1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 35 TN TL đáp án

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 35 TN TL đáp án
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 449,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu Dlà trung điểm của BC thì độ dài đoạn thẳng AD là: II.. 2,5 điềm Trên đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ.. Vẽ điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OA.. b Tính độ dài các đoạn thẳng OC

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tập hợpA x ¢| 4  x 5 Tổng các giá trị của x

Câu 2. Biết số M 25 3a b chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2 Khi đó

b a bằng

Câu 3. Nếu x là số nguyên tố lớn nhất có một chữ số, ylà số nguyên âm lớn nhất

thì x y 2 là

Câu 4. Cho đoạn thẳng AB8cm và điểm C nằm giữa hai điểm AB sao cho

4

ABAC Nếu Dlà trung điểm của BC thì độ dài đoạn thẳng AD là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. (1 5 điểm) Thực hiện phép tính.

a) 25.154 25 47.25  . b) 84 325 116 325   40

.

c) 240 : 88 4 52 2 : 29 6 80 

.

Câu 2. (2.0 điểm) Tìm x¢, biết:

a) 28 x 29  11

. b) 18 3.  x  2 8 2 35

.

c) x       1 x 3 x 5 x 2019 10100.

Câu 3. (1,5 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng 1000 đến 1500 học sinh đi dã

ngoại Biết rằng nếu xếp 18 học sinh, 24 học sinh hay 40 học sinh lên một xe thì đều thiếu 2 học sinh, nhưng nếu xếp 22 học sinh thì vừa đủ Hỏi trường

đó có bao nhiêu học sinh đi dã ngoại ?

Câu 4. (2,5 điềm) Trên đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ Trên tia Ox lấy điểm A

sao cho OA4cm Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB1cm Vẽ điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OA

a) Chứng tỏ điểm Onằm giữa hai điểm AB

b) Tính độ dài các đoạn thẳng OCBC

c) Vẽ điểm D trên tia AO sao cho AD8cm Chứng minh điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD

Câu 5. (0.5 điểm) Tìm cặp số x y; ¥* sao cho:2xy4x3y36 0 .

 HẾT  ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tập hợpA x ¢| 4  x 5 Tổng các giá trị của x là:

Trang 2

A 0 B 4. C 4. D 5.

Lời giải Chọn C

Tập hợp A    3; 2; 1;0;1; 2;3;4 .

Tổng các giá trị của x là :                3 2 1 0 1 2 3 4 4.

Câu 2. Biết số M 25 3a b chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho2 Khi đó

b a bằng:

Lời giải Chọn A

M 25 3a b chia hết cho 5 và không chia hết cho 2 nên b5.

M 25 3a b chia hết cho 9 nên 2 5     a 3 5 a 15 chia hết cho 9.

Suy ra a3 Vậy b a   5 3 2

Câu 3. Nếu x là số nguyên tố lớn nhất có một chữ số, y là số nguyên âm lớn nhất

thì x y 2 là:

Lời giải Chọn C

x là số nguyên tố lớn nhất có một chữ số  x 7.

y là số nguyên âm lớn nhất   y 1.

Nên x y     2 7 1 2 8.

Câu 4. Cho đoạn thẳng AB8cmvà điểm C nằm giữa hai điểm AB sao cho

4

ABAC Nếu Dlà trung điểm của BC thì độ dài đoạn thẳng AD

Lời giải Chọn D

Ta có :

8

4 4

AB

C nằm giữa hai điểm A B, AC CB AB  CB  8 2 6cm.

D là trung điểm

6 3cm

2 2

BC

D nằm giữa hai điểm A B, nên AD DB AB   AD  8 3 5cm

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. (1 5 điểm) Thực hiện phép tính.

a) 25.154 25 47.25  . b) 84 325 116 325   40

.

c) 240 : 88 4 52 2 : 29 6 80 

Trang 3

Lời giải

a) 25.154 25 47.25 

25.(154 1 47)

25.200

5000

b) 84 325116 325   40

84 325 116 325 40

(84 116 40) (325 325)

240

c) 240 : 88 4 52 2 : 29 6 80 

240 : 88 16.5 2 80 

240 : 88 80 8 80 

240 : 88 8

240 :80 3

Câu 2. (2.0 điểm) Tìm x¢, biết:

a 28 x 29  11

. b) 18 3.  x  2 8 2 35

.

c) x       1 x 3 x 5 x 2019 10100.

Lời giải

a) 28 x 29  11

28 x 18

28 18

10

x .

Vậy x10.

b) 18 3.  x  2 8 2 35

18 3. x  2 8 8 5

18 3. x  2 24

3 x  2 24 18

3 x  2 6

2 6 : 3

x  

2 2

x  

4

x

4

x  .

Vậy x4hoặc x 4

c) x       1 x 3 x 5 x 2019 10100

Trang 4

(1 2019).1010

2

1010x1020100 10100

1010x10100 1020100

1010x1030200

1030200 :1010

x

1020

x

Vậy x1020.

Câu 3. (1,5 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng 1000 đến 1500 học sinh đi dã

ngoại Biết rằng nếu xếp 18 học sinh, 24 học sinh hay 40 học sinh lên một xe thì đều thiếu 2 học sinh, nhưng nếu xếp 22 học sinh thì vừa đủ Hỏi trường

đó có bao nhiêu học sinh đi dã ngoại ?

Lời giải

Gọi số học sinh đi dã ngoại của trường là a (học sinh)

Theo đề bài ta có 1000 a 1500, a2 18;M a2 24;M a2 40M , aM22.

Suy ra 1000 a 1500, a 2 BC 18; 24;40  , aM22.

18 2.3 ;24 2 3; 40 2 5   .

BCNN 18;24;40 2 3 5 360 .

BC 18; 24;40  0;360;720;1080;1440;1800; .

Vì 1000 a 1500, a 2 BC 18;24;40  nên a 2 1080;1440  a 1078;1438

aM22 a 1078.

Số học sinh đi dã ngoại của trường là 1078 học sinh

Câu 4. (2,5 điềm) Trên đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ Trên tia Ox lấy điểm A

sao cho OA4cm Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB1cm Vẽ điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OA

a) Chứng tỏ điểm Onằm giữa hai điểm AB

b) Tính độ dài các đoạn thẳng OCBC

c) Vẽ điểm D trên tia AO sao cho AD8cm Chứng minh điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD

Lời giải

a) Đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ nên tia Ox; Oy đối nhau

Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B nên tia OA; OB đối nhau

Do đó điểm O nằm giữa hai điểm AB

b) Vì điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OA nên 2 4 : 2 2cm

OA

Vì điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OA nên điểm C thuộc tia OA

tia OC; OB đối nhau suy ra điểm O nằm giữa hai điểm BC

Trang 5

Suy ra OC OB CB  CB  2 1 3cm.

c) Vì điểm O nằm giữa hai điểm AB nên OA OB AB  AB  4 1 5cm. Trên tia AO có hai điểm DBAB5cm AD8cm suy ra điểm B nằm giữa DA

AB BD AD

    5 BD8BD3cm.

Trên tia AO có hai điểm DCAC2cmAD8cm suy ra điểm C nằm giữa DA

AC CD AD

    2 CD8CD6cm.

2

CD

CB BD

nên điểm Blà trung điểm của đoạn thẳng CD

Câu 5. (0.5 điểm) Tìm cặp số x y;  ¥* sao cho:2xy4x3y36 0 .

Lời giải

Ta có

2xy4x3y36 0

2x y 2 3 y 2 42

2x 3  y 2 42

 2x3 và y2 là ước của 42, mà 2x3 lẻ và x¥*

 

2x 3 7;21

  

Bảng giá trị:

2

Vậy x y;  ¥* nên x y;    2;4  .

 HẾT 

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w