1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd15 (câu 17 31) biến đổi logarit đơn giản

9 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi logarit đơn giản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 584,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT DỰA THEO CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2020 – 2021

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Tính chất của logarit

• Công thức 1: loga a x  với x  x ;1 a 0

• Công thức 2: loga xloga yloga xy với x y a , , 0và a 1

loga x loga y loga x

y

với x y a , , 0 và a 1

Chú ý: Với x y ; 0và 0a ta có: 1 loga xy logaxloga y

• Công thức 3: loga b nn.loga b  

1 loga n b loga b a b, 0;a 1

n

Như vậy: log m .log

n

a a

n

m

• Công thức 4: (đổi cơ số)

log log

log

a b

a

c c

b

Cách viết khác của công thức đổi cơ số: log loga b b cloga c với a b c ; ; 0 và

; 1

a b 

1 log log log 1 log

log

b

c

(gọi là nghịch đảo)

Tổng quát với nhiều số: log1 2.log 2 3 log 1 log1

n

x x x x x x n x x n

  (với 1x1; x n  )0

• Công thức 5: alogb cclogb a với a b c ; ; 0;b 1

* Logarit thập phân, logarit tự nhiên.

• Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu:

log (x x 0) (log x được hiểu là log x ) Đọc là lốc x.10

• Logarit tự nhiên: Logarit cơ số a e 2,712818 gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: ln (x x 0) Đọc là len x hoặc lốc nepe của x ( ln x được hiểu là ln e x )

a

bằng

A 2

1 log

Lời giải Chọn C

Ta có log2 2 log2 log 2 log2 2 1

a

DẠNG TOÁN 15: GIÁ TRỊ - RÚT GỌN – LOGARIT – ĐƠN GIẢN

Trang 2

TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN Câu 31_ĐTK2022 Với mọi a , b thỏa mãn

log a 3log b , khẳng định nào dưới đây đúng?2

A a4b3 B a3b 4 C a3b 2 D 3

4

a b

Lời giải Chọn A

Ta có

log a 3log b 2 log a log b 2 log a 2 a 2 a 4b

Câu 1: (ĐTK2021) Với a là số thực dương tùy ý, log 9a3  bằng

1 log

2 a B 2 log a3 C  

2 3

log a D 2 log a 3

Lời giải Chọn D

Ta có log 93 a log 33 2log3a 2 log 3a

Câu 2: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a 1, loga5b

bằng:

A 5loga b B

1 log

5 a b C 5 log a b D

1 log

5 a b

Lời giải Chọn D

Câu 3: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Với a,b là các số thực dương tùy ý và a 1, loga3b

bằng

A 3 log a b B 3loga b C

1

3loga b D

1

3loga b

Lời giải Chọn D

Ta có: 3

1 log log

3 a

a bb

Câu 4: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: log 5a5  log 5 log a5  5  1 log a5

Câu 5: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Với a là số thực dương tùy ý, log 2a2 bằng

Lời giải

Trang 3

Chọn A

log 2alog 2 log a 1 log a

Câu 6: (Mã 103 2019) Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng2 3

A 3 log  2a B 3log 2a C 2

1 log

1 log

3 a

Lời giải Chọn B

Ta có log2a3 3log 2a

Câu 7: (Mã 103 2018) Với a là số thực dương tùy ý, ln 7 a ln 3 a bằng

A

ln 7

7 ln

3 C ln 4a 

D

 

 

ln 7

ln 3

a a

Lời giải Chọn B

ln 7a  ln 3a

7 ln 3

a a

 

  

 

7 ln 3

Câu 8: (Mã 101 2018) Với a là số thực dương tùy ý, ln 5 a ln 3 a bằng:

A

5 ln

ln 5

 

 

ln 5

ln 3

a

a D ln 2a 

Lời giải Chọn A

ln 5a  ln 3a

5 ln 3

Câu 9: (Mã 102 2018) Với a là số thực dương tùy ý, log 3a3  bằng:

A 1 log a 3 B 3log a3 C 3 log a 3 D 1 log a 3

Lời giải Chọn D

Câu 10: (Mã 123 2017) Cho a là số thực dương khác 1 Tính Ilog a a.

A I2 B I2 C

1 2

I

D I 0

Lời giải Chọn B

Với a là số thực dương khác 1 ta được:

2

log a log 2 loga 2

a

Câu 11: (Mã 104 2018) Với a là số thực dương tùy ý, 3

3 log

a

 

 

  bằng:

A 1 log a 3 B 3 log a 3 C 3

1

log a D 1 log a 3

Trang 4

Lời giải Chọn A

3 log log 3 log a

a

 

 

   1 log a3

Câu 12: (Mã 110 2017) Cho loga b 2 và loga c 3 Tính Plogab c2 3

A P 13 B P 31 C P 30 D P 108

Lời giải Chọn A

Ta có: logab c2 32loga b3loga c2.2 3.3 13 

Câu 13: (Mã 102 2019) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 32

Giá trị của 3log2a2log2b bằng

Lời giải Chọn B

Ta có: log2a b3 2 log 322 3log2a2log2b5

Câu 14: (Mã 103 2019) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b  2 3 16

Giá trị của 2log2a3log2bbằng

Lời giải Chọn D

2log a3log blog a b log 16 4

Câu 15: (Mã 101 2019) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 4 16 Giá

trị của 4log2alog2b bằng

Lời giải Chọn A

 

4log alog blog a log blog a b log 16 log 2 4

Câu 16: (Mã 123 2017) Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1 , đặt

loga 3loga2 6

A P6 loga b B P27 loga b C P15loga b D P9 loga b

Lời giải Chọn A

log log 3 log log 6 log

2

Trang 5

Câu 17: (Mã 105 2017) Cho log3a2 và 2 

1 log

2

b

Tính

 

 3 3  1 2

4

2 log log 3 log

A

5 4

I

3 2

I

Lời giải Chọn D

2 4

2 log log 3 log 2 log log 3 log 2 log

2 2

Câu 18: (Mã 105 2017) Cho a là số thực dương khác 2 Tính

 

 

2

2

log

4

a

a I

A I 2 B 

1 2

I

C I 2 D

1 2

I

Lời giải Chọn A

 

 

2 2

I

Câu 19: (Mã 104 2017) Với mọi a, b, x là các số thực dương thoả mãn

log x5log a3log b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A x5a3b B x a 5b3 C x a b 5 3 D x3a5b

Lời giải Chọn C

Có log2x5log2a3log2blog2a5log2b3log2a b5 3 x a b 5 3

Câu 20: (Mã 104 2019) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn ab  Giá3 8

trị của log2a3log2b bằng

Lời giải Chọn C

log a3log blog alog b log ab log 8 3

Câu 21: (Mã 123 2017) Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1.

Tính logP ab x.

12 7

P

C

7 12

P

D

1 12

P

Lời giải Chọn B

Trang 6

    

log

1 1

3 4

ab

Câu 22: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho ab là các số thực dương thỏa mãn

2

log ( )

4 ab  3a Giá trị của ab2bằng

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết ta có : 4 log ( 2 ab)  3a

log ( ).log 4 log (3 )ab a

2(log a log ) logb a log 3

log a 2log b log 3

2

log (ab ) log 3

ab

Câu 23: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn

3

log ( )

9 ab 4a Giá trị của ab bằng2

Lời giải Chọn D

Ta có : log 3( ) ( ) ( )

9 ab =4 Û 2 log =log 4

Û a b = a Þ a b2 2=4a

Û ab =

Câu 24: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn

log a 2log b , mệnh đề nào dưới đây đúng?2

A a9b2 B a9b C a6b D a9b2

Lời giải Chọn B

Ta có: log3a 2log9b2 log3a log3b2 log3 a 2

b

 

   a9b

Câu 25: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn

log a 2log b3, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a27b B a9b C a27b4 D a27b2

Lời giải Chọn A

Ta có: log3 2log9 3 log3 log3 3 log3 3 27 27

Câu 26: Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn ln a x ;lnb y Tính ln a b 3 2

Trang 7

A P x y 2 3 B P6xy C P3x2y D P x 2y2

Lời giải Chọn C

Ta có lna b3 2lna3lnb2 3lna2lnb3x2y

Câu 27: Cho a0,a và 1 loga x1,loga y4 Tính Plogax y2 3

Lời giải

Ta có logax y2 3 loga x2loga y3 2loga x3loga y 2.( 1) 3.4 10  

Câu 28: Với ab là hai số thực dương tùy ý;  3 4

2

log a b

bằng

log log

3 a4 b B 3log2a4log2b C 2 log 2alog4bD 4log2a3log2b

Lời giải Chọn B

log a b log a log b 3log a4log b

nên B đúng.

Câu 29: Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời giải

Ta có

2

log log 3log 6 log 6log

2

Câu 30: Cho loga b3,loga c2 Khi đó logaa b3 2 c

bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn C

Ta có logaa b3 2 c loga a3loga b2loga c

1

3 2log log

2

a b a c

3 2.3 2 8

2

Câu 31: Rút gọn biểu thức 3 9  13

3log 6log 3 log

9

x

A M  log 33 x B 2 log3 3

x

  C log3 3

x

  D M  1 log3x

Lời giải Chọn A

ĐK: x 0

Trang 8

Câu 32: Tính giá trị biểu thức 2  3  

loga log a a log b

b

 

  (với 0a1;0b1)

Lời giải

loga log a a log b 5 loga 2 loga 6 1

b

 

Câu 33: Với a 0và a 1, cho loga x  và log1 a y  Tính 4 Plogax y2 3

A P = 3 B P = 10 C P = -14 D P = 65

Lời giải Chọn B

Vì với a 0và a 1 thì:

loga loga loga 2 loga 3loga 10

Câu 34: Với a và b là các số thực dương Biểu thức logaa b2 

bằng

A 2 log a b B 2 log a b C 1 2log a b D 2 loga b

Lời giải Chọn B

Ta có: logaa b2  loga a2loga b  2 loga b

Câu 35: Cho số thực a thỏa mãn 0a Tính giá trị của biểu thức1

15 7

loga a a a

T

a

12 5

T 

9 5

T 

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 4

3

3 5 15 7

15 7

15

loga a a a loga a loga loga 3

 

  

Câu 36: Cho , ,a b c0, ,a b Tính 1 Alog ( ).log (a b2 b bc) log ( ) a c

A loga c B 1 C loga b D loga bc

Lời giải Chọn C

log ( ).log ( ) log ( ) 2 log log log

2

1

2 log log log log log 1 log log log log log log

2

a b b bb ca ca bb ca ca ba b b ca c

log log log log

a ba ca ca b

Trang 9

Câu 37: Cho a log 89 và b log 3.2 Tính ab

A

1

3

2

2

3

Lời giải

Chọn B

3

log 8.log 3 log 2 log 3 log 2.log 3 log 3

Câu 38: Cho a b , 0, nếu log8alog4b2  và 5 log4a2log8b  thì giá trị của ab7

bằng:

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

1

3

b

Suy ra: ab 2 26 3 29

Câu 39: Xét các số thực dương a b, thỏa mãn log5a  và 5 3

2 log

3

b 

Tính giá trị

9

2log log 5 log

Lời giải Chọn C

9

2log log 5 log 2log 1 log log 2log 6 2 1 1

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w