Thống kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp trong năm... I Dòng tiền vào + Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ -lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ Chi phí lãi vay Biế
Trang 1TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH
-***
-THỰC TẬP QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ
NĂM HỌC: 2022-2023
Trang 2Tuần 1
1 Báo cáo tài chính của tổng công ty May 10 (2021, 2022) Giới thiệu doanh nghiệpTên công ty: Tổng công ty May 10
Tên quốc tế: GARCO 10
Địa chỉ: 765A Nguyễn Văn Linh – Sài Đồng – Long Biên –
HN
Người đại diện theo pháp luật: Ông Thân Đức Việt
Vốn Điều lệ của công ty: 302.400.000.000 đồng
Hoạt động của công ty:
+) Sản xuất và xuất khẩu hàng dệt may thời trang +)
Kinh doanh thời trang bán lẻ
xác291.688.856.định
trongHĐ
Trang 3Vay dài 108.998.509
xác117.375.538
trongHĐLãiVay
68.970.400.0
xác86.149.519.9
HĐLãiVay
38.300.109.3
xác29.379.018.4
Trang 4định
0trong
299.995.342
HĐ
409.064.395.Tổng
Trang 530
Trang 7Bảng 4.1: Tăng giảm tài sản cố định năm 2021
Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang
28 Báo cáo tài chính 2021
Trang 8Khoản Số dư đầu năm Tăng trong Giảm trong Số dư cuối năm
Trang 10Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang số 5 báo cáo tài chính 2022
Trang 11TUẦN 3 NĂM 2021
Máy
2 móc và - - - 833.502.552.647 134.264.501.859 - 833.502.552.647 134.264.501.859thiết bị
Trang 13117.492.132.558
12.152.524.048
39.663.630.872295.759.789.311
Trang 14Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 Báo
Trang 161 vật kiến - - - 520.343.921.347 269.284.444.793 - 520.343.921.347 269.284.444.793trúc
dẫn
TSCĐ
4 hữu hình 190.049.620.005 78.914.573.934 - 190.049.620.005 78.914.573.934khác
Cộng
1.674.595.875.45
497.600.363.538 1.674.595.875.451 1.674.595.875.451
II) TSCĐ vô hìnhPhần
1
máy vi
Trang 17tính
Trang 181.5-5 năm 97.965.812.898 13.169.233.173 1.097.43
Bảng 6.1: Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 trang 5 báo cáo tài chính năm
2022
TUẦN 4
1.DTT Trong b ngả BC kếết quả hoạt động kinh 3.467.348.853.938
3 LN Trong b ngả BC kếết quả hoạt động kinh 75.953.900.606
trước (sau doanh 2021, 2022 trang 8, 4
thuế)
4.Hiệu
VCĐ
suấtsửdụng5.Hà
0.08
Trang 19= 401.58
Trang 20+ Đọc ý nghĩa của các chỉ tiêu theo từng năm:
- Năm 2021: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 7.004 tức 1 đồng vốn cố định sẽ tạo ra 7.004 đồng doanh thu thuần
- Năm 2022: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 11.325 tức 1 đồng vốn cố định sẽ tạo ra 11.325 đồng doanh thu thuần
+ So sánh sự thay đổi của chỉ tiêu trong 2 năm
- Doanh thu thuần năm 2022 tăng 1.080.875.281.232 đồng so với năm 2021
- Vốn cố định bình quân năm 2022 tăng thêm 106.603.118.266 đồng so với năm 2021
- Lợi nhuận sau thuế năm 2022 tăng 47.876.731.785 đồng so với năm 2021
8 Thống kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp trong năm
Trang 21Số tuyệt đối Số tương đối(%
6,451468215
- Lãi tiền vay 3.192.431.830 8.012.647.823 4.820.215.993 2,50988846
- Lỗ chênh lệch tỷ giá 4.644.250.304 43.932.819.012 39.288.568.70
9,459614828
Sử dụng thuyết minh VII.5 trang 8 BCTC năm 2022
II Chi phí bán hàng 34.987.807.473 46.407.434.088
- Chi phí nhân viên bán hàng 12.564.375.396 12.267.028.861
- Chi phí xuất khẩu 9.535.976.317 10.472.603.569
- Chi phí vận chuyển 3.982.248.860 4.125.437.417
- Các khoản chi phí bán hàng 8.905.206.900 19.542.364.241
khác
Sử dụng thuyết minh VII.8b trang 9 BCTC năm 2022
III Chi phí quản lý doanh 68.267.537.467 56.461.257.475
nghiệp
- Chi phí nhân viên quản lý 50.737.071.062 39.721.318.350
- Chi phí khấu hao TSCĐ 3.057.871.574 2.667.937.589
Sử dụng thuyết minh VII.7 trang 33 BCTC năm 2022
V Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
- Chi phi nguyên liệu, vật liệu 632.057.374.059 685.362.578.411
- Chi phí nhân công 265.391.079.745 272.581.475.164
- Chi phí khấu hao tài sản cố 18.218.055.459 24.098.793.477
định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài 75.127.124.497 58.392.589.905
Sử dụng thuyết minh VII.9 trang 9 BCTC năm 2022
53.305.204.352 1,0843360227.190.395.419 1,0270935845.880.738.018 1,32279724-16.734.534.592 0,777250431
Trang 225.042.603.939 9.697.666.316 4.655.062.377 1,923146
hành
Bảng 8.2 Bảng tổng hợp chi phíGiải thích: Sử dụng thuyết minh VII.10 trang 9 BCTC năm 2022
TUẦN 5
9 Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp Đánh giá, nhận xét, đưa giải pháp.
I Dòng tiền vào (+)
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ
-lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ
Chi phí lãi vay
Biến động các khoản phải trả và nợ phải trả
khác
Biến động chi phí trả trước
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
của đơn vị khác
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Lãi chênh lệch tỷ giá
Tiền thu hồi cho vay, thu hồi tiền gửi
có kì hạnTiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chiaTiền thu lãi tiền gửi
Trang 231 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
-Lỗ từ hoạt động đầu tư
Biến động các khoản phải thu và tài sản
khác
Biến động hàng tồn kho
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập DN đã nộp
Tiền chi khác tại hoạt động kinh doanh
Tiền chi trả cho người lao động
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
động đầu tư
Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khácTiền chi để mua sắm TSCĐ
Tiền chi cho vay, tiền gửi có kì hạnTiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Trang 24III Dòng tiền thuần trong kỳ (vào - ra)
IV Tiền tồn đầu kỳ
VI Mức dư tiền cần thiết (IV-V)
VII Số tiền thừa hay thiếu (III +VI)
23.289.579.787 253.761.855
61.862.502.840 38.116.86038.116.860.811 285.029.490
Trang 2510 Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng
Trang 26(5) Chi phí cơ hội
Giả sử: Tỷ lệ vốn đầu tư vào KPT = 90%
Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 30%
Tỷ lệ LN tăng thêm = 10% doanh số tăng thêm
Tốc độ tăng của kỳ thu tiền bình quân = tốc độ tăng doanh thu
Kết luận: LN ròng dương thì mở tiêu chuẩn TD cho nhóm TC đó
Lợi nhuận ròng của TC C = 34.285.351.824 > 0 nên mở tiêu chuẩn cho TC C
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 4
TUẦN 6
11 Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
Trang 27doanh thu tăng thêm 7%, các khoản phải thu tăng thêm 15% điều đó có lợi cho
doanh nghiệp hay không?
(2) Lợi nhuận tăng thêm
(3) Khoản phải thu mới
(4) Khoản phải thu cũ
(5) Khoản phải thu
tăng thêm
(1) *10%
(KTT bq mới * DStăng thêm) /300(KTT bq tăngthêm * DS cũ)/300(4) + (3)
(6) Vốn đầu tư vào khoản
Bảng 11.1 Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
Kết luận: Lợi nhuận ròng tăng thêm = 16.494.971.134 > 0 cho thấy doanh nghiệp
nên kép dài thời hạn bán hàng
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3
6 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết khấu phù hợp với doanh nghiệp.
Trang 28này sẽ làm cho các khoản phải thu trong doanh nghiệp giảm 5% Theo anh chị công ty
có nên thực hiện chính sách mới này hay không?
(2) Khoản phải thu
(3) Giảm khoản phải thu
(4) Giảm vốn đầu tư vào
khoản phải thu
(5) Tiết kiệm chi phí cơ hội
(6) Thiệt hại do chiết khấu
(7) LN ròng
2022 4.934.505.844.469 2022KPT gốc (Pthu
KPT mới = KPTngắn hạn của KH
412.580.912.652 gốc * 95%
2022)
9,510
-KPT gốc – KPTmới (10 – 9,5 )-5%* KPT gốc90% *(3)
30% *(4)
DS * tỷ lệ KH nhậnCK* tỷ lệ CK(5) – (6)
4.934.505.844.46
391.951.867.19
20.629.045.3318.566.141.695.569.842.2198.690.116.89
- 93.120.274.569
Bảng 11.2 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng
Lợi nhuận ròng = - 93.120.274.569 <0 : Công ty không nên áp dụng chính sách chiết
khấu
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3
Trang 29Gửi thư kèm theo số hóaDưới 1 năm 3.227.195.477 Jachs New York, LLC đơn, nhắc thời hạn và giá trị
đúng hạn và yêu cầu trả tiền
Có thể đưa khoản nợ vào nợ
Công ty Cổ phần Linh khó đòi Nếu khoản nợ quá
luật
Có thể đưa khoản nợ vào nợ
khó đòi Nếu khoản nợ quá
lớn thì khởi tố bằng phápluật
Bảng 13.1 Bảng chính sáchthu hồi nợ
Trang 30TUẦN 8
1 Phân tch diễễn biễến, r i roủ nguồồn tài trợ ngắếnhạn
Trên cơ sở tình hình và số liệu từ báo cáo tài chính sinh viên tính và
đưa kết quả vào các bảng dưới đây:
- Nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn:
Tỷ Năm 2021
Trang 31Bảng 15.1: Bảng phân tich nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn
- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy:
Tỷ
Năm 2022
Tỷ S
liệ
trnNgười mua trả tiền
Trang 32- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước:
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập nộp thay
nhà thầu
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiền thu nhập cá nhân
không thường xuyên
Thuế tài nguyên
Thuế môn bài
Trang 33Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Các khoản phải trả phải
nộp khác
Tổng nguồn vốn
2.155.500.00010.000.000.00064.720.000
-1.929.318.059.263
nộp khác
TUẦN 9
16 Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp
- Chi phí lãi vay
Trang 34CP lãi vay Số vốn vay CP lãi vay Số vốn vay
Bảng cân đối kế toán trang 3 năm 2022
BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 8 năm
2021 BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 5
năm 2022
- Vốn cổ phần được duyệt và đã phát hành (Vốn CSH)
Năm 2021 Chỉ tiêu
Số cổ
Giá trị phiếu
Thuyết minh V.25 trang 30 BCTC năm 2022
- Biến động vốn cổ phần trong năm
năm(chênh lệch CK-ĐK của CP quỹ)
Trang 35Số dư cuối năm(CP đang lưu hành) 127.127.875 1.271.278.750.000 127.127.875 1.271.278.750.000
Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phầnGiải thích: Thuyết minh số 20 trang 35 báo cáo tài chính năm
2022
Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu, trái phiếu
Lãi cơ bản trên cổ phiếu cuối năm dựa trên lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ
thông sau khi trích quỹ khen thưởng phúc lợi và số lượng cổ phiếu phổ thông
bình quân gia quyền được tính như trong bảng sau
Chỉ tiêu
1.Lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ
thông ( LN – trích quỹ )
Lợi nhuận thuần trong năm ( lấy ở bảng kết quả HĐ KD)
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi
( lấy ở bảng cân đối kế toán )
2.Số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia
127.127.875 127.127.875
Bảng 16.4 Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu
Giải thích: Lãi cơ bản trên cổ phiếu trang 27 trong thuyết minh BCTC
tổng hợp 2022
Trang 3617.Tính chi phí sử dụng vốn vay từ các nguồn
- Sinh viên tính toán và trình bày kết quả tính được trong bảng như sau NĂM N
tái đầu tư
trong năm vay
( BC lưu chuyển tiền
Trang 379.Doanh thu hoạt động tài chính
10.Chi phí hoạt động tài chính
11 Lợi nhuận hoạt động tài chính (9) - (10)
(14.380.179.540) 24.115.697.81026.748.049.202 75.565.856.78226.446.188.429 56.925.207.742301.860.773 18.640.649.04080.154.181.874 28.653.228.204130.505.709 1.302.312.05780.023.676.165 27.350.916.147
65.945.357.398 70.107.262.997
16 Lợi nhuận trước thuế
Trang 3818 Lợi nhuận sau thuế
(8) + (11) + (14)
LN trước thuế x thuế suất thuế TNDN
( Ts = Thuế TNDN hiện hành / (16) )
Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián
tiếp Giải thích : báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022
= 1.245.542.848.01
8 Ts LNV = 5,29%
LN tiêu thụ trong kỳ
= (14.380.179.540)GVHB=930.608.567.920CPbh = 110.345.254.493CPqldn=
47.386.481.676
Ts LNGT = 1,32% DT tiêu thụ trong kỳ
-= 1.002.430.638.395 Ts LNBH = -1,43%
Năm
202
LN trướcthuế
= 70.107.262.9
97 Tổng NV
= 1.244.904.103.8 Ts LNV =5,63
LN tiêu thụtro =24.115.697GVHB=1.258.883CPbh = 123.511.9CPqldn= 48.051.7
Ts LNGT = 1,6
DT tiêu thụtro
Trang 39- Năm 2021 :
+ Tỷ suất lợi nhuận vốn =5% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận
+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành
- Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng
- Năm 2022:
+ Tỷ suất lợi nhuận vốn = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận
+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành
+ Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng
So sánh
- Tỷ suất lợi nhuận vốn 2022 cao hơn so với 2021 là 1% , kết quả cho thấy công ty sử dụng hiệu quả vốn , năm sau tạo ra nhiều doanh thu hơn năm trước
- Tỷ suất lợi nhuận giá thành năm 2021 = 2022 thì kết quả cho thấy công ty sử dụng vôdn không có gì thay đổi
- Tỷ suất lợi nhuận bán hàng năm 2021 = 2022 thì kết quả cho thấy công ty sử dụng vôdn không có gì thay đổi
=> Tỉ suất lợi nhuận càng cao thì càng kích thích nhà đầu tư, DN cần cải thiện lại để tăng cao
tỉ suất lợi nhuận
Trang 40Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Bình quân
(TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình ) 2022 /DT)
doanh thu
Bảng 21.1 Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu
Giải thích: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, TSCĐ hữu hình trong BCTC
Bảng 21.2 Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021,2022
Tốc độ tăng trưởng doanh thu % 3,76
72,6682,711,52
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.517.002.029.660 172,66% * DTBH 2022 2.619.255.762.439.227.324
Trang 419 Doanh thu hoạt động tài chính 75.565.856.782 82,71% * DTTC 2022 62.500.5
Bảng 21.3 Bảng dự báo kết quả kinh doanh
Trang 431 Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải
Kết quả thu được trình bày trong bảng sau BCTC tổng hợp
18.391 796.2 29
18.391.796.229
86.000 000.0 00
86.000.000.000
797.64 8.655.
684
Năm 2022
Cơ sở dự đoán
(1)
mangsang
(3)
Năm 2023
Dự đoán lần 1
5
1.4 51.
64 9.7 69.
94 0 37.
55 0.6 84.
55 1
37
550.684
551
86.
00 0.0 00.
00 0
86
000.000
000
1.0 37.
08 1.2 80.
IV
Hàn
g tồn kho 1 4 0
1
Hàn
g tồn kho
14
1
V Tài sản ngắn hạn khác 15 0
1
Chi phí trả trước ngắn hạn
15
2 Thuế GTGT được khấu trừ
152
3
Thuế và các khoản phải thu
153
Nhà nước
Trang 44748
132.138.111.382
385.544.762
554
125.64 4.606.
417
125.464.606
417
889.93 7.806
508.116.739
114.783.743
267.037.324
19,83%
*DTBH2023
mangsang
mangsang
(1)
10,85%
*DTBH2023
(1)+(2)+
(3)
DTBH2023
0,02% *DTBH20230,04% *DTBH
12 1
519.398.406.185132.138.111.382385.544.762.554
29 1.0 17 80 5.2 68
284.189.243.9293.143.106.8451.794.580.688405.396.384943.1
cố địn h
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyê
n giá
- Giá trị hao mòn
210
Trang 452.
60 9.
446 97 5
2.609
446.975
167 10 0.3 08.
394
167.100.308
394
422.51
125
(255.413.441.731)
(1) + (2)
NG HMLK
-99,95% *tổng NG2023
CPKH(10,02% *
NG 2023)
+HMLK 2022
29
773
1.0 09.
97 4.9 30.
00 1 2.6 09.
44 6.9 75
2.609
446.975
96 0.5 66.
13 0.6 92
1.048
300.691
088881.227
219.585-167.073
471.503
2 4
ng dài hạ n
1 - Chi phí xây dựng
cơ bản
242
dở
dang
IV Tài sản dài hạn khác
Trang 46I Nợ ngắn hạn
196.200.000
(196
200.000)
-
-46.79 9 352.
3 3 4
46.799.352
33
1.244 904.1 0 3.83 9
692.3 6 5.169 321
686.5 0
0,05% *tổng NG2023CPKH(10,02% *
A + B
I +II
(1) +(2)+ (3)+
Trang 47799.3
2.334
2.4 61.
6 2 4 6 9 9
4 1
8 4 0.5 51.
7 3 3.9 4 8 8 3 4.6
311
287.892.186
444
123.343.700
041
13.509.142.412
23.863.951.371
16.464.658.479
1.135
588.479
20.887.613.132
191.737.485.402
Trang 480.04134.33
44635.13
97216.46
479
Trang 4937.48
9 Quý khen thưởng phúc lợi
có biểu quyết
cổ phầ n
412
7.668
699.442
5.862.
144.45 8
1.750
822.865
4.156
321.593
552.53 8.934.
518
552.53 8.934.
518
164.25
0.000.000
164.250.000.000
33.502.910.0
00
Trang 50mangsang
5.4027.668
699.44
5.9 07.
1 4 4.4 5 8
1.750
822.8654.156
32
93
55 2.5 38.
93 4.5 18 55 2.5 38.
93 4.5 18
164.250
000.000164.250
000.00033
502.9
52.786
nay
.418.60
san
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
1 2 4 4
(300) +
1 0 3
Trang 51VỐN CẦN THÊM (AFN)
(270) –(440)
Bảng 22.1 Bảng cân đối kế toán năm 2023
Giải thích: Bảng cân đối kế toán trang 4,5 trong BCTC tổng
hợp năm 2022
0003.656.202.300295.5618.58855.588.203.6302.801.785.02652.786.418.604
1.3 93 09 0.6 68 46 6 1.0 53 4.0 31 47 5