Biết rằng số học sinh đi tham quan đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều vừa đủ không thừa học sinh nào.. Tính số học sinh của trường đi tham quan.. Bài V 2,5
Trang 1Bài I (1,0 điểm) Cho tập hợp A x ; 18x
a) Viết tập hợp Adưới dạng liệt kê các phần tử.
b) Cho Bx ; 18 ; 12x x điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.
4 B 6 B
Lưu ý: học sinh không điền vào đề thi.
Bài II (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a) 2 6 72 : 33 2
b) 53 123.1202011 392
c) 36.119 36.19 17
d) 437 ( 48) ( 437) ( 52) 12
Bài III (2,0 điểm) Tìm số nguyên xbiết
a) 56 :x23 37
b) (2x1)3 108 : 4
c) 122 4( x1) ( 34) 64
d)
2 2
(x 3) : 2 3 5
Bài IV (2,0 điểm)
Một trường tổ chức cho 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Biết rằng số học sinh đi tham quan đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều vừa đủ không thừa học sinh nào Tính số học sinh của trường đi tham quan
Bài V (2,5 điểm )
Trên đường thẳng xylấy điểm O Trên tia Oy lấy hai điểm Avà Bsao cho
2cm; 4cm
a) Trong ba điểm O A B; ;
điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại Vì sao?
b) Điểm Acó là trung điểm của đoạn thẳng OBkhông? Vì sao
c) Trên tia Oxlấy điểm Csao cho OC 3cm So sánh đoạn thẳng OB và đoạn thẳng AC
Bài VI (0,5 điểm) Cho plà số nguyên tố lớn hơn 3 Biết 2p1 cũng là số nguyên tố
Chứng minh rằng: p 1 6.
Trang 2
-HẾT -Bài I (1,0 điểm) Cho tập hợp A x ; 18x
a) Viết tập hợp Adưới dạng liệt kê các phần tử.
b) Cho Bx ; 18 ; 12x x điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.
4 B 6 B
Lưu ý: học sinh không điền vào đề thi
Lời giải
a) A1; 2;3;6;9;18
b) Vì B1;2;3;6
nên 4B 6B
Bài II (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a) 2 6 72 : 33 2
b) 53 123.12020 11 392
c) 36.119 36.19 17
d) 437 ( 48) ( 437) ( 52) 12
Lời giải
a) 2 6 72 : 33 2 8.6 72 : 9 48 8 40
b) 53 123.1202011 39 1252 123.1 121 39 125 2.39 47
c) 36.119 36.19 17 36.(119 19) 17 36.100 17 3617 d) 437 ( 48) ( 437) ( 52) 12
437 ( 437) ( 48) ( 52) 12 ( 100) 12 88
Bài III (2,0 điểm) Tìm số nguyên xbiết
a) 56 :x23 37
b) (2x1)3 108 : 4
c) 122 4( x1) ( 34) 64
d)
2 2
(x 3) : 2 3 5
Lời giải
a) 56 :x23 37
56 : 37 23
56 : 14
56 :14 4
x
x
x
b) (2x1)3 108 : 4
Trang 32 1 3
1
x
x
x
c) 122 4( x1) ( 34) 64
122 4( 1) 30
4( 1) 122 30 92
1 92 : 4 23
23 1 24
x
x
x
x
d)
2 2
(x 3) : 2 3 5
( 3) : 2 34
3 34.2 68
68 3 71
x
x
x
71
x hoặc x71
Bài IV (2,0 điểm)
Một trường tổ chức cho 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Biết rằng số học sinh đi tham quan
đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều vừa đủ không thừa học sinh nào Tính
số học sinh của trường đi tham quan
Lời giải
Gọi x(học sinh) là số học sinh của trường đi tham quan 700x800
Vì số học sinh đi tham quan đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều
vừa đủ nên x30; 40; 45x x xBC(30;40;45)
30 2.3.5; 40 2 5; 45 3 5
3 2 BCNN(30;40; 45) 2 3 5 360
BC(30;40;45) B(360) 0;360;720;1080;
Mà 700x800nên x720
Vậy số học sinh của trường đi tham quan là 720 học sinh
Bài V (2,5 điểm )
Trên đường thẳng xylấy điểm O Trên tia Oy lấy hai điểm Avà Bsao cho
2cm; 4cm
a) Trong ba điểm O A B; ;
điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại Vì sao?
b) Điểm Acó là trung điểm của đoạn thẳng OBkhông? Vì sao
c) Trên tia Oxlấy điểm Csao cho OC3cm So sánh đoạn thẳng OB và đoạn thẳng AC
Lời giải
a) Trong ba điểm O A B; ; điểm Anằm giữa 2 điểm O B;
vì trên cùng tia Oy, có OA OB (2cm 4cm) b) Ta có điểm điểm A nằm giữa O B; nên
OA AB OB
Trang 4Vậy A là trung điểm của OB vì
+ A nằm giữa O B;
c) Ta có điểm Onằm giữa hai điểm C A; vì Ox Oy; là hai tia đối nhau
OA OC CA
2 3 CA CA5(cm)
Vậy CA OB (5cm 4cm)
Bài VI (0,5 điểm) Cho plà số nguyên tố lớn hơn 3 Biết 2p1 cũng là số nguyên tố Chứng minh rằng: p 1 6
Lời giải
Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p là số lẻ p2k1 (k )
1 2 1 1 2 2 2( 1) 2
p k k k
(*)
Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p có dạng
p k k hoặc p3k2 (k )
Ta xét p3k1 (k ), lúc đó
2p 1 2.(3k1) 1 6 k 2 1 6k 3 3.(2k 1) 3là hợp số;
vô lý vì 2p1là số nguyên tố
Ta xét p3k2 (k ), lúc đó p 1 3k 2 1 3k 3 3.(k 1) 3
(2*)
Mà 2;3 1
Từ (*) và (2*) ta có p 1 6.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com
https://www.facebook.com/groups/vnteach/
https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/