Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp.. -Lỗ từ hoạt động đầu tưBiến động các khoản phải thu và tài sản Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ 2 Dòng tiền từ hoạt động
Trang 1TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH
-***
THỰC TẬP QUẢN TRỊ BÁN HÀNG CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ
Giảng viên hướng dẫn : TRẦN THỊ HẰNG Sinh viên thực hiện : TRẦN XUÂN CƯỜNG Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH Lớp : DHQT14A15HN
Mã sinh viên : 20107101042
NĂM HỌC: 2022-2023
Trang 2Tuần 1
1 Báo cáo tài chính của tổng công ty May 10 (2021, 2022)
Giới thiệu doanh nghiệp
Tên công ty: Tổng công ty May 10
Tên quốc tế: GARCO 10
Địa chỉ: 765A Nguyễn Văn Linh – Sài Đồng – Long Biên – HN
Người đại diện theo pháp luật: Ông Thân Đức Việt Vốn Điều lệ của công ty: 302.400.000.000 đồng
Hoạt động của công ty:
+) Sản xuất và xuất khẩu hàng dệt may thời trang +) Kinh doanh thời trang bán lẻ
+) Dịch vụ khách sạn, nhà hàng
Trang 32 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của
291.688.856 889 Tổng
Vay dài
Lãi xác định trong HĐ
117.375.538 339
86.149.519.9 38
29.379.018.4 01
Trang 4nhân 0
xác định trong HĐ
hạn đến
hạn trả
48.314.351.8
30 52.114.066.40 5 69.903.425.89 3 Khôn g XĐ 66.103.711.318 Tổng 340.003.208. 719 1.462.974.624 .925 1.661.393.778 .483 Khôn g XĐ 538.422.362.27 7
Trang 5Số dư cuối năm A.TSCĐ
HM lũy kế
225.484.813.60414.337.759.619 1.939.404.537 237.883.168.686-Giá trị
còn lại
102.976.908.885
HM lũy kế
699.238.050.78846.735.629.054 12.803.251.549 733.170.428.293-Giá trị
còn lại
134.264.501.859
3.Phương
tiện vận
Trang 6-Nguyên
giá
40.853.795.409 7.911.977.272 - 48.765.772.681-Giá trị
HM lũy kế
34.145.823.225 2.467.425.408 - 36.613.248.633-Giá trị
HM lũy kế
89.112.973.568 10.630.158.346 1.777.319.016 97.965.812.898-Giá trị
Trang 7Số dư cuối năm A.TSCĐ
HM lũy kế
237.883.168.68
6
18.813.617.168 5.637.309.300 251.059.476.554-Giá trị
HM lũy kế
733.170.428.29
3
49.516.717.356 7.484.475.533 775.202.670.116-Giá trị
HM lũy kế
36.613.248.633 2.985.070.539 - 39.598.319.172
Trang 8HM lũy kế
97.965.812.898 13.680.652.073 511.418.900 111.135.046.071-Giá trị
Trang 9Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang số 5 báo cáo tài chính 2022
Trang 10TUẦN 3 NĂM 2021
Nguyên giá Giá trị còn lại Số
lượng Nguyên giá
Giá trị còn lại
1 cửa, vậtNhà
kiến trúc - - - 328.461.722.489 102.976.908.885 - 328.461.722.489 102.976.908.8852
Trang 11Cộng 1.329.512.768.64
2 281.531.107.457 1.329.512.768.64 2 281.531.107.457
I) TSCĐ vô hình 1
Giá trị còn lại
Trang 12Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 Báo
cáo tài chính 2021
Trang 131 Nhà cửa, vật kiến trúc 126.451.501.833 5-25 năm 225.484.813.604 12.398.355.082 1.033.19
2 Máy móc và thiết bị 117.492.132.558 2-7 năm 699.238.050.788 33.932.377.505 2.827.69
3 Phương tiện vận chuyển 12.152.524.048 3-10 năm 34.145.823.225 2.467.425.408 205.618
4 Thiết bị quản lý 39.663.630.872 1.5-5 năm 89.112.973.568 8.852.839.330 737.736 Mức KH năm = Số KH cuối kì – Số KH đki (SD cuối kì-SD đki của gtrij HM lũy kế)
Trang 14Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang 5 báo cáo tài
chính năm 2022
Trang 15l ư ợ n g Nguyên giá Giá trị còn lại
Trang 16-vô hình
khác
14.644.763.483 4.216.706.053 14.644.763.483 4.216.706.053 Bảng 6.1: Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kì
Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang 5 báo cáo tài
Số KH lũy kế đầu kỳ Mức KH năm Mức K thá
1 Nhà cửa, vật kiến trúc 269.284.444.793 5-25 năm 237.883.168.686 13.176.307.868 1.098.02
2 Máy móc và thiết bị 133.418.392.435 2-7 năm 733.170.428.293 42.032.241.823 3.502.68
3 Phương tiện vận chuyển 15.982.952.376 3-10 năm 36.613.248.633 2.985.070.539 248.755
4 Thiết bị quản lý 78.914.573.934 1.5-5 năm 97.965.812.898 13.169.233.173 1.097.43
Bảng 6.1: Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 trang 5 báo cáo tài chính
năm 2022
Trang 18+ Đọc ý nghĩa của các chỉ tiêu theo từng năm:
- Năm 2021: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 7.004 tức 1 đồng
vốn cố định sẽ tạo ra 7.004 đồng doanh thu thuần
- Năm 2022: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 11.325 tức 1 đồng
vốn cố định sẽ tạo ra 11.325 đồng doanh thu thuần
+ So sánh sự thay đổi của chỉ tiêu trong 2 năm
- Doanh thu thuần năm 2022 tăng 1.080.875.281.232 đồng so với
Trang 19Số tuyệt đối Số tương đối(%
- Chi phí tài chinh khác 327.576.061 725.985.445 398.409.384 2,21623473
Sử dụng thuyết minh VII.5 trang 8 BCTC năm 2022
II Chi phí bán hàng 34.987.807.473 46.407.434.088 11.419.626.615 1,3263887
- Chi phí nhân viên bán hàng 12.564.375.396 12.267.028.861 -297.346.535 0,9763341
- Chi phí xuất khẩu 9.535.976.317 10.472.603.569 936.627.252 1,0982203
Sử dụng thuyết minh VII.8b trang 9 BCTC năm 2022
III Chi phí quản lý doanh
nghiệp
68.267.537.467 56.461.257.475
-11.806.279.992 0,8270586
- Chi phí nhân viên quản lý 50.737.071.062 39.721.318.350 -11.015.752.712 0,7828855
- Chi phí khấu hao TSCĐ 3.057.871.574 2.667.937.589 -389.933.985 0,8724818
Trang 20V Chi phí sản xuất, kinh
doanh theo yếu tố
- Chi phi nguyên liệu, vật liệu 632.057.374.059 685.362.578.411 53.305.204.352 1,084336022
- Chi phí nhân công 265.391.079.745 272.581.475.164 7.190.395.419 1,027093584
- Chi phí khấu hao tài sản cố
định
18.218.055.459 24.098.793.477
5.880.738.018 1,32279724
- Chi phí dịch vụ mua ngoài 75.127.124.497 58.392.589.905 -16.734.534.592 0,777250431
Sử dụng thuyết minh VII.9 trang 9 BCTC năm 2022
VI Chi phí thuế TNDN hiện
hành 5.042.603.939 9.697.666.316 4.655.062.377 1,923146
Bảng 8.2 Bảng tổng hợp chi phíGiải thích: Sử dụng thuyết minh VII.10 trang 9 BCTC năm 2022
TUẦN 5
9 Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp Đánh
giá, nhận xét, đưa giải pháp.
I Dòng tiền vào (+)
1 Dòng tiền vào thu HĐKD
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
-Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá 2.718.376.175
Trang 21-lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ
-Biến động các khoản phải trả và nợ phải trả
khác
-Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh - 134.753.381
2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 144.000.000 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
-của đơn vị khác
-Tiền thu hồi cho vay, thu hồi tiền gửi có kì
-3 Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Cộng dòng tiền vào 2.026.308.660.223 6.559.978.93
III Dòng tiền ra ( - )
1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Trang 22-Lỗ từ hoạt động đầu tư
Biến động các khoản phải thu và tài sản
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa
dịch vụ
2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các
TS dài hạn khác
-Tiền chi cho vay, tiền gửi có kì hạn 130.000.000.000 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
Trang 23III Dòng tiền thuần trong kỳ (vào - ra)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trang 6 năm 2022
10 Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các
Trang 24(5) Chi phí cơ hội
Giả sử: Tỷ lệ vốn đầu tư vào KPT = 90%
Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 30%
Tỷ lệ LN tăng thêm = 10% doanh số tăng thêm
Tốc độ tăng của kỳ thu tiền bình quân = tốc độ tăng doanh thu
Kết luận: LN ròng dương thì mở tiêu chuẩn TD cho nhóm TC đó và
Lợi nhuận ròng của TC C = 34.285.351.824 > 0 nên mở tiêu chuẩn cho TC C
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 4
TUẦN 6
11.Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
Trang 25doanh thu tăng thêm 7%, các khoản phải thu tăng thêm 15% điều đó có lợi cho
doanh nghiệp hay không?
(2) Lợi nhuận tăng thêm (1) *10%
(3) Khoản phải thu mới (KTT bq mới * DS
tăng thêm) /300(4) Khoản phải thu cũ (KTT bq tăng
thêm * DS cũ)/300(5) Khoản phải thu tăng
(7) Chi phí cơ hội vốn 30% *(6)
(8) Lợi nhuận ròng tăng
thêm
(2) – (7)
Bảng 11.1 Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
Kết luận: Lợi nhuận ròng tăng thêm = 16.494.971.134 > 0 cho thấy doanh nghiệp
nên kép dài thời hạn bán hàng
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3
6 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết
khấu phù hợp với doanh nghiệp.
Trang 26này sẽ làm cho các khoản phải thu trong doanh nghiệp giảm 5% Theo anh chị công ty có
nên thực hiện chính sách mới này hay không?
STT Chỉ tiêu
Công thức Chính sách
không chiết khấu
412.580.912.652
KPT mới = KPTgốc * 95%
21
CK* tỷ lệ CK 98.690.116.89
Bảng 11.2 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng
Lợi nhuận ròng = 93.120.274.569 <0 : Công ty không nên áp dụng chính sách chiết -
khấu
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3
Trang 27nợ khó đòi Doanh nghiệp nợ Phương án đề xuất
Dưới 1 năm 3.227.195.477 Jachs New York, LLC đơn, nhắc thời hạn và giá trịGửi thư kèm theo số hóa
đúng hạn và yêu cầu trả tiềnTrên 3 năm 7.116.797 Công ty Cổ phần LinhHoa
Có thể đưa khoản nợ vào nợkhó đòi Nếu khoản nợ quálớn thì khởi tố bằng phápluậtTrên 3 năm 32.918.100 Ông Đồng Khắc Vàng
Có thể đưa khoản nợ vào nợkhó đòi Nếu khoản nợ quálớn thì khởi tố bằng phápluật
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ
Trang 28TUẦN 8
1 Phân tch diễễn biễến, r i ro nguồồn tài tr ngắến ủ ợ h n ạ
Trên cơ sở tình hình và số liệu từ báo cáo tài chính sinh viên tính và đưa
kết quả vào các bảng dưới đây:
- Nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn:
tr n
Nợ ngắn hạn 1.403.357.699.025 72,74% 1.607.122.273.858 70,06% 203Phải trả người bán
trước ngắn hạn 691.527.603.536 35,84% 599.252.281.448 26,12% 92.Người mua trả tiền
Trang 29Bảng 15.1: Bảng phân tich nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn
- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy:
tr n
Người mua trả tiền
-Thuế và các khoản
phải nộp nhà nước 13.503.348.099 0,70% 14.608.743.852 0,64% 1.1Phải trả người lao động 281.948.432.229 14,61% 599.252.281.448 26,12% 317
Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy
Trang 30- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước:
thường xuyên
0,01% 166,230,677
ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước
- Nguồn tài trợ tài các khoản phải trả phải nộp khác:
Trang 31Quỹ khen thưởng, phúc lợi 10.000.000.000 1% 10.000.000.000 0% 0
Các khoản phải trả phải nộp
phải nộp khác
TUẦN 9
16 Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp
- Chi phí lãi vay
Trang 32CP lãi vay Số vốn vay CP lãi vay Số vốn vay Vay ngắn hạn Đồng
Bảng cân đối kế toán trang 3 năm 2022
BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 8 năm 2021
BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 5 năm 2022
- Vốn cổ phần được duyệt và đã phát hành (Vốn CSH)
Chỉ tiêu
Số cổ phiếu Giá trị
Số cổ phiếu Giá trị Vốn cổ phần được duyệt 30.240.000 302.400.000.000
Cổ phiếu phổ thông đã phát
Cổ phiếu quỹ phổ thông 244 2.440.000
Cổ phiếu đang lưu hành 30.239.756 302.397.560.000
Bảng 16.2 Bảng vốn cổ phầnGiải thích: Thuyết minh V.21 trang 35 BCTC năm 2021
Thuyết minh V.25 trang 30 BCTC năm 2022
- Biến động vốn cổ phần trong năm
Số cổ Giá trị Số cổ Giá trị
Trang 33phiếu phiếu
Số dư đầu năm(CP đang lưu hành) 127.127.875 1.271.278.750.000 127.127.875 1.271.278.750.000
Cổ phiếu thường phát hành trong
năm(chênh lệch CK-ĐK của CP
đã phát hành)
Cổ phiếu quỹ mua lại trong
Số dư cuối năm(CP đang lưu hành) 127.127.875 1.271.278.750.000 127.127.875 1.271.278.750.000
Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phầnGiải thích: Thuyết minh số 20 trang 35 báo cáo tài chính năm
2022
Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu, trái phiếu
Lãi cơ bản trên cổ phiếu cuối năm dựa trên lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông
sau khi trích quỹ khen thưởng phúc lợi và số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia
quyền được tính như trong bảng sau
1.Lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông
( LN – trích quỹ )
3.429.349.531.283 4.497.582.910.909
Lợi nhuận thuần trong năm ( lấy ở bảng kết quả HĐ KD) 3.467.348.853.938 4.548.224.735.170
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi
( lấy ở bảng cân đối kế toán )
Trang 3417.Tính chi phí sử dụng vốn vay từ các nguồn
- Sinh viên tính toán và trình bày kết quả tính được trong bảng như sau NĂM N
vốn vay Lợi nhuận giữ lại
1.Tiền lãi chi trả
trong năm vay
( BC lưu chuyển tiền
Trang 369 Doanh thu hoạt động tài chính 26.748.049.202 75.565.856.782
10 Chi phí hoạt động tài chính 26.446.188.429 56.925.207.742
11 Lợi nhuận hoạt động tài chính (9) - (10) 301.860.773 18.640.649.040
16 Lợi nhuận trước thuế (8) + (11) + (14) 65.945.357.398 70.107.262.997
17.Thuế thu nhập doanh nghiệp LN trước thuế x thuế
suất thuế TNDN ( Ts = Thuế TNDN hiện hành / (16) )
Ts = 0,2113.662.615.523
Ts = 0,2517.320.844.393
Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp
Trang 37Tỷ suất lợi nhuận
vốn
LN trước thuế
= 65.945.357.398Tổng NV
= 1.245.542.848.018
Ts LNV = 5,29%
LN trước thuế
= 70.107.262.997Tổng NV
Ts LNGT = -1,32%
LN tiêu thụ tro
= 24.115.697
GVHB=1.258.883CPbh = 123.511.9CPqldn= 48.051.7
Ts LNGT = 1,6
Tỷ suất lợi nhuận
bán hàng
DT tiêu thụ trong kỳ = 1.002.430.638.395
Trang 38- Năm 2021 :
+ Tỷ suất lợi nhuận vốn =5% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận
+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành
- Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng
- Năm 2022:
+ Tỷ suất lợi nhuận vốn = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận
+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành+ Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng
Trang 39Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Bình quân
TSCĐ trên tổng doanh thu (2 tổng NG
(TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình ) 2022 /DT)
Thuế và các khoản phải trả nhà nước trên tổng
doanh thu
Bảng 21.1 Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu
Giải thích: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, TSCĐ hữu hình trong BCTC năm
2021 và 2022
Trang 40Chỉ tiêu
trưởng doanh thu % Tổng doanh thu 1.505.748.348.681 1.109.332.869.471 1.621.221.114.646 3,76
Doanh thu bán hàng 1.471.816.442.481 1.002.430.638.395 1.517.002.029.660 72,66Doanh thu tài chính 25.348.704.296 26.748.049.202 75.565.856.782 82,71Doanh thu khác 8.583.201.904 80.154.181.874 28.653.228.204 1,52
Bảng 21.2 Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021,2022
Trang 41Năm 2022 Cơ sở dự báo Năm 2023
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.517.002.029.660 172,66% * DTBH 2022 2.619.255.7
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 48.051.792.875 3,17% * DTBH 2023 83.030.40
9 Doanh thu hoạt động tài chính 75.565.856.782 82,71% * DTTC 2022 62.500.52
16 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 70.107.262.997 (8) + (11) + (14) + (15) 140.625.73
17 Chi phí thuế TNDN hiện hành 17.320.844.393 17 = Thuế suất * 16 35.156.43
19 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 52.786.418.604 (16) - (17) - (18) 105.469.29
Bảng 21.3 Bảng dự báo kết quả kinh doanh
Trang 431 Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải
Kết quả thu được trình bày trong bảng sau BCTC tổng hợp 2022
V
1.4 51 64 9.7 69 94 0
I Ti n và các kho n t ng ề ả ươ
đương tiền
110
18.391 796.2
29 (1)
37 55 0.6 84 55 1
1 Tiền
111
18.391.796.2
29 tổng DT1,40% *
2023
37.550.684.551
II Đ u t tài ầ ư
chính ngắn
86.000 000.0
00 (1)
86 00 0.0 00 00 0
1 Đầu tư nắm giữ ngày đáo
hạn
123
86.000.000.0
sang
86.000.000.000
III Các kho n ph i thu ả ả
684
(1) + (2) + (3) 1.0 37.
08 1.2
Trang 44748 19,83% *DTBH
2023
519.398.406.185
2 Trả trước cho người bán
132
132.138.111.3
sang
132.138.111.382
3 Phải thu ngắn hạn khác
133
385.544.762
sang
385.544.762.554
IV Hàng t n khoồ
140
125.64 4.606.
417 (1)
29 1.0 17 80 5.2 68
1 Hàng tồn kho
141
125.464.606
417 10,85% *DTBH
2023
284.189.243.929
V Tài s n ng n h n khácả ắ ạ
15 0
889.93 7.806 (1) + (2) +
(3)
3.143.106.845
1.794.580.688
2 Thuế GTGT được khấu trừ
152
114.78
DTBH2023
405.396.384
3 Thuế và các khoản phải thu