1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2

49 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Tập Quản Trị Bán Hàng Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Hà
Tác giả Trần Xuân Cường
Người hướng dẫn Trần Thị Hằng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Thực tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp.. -Lỗ từ hoạt động đầu tưBiến động các khoản phải thu và tài sản Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ 2 Dòng tiền từ hoạt động

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH

-***

THỰC TẬP QUẢN TRỊ BÁN HÀNG CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ

Giảng viên hướng dẫn : TRẦN THỊ HẰNG Sinh viên thực hiện : TRẦN XUÂN CƯỜNG Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH Lớp : DHQT14A15HN

Mã sinh viên : 20107101042

NĂM HỌC: 2022-2023

Trang 2

Tuần 1

1 Báo cáo tài chính của tổng công ty May 10 (2021, 2022)

 Giới thiệu doanh nghiệp

Tên công ty: Tổng công ty May 10

Tên quốc tế: GARCO 10

Địa chỉ: 765A Nguyễn Văn Linh – Sài Đồng – Long Biên – HN

Người đại diện theo pháp luật: Ông Thân Đức Việt Vốn Điều lệ của công ty: 302.400.000.000 đồng

 Hoạt động của công ty:

+) Sản xuất và xuất khẩu hàng dệt may thời trang +) Kinh doanh thời trang bán lẻ

+) Dịch vụ khách sạn, nhà hàng

Trang 3

2 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của

291.688.856 889 Tổng

Vay dài

Lãi xác định trong HĐ

117.375.538 339

86.149.519.9 38

29.379.018.4 01

Trang 4

nhân 0

xác định trong HĐ

hạn đến

hạn trả

48.314.351.8

30 52.114.066.40 5 69.903.425.89 3 Khôn g XĐ 66.103.711.318 Tổng 340.003.208. 719 1.462.974.624 .925 1.661.393.778 .483 Khôn g XĐ 538.422.362.27 7

Trang 5

Số dư cuối năm A.TSCĐ

HM lũy kế

225.484.813.60414.337.759.619 1.939.404.537 237.883.168.686-Giá trị

còn lại

102.976.908.885

HM lũy kế

699.238.050.78846.735.629.054 12.803.251.549 733.170.428.293-Giá trị

còn lại

134.264.501.859

3.Phương

tiện vận

Trang 6

-Nguyên

giá

40.853.795.409 7.911.977.272 - 48.765.772.681-Giá trị

HM lũy kế

34.145.823.225 2.467.425.408 - 36.613.248.633-Giá trị

HM lũy kế

89.112.973.568 10.630.158.346 1.777.319.016 97.965.812.898-Giá trị

Trang 7

Số dư cuối năm A.TSCĐ

HM lũy kế

237.883.168.68

6

18.813.617.168 5.637.309.300 251.059.476.554-Giá trị

HM lũy kế

733.170.428.29

3

49.516.717.356 7.484.475.533 775.202.670.116-Giá trị

HM lũy kế

36.613.248.633 2.985.070.539 - 39.598.319.172

Trang 8

HM lũy kế

97.965.812.898 13.680.652.073 511.418.900 111.135.046.071-Giá trị

Trang 9

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang số 5 báo cáo tài chính 2022

Trang 10

TUẦN 3 NĂM 2021

Nguyên giá Giá trị còn lại Số

lượng Nguyên giá

Giá trị còn lại

1 cửa, vậtNhà

kiến trúc - - - 328.461.722.489 102.976.908.885 - 328.461.722.489 102.976.908.8852

Trang 11

Cộng 1.329.512.768.64

2 281.531.107.457 1.329.512.768.64 2 281.531.107.457

I) TSCĐ vô hình 1

Giá trị còn lại

Trang 12

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 Báo

cáo tài chính 2021

Trang 13

1 Nhà cửa, vật kiến trúc 126.451.501.833 5-25 năm 225.484.813.604 12.398.355.082 1.033.19

2 Máy móc và thiết bị 117.492.132.558 2-7 năm 699.238.050.788 33.932.377.505 2.827.69

3 Phương tiện vận chuyển 12.152.524.048 3-10 năm 34.145.823.225 2.467.425.408 205.618

4 Thiết bị quản lý 39.663.630.872 1.5-5 năm 89.112.973.568 8.852.839.330 737.736 Mức KH năm = Số KH cuối kì – Số KH đki (SD cuối kì-SD đki của gtrij HM lũy kế)

Trang 14

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang 5 báo cáo tài

chính năm 2022

Trang 15

l ư ợ n g Nguyên giá Giá trị còn lại

Trang 16

-vô hình

khác

14.644.763.483 4.216.706.053 14.644.763.483 4.216.706.053 Bảng 6.1: Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kì

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang 5 báo cáo tài

Số KH lũy kế đầu kỳ Mức KH năm Mức K thá

1 Nhà cửa, vật kiến trúc 269.284.444.793 5-25 năm 237.883.168.686 13.176.307.868 1.098.02

2 Máy móc và thiết bị 133.418.392.435 2-7 năm 733.170.428.293 42.032.241.823 3.502.68

3 Phương tiện vận chuyển 15.982.952.376 3-10 năm 36.613.248.633 2.985.070.539 248.755

4 Thiết bị quản lý 78.914.573.934 1.5-5 năm 97.965.812.898 13.169.233.173 1.097.43

Bảng 6.1: Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 trang 5 báo cáo tài chính

năm 2022

Trang 18

+ Đọc ý nghĩa của các chỉ tiêu theo từng năm:

- Năm 2021: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 7.004 tức 1 đồng

vốn cố định sẽ tạo ra 7.004 đồng doanh thu thuần

- Năm 2022: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 11.325 tức 1 đồng

vốn cố định sẽ tạo ra 11.325 đồng doanh thu thuần

+ So sánh sự thay đổi của chỉ tiêu trong 2 năm

- Doanh thu thuần năm 2022 tăng 1.080.875.281.232 đồng so với

Trang 19

Số tuyệt đối Số tương đối(%

- Chi phí tài chinh khác 327.576.061 725.985.445 398.409.384 2,21623473

Sử dụng thuyết minh VII.5 trang 8 BCTC năm 2022

II Chi phí bán hàng 34.987.807.473 46.407.434.088 11.419.626.615 1,3263887

- Chi phí nhân viên bán hàng 12.564.375.396 12.267.028.861 -297.346.535 0,9763341

- Chi phí xuất khẩu 9.535.976.317 10.472.603.569 936.627.252 1,0982203

Sử dụng thuyết minh VII.8b trang 9 BCTC năm 2022

III Chi phí quản lý doanh

nghiệp

68.267.537.467 56.461.257.475

-11.806.279.992 0,8270586

- Chi phí nhân viên quản lý 50.737.071.062 39.721.318.350 -11.015.752.712 0,7828855

- Chi phí khấu hao TSCĐ 3.057.871.574 2.667.937.589 -389.933.985 0,8724818

Trang 20

V Chi phí sản xuất, kinh

doanh theo yếu tố

- Chi phi nguyên liệu, vật liệu 632.057.374.059 685.362.578.411 53.305.204.352 1,084336022

- Chi phí nhân công 265.391.079.745 272.581.475.164 7.190.395.419 1,027093584

- Chi phí khấu hao tài sản cố

định

18.218.055.459 24.098.793.477

5.880.738.018 1,32279724

- Chi phí dịch vụ mua ngoài 75.127.124.497 58.392.589.905 -16.734.534.592 0,777250431

Sử dụng thuyết minh VII.9 trang 9 BCTC năm 2022

VI Chi phí thuế TNDN hiện

hành 5.042.603.939 9.697.666.316 4.655.062.377 1,923146

Bảng 8.2 Bảng tổng hợp chi phíGiải thích: Sử dụng thuyết minh VII.10 trang 9 BCTC năm 2022

TUẦN 5

9 Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp Đánh

giá, nhận xét, đưa giải pháp.

I Dòng tiền vào (+)

1 Dòng tiền vào thu HĐKD

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và

doanh thu khác

-Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá 2.718.376.175

Trang 21

-lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ

-Biến động các khoản phải trả và nợ phải trả

khác

-Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh - 134.753.381

2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 144.000.000 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

-của đơn vị khác

-Tiền thu hồi cho vay, thu hồi tiền gửi có kì

-3 Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Cộng dòng tiền vào 2.026.308.660.223 6.559.978.93

III Dòng tiền ra ( - )

1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Trang 22

-Lỗ từ hoạt động đầu tư

Biến động các khoản phải thu và tài sản

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa

dịch vụ

2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các

TS dài hạn khác

-Tiền chi cho vay, tiền gửi có kì hạn 130.000.000.000 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của

Trang 23

III Dòng tiền thuần trong kỳ (vào - ra)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trang 6 năm 2022

10 Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các

Trang 24

(5) Chi phí cơ hội

Giả sử: Tỷ lệ vốn đầu tư vào KPT = 90%

Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 30%

Tỷ lệ LN tăng thêm = 10% doanh số tăng thêm

Tốc độ tăng của kỳ thu tiền bình quân = tốc độ tăng doanh thu

Kết luận: LN ròng dương thì mở tiêu chuẩn TD cho nhóm TC đó và

Lợi nhuận ròng của TC C = 34.285.351.824 > 0 nên mở tiêu chuẩn cho TC C

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 4

TUẦN 6

11.Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng

Trang 25

doanh thu tăng thêm 7%, các khoản phải thu tăng thêm 15% điều đó có lợi cho

doanh nghiệp hay không?

(2) Lợi nhuận tăng thêm (1) *10%

(3) Khoản phải thu mới (KTT bq mới * DS

tăng thêm) /300(4) Khoản phải thu cũ (KTT bq tăng

thêm * DS cũ)/300(5) Khoản phải thu tăng

(7) Chi phí cơ hội vốn 30% *(6)

(8) Lợi nhuận ròng tăng

thêm

(2) – (7)

Bảng 11.1 Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng

Kết luận: Lợi nhuận ròng tăng thêm = 16.494.971.134 > 0 cho thấy doanh nghiệp

nên kép dài thời hạn bán hàng

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3

6 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết

khấu phù hợp với doanh nghiệp.

Trang 26

này sẽ làm cho các khoản phải thu trong doanh nghiệp giảm 5% Theo anh chị công ty có

nên thực hiện chính sách mới này hay không?

STT Chỉ tiêu

Công thức Chính sách

không chiết khấu

412.580.912.652

KPT mới = KPTgốc * 95%

21

CK* tỷ lệ CK 98.690.116.89

Bảng 11.2 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng

 Lợi nhuận ròng = 93.120.274.569 <0 : Công ty không nên áp dụng chính sách chiết -

khấu

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3

Trang 27

nợ khó đòi Doanh nghiệp nợ Phương án đề xuất

Dưới 1 năm 3.227.195.477 Jachs New York, LLC đơn, nhắc thời hạn và giá trịGửi thư kèm theo số hóa

đúng hạn và yêu cầu trả tiềnTrên 3 năm 7.116.797 Công ty Cổ phần LinhHoa

Có thể đưa khoản nợ vào nợkhó đòi Nếu khoản nợ quálớn thì khởi tố bằng phápluậtTrên 3 năm 32.918.100 Ông Đồng Khắc Vàng

Có thể đưa khoản nợ vào nợkhó đòi Nếu khoản nợ quálớn thì khởi tố bằng phápluật

Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ

Trang 28

TUẦN 8

1 Phân tch diễễn biễến, r i ro nguồồn tài tr ngắến ủ ợ h n ạ

Trên cơ sở tình hình và số liệu từ báo cáo tài chính sinh viên tính và đưa

kết quả vào các bảng dưới đây:

- Nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn:

tr n

Nợ ngắn hạn 1.403.357.699.025 72,74% 1.607.122.273.858 70,06% 203Phải trả người bán

trước ngắn hạn 691.527.603.536 35,84% 599.252.281.448 26,12% 92.Người mua trả tiền

Trang 29

Bảng 15.1: Bảng phân tich nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn

- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy:

tr n

Người mua trả tiền

-Thuế và các khoản

phải nộp nhà nước 13.503.348.099 0,70% 14.608.743.852 0,64% 1.1Phải trả người lao động 281.948.432.229 14,61% 599.252.281.448 26,12% 317

Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy

Trang 30

- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước:

thường xuyên

0,01% 166,230,677

ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước

- Nguồn tài trợ tài các khoản phải trả phải nộp khác:

Trang 31

Quỹ khen thưởng, phúc lợi 10.000.000.000 1% 10.000.000.000 0% 0

Các khoản phải trả phải nộp

phải nộp khác

TUẦN 9

16 Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp

- Chi phí lãi vay

Trang 32

CP lãi vay Số vốn vay CP lãi vay Số vốn vay Vay ngắn hạn Đồng

Bảng cân đối kế toán trang 3 năm 2022

BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 8 năm 2021

BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 5 năm 2022

- Vốn cổ phần được duyệt và đã phát hành (Vốn CSH)

Chỉ tiêu

Số cổ phiếu Giá trị

Số cổ phiếu Giá trị Vốn cổ phần được duyệt 30.240.000 302.400.000.000

Cổ phiếu phổ thông đã phát

Cổ phiếu quỹ phổ thông 244 2.440.000

Cổ phiếu đang lưu hành 30.239.756 302.397.560.000

Bảng 16.2 Bảng vốn cổ phầnGiải thích: Thuyết minh V.21 trang 35 BCTC năm 2021

Thuyết minh V.25 trang 30 BCTC năm 2022

- Biến động vốn cổ phần trong năm

Số cổ Giá trị Số cổ Giá trị

Trang 33

phiếu phiếu

Số dư đầu năm(CP đang lưu hành) 127.127.875 1.271.278.750.000 127.127.875 1.271.278.750.000

Cổ phiếu thường phát hành trong

năm(chênh lệch CK-ĐK của CP

đã phát hành)

Cổ phiếu quỹ mua lại trong

Số dư cuối năm(CP đang lưu hành) 127.127.875 1.271.278.750.000 127.127.875 1.271.278.750.000

Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phầnGiải thích: Thuyết minh số 20 trang 35 báo cáo tài chính năm

2022

Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu, trái phiếu

Lãi cơ bản trên cổ phiếu cuối năm dựa trên lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông

sau khi trích quỹ khen thưởng phúc lợi và số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia

quyền được tính như trong bảng sau

1.Lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông

( LN – trích quỹ )

3.429.349.531.283 4.497.582.910.909

Lợi nhuận thuần trong năm ( lấy ở bảng kết quả HĐ KD) 3.467.348.853.938 4.548.224.735.170

Trích quỹ khen thưởng phúc lợi

( lấy ở bảng cân đối kế toán )

Trang 34

17.Tính chi phí sử dụng vốn vay từ các nguồn

- Sinh viên tính toán và trình bày kết quả tính được trong bảng như sau NĂM N

vốn vay Lợi nhuận giữ lại

1.Tiền lãi chi trả

trong năm vay

( BC lưu chuyển tiền

Trang 36

9 Doanh thu hoạt động tài chính 26.748.049.202 75.565.856.782

10 Chi phí hoạt động tài chính 26.446.188.429 56.925.207.742

11 Lợi nhuận hoạt động tài chính (9) - (10) 301.860.773 18.640.649.040

16 Lợi nhuận trước thuế (8) + (11) + (14) 65.945.357.398 70.107.262.997

17.Thuế thu nhập doanh nghiệp LN trước thuế x thuế

suất thuế TNDN ( Ts = Thuế TNDN hiện hành / (16) )

Ts = 0,2113.662.615.523

Ts = 0,2517.320.844.393

Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp

Trang 37

Tỷ suất lợi nhuận

vốn

LN trước thuế

= 65.945.357.398Tổng NV

= 1.245.542.848.018

 Ts LNV = 5,29%

LN trước thuế

= 70.107.262.997Tổng NV

 Ts LNGT = -1,32%

LN tiêu thụ tro

= 24.115.697

GVHB=1.258.883CPbh = 123.511.9CPqldn= 48.051.7

 Ts LNGT = 1,6

Tỷ suất lợi nhuận

bán hàng

DT tiêu thụ trong kỳ = 1.002.430.638.395

Trang 38

- Năm 2021 :

+ Tỷ suất lợi nhuận vốn =5% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận

+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành

- Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng

- Năm 2022:

+ Tỷ suất lợi nhuận vốn = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận

+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành+ Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng

Trang 39

Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Bình quân

TSCĐ trên tổng doanh thu (2 tổng NG

(TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình ) 2022 /DT)

Thuế và các khoản phải trả nhà nước trên tổng

doanh thu

Bảng 21.1 Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu

Giải thích: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, TSCĐ hữu hình trong BCTC năm

2021 và 2022

Trang 40

Chỉ tiêu

trưởng doanh thu % Tổng doanh thu 1.505.748.348.681 1.109.332.869.471 1.621.221.114.646 3,76

Doanh thu bán hàng 1.471.816.442.481 1.002.430.638.395 1.517.002.029.660 72,66Doanh thu tài chính 25.348.704.296 26.748.049.202 75.565.856.782 82,71Doanh thu khác 8.583.201.904 80.154.181.874 28.653.228.204 1,52

Bảng 21.2 Tốc độ tăng trưởng doanh thu

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021,2022

Trang 41

Năm 2022 Cơ sở dự báo Năm 2023

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.517.002.029.660 172,66% * DTBH 2022 2.619.255.7

7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 48.051.792.875 3,17% * DTBH 2023 83.030.40

9 Doanh thu hoạt động tài chính 75.565.856.782 82,71% * DTTC 2022 62.500.52

16 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 70.107.262.997 (8) + (11) + (14) + (15) 140.625.73

17 Chi phí thuế TNDN hiện hành 17.320.844.393 17 = Thuế suất * 16 35.156.43

19 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 52.786.418.604 (16) - (17) - (18) 105.469.29

Bảng 21.3 Bảng dự báo kết quả kinh doanh

Trang 43

1 Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải

Kết quả thu được trình bày trong bảng sau BCTC tổng hợp 2022

V

1.4 51 64 9.7 69 94 0

I Ti n và các kho n t ng ề ả ươ

đương tiền

110

18.391 796.2

29 (1)

37 55 0.6 84 55 1

1 Tiền

111

18.391.796.2

29 tổng DT1,40% *

2023

37.550.684.551

II Đ u t tài ầ ư

chính ngắn

86.000 000.0

00 (1)

86 00 0.0 00 00 0

1 Đầu tư nắm giữ ngày đáo

hạn

123

86.000.000.0

sang

86.000.000.000

III Các kho n ph i thu ả ả

684

(1) + (2) + (3) 1.0 37.

08 1.2

Trang 44

748 19,83% *DTBH

2023

519.398.406.185

2 Trả trước cho người bán

132

132.138.111.3

sang

132.138.111.382

3 Phải thu ngắn hạn khác

133

385.544.762

sang

385.544.762.554

IV Hàng t n kho

140

125.64 4.606.

417 (1)

29 1.0 17 80 5.2 68

1 Hàng tồn kho

141

125.464.606

417 10,85% *DTBH

2023

284.189.243.929

V Tài s n ng n h n khácả ắ ạ

15 0

889.93 7.806 (1) + (2) +

(3)

3.143.106.845

1.794.580.688

2 Thuế GTGT được khấu trừ

152

114.78

DTBH2023

405.396.384

3 Thuế và các khoản phải thu

Ngày đăng: 20/09/2023, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
2. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của (Trang 3)
Bảng 4.1: Tăng giảm tài sản cố định năm 2021 - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 4.1 Tăng giảm tài sản cố định năm 2021 (Trang 7)
Bảng 4.1: Tăng giảm tài sản cố định năm 2022 - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 4.1 Tăng giảm tài sản cố định năm 2022 (Trang 8)
Bảng 5.1: Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kì Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 Báo - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 5.1 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kì Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 Báo (Trang 11)
Bảng 7.1: Đánh giá hiệu suất sử dụng vốn cố định - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 7.1 Đánh giá hiệu suất sử dụng vốn cố định (Trang 17)
Bảng 8.1 Bảng tồng hợp doanh số bán ra  Giải thích: Thuyết minh số 25 trang 37(2021) và thuyết minh số 1 trang 8(2022) - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 8.1 Bảng tồng hợp doanh số bán ra Giải thích: Thuyết minh số 25 trang 37(2021) và thuyết minh số 1 trang 8(2022) (Trang 18)
Bảng 10.1: Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 10.1 Phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm (Trang 24)
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng (Trang 25)
Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 15.3. Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy (Trang 29)
Bảng 15.5: Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải thu  244 - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 15.5 Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải thu 244 (Trang 31)
Bảng 16.2. Bảng vốn cổ phần Giải thích: Thuyết minh V.21 trang 35 BCTC năm 2021 - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 16.2. Bảng vốn cổ phần Giải thích: Thuyết minh V.21 trang 35 BCTC năm 2021 (Trang 32)
Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phần Giải thích: Thuyết minh số 20 trang 35 báo cáo tài chính năm - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phần Giải thích: Thuyết minh số 20 trang 35 báo cáo tài chính năm (Trang 33)
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn (Trang 35)
Bảng 20.1. Bảng tính tỷ suất lợi nhuận - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 20.1. Bảng tính tỷ suất lợi nhuận (Trang 37)
Bảng 22.1 - Thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 22.1 (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w