1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2

51 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Tập Quản Trị Bán Hàng Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Hà
Tác giả Trần Xuân Cường
Người hướng dẫn Trần Thị Hằng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 425,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp trong năm... I Dòng tiền vào + Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ -lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ Chi phí lãi vay Biế

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH

-***

-THỰC TẬP QUẢN TRỊ BÁN HÀNG

CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ

NĂM HỌC: 2022-2023

Trang 2

Tuần 1

1 Báo cáo tài chính của tổng công ty May 10 (2021, 2022) Giới thiệu doanh nghiệpTên công ty: Tổng công ty May 10

Tên quốc tế: GARCO 10

Địa chỉ: 765A Nguyễn Văn Linh – Sài Đồng – Long Biên –

HN

Người đại diện theo pháp luật: Ông Thân Đức Việt

Vốn Điều lệ của công ty: 302.400.000.000 đồng

Hoạt động của công ty:

+) Sản xuất và xuất khẩu hàng dệt may thời trang +)

Kinh doanh thời trang bán lẻ

xác291.688.856.định

trongHĐ

Trang 3

Vay dài 108.998.509

xác117.375.538

trongHĐLãiVay

68.970.400.0

xác86.149.519.9

HĐLãiVay

38.300.109.3

xác29.379.018.4

Trang 4

định

0trong

299.995.342

409.064.395.Tổng

Trang 5

30

Trang 7

Bảng 4.1: Tăng giảm tài sản cố định năm 2021

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang

28 Báo cáo tài chính 2021

Trang 8

Khoản Số dư đầu năm Tăng trong Giảm trong Số dư cuối năm

Trang 10

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang số 5 báo cáo tài chính 2022

Trang 11

TUẦN 3 NĂM 2021

Máy

2 móc và - - - 833.502.552.647 134.264.501.859 - 833.502.552.647 134.264.501.859thiết bị

Trang 13

117.492.132.558

12.152.524.048

39.663.630.872295.759.789.311

Trang 14

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 Báo

Trang 16

1 vật kiến - - - 520.343.921.347 269.284.444.793 - 520.343.921.347 269.284.444.793trúc

dẫn

TSCĐ

4 hữu hình 190.049.620.005 78.914.573.934 - 190.049.620.005 78.914.573.934khác

Cộng

1.674.595.875.45

497.600.363.538 1.674.595.875.451 1.674.595.875.451

II) TSCĐ vô hìnhPhần

1

máy vi

Trang 17

tính

Trang 18

1.5-5 năm 97.965.812.898 13.169.233.173 1.097.43

Bảng 6.1: Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 trang 5 báo cáo tài chính năm

2022

TUẦN 4

1.DTT Trong b ngả BC kếết quả hoạt động kinh 3.467.348.853.938

3 LN Trong b ngả BC kếết quả hoạt động kinh 75.953.900.606

trước (sau doanh 2021, 2022 trang 8, 4

thuế)

4.Hiệu

VCĐ

suấtsửdụng5.Hà

0.08

Trang 19

= 401.58

Trang 20

+ Đọc ý nghĩa của các chỉ tiêu theo từng năm:

- Năm 2021: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 7.004 tức 1 đồng vốn cố định sẽ tạo ra 7.004 đồng doanh thu thuần

- Năm 2022: Hiệu suất sử dụng vốn cố định = 11.325 tức 1 đồng vốn cố định sẽ tạo ra 11.325 đồng doanh thu thuần

+ So sánh sự thay đổi của chỉ tiêu trong 2 năm

- Doanh thu thuần năm 2022 tăng 1.080.875.281.232 đồng so với năm 2021

- Vốn cố định bình quân năm 2022 tăng thêm 106.603.118.266 đồng so với năm 2021

- Lợi nhuận sau thuế năm 2022 tăng 47.876.731.785 đồng so với năm 2021

8 Thống kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp trong năm

Trang 21

Số tuyệt đối Số tương đối(%

6,451468215

- Lãi tiền vay 3.192.431.830 8.012.647.823 4.820.215.993 2,50988846

- Lỗ chênh lệch tỷ giá 4.644.250.304 43.932.819.012 39.288.568.70

9,459614828

Sử dụng thuyết minh VII.5 trang 8 BCTC năm 2022

II Chi phí bán hàng 34.987.807.473 46.407.434.088

- Chi phí nhân viên bán hàng 12.564.375.396 12.267.028.861

- Chi phí xuất khẩu 9.535.976.317 10.472.603.569

- Chi phí vận chuyển 3.982.248.860 4.125.437.417

- Các khoản chi phí bán hàng 8.905.206.900 19.542.364.241

khác

Sử dụng thuyết minh VII.8b trang 9 BCTC năm 2022

III Chi phí quản lý doanh 68.267.537.467 56.461.257.475

nghiệp

- Chi phí nhân viên quản lý 50.737.071.062 39.721.318.350

- Chi phí khấu hao TSCĐ 3.057.871.574 2.667.937.589

Sử dụng thuyết minh VII.7 trang 33 BCTC năm 2022

V Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

- Chi phi nguyên liệu, vật liệu 632.057.374.059 685.362.578.411

- Chi phí nhân công 265.391.079.745 272.581.475.164

- Chi phí khấu hao tài sản cố 18.218.055.459 24.098.793.477

định

- Chi phí dịch vụ mua ngoài 75.127.124.497 58.392.589.905

Sử dụng thuyết minh VII.9 trang 9 BCTC năm 2022

53.305.204.352 1,0843360227.190.395.419 1,0270935845.880.738.018 1,32279724-16.734.534.592 0,777250431

Trang 22

5.042.603.939 9.697.666.316 4.655.062.377 1,923146

hành

Bảng 8.2 Bảng tổng hợp chi phíGiải thích: Sử dụng thuyết minh VII.10 trang 9 BCTC năm 2022

TUẦN 5

9 Lập nhật ký quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp Đánh giá, nhận xét, đưa giải pháp.

I Dòng tiền vào (+)

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ

-lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ

Chi phí lãi vay

Biến động các khoản phải trả và nợ phải trả

khác

Biến động chi phí trả trước

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

của đơn vị khác

Lãi tiền gửi, tiền cho vay

Lãi chênh lệch tỷ giá

Tiền thu hồi cho vay, thu hồi tiền gửi

có kì hạnTiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chiaTiền thu lãi tiền gửi

Trang 23

1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-Lỗ từ hoạt động đầu tư

Biến động các khoản phải thu và tài sản

khác

Biến động hàng tồn kho

Tiền lãi vay đã trả

Thuế thu nhập DN đã nộp

Tiền chi khác tại hoạt động kinh doanh

Tiền chi trả cho người lao động

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ

động đầu tư

Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khácTiền chi để mua sắm TSCĐ

Tiền chi cho vay, tiền gửi có kì hạnTiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

Trang 24

III Dòng tiền thuần trong kỳ (vào - ra)

IV Tiền tồn đầu kỳ

VI Mức dư tiền cần thiết (IV-V)

VII Số tiền thừa hay thiếu (III +VI)

23.289.579.787 253.761.855

61.862.502.840 38.116.86038.116.860.811 285.029.490

Trang 25

10 Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng

Trang 26

(5) Chi phí cơ hội

Giả sử: Tỷ lệ vốn đầu tư vào KPT = 90%

Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 30%

Tỷ lệ LN tăng thêm = 10% doanh số tăng thêm

Tốc độ tăng của kỳ thu tiền bình quân = tốc độ tăng doanh thu

Kết luận: LN ròng dương thì mở tiêu chuẩn TD cho nhóm TC đó

Lợi nhuận ròng của TC C = 34.285.351.824 > 0 nên mở tiêu chuẩn cho TC C

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 4

TUẦN 6

11 Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng

Trang 27

doanh thu tăng thêm 7%, các khoản phải thu tăng thêm 15% điều đó có lợi cho

doanh nghiệp hay không?

(2) Lợi nhuận tăng thêm

(3) Khoản phải thu mới

(4) Khoản phải thu cũ

(5) Khoản phải thu

tăng thêm

(1) *10%

(KTT bq mới * DStăng thêm) /300(KTT bq tăngthêm * DS cũ)/300(4) + (3)

(6) Vốn đầu tư vào khoản

Bảng 11.1 Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng

Kết luận: Lợi nhuận ròng tăng thêm = 16.494.971.134 > 0 cho thấy doanh nghiệp

nên kép dài thời hạn bán hàng

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3

6 Phân tích tình hình quản lý khoản phải thu trong doanh nghiệp hãy tính tỷ lệ chiết khấu phù hợp với doanh nghiệp.

Trang 28

này sẽ làm cho các khoản phải thu trong doanh nghiệp giảm 5% Theo anh chị công ty

có nên thực hiện chính sách mới này hay không?

(2) Khoản phải thu

(3) Giảm khoản phải thu

(4) Giảm vốn đầu tư vào

khoản phải thu

(5) Tiết kiệm chi phí cơ hội

(6) Thiệt hại do chiết khấu

(7) LN ròng

2022 4.934.505.844.469 2022KPT gốc (Pthu

KPT mới = KPTngắn hạn của KH

412.580.912.652 gốc * 95%

2022)

9,510

-KPT gốc – KPTmới (10 – 9,5 )-5%* KPT gốc90% *(3)

30% *(4)

DS * tỷ lệ KH nhậnCK* tỷ lệ CK(5) – (6)

4.934.505.844.46

391.951.867.19

20.629.045.3318.566.141.695.569.842.2198.690.116.89

- 93.120.274.569

Bảng 11.2 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng

Lợi nhuận ròng = - 93.120.274.569 <0 : Công ty không nên áp dụng chính sách chiết

khấu

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2022 trang 3

Trang 29

Gửi thư kèm theo số hóaDưới 1 năm 3.227.195.477 Jachs New York, LLC đơn, nhắc thời hạn và giá trị

đúng hạn và yêu cầu trả tiền

Có thể đưa khoản nợ vào nợ

Công ty Cổ phần Linh khó đòi Nếu khoản nợ quá

luật

Có thể đưa khoản nợ vào nợ

khó đòi Nếu khoản nợ quá

lớn thì khởi tố bằng phápluật

Bảng 13.1 Bảng chính sáchthu hồi nợ

Trang 30

TUẦN 8

1 Phân tch diễễn biễến, r i roủ nguồồn tài trợ ngắếnhạn

Trên cơ sở tình hình và số liệu từ báo cáo tài chính sinh viên tính và

đưa kết quả vào các bảng dưới đây:

- Nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn:

Tỷ Năm 2021

Trang 31

Bảng 15.1: Bảng phân tich nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn

- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy:

Tỷ

Năm 2022

Tỷ S

liệ

trnNgười mua trả tiền

Trang 32

- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước:

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập nộp thay

nhà thầu

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế xuất nhập khẩu

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tiền thu nhập cá nhân

không thường xuyên

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Trang 33

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Các khoản phải trả phải

nộp khác

Tổng nguồn vốn

2.155.500.00010.000.000.00064.720.000

-1.929.318.059.263

nộp khác

TUẦN 9

16 Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp

- Chi phí lãi vay

Trang 34

CP lãi vay Số vốn vay CP lãi vay Số vốn vay

Bảng cân đối kế toán trang 3 năm 2022

BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 8 năm

2021 BC kết quả hoạt động kinh doanh trang 5

năm 2022

- Vốn cổ phần được duyệt và đã phát hành (Vốn CSH)

Năm 2021 Chỉ tiêu

Số cổ

Giá trị phiếu

Thuyết minh V.25 trang 30 BCTC năm 2022

- Biến động vốn cổ phần trong năm

năm(chênh lệch CK-ĐK của CP quỹ)

Trang 35

Số dư cuối năm(CP đang lưu hành) 127.127.875 1.271.278.750.000 127.127.875 1.271.278.750.000

Bảng 16.3 Bảng thay đổi vốn cổ phầnGiải thích: Thuyết minh số 20 trang 35 báo cáo tài chính năm

2022

Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu, trái phiếu

Lãi cơ bản trên cổ phiếu cuối năm dựa trên lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ

thông sau khi trích quỹ khen thưởng phúc lợi và số lượng cổ phiếu phổ thông

bình quân gia quyền được tính như trong bảng sau

Chỉ tiêu

1.Lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ

thông ( LN – trích quỹ )

Lợi nhuận thuần trong năm ( lấy ở bảng kết quả HĐ KD)

Trích quỹ khen thưởng phúc lợi

( lấy ở bảng cân đối kế toán )

2.Số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia

127.127.875 127.127.875

Bảng 16.4 Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu

Giải thích: Lãi cơ bản trên cổ phiếu trang 27 trong thuyết minh BCTC

tổng hợp 2022

Trang 36

17.Tính chi phí sử dụng vốn vay từ các nguồn

- Sinh viên tính toán và trình bày kết quả tính được trong bảng như sau NĂM N

tái đầu tư

trong năm vay

( BC lưu chuyển tiền

Trang 37

9.Doanh thu hoạt động tài chính

10.Chi phí hoạt động tài chính

11 Lợi nhuận hoạt động tài chính (9) - (10)

(14.380.179.540) 24.115.697.81026.748.049.202 75.565.856.78226.446.188.429 56.925.207.742301.860.773 18.640.649.04080.154.181.874 28.653.228.204130.505.709 1.302.312.05780.023.676.165 27.350.916.147

65.945.357.398 70.107.262.997

16 Lợi nhuận trước thuế

Trang 38

18 Lợi nhuận sau thuế

(8) + (11) + (14)

LN trước thuế x thuế suất thuế TNDN

( Ts = Thuế TNDN hiện hành / (16) )

Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián

tiếp Giải thích : báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022

= 1.245.542.848.01

8 Ts LNV = 5,29%

LN tiêu thụ trong kỳ

= (14.380.179.540)GVHB=930.608.567.920CPbh = 110.345.254.493CPqldn=

47.386.481.676

Ts LNGT = 1,32% DT tiêu thụ trong kỳ

-= 1.002.430.638.395 Ts LNBH = -1,43%

Năm

202

LN trướcthuế

= 70.107.262.9

97 Tổng NV

= 1.244.904.103.8 Ts LNV =5,63

LN tiêu thụtro =24.115.697GVHB=1.258.883CPbh = 123.511.9CPqldn= 48.051.7

Ts LNGT = 1,6

DT tiêu thụtro

Trang 39

- Năm 2021 :

+ Tỷ suất lợi nhuận vốn =5% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận

+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành

- Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng

- Năm 2022:

+ Tỷ suất lợi nhuận vốn = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận

+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành

+ Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng

So sánh

- Tỷ suất lợi nhuận vốn 2022 cao hơn so với 2021 là 1% , kết quả cho thấy công ty sử dụng hiệu quả vốn , năm sau tạo ra nhiều doanh thu hơn năm trước

- Tỷ suất lợi nhuận giá thành năm 2021 = 2022 thì kết quả cho thấy công ty sử dụng vôdn không có gì thay đổi

- Tỷ suất lợi nhuận bán hàng năm 2021 = 2022 thì kết quả cho thấy công ty sử dụng vôdn không có gì thay đổi

=> Tỉ suất lợi nhuận càng cao thì càng kích thích nhà đầu tư, DN cần cải thiện lại để tăng cao

tỉ suất lợi nhuận

Trang 40

Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Bình quân

(TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình ) 2022 /DT)

doanh thu

Bảng 21.1 Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu

Giải thích: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, TSCĐ hữu hình trong BCTC

Bảng 21.2 Tốc độ tăng trưởng doanh thu

Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021,2022

Tốc độ tăng trưởng doanh thu % 3,76

72,6682,711,52

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

1.517.002.029.660 172,66% * DTBH 2022 2.619.255.762.439.227.324

Trang 41

9 Doanh thu hoạt động tài chính 75.565.856.782 82,71% * DTTC 2022 62.500.5

Bảng 21.3 Bảng dự báo kết quả kinh doanh

Trang 43

1 Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải

Kết quả thu được trình bày trong bảng sau BCTC tổng hợp

18.391 796.2 29

18.391.796.229

86.000 000.0 00

86.000.000.000

797.64 8.655.

684

Năm 2022

Cơ sở dự đoán

(1)

mangsang

(3)

Năm 2023

Dự đoán lần 1

5

1.4 51.

64 9.7 69.

94 0 37.

55 0.6 84.

55 1

37

550.684

551

86.

00 0.0 00.

00 0

86

000.000

000

1.0 37.

08 1.2 80.

IV

Hàn

g tồn kho 1 4 0

1

Hàn

g tồn kho

14

1

V Tài sản ngắn hạn khác 15 0

1

Chi phí trả trước ngắn hạn

15

2 Thuế GTGT được khấu trừ

152

3

Thuế và các khoản phải thu

153

Nhà nước

Trang 44

748

132.138.111.382

385.544.762

554

125.64 4.606.

417

125.464.606

417

889.93 7.806

508.116.739

114.783.743

267.037.324

19,83%

*DTBH2023

mangsang

mangsang

(1)

10,85%

*DTBH2023

(1)+(2)+

(3)

DTBH2023

0,02% *DTBH20230,04% *DTBH

12 1

519.398.406.185132.138.111.382385.544.762.554

29 1.0 17 80 5.2 68

284.189.243.9293.143.106.8451.794.580.688405.396.384943.1

cố địn h

1 Tài sản cố định hữu hình

- Nguyê

n giá

- Giá trị hao mòn

210

Trang 45

2.

60 9.

446 97 5

2.609

446.975

167 10 0.3 08.

394

167.100.308

394

422.51

125

(255.413.441.731)

(1) + (2)

NG HMLK

-99,95% *tổng NG2023

CPKH(10,02% *

NG 2023)

+HMLK 2022

29

773

1.0 09.

97 4.9 30.

00 1 2.6 09.

44 6.9 75

2.609

446.975

96 0.5 66.

13 0.6 92

1.048

300.691

088881.227

219.585-167.073

471.503

2 4

ng dài hạ n

1 - Chi phí xây dựng

cơ bản

242

dở

dang

IV Tài sản dài hạn khác

Trang 46

I Nợ ngắn hạn

196.200.000

(196

200.000)

-

-46.79 9 352.

3 3 4

46.799.352

33

1.244 904.1 0 3.83 9

692.3 6 5.169 321

686.5 0

0,05% *tổng NG2023CPKH(10,02% *

A + B

I +II

(1) +(2)+ (3)+

Trang 47

799.3

2.334

2.4 61.

6 2 4 6 9 9

4 1

8 4 0.5 51.

7 3 3.9 4 8 8 3 4.6

311

287.892.186

444

123.343.700

041

13.509.142.412

23.863.951.371

16.464.658.479

1.135

588.479

20.887.613.132

191.737.485.402

Trang 48

0.04134.33

44635.13

97216.46

479

Trang 49

37.48

9 Quý khen thưởng phúc lợi

có biểu quyết

cổ phầ n

412

7.668

699.442

5.862.

144.45 8

1.750

822.865

4.156

321.593

552.53 8.934.

518

552.53 8.934.

518

164.25

0.000.000

164.250.000.000

33.502.910.0

00

Trang 50

mangsang

5.4027.668

699.44

5.9 07.

1 4 4.4 5 8

1.750

822.8654.156

32

93

55 2.5 38.

93 4.5 18 55 2.5 38.

93 4.5 18

164.250

000.000164.250

000.00033

502.9

52.786

nay

.418.60

san

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

1 2 4 4

(300) +

1 0 3

Trang 51

VỐN CẦN THÊM (AFN)

(270) –(440)

Bảng 22.1 Bảng cân đối kế toán năm 2023

Giải thích: Bảng cân đối kế toán trang 4,5 trong BCTC tổng

hợp năm 2022

0003.656.202.300295.5618.58855.588.203.6302.801.785.02652.786.418.604

1.3 93 09 0.6 68 46 6 1.0 53 4.0 31 47 5

Ngày đăng: 28/09/2023, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
2. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp (Trang 2)
Hình khác - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Hình kh ác (Trang 7)
Bảng 4.1: Tăng giảm tài sản cố định năm 2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 4.1 Tăng giảm tài sản cố định năm 2022 (Trang 9)
Bảng 5.1: Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kì Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 5.1 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kì Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 11 trang 27 và thuyết minh số 12 trang 28 (Trang 12)
Bảng 6.1: Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kì Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang 5 báo cáo tài chính - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 6.1 Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kì Giải thích: Sử dụng thuyết minh số 6 và 7 trang 5 báo cáo tài chính (Trang 18)
Bảng 8.1 Bảng tồng hợp doanh số bán ra Giải thích: Thuyết minh số 25 trang 37(2021) và thuyết minh số 1 trang 8(2022) - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 8.1 Bảng tồng hợp doanh số bán ra Giải thích: Thuyết minh số 25 trang 37(2021) và thuyết minh số 1 trang 8(2022) (Trang 20)
Bảng 8.2. Bảng tổng hợp chi phí Giải thích: Sử dụng thuyết minh VII.10 trang 9 BCTC năm 2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 8.2. Bảng tổng hợp chi phí Giải thích: Sử dụng thuyết minh VII.10 trang 9 BCTC năm 2022 (Trang 22)
Bảng 9. Nhật ký quản trị tiền mặt năm - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 9. Nhật ký quản trị tiền mặt năm (Trang 24)
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng (Trang 27)
Bảng 13.1. Bảng chính sách thu hồi nợ - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 13.1. Bảng chính sách thu hồi nợ (Trang 29)
Bảng 15.1: Bảng phân tich nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 15.1 Bảng phân tich nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn (Trang 31)
Bảng cân đối kế toán trang 3 năm 2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng c ân đối kế toán trang 3 năm 2022 (Trang 34)
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn (Trang 37)
Bảng 20.1. Bảng tính tỷ suất lợi nhuận - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 20.1. Bảng tính tỷ suất lợi nhuận (Trang 38)
Bảng 21.2. Tốc độ tăng trưởng doanh thu Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021,2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà 2
Bảng 21.2. Tốc độ tăng trưởng doanh thu Giải thích: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021,2022 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w