TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN ĐỀ 20 GIÁ TRỊ RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN KIẾN THỨC CẦN NHỚ Lũy thừa Cho hai số dương và các số Khi đó Cho số thực và số hữ[.]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Lũy thừa
Cho hai số dương và các số Khi đó:
Cho số thực và số hữu tỉ , trong đó Khi đó
Tính chất của logarit
• Công thức 1: với
với và
Chú ý: Với và ta có:
Như vậy:
• Công thức 4:
Cách viết khác của công thức đổi cơ số: với và
Hệ quả: Khi cho ta có:
Tổng quát với nhiều số:
* Logarit thập phân, logarit tự nhiên.
• Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu:
( được hiểu là ) Đọc là lốc x
• Logarit tự nhiên: Logarit cơ số gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: Đọc là len x hoặc lốc nepe của x ( được hiểu là )
Câu 28: _TK2023 Với a là số thực dương tùy ý, bằng:
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
CHUYÊN ĐỀ 20: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – MŨ – LOGARIT – ĐƠN GIẢN
Trang 2A B C D
Lời giải Chọn B
Ta có
Câu 1: Với là số thực dương, biểu thức bằng
Lời giải
Câu 2: Cho là số thực dương Viết và rút gọn biểu thức dưới dạng
lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó
Lời giải
Câu 3: Rút gọn biểu thức
2 6
5
P x x với x 0
A
1 15
P x . B P x 1715. C P x 1730. D P x
Lời giải
2 2 1 2 1 17 6
5 5 6 5 6 30
P x x x x x x .
Câu 4: Đơn giản biểu thức với , được kết quả là
Lời giải
Vậy
Câu 5: Rút gọn biểu thức với
Lời giải
Trang 3Câu 6: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải
Câu 7: Với là số thực dương tùy ý khi đó bằng
Lời giải
Câu 8: Với là số thực dương tuỳ ý, bằng
Lời giải
Câu 9: Rút gọn biểu thức , với
Lời giải
Câu 10: Với thì bằng
Lời giải
Ta có
Câu 11: Cho là số thực tùy ý khác và Biểu thức bằng
Lời giải
Câu 12: Cho số thực dương tùy ý Đặt Khẳng định đúng là:
Trang 4A B C D
Lời giải
Suy ra
Câu 13: Cho là số thực dương Biết với , là các số tự nhiên
và là phân số tối giản Tính
Lời giải
Câu 14: Biết biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số
mũ hữu tỷ là Khi đó, giá trị của bằng
Lời giải
Câu 15: Rút gọn biểu thức với
Lời giải
Câu 16: Cho , và Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Câu 17: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải
Ta có với mọi và
Trang 5Câu 18: Rút gọn biểu thức với
Lời giải
Câu 19: Rút gọn biểu thức với
Lời giải
Ta có:
Câu 20: Cho biểu thức , với Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Câu 21: Tính giá trị của biểu thức
Lời giải
Câu 22: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ
Lời giải
Câu 23: Cho là một số thực dương Giá trị của biểu thức bằng
Lời giải
Trang 6Câu 24: Cho Khi đó biểu thức với là phân số tối
giản và Tích bằng
Lời giải
Ta có:
vì
Câu 25: Cho hai số thực tuỳ ý khác thoả mãn Giá trị của bằng
Lời giải
Ta có
Câu 26: Biết , tính giá trị của biểu thức
Lời giải
Ta có
Vậy
Câu 27: Với mọi số thực dương, bằng
Lời giải Chọn C
Câu 28: Với mọi , thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
Trang 7Ta có
Câu 29: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải Chọn D
Ta có
Câu 30: Với là các số thực dương tùy ý và , bằng:
Lời giải Chọn D
Câu 31: Với a,b là các số thực dương tùy ý và , bằng
Lời giải Chọn D
Ta có:
Câu 32: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải Chọn C
Câu 33: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải Chọn A
Câu 34: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải Chọn B
Trang 8Ta có
Câu 35: Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải Chọn B
Câu 36: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
Lời giải Chọn A
Câu 37: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
Lời giải Chọn D
Câu 38: Cho là số thực dương khác Tính
Lời giải Chọn B
Với là số thực dương khác ta được:
Câu 39: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
Lời giải Chọn A
Lời giải
Trang 9Chọn A
Câu 41: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của
bằng
Lời giải Chọn B
Ta có:
Câu 42: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có
Câu 43: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của
bằng
Lời giải Chọn A
Câu 44: Với , là các số thực dương tùy ý và khác , đặt
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn D
Trang 10
Câu 46: Cho là số thực dương khác Tính
Lời giải Chọn A
Câu 47: Với mọi , , là các số thực dương thoả mãn
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn C
Câu 48: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của
bằng
Lời giải Chọn C
Câu 49: Cho với là các số thực lớn hơn 1 Tính
Lời giải Chọn B
Câu 50: Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 4 log ( ) 2 ab 3a Giá trị của ab2
bằng
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết ta có : 4 log ( ) 2 ab 3a
log ( ).log 4 log (3 )ab a
2(log a log ) logb a log 3
log a 2log b log 3
2
log (ab ) log 3
Trang 11ab
Câu 51: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có :
Câu 52: Với là các số thực dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề
nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn B
Câu 53: Với là các số thực dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề
nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
Câu 54: Cho các số thực dương thỏa mãn Tính
Lời giải Chọn C
Ta có
Lời giải
Câu 56: Với và là hai số thực dương tùy ý; bằng
Trang 12A B C D
Lời giải Chọn B
Câu 57: Với là các số thực dương tùy ý và khác , đặt
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Ta có
Lời giải Chọn C
Câu 59: Rút gọn biểu thức
Lời giải Chọn A
ĐK:
Câu 60: Tính giá trị biểu thức
Lời giải
Câu 61: Với và , cho và Tính
A P = 3 B P = 10 C P = -14 D P = 65.
Lời giải Chọn B
Vì với và thì:
Trang 13Câu 62: Với và là các số thực dương Biểu thức bằng
Lời giải Chọn B
Câu 63: Cho số thực thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn C
Có:
Lời giải Chọn B
Câu 66: Cho , nếu và thì giá trị của
bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 14Ta có:
Câu 67: Xét các số thực dương thỏa mãn và Tính giá trị
Lời giải Chọn C