Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.. Hỏi thầy An có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?. Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và bút chì?. Chứng min
Trang 1ĐỀ 21
Bài 1. (2,0 điểm) Tính
a) 38.52 48.38
b) 5 : 56 52 22 4 20210
c) 275 3 (25 6 14) 2 : 2 3
Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết
a) 136 (123 x) 211
b) (5x 1)3 216 0
c) 2 16 9x n n2 *;x9
Bài 3. (3 điểm)
a) Cho tập hợp A{x∣x6;x30} Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.
b) Cho chữ số a thỏa mãn tổng 323a 215
chia hết cho cả 3 và5 Tìm a c) Tìm ƯCLN (120, 252), từ đó tìm ƯC (120, 252)
Bài 4 (2, 5đ)
Thầy An chia 175 quyển vở, 280 bút bi và 210 bút chì thành một số phần thưởng có số quyển vở, số bút
bi, số bút chì là như nhau Hỏi thầy An có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và bút chì?
Bài 5 (0, 5đ) Học sinh chỉ chọn một trong hai ý sau
a) Tìm hai số tự nhiên m n, thỏa mãn: 6m27mn303
b) Cho a b c d, , , là các chữ số a c , 0
thỏa mãn ab12.cd11
Chứng minh rằng: cdab11
Trang 2Bài 1. (2,0 điểm) Tính.
a) 38.52 48.38 ;
b) 5 : 56 52 22 4 20210
c) 275 3 (25 6 14) 2 : 2 3
Lời giải
a) 38.52 48.38 38 52 48 38.100 3800
b) 5 : 56 52 22 4 20210 5 4.8 1 5 32 1 36
275 3 (25 6 14) 2 : 2 275 3.17.4 275 204 71
Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết
a) 136 (123 x) 211
b) (5x 1)3 216 0
c) 2 16 9x n n2 *;x9
Lời giải
a) 136 (123 x) 211
123 x211 136
123 x75
123 75 x
48
x
Vậy x 48
b) (5x 1)3 216 0
3
(5x 1) 216
3
(5x 1) 8.27
3 3 3
(5x 1) 2 3
3 3
(5x 1) 6
5x 1 6
5x 6 1
5x 5
1
x
Vậy x 1
c) 2 16 9x n n2 *;x9
2 16 9x
2 x 1 6 9
9 x 9
9
x
0
x
hoặc x 9
Với x 0 ta có 2016 9.224 , do đó 224 2 7 n 5 2 thì không có n * thỏa mãn Với x 9 ta có 2916 9.324 , do đó324 18 2 n2 thì n 18 thỏa mãn
Trang 3Vậy x 9.
Bài 3. (3 điểm)
a) Cho tập hợp A{x∣x6;x30} Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.
b) Cho chữ số a thỏa mãn tổng 323a 215
chia hết cho cả 3 và5 Tìm a c) Tìm ƯCLN (120, 252), từ đó tìm ƯC (120, 252)
Lời giải
a) Cho tập hợp A{x∣x6;x30} Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử
A x∣x x
{6;12;18; 24;30}
A
b) Cho chữ số a thỏa mãn tổng 323a 215
chia hết cho cả 3 và5 Tìm a.
323a 215 3
3 2 3 a 2 1 5 3
a 1 3
Do
2
a
hoặc a 5hoặc a 8 1
Do 215 5 và 323a 215 5
323 5a
0
a
hoặc a 5 2
Từ 1
và 2
ta suy ra a 5 thỏa mãn
Phản biện: do 215 có số tận cùng là 5 nên ta có thể chọn a 0 hoặc a 5thế vào tính xem tổng có chia hết cho 3 không
c) Tìm ƯCLN (120, 252), từ đó tìm ƯC (120, 252)
Ta có 120 2 3.5 2 ; 252 2 3 7 2 2
ƯCLN(120, 252) 2 3 12 2
ƯC(120, 252) Ư 12 2;3; 4;6;12
Bài 4 (2, 5đ)
Thầy An chia 175 quyển vở, 280 bút bi và 210 bút chì thành một số phần thưởng có số quyển vở, số bút
bi, số bút chì là như nhau Hỏi thầy An có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phân thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi bút chì?
Lời giải
Gọi số phần thưởng nhiều nhất là x (phần thưởng), x *.
Thầy An chia 175 quyển vở, 280 bút bi và 210 bút chì thành một số phần thưởng có số quyển vở, số bút
bi, số bút chì là như nhau nên
175 x xƯ175
Trang 4210 x xƯ210
Mà x là số phần thưởng nhiều nhất thầy có thể chia được nên x UCLN 175;280; 210
Ta có:
2
175 5 7
3
280 2 5.7
210 2.3.5.7
175;280;210 5.7 35
35
x
Vậy là số phần thưởng nhiều nhất thầy có thể chia được là 35
Bài 5 (0, 5đ) Học sinh chỉ chọn một trong hai ý sau
a) Tìm hai số tự nhiên m n, thỏa mãn : 6m27mn303
b) Cho a b c d, , , là các chữ số a c , 0
thỏa mãn ab12.cd11
Chứng minh rằng : cdab11
Lời giải
a) Ta có 6m27mn303 6m 303
Với m 0 ta có
0
6 27.0.n303
1 0.n 303
(vô lý)
Với m 1 ta có
1
6 27.1.n303
27n 297
n 11 (thỏa mãn)
Với m 2 ta có
2
6 27.2.n303
36 54n 303
54n 267
267 54
n
(loại vì n ) Với m 3 ta có
Trang 56 27.3.n303
216 81n 303
81n 87
87 81
n
(loại vì n ) Vậy m1;n11
b) cdab cd .100ab 88.cd ab 12.cd 88.cdab12.cd
Mà theo giả thiết ab12.cd11
và 88 11 88.cd11 Suy ra 88.cdab12.cd11
hay cdab11