1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 31 TN TL đáp án

12 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm môn Toán - Đề 31
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 667,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của số La Mã XIV trong hệ thập phân là Câu 9... Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?Câu 12.. Cho M là trung điểm của đoạn AB dài 7cm.. Cho 5 điểm trong đó k

Trang 1

ĐỀ 31

Câu 1. Kết quả của phép tính 2 22 3 bằng

Câu 2. Kết quả của phép tính 27.75 25.27 + bằng

Câu 3. Kết quả của phép tính 4 5.32+ là

Câu 4. BCNN 12,36 ( ) bằng

Câu 5. UCLN 12,36 ( ) bằng

Câu 6. Ba số nguyên 2020;0; 2021 − được sắp theo thứ tự tăng dần là

A.0; 2021; 2021 − B.0; 2021; 2021 − C.− 2021; 2021; 0 D − 2021; 0; 2021

Câu 7. Trong các số 121;122;123;124 những số chia hết cho 2 là

Câu 8. Giá trị của số La Mã XIV trong hệ thập phân là

Câu 9. Cho F = { 10;12;14;16;18; ,100 } Số phần tử của tập hợp F

Câu 10. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

A.M không nằm giữa AB nhưng cách đều A B ,

B M nằm giữa A B ,

C M cách đều A B ,

D M nằm giữa A B , và cách đều A B ,

Trang 2

Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt AB?

Câu 12. Trên đường thẳng a lấy 4 điểm A B C D , , , phân biệt Hỏi có tất cả mấy đoạn thẳng?

Câu 13. Trên tia Ox lấy hai điểm A B , sao cho OA OB > Khi đó tia đối của tia AB là tia

Câu 14. Số các số nguyên x thỏa mãn − < ≤ 3 x 2 là

Câu 15. Cho M là trung điểm của đoạn AB dài 7cm Khi đó AM bằng

Câu 16. Kết quả của: a a10 12. là:

A.

5 6

Câu 17. Cho 5 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng phân biệt đi qua các

cặp điểm là

Câu 18. Một bàn cờ có 64 ô vuông Giả sử ta bỏ vào ô thứ nhất 2 hạt thóc, ô thứ hai bỏ gấp đôi ô thứ

nhất, ô thứ ba gấp đôi ô thứ hai, ô thứ tư gấp đôi thứ ba, cứ như thế, số hạt thóc bỏ vào ô thứ

64 là

Câu 19. Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

A.a a , 1, + a + 2với a ∈ ¥ B.b b b − 1, , 1 + b ∈ ¥

C.c c c , 1, 3 + + với c ∈ ¥ D.d d d ,2 ,3 với d ∈ ¥

Câu 20. Cho đoạn thẳng MN = 4cm Lấy điểm C sao cho M là trung điểm đoạn thẳng NC Lấy điểm

D sao cho N là trung điểm của đoạn MD Độ dài đoạn CD

Câu 21. Số 84 được phân tích ra thừa số nguyên tố có kết quả bằng

A.2 3.72 B.2.3.72 C.2.3.7.3 D.3.4.7

Câu 22. Tập hợp nào sau đây mà các phần tử của nó chỉ gồm các số nguyên tố

Trang 3

A.{ } 3;5;7 . B.{ 7;9;11 } . C.{ } 5;7;9 . D.{ } 1;3;5 .

Câu 23. Số chia hết cho 2;3;5 và 9 là

Câu 24. Giá trị của x thỏa mãn 2 16x = là

Câu 25. Gía trị của x thỏa mãn 2 16x= là

A.6 B.8 C.2 D.4

Câu 26. Thực hiện phép tính

a 58.75 58.50 58.25 + −

b 5 :5 2 26 3+ 3 2

c 156: 2 36 4 13 {   + ( 2− )   }

d − 127 18.5 −

Câu 27. Trên tia Oxlấy hai điểm A,Bsao cho OA cm = 4 ,OB cm = 8

a Tính độ dài đoạn thẳng AB

b Điểm Acó là trung điểm của đoạn thẳng OBkhông? vì sao?

Câu 28. Câu 28 Có ba loại đèn trang trí chúng cùng phát sáng vào lúc 6 giờ sáng, đèn thứ nhất cứ 6

giây phát sáng một lần, đèn thứ hai cứ 8 giây phát sáng một lần, đèn thứ 3 cứ 10 giây phát sáng một lần Hỏi khi nào thì 3 đèn cùng phát sáng lần tiếp theo?

Câu 29. (0,5 điểm) Bác Hồ sinh năm 1 9 a b Biết 1 9a bchia hết cho 2;5và 9 Tìm năm sinh của Bác

Hồ

Câu 30. (0,5 điểm) Tìm x, biết:

a 219 7.( 1) 100 − x + = b (3 6).3 3 x − = 4

Câu 31. (0,5 điểm) Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô

sang ô chung cạnh có chứa số nguyên tố Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé

RẠP CHIẾU PHIM

Trang 5

ĐÁP ÁN

Câu 1. Kết quả của phép tính 2 22 3 bằng

Lời giải Chọn B

2 3 5

2 2 2 =

Câu 2. Kết quả của phép tính 27.75 25.27 + bằng

Lời giải Chọn C

27.75 25.27 27 75 25 27.100 2700 + = + = = .

Câu 3. Kết quả của phép tính 4 5.32+ là

Lời giải Chọn C

2

4 5.3 16 15 31 + = + =

Câu 4. BCNN 12,36 ( ) bằng

Lời giải Chọn B

( ) BCNN 12,36 36 = .

Câu 5. UCLN 12,36 ( ) bằng

Lời giải Chọn D

( ) UCLN 12,36 12 =

Câu 6. Ba số nguyên 2020;0; 2021 − được sắp theo thứ tự tăng dần là

A.0; 2021; 2021 − B.0; 2021; 2021 − C.− 2021; 2021; 0 D − 2021; 0; 2021

Lời giải

Trang 6

Chọn D

Ba số nguyên 2020;0; 2021 − được sắp theo thứ tự tăng dần là − 2021; 0; 2021

Câu 7. Trong các số 121;122;123;124 những số chia hết cho 2 là

Lời giải Chọn C

Những số chia hết cho 2 là 122;124

Câu 8. Giá trị của số La Mã XIV trong hệ thập phân là

Lời giải Chọn D

Giá trị của số La Mã XIV trong hệ thập phân là 14

Câu 9. Cho F = { 10;12;14;16;18; ,100 } Số phần tử của tập hợp F

Lời giải Chọn B

Số phần tử của tập hợp F

2 − + = .

Câu 10. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

A.M không nằm giữa AB nhưng cách đều A B ,

B M nằm giữa A B ,

C M cách đều A B ,

D M nằm giữa A B , và cách đều A B ,

Lời giải Chọn D

M nằm giữa A B , và cách đều A B ,

Câu 11 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt AB?

Lời giải Chọn B

Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt AB

Trang 7

Câu 12 Trên đường thẳng a lấy 4 điểm A B C D , , , phân biệt Hỏi có tất cả mấy đoạn thẳng?

Lời giải Chọn D

Số đoạn thẳng là : AB AC AD BC BD CD , , , , ,

Câu 13 Trên tia Ox lấy hai điểm A B , sao cho OA OB > Khi đó tia đối của tia AB là tia

Lời giải Chọn A

OA OB > nên B nằm giữa OA Khi đó tia đối của tia AB là tia Ax

Câu 14 Số các số nguyên x thỏa mãn − < ≤ 3 x 2 là

Lời giải Chọn B

Các số nguyên x thỏa mãn − < ≤ 3 x 2 là− − 2; 1; 0;1; 2

Câu 15 Cho M là trung điểm của đoạn AB dài 7cm Khi đó AM bằng

Lời giải Chọn A

1

3,5cm 2

Câu 16 Kết quả của: a a10 12. là:

A.

5 6

Lời giải Chọn B

10 12. 22

a a a =

Câu 17 Cho 5 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng phân biệt đi qua các

cặp điểm là

Lời giải Chọn A

Trang 8

Điểm thứ nhất nối với 4 điểm còn lại tạo thành 4 đường

Điểm thứ hai nối với 3 đường còn lại (bỏ điểm thứ nhất) có ba đường

Điểm thứ ba nối với hai điểm còn lại (bỏ điểm thứ nhất, thứ hai) có hai đường

Điểm thứ tư nối với điểm thứ năm có một đường

Vậy số đường thẳng là 4 3 2 1 10 + + + =

Câu 18 Một bàn cờ có 64 ô vuông Giả sử ta bỏ vào ô thứ nhất 2 hạt thóc, ô thứ hai bỏ gấp đôi ô thứ

nhất, ô thứ ba gấp đôi ô thứ hai, ô thứ tư gấp đôi thứ ba, cứ như thế, số hạt thóc bỏ vào ô thứ

64 là

Lời giải Chọn D

Ô thứ nhất có 2hạt

Ô thứ hai có 2.2 2 = 2 hạt

Ô thứ ba có 2.2.2 2 = 3 hạt

Ô thứ sáu tư có 264 hạt

Câu 19 Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

A.a a , 1, + a + 2với a ∈ ¥ B.b − 1, , b b + 1với b ∈ ¥

C.c c , + 1, c + 3 với c ∈ ¥ D.d d d , 2 , 3 với d ∈ ¥

Lời giải Chọn A

ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần là a a , 1, + a + 2với a ∈ ¥

Câu 20 Cho đoạn thẳng MN = 4cm Lấy điểm C sao cho M là trung điểm đoạn thẳng NC Lấy điểm

D sao cho N là trung điểm của đoạn MD Độ dài đoạn CD

Lời giải Chọn C

Lấy điểm C sao cho M là trung điểm đoạn thẳng NCCN = 8cm

Lấy điểm D sao cho N là trung điểm của đoạn MDDN cm = 4

Độ dài đoạn CDCD DN NC = + = 12cm

Trang 9

Câu 21 Số 84 được phân tích ra thừa số nguyên tố có kết quả bằng

A.2 3.72 B.2.3.72 C.2.3.7.3 D.3.4.7

Lời giải Chọn A

2

84 2 3.7 =

Câu 22 Tập hợp nào sau đây mà các phần tử của nó chỉ gồm các số nguyên tố

A.{ } 3;5;7 . B.{ 7;9;11 } . C.{ 5;7;9 } . D.{ } 1;3;5 .

Lời giải Chọn A

Tập hợp mà các phần tử của nó chỉ gồm các số nguyên tố { } 3;5;7

Câu 23 Số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là

Lời giải Chọn B

Số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là 1350

Câu 24 Giá trị của x thỏa mãn 2 16x = là

Lời giải Chọn D

4

2 16 2 2x= ⇒ = ⇒ =x x 4

Câu 25 Câu 25: Gía trị của x thỏa mãn 2 16x = là

A.6 B.8 C.2 D.4

Lời giải Chọn D

4

2 16 =

Câu 26 Thực hiện phép tính

e 58.75 58.50 58.25 + −

f 5 :5 2 26 3+ 3 2

g 156: 2 36 4 13 {   + ( 2− )   }

h − 127 18.5 −

Trang 10

Lời giải

i 58.75 58.50 58.25 + −

58 75 50 25

58.100

=

5800

=

j 5 :5 2 26 3+ 3 2

3 5

5 2

= +

125 32

= +

157

=

k 156 : 2 36 4 13 {   + ( 2− )   }

[ ]

156: 2 36 3

{ }

156 : 2.39

=

156:78

=

2

=

l − 127 18.5 −

127 90

37

=

Câu 27 Trên tia Oxlấy hai điểm A,Bsao cho OA cm = 4 ,OB cm = 8

c Tính độ dài đoạn thẳng AB

d Điểm Acó là trung điểm của đoạn thẳng OBkhông? vì sao?

Lời giải

Trên cùng một tia Oxta có OA OB cm cm < (4 < 8 )

Nên điểm Anằm giữa hai điểm OB

Vì điểm Anằm giữa hai điểm OB

OA AB OB

4 + AB = 8

8 4

AB = −

4

AB cm =

Vậy AB cm = 4

Vì điểm Anằm giữa hai điểm OB

OA AB cm = = 4

Nên Alà trung điểm của OB

Trang 11

Câu 28 Có ba loại đèn trang trí chúng cùng phát sáng vào lúc 6 giờ sáng, đèn thứ nhất cứ 6 giây phát

sáng một lần, đèn thứ hai cứ 8 giây phát sáng một lần, đèn thứ 3 cứ 10 giây phát sáng một lần Hỏi khi nào thì 3 đèn cùng phát sáng lần tiếp theo?

Lời giải

Gọi số giây để 3 đèn phát sáng lần tiếp theo là x( giây)

Theo đề bài ta có:

6

8

10

x

x

x



M

M

M và x nhỏ nhất

( 6,8,10 )

x BCNN

⇒ =

6 2.3 =

3

8 2 =

10 2.5 =

( 6,8,10 2 3.5 120 ) 3

BCNN

⇒ Sau 120 giây thì 3 đèn cùng phát sáng lần tiếp theo

Vậy đến 6 giờ 2 phút thì 3 đèn cùng phát sáng lần tiếp theo

Câu 29 (0,5 điểm) Bác Hồ sinh năm 1 9 a b Biết 1 9a bchia hết cho 2;5và 9 Tìm năm sinh của Bác

Hồ

Lời giải

Vì 1 9a bchia hết cho 2 và 5 nên b = 0

Vì 1 9a bchia hết cho 9 nên (1 + + + a 9 0) 9 M suy ra a = 8

Vậy Bác Hồ sinh năm 1890

Câu 30 (0,5 điểm) Tìm x, biết:

a 219 7.( 1) 100 − x + = b (3 6).3 3 x − = 4

Lời giải

a 219 7.( 1) 100 − x + =

7.( 1) 219 100 x + = −

7.( 1) 119 x + =

1 119:7

x + =

1 17

x + =

17 1

x = −

16

x =

Trang 12

Vậy x = 16

b (3 6).3 3 x − = 4

3 ( 2) 3 x − =

4 2

2 3 :3

x − =

2

2 3

x − =

2 9

x − =

9 2

x = +

11

x =

Vậy x = 11

Câu 31 (0,5 điểm) Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô

sang ô chung cạnh có chứa số nguyên tố Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé

RẠP CHIẾU PHIM

Lời giải

7 19 13 11 23 29 31 41 17 2 − − − − − − − − −

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w