình log2x1 1 log 32 x1
là
Lời giải Chọn D
Điều kiện phương trình:
13
Trang 13Câu 47: Nghiệm của phương trình log3x1 1 log 43 x1
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
1.4
Vậy: Nghiệm của phương trình là x 2.
Câu 48: Số nghiệm của phương trình lnx1lnx3 lnx7
là
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 1
Ta có: log2xlog (2 x 1) 2
Trang 142
1 172
1 172
Vậy phương trình có 1 nghiệm.
Vậy số nghiệm của phương trình là 1.
Câu 51: Tìm tập nghiệm S của phương trình: log 23 x1 log3x1 1
Trang 15Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2 .
Câu 53: Tập nghiệm của phương trình log2 xlog (2 x 3) 2 là
A S 4 B S 1, 4 C S 1 D S 4,5
Lời giải Chọn A
So sánh điều kiện ta được x4
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 4 .
Câu 54: Tích các nghiệm của phương trình
1 12
42.
Câu 55: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x 2log3 7 0 là
Lời giải Chọn B
Gọi x x là nghiệm của phương trình đã cho.1; 2
Áp dụng định lý Vi_ét ta có log3 1 log3 2 2
Trang 16Câu 56: Tích các nghiệm của phương trình log32x log (9 ) 4 03 x bằng
log log (9 ) 4 0log log 9 log 4 0
TXĐ D 0; Ta có log (9 ) log23 x 3x 2 0 log 9 log3 3x2 log3x 2 0
Đặt tlog3x, phương trình trên trở thành
Trang 173 2
3
3log 1
9
x x
Câu 59: Biết rằng phương trình log22x2 5log2x 1 0
có 2 nghiệm x x Giá trị của 1, 2 x x bằng:1 2
Theo vi-et suy ra tt m1 2 m 4
Câu 61: Biết phương trình log23 x m log3x 7 0 ( m là tham số) có hai nghiệm x x Tính tích 1, 2 x x1 2
Trang 18Điều kiện: x 0.
3 2
4
x tm x
, phương trình trở thành:
2
12
12
Trang 19+ Với
13
t t
Vậy phương trình có 4 nghiệm, suy ra tập S có 4 phần tử
Câu 69: Số nghiệm của phương trình 4x3.2x 4 0 là
Trang 20Câu 71: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 4x 2m1 2 x2m có hai2 0
nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 x1x2 ?2
t , t 0
Phương trình đã cho trở thành : t218.t27 0
9 3 6 (tháa ®iÒu kiÖn)
9 3 6 (tháa ®iÒu kiÖn)
t t
Trang 21Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là:
T
14
0
913
Câu 74: Tổng các nghiệm của phương trình 9x 5.6x 4x1 0
x x
Câu 75: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x m.2x13m 6 0 có hai
nghiệm trái dấu
Trang 22Vậy có 2 giá trị của m.
Câu 76: Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình 4.32 log x2 9.41 log x 78.6logx
Ta có: 4.32 log x2 9.41 log x 78.6logx
4.32 1 log x 9.41 log x 13.61 log x
Trang 23Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì đồ thị hàm số f t cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có
m m
Trang 24Vì m nguyên dương nên m 1; 2 .
Câu 79: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4x m.2x12m0 có hai nghiệm x , 1 x với2
Do đó x1x2 3 23 2m m4 Thử lại ta được m 4 thỏa mãn
: Phương trình này không có nghiệm x thỏa điều kiện x 1.
Câu 81: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log23x 2 log3x2m 7 0 có hai
nghiệm thực phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1 2 x2 2 7
Trang 25Lời giải
Ta có log32x 2 log3x2m 7 0 1
Đặt tlog3 x, phương trình trở thành t2 2t2m 7 0 2 .
Điều kiện cần: Giả sử phương trình 1
có 2 nghiệm x , 1 x khi đó phương trình 2 2
cũng có 2nghiệm tương ứng t1log3 1x , t2 log3x2
Khi đó t1t2 log3 1x log3x2 log3x x1 2 2 x x1 2 32 9
2
19 log log 09
1
x x
x x
m
thay vào phương trình 2
ta được:0
có hai nghiệm phân biệt là 0;9
thỏa mãn điều kiện đầu bài
Câu 82: Số giá trị nguyên âm của tham số thực m để phương trình 2 2
1 log 4 log 0
cónghiệm thuộc khoảng 0;1
là
Lời giải
Đặt t log2 x t ( ;0).Khi đó bài toán trở thành
01
t t
m
t t m
Trang 26Vậy phương trình luôn có nghiệm thuộc ( ;0) với tham số m thỏa
2 2
2 2'
Trang 27Câu 84: Giả sử phương trình 2 ( )
t
éé
ê
Û ê =ë Û êë = Û êë = .
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Û phương trình t2- (m+2)t+2m=0 có hai
nghiệm phân biệt Û m¹ 2.
Lời giải
Điều kiện x 0
Đặt tln ;x ulogx
Khi đó phương trình trở thành at2bt 5 0 và phương trình trở thành 5u2bu a 0
Hai phương trình trên có hai nghiệm phân biệt khi b2 20a
Trang 28Mà b nguyên dương nên b 8
Do đó S 2a3b2.3 3.8 30
Dấu " " xảy ra khi a3;b8
Vậy giá trị nhỏ nhất của S 30
Câu 86: Cho phương trình 2 2
log x m 2m log x m 3 0
(mlà tham số thực) Gọi S là tập cácgiá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x x Tổng các phần1 2 8
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình 1
có 2 nghiệm phân biệt, tương đương với m2 2m2 4.m3 0
Với m 3 thì 15 0 Vậy S 1
Khi đó tổng các phần tử của S là 1