1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd04 (câu 4 21)bất pt mũ logarit dơn gian hdg

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Phương Trình Mũ – Logarit
Trường học Trường THPT Chuyên
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 815,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy bất phương trình đã cho có 7 nghiệm nguyên... Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S 0,1 nên nó không có nghiệm nguyên dương... Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là:

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

+ Nếu a 1 thì a f x  a g x   f x  g x 

+ Nếu 0a1 thì a f x  a g x   f x  g x 

+ Nếu a chứa ẩn thì

f x g x

aaa f xg x  

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

+ Nếu a 1 thì loga f x  loga g x   f x g x 

+ Nếu 0a1 thì loga f x  loga g x  f x g x 

+ Nếu a chứa ẩn thì

log

log

a a a

A

B

Câu 4:_TK2023 Tập nghiệm của bất phương trình 2x14 là

A  ;1 B 1; C 1; D  ;1

Lời giải Chọn D

Ta có 2x1 4 2x122  x  1 2 x1.

Vậy tập của bất phương trình là  ;1

Câu 21: _TK2023 Tập nghiệm của bất phương trình logx  2 0 là

A 2;3 B  ;3 C 3; D 12;

Lời giải Chọn C

Ta có logx 20 x 2 10 0  x3

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x6 là

A log 6; 2  B  ;3 C 3;  D  ;log 62 

Lời giải Chọn A

Ta có 2x 6  xlog 62

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 32x4 là

A  ;log 43  B  ;2 C 2;   D  ;log 23 

Lời giải

Ta có 32x 4 2xlog 43  2xlog 23 2  2x2log 23  xlog 23

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 0,32x là9

CHUYÊN ĐỀ 04: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT CƠ BẢN

Trang 2

A  ;log 90,3 

9

; 2

 

  C log 3;  0,3 

D  ;log 30,3 

Lời giải

Ta có 0,32x 9  2xlog 90,3  2xlog 30,3 2  2x2log 30,3  xlog 30,3

Câu 4: Bất phương trình 2x 4

 có tập nghiệm là:

A T 2;  B T 0;2

C T    ;2

D T 

Lời giải

2

2x 4 2x 2  x2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: T 2; 

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 32x 3x6 là:

A 0;64 B  ;6 C 6;  D 0;6

Lời giải

Ta có 32x 3x6 2x x 6 x 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 6;  

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là:

A (- ¥ ; 6)

B (0; 64) C (6; +¥ ) D ( )0; 6

Lời giải:

Cách 1: 22x<2x+6 Û 2x< + Ûx 6 x<6

Cách 2:

Đặt t =2x, t >0

Bất phương trình trở thành: tt -2 64 <0 Û 0< <t 64 0 2x 64 6

x

Û < < Û <

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 3 9

x

 là

A 4;  B  ;4 C  ;0 D 0;  

Lời giải

Bất phương trình

2 1 3 9

x

3x 3

   x  2 2  x 4

Câu 8: Tìm nghiệm của bất phương trình

1

x

A x  3 B x  3 C x  3 D 1x 3

Lời giải

Trang 3

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2

1 3

x

 

 

A ( ;0) B (0;) C

1

; 2

  

1

; 2

 

Lời giải

Ta có

2 1

x

 

 

Vây: Tập nghiệm của bất phương trình là

1

; 2

  

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình

x x

   

   

    là

A B  ;1

C 3;  D 1; 

Lời giải

   

   

Câu 11: Giải bất phương trình 3x1 9

A x   1 B x  0 C x  2 D x  1

Lời giải Chọn D

Ta có: 3x1 9 3x1 32  x 1

Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  3 1 x1 4 2 3

A S   1;  B S    ;1 C S    ;1 D S   1; 

Lời giải Chọn B

Ta có  3 1 x1 4 2 3  3 1 x1 3 1 2  x 1 2 x1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

 ;1

S   

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 34x2 27 là

A 1;1 B  ;1 C  7; 7 D 1;  

Lời giải Chọn A

Ta có 34x2 27 4 x2 3 x2 1 x  1;1

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 5x15x2 x 9 là

A 2; 4 B 4;2

Trang 4

C   ; 2  4; D   ; 4  2;.

Lời giải Chọn A

2

5x 5x  x x 1 x x 9 x 2x 8 0 2 x 4

Vậy Tập nghiệm của bất phương trình là 2;4

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 9x2.3x 3 0 là

A 0;  B 0; C 1; D 1; 

Lời giải Chọn B

9x 2.3x 3 0 3x 1 3x 3 0 3x 1

          x 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 0;

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 1327 là

A 4;   B 4; 4 C  ;4 D 0;4 

Lời giải Chọn B

Ta có:

3x  27 3x 3 x 13 3 x 16 x 4 4 x 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S   4;4

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 23  là9

A 5;5

B  ;5

C 5; 

D 0;5

Lời giải Chọn A

Ta có

3x  9 x 23 2 x 25 5 x 5

Vậy nghiệm của bất phương trình

2 23

3x  9

 là 5;5

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2x22x là8

A   ; 3 B 3;1 C 3;1 D 3;1

Lời giải

Ta có : 2x22x  8 2x22x23  x22x 3 0     3 x 1

Câu 19: Tập nghiệm S của bất phương trình

5

25

x x

-+ æ öç ÷

<ç ÷çè ø là÷

A S= - ¥( ;2) B S= - ¥( ;1) C S= +¥(1; ) D S=(2;+¥ )

Lời giải

25

x

-+ æ öç ÷ +

<ç ÷çè ø÷ Û < Û + < Û >

Trang 5

Câu 20: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

3

x x

 

 

 

A S 1;2

B S    ;1

C S 1;2

D S 2; 

Lời giải

Vậy tập nghiệm của bất phương trìnhđã cho làS 1;2

Câu 21: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2

2 3 7

2 21 1

3 3

x x

x

 

 

 

Lời giải

Ta có

2

2

2 3 7

2 3 7

1

3

x x

x x

 

  

 

 

 

2x2 3x 7 2x 21 2x2 3x 7 2x 21

2

Do x   nên x  3; 2; 1;0;1; 2;3  

Vậy bất phương trình đã cho có 7 nghiệm nguyên

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình

2 6

2 2

x x

 

 

  

  là

A 0;6 B  ;6 C 0;64 D 6; 

Lời giải

Ta có

2 6

2

x

 

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ;6

Câu 23: Bất phương trình

2 2

xx

 

 

  có tập nghiệm là

A 3;

B   ; 1 

C 1;3 

D 1;3 

Lời giải

Bất phương trình đã cho tương đương với

x x

Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S   1;3 

Trang 6

Câu 24: Cho bất phương trình 4x 5.2x116 0 có tập nghiệm là đoạn a b Tính; 

 2 2

log ab

A 2 B 1 C 0 D 10

Lời giải Chọn B

Đặt t2 ,x t0 * 

Khi đó bất phương trình đã cho trở thành: t210t16 0  2 t 8 )

3

b

Câu 25: Bất phương trình 32x1 7.3x 2 0

   có tập nghiệm là

A   ; 1  log 3;2   B   ; 2  log 3;2  

C   ; 1  log 2;3   D   ; 2  log 2;3  

Lời giải Chọn C

Ta có 32x1 7.3x 2 0 3 3 x 2 7.3x 2 0

Đặt 3x t 0 ta được 2

0

t

t t

  

1 0

3 2

t t

 

Suy ra

1

0 3

3

3 2

x

x

 

1

log 2

0 3 3

3 3

x x

  

 

1 log 2

x x

 

  

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là   ; 1  log 2;3  

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 33x1 9 3 x1 9.32x0 là

A  ;1  B 3;  C 1;  D  ;3 

Lời giải Chọn C

Ta có 33x1 9 3 x1 9.32x0 3.33x 9 3.3 x 9.32x 0

Đặt 3xt t 0

Ta có bất phương trình 3t3 9 3 t 9t2 0

3 2

3t 9t 3t 9 0

2

2

3 0 3

t t

  

 

Khi đó ta có 3x  3 x1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   1; 

Trang 7

Câu 27: Bất phương trình 6.4x13.6x6.9x0 có tập nghiệm là?

A S     ; 11; B S     ; 2  1;

C S     ; 1  1; D S     ; 2  2;

Lời giải Chọn C

Ta có

2

1

1

x

x

x x

  

  

 

 

  

  

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S     ; 11; .

.

Câu 28: Bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên dương 9x 4.3x  3 0

Lời giải

Đặt t   3x 0

Bất phương trình đã cho trở thành t2 4.t 3 01 t 3 1 3x 3

    0x1 Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S 0,1 nên nó không có nghiệm nguyên dương

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình logx 1 là

A 10; B 0; C 10; D  ;10

Lời giải Chọn C

10

x

x

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 10;

Câu 30: Tập nghiệm S của bất phương trình log 22 x 3  là0

Lời giải

Ta có log 22 x3  0 2x  3 1 x1

Vậy tập nghiệm bất phương trình S    1; 

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình 0.3  3

10

log 5 2 x log 9

A

5 0;

2

5 2;

2

Lời giải

Trang 8

 

10

5

2

x

x

 

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là

5 2;

2

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x 1 là1

A

3

; 2

  

3 1;

2

 

 

3

; 2

 

3 1;

2

 

Lời giải

Bất phương trình

3

2

   x  x

Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là:

3 1; 2

S 

 

Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình 4 4

log ( x1) log (2  x 5)

A 1;6 B

5

;6 2

  C 6; D  ;6

Lời giải

Do 4 1

1 0

1 2 5

x

 

  

Câu 34: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 23 x3 log 13  x

A

2

; 3

 

3 2

;

2 3

 

3

;1 2

2

; 3

  

Lời giải Chọn B

Điều kiện :

1

x

x x

 

   

 

log 2x3 log 1 x

2

2 3 1

3

      

So với điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình là

3 2

;

2 3

S    

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình  2

3 log 13 x  là2

A   ; 2  2 :  B  ;2

C 0; 2 D 2;2

Lời giải Chọn D

Trang 9

 Bất phương trình  

2

x

x

x x

  

Vậy, tập nghiệm của bất phương trình  2

3 log 13 x  là 2 2;2

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình  2

3 log 36 x  là3

A   ; 3  3;  B  ;3 C 3;3 D 0;3

Lời giải Chọn C

3 log 36 x  3 36 x 27 9 x     0 3 x 3

Câu 37: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x1 log 2x1

1

; 2 2

S  

 

Lời giải

Ta có 1  1 

log x1 log 2x1 1 2 1

2 1 0

x

  

 

 

1

2

2 x

Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình 3 12

log log x1

A 0;1  B

1

;3 8

 

 

1

;1 8

 

 

1

; 8



 

Lời giải

Ta có 3 12

log log x1

1 1 2

0 log x 3

    

   

1 1

8

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

1

;1 8

S  

 

Câu 39: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log0,815x2 log0,813x8 là

Lời giải

Điều kiện

2 15

x  

Khi đó, log0,815x2 log0,813x8 15x 2 13x 8 2x 6 x 3

Tập nghiệm bất phương trình là:

2

;3 15

T   

  x0;1; 2

Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x1 2 là

Trang 10

A

1

;1 3

 

B

1 1

;

3 3

1

;1 3

 

  D  ;1

Lời giải Chọn C

ĐK:

1 3

 

x

2 log 3x1  2 3x  1 4 x1

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là

1

1 3

  x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình

1

;1 3

 

Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

2 log x 1  là?3

A 2;2 B   ; 3  3; 

C   ; 2  2;  D 3;3

Lời giải

2 log x 1 3

3

x

x

       

Câu 42: Tập nghiệm S của bất phương trình log0,82x 1 là0

A

1

; 2

S    

  B S  1;  C

1

; 2

S  

  D S    ;1

Lời giải

0 0,8

log 2x1  0 2x1 0,8  2x2 x 1

Tập nghiệm S của bất phương trình log0,82x 1  là 0 S  1; 

Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình    2 

log 5x14 log x 6x8

A 2;2 B  ; 2 C

3

\ ;0 2

D 3;2

Lời giải

Điều kiện: 52 14 0 2  *

6 8 0

x

x

 

  

  

log 5x14 log x 6x8 5x14x 6x    8 3 x 2

Kết hợp với điều kiện  * ta được 2   x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2;2

Câu 44: Bất phương trình log (32 x 2) log (6 5 ) 2  x có tập nghiệm là

A 0;  B

1

;3 2

6 1;

5

 

 

 

Trang 11

Lời giải

Vì 2 1 nên

log (3x 2) log (6 5 )  x

1

6

5

x

x

  

Câu 45: Bất phương trình log (32 x 2) log (6 5 ) 2  x có tập nghiệm là ( ; )a b Tổng

a b bằng

A

8

28

26

11

5

Lời giải Chọn D

Ta có:

1

5

  

x

Tập nghiệm của bất phương trình là

6 (1; )

5 Vậy

6 11 1

5 5

   

a b

Câu 46: Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình

2

log log 2  0

?

Lời giải Chọn C

2

log log 2  0

2

2

   x

  

x

Kết hợp với giả thiết x là số nguyên ta thấy không có số nguyên x nào thỏa

mãn bất phương trình  2

2

log log 2  0

Câu 47: Tập nghiệm S của bất phương trình 2  

log x log x6 là

A S     ; 2  3;  B S   2;3

C S   3; 2 \ 0   D S   2;3 \ 0  

Lời giải Chọn D

Trang 12

Điều kiện:

0 6

x x

 

log x log x6  x   x 6 xx 6 0   2 x3

Kết hợp với điều kiện, suy ra tập nghiệm S   2;3 \ 0   

Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x1 log 52  x là1

A 3;5 B 1;3 C 1;3 D 1;5

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 1  x 5

Ta có 2log2x1 log 52  x1 log2x12log 2 52   x  x12 10 2 x

2

       Vậy tập nghiệm của bpt là S 1;3

Câu 49: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 log 43 x 3 log 183 x27

A

3

;3 8

S   

3

;3 4

S  

3

; 4

S   

  D S 3;  

Lời giải

2 log 4x 3 log 18x27 *

Điều kiện:

x

x x

 

Với điều kiện trên,      

2

*  log 4x 3 log 18x27

4x 32 18x 27

3

3

8 x

   

Kết hợp điều kiện ta được

3

;3 4

S  

 

Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình  

2

4

x

chứa tập hợp nào sau đây?

A

3

;6 2

  B 0;3. C 1;5. D

1

;2 2

 

Lời giải

+ Điều kiện: x 0

+ Ta có:

4 1

2

x

Trang 13

1

; 4 2

x   

  chứa tập

1

; 2 2

 

Câu 51: Tập nghiệm của bất phương trình 13  3 

log x1 log 11 2 x 0

là:

A  ;4 B 1;4 C 1;4 D

11 4; 2

 

Lời giải Chọn D

ĐK:

1

1;

11

2

 

x x

x

Kết luận:

11 1;

2

  

x

  

x

Ta chọn đáp án D

Câu 52: Tập nghiệm của bất phương trình 13  3 

log x1 log 11 2 x 0

A  ;4 B 1; 4

C 1;4

D

11 4; 2

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định:

11 1

2

x

Khi đó ta có: 13  3 

log x1 log 11 2 x 0

  xx   x x  

1

1; 4 4

x

x

Câu 53: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x 5 log2x 4 0

A S  (  ;1] [4  ) B S[2 ;16] 

C S(0 ; 2] [16    ) D (  ; 2] [ 6  1 ;)

Lời giải Chọn C

Điều kiện  0x

Bpt

2

2

Trang 14

Kết hợp điều kiện ta có S0; 2   16;.

Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

2

log x 2 log x 3m 2 0 có nghiệm thực

A m1 B m1 C m0 D

2 3

m

Lời giải Chọn.A

Đặt tlog2x x 0, ta có bất phương trình : tt2 2m3  2 0

Để BPT luôn có nghiệm thực thì   3 3m 0 m1

Câu 55: Tập nghiệm S của bất phương trình log22 x 5log2x 6 là0

A

1

;64 2

S  

1 0;

2

S  

 

C S 64;  D  

1

S   

Lời giải

 

2

log x 5log x 60

ĐK: x 0 * 

Đặt tlog2 x 2

 1 thành

  2

2

6

2

tt      t   x   x

So với  * :  1 1 4

2 x 6

Vậy

1

;64 2

S  

Câu 56: Bất phương trình 2 13

3 7

3

x x

  có tập nghiệm là a b;  Tính giá trị 3

Pa b

A P 5 B P  4 C P 10 D P 7

Lời giải

Trang 15

2 1 3

3 7

3

x x

1 3

1 3

3 7

0 3

3 7

3

3 7

3

x x x x x x

 

3 7

0 3

3 7

1 3

3 7 1

3 3

x x x x x x

 

 

3 7

0 3

3 7 1

3 3

x x x x

 

 

 

3 7

0 3

0

x x x x

 

  

7

;3

x

x x

x x

      

Suy ra

7 3

a 

; b 3 Vậy

7

3

Pa b   

Câu 57: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

log x  log x   là

A 70 B 64 C 62 D 66

Lời giải

Điều kiện x 0

log x  log x    2

4log x 4log x 3 0  5

2 log x 2

 1

125

5  x Nghiệm nguyên của bất phương trình là: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ;

11 11 1

2

Ngày đăng: 18/10/2023, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w