Ngày nay, Công ty đã phát triểnthành Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà với qui mô sản xuất lên tới 20.000 tấn/ năm.Công ty cổ phần Bánh kẹo Hải Hà là Doanh nghiệp đầu tiên trong lĩnh vực s
Trang 1TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH
-***
THỰC TẬP QUẢN TRỊ BÁN HÀNGCÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ
Giảng viên hướng dẫn : TRẦN THỊ HẰNG
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN NGỌC LAN Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH Lớp : DHQT14A15HN
Mã sinh viên : 20107101129
NĂM HỌC: 2022-2023
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ I.GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY:
Tên công ty: Công ty bánh kẹo Hải Hà
Tên giao dịch: Haiha Confectionery Joint-Stock Company
Địa chỉ: Số 25 – Trương Định – Hai Bà Trưng – Hà Nội
có năng lực và lực lượng công nhân giỏi tay nghề Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà đã tiến bướcvững chắc và phát triển liên tục để giữ vững uy tín và chất lượng xứng đáng với niềm tin yêu củangười tiêu dùng
Tiền thân là một xí nghiệp nhỏ với công suất 2000 tấn/ năm Ngày nay, Công ty đã phát triểnthành Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà với qui mô sản xuất lên tới 20.000 tấn/ năm.Công ty cổ phần Bánh kẹo Hải Hà là Doanh nghiệp đầu tiên trong lĩnh vực sản xuất bánh kẹođược cấp chứng nhận hệ thống "Phân tích mối nguy và các điểm kiểm soát tới hạn" (HACCP) tạiViệt Nam Điều này thể hiện cam kết của Lãnh đạo doanh nghiệp về đảm bảo an toàn thực phẩmđối với sức khoẻ của người tiêu dùng
Năm 2003 Công ty thực hiện cổ phần hóa theo quyết định số 191/2003/QĐ-BCN ngày14/11/2003 của Bộ Công nghiệp
Trang 3chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003614 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp
- Kinh doanh xuất nhập khẩu: nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, sản phẩm chuyên ngành, hànghoá tiêu dùng và các sản phẩm hàng hoá khác
- Đầu tư xây dựng, cho thuê văn phòng, nhà ở, trung tâm thương mại
- Kinh doanh các ngành nghề khác không bị cấm theo các quy định của pháp luật
Trang 4Giải thích : Thuyết minh số 19 : vay ngắn , dài hạn trang 22 báo cáo tài chính năm 2021
Trả nợ vay trong kỳ
Trang 5Dư nợ đầu kỳ Trả nợ trong kỳ Lãi
(-) Vay trong kỳ (+)
I.Vay ngắn hạn 314.777.865.090
Khôngcó
Bảng 2.2 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp 2022
Giải thích : Thuyết minh số 13 và nợ thuê tài chính trang 12 BCTC năm 2022
Giải thích: Thuyết minh số 19 Vay ngắn, dài hạn trang 23 trong BCTC năm 2021
Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong Giảm trong Số dư cuối năm
Trang 6A.TSCĐ hữu hình
1.MM thiết bị
-Nguyên giá 249.213.049.300 1.060.759.000 410.336.709 249.863.471.591-Giá trị HM lũy kế 143.051.981.276 11.948.495.150 410.336.709 154.590.139.717
Giải thích : Thuyết minh BCTC số 14 trang 19 của BCTC năm 2021
năm Tăng trong năm Giảm trong năm
Số dư cuối năm
Trang 7Giá trị hao mòn lũy kế của BĐS đầu
tư cho thuê/TSCĐ chuyển sang
BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá
Trang 9Bảng 4.4 Tăng, giảm bất động sản đầu tư
A.BĐS đầu tư cho thuê
Giá trị hao mòn lũy kế của
BĐS đầu tư cho thuê/TSCĐ
Trang 10Giá trị còn lại
Số lượng Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng Nguyên giá
Trang 11Giá trị còn lại
Số lượng Nguyên giá
Trang 12lượng Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng Nguyên giá
Bảng 5.2 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2022
Giải thích : Thuyết minh số 14 tăng giảm TSCĐ trang số 13 trong BCTC 2022
Trang 13STT Tên TSCĐ Mã số Nơi
sử dụng
Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lạilượng Số Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng Nguyên giá
Bảng 5.2b Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2022
Giải thích : Thuyết minh số 14 tăng giảm TSCĐ trang số 13 trong BCTC 2022
6.Bảng phân bổ khấu hấu TSCĐ
Trang 14Đơn vị tính: VNĐ
Số TT Tên TSCĐ NG/Giá trị còn lại Số năm
KH lũy kế đầu kỳ Số KH chênh lệc giữa ck Mức KH năm
và đk (Tăng – giảm)
Giải thích : Thuyết minh số 13 tài sản cố định hữu hình trang 19 BCTC 2021
Trang 15lại KH lũy kế đầu kỳ chênh lệc giữa ck
và đk (Tăng – giảm)
Trang 16+ Đọc ý nghĩa các chỉ tiêu theo từng năm :
- Hiệu suất sử dụng VCĐ 2022 cao hơn so với 2021 là 3,77 , kết quả cho thấy công ty công
ty sử dụng hiệu quả VCD , năm sau tạo ra nhiều doanh thu hơn năm trước
- Hàm lượng VCĐ năm 2022 cao hơn năm 2021 là 0,09, kết quả cho thấy để tạo ra một đồng doanh thu sẽ cần ít VCD hơn năm trước
Trang 17sử dụng VCĐ cao vì lợi nhuận mới là cái cuối cùng để đánh giá hiệu quả.
Tuyệt đối Số tuyệt đối (-) Lấy số liệu năm 2022 trừ số liệu năm 2021
Tương đối Số tương đối (:) % Lấy số liệu năm 2022 chia số liệu năm 2021
-Lãi tiền gửi cho vay 392.712.78 8.007.703 - 31.263.575 0.20
Lãi chênh lệch tỷ giá đã
Trang 18Tuyệt đối Số tuyệt đối (-) Tương đối Số tương đối (:) % I.Chi phí tài chính 6.075.899.613 37.888.253.132 31.812.353.51
Chi phí nhân viên bán hàng 17.241.041.528 17.358.583.214 117.541.686 1,01
Chi phí khấu hao TSCĐ 191.782.252 112.583.583 - 79.198.669 0,59
Chi phí dịch vụ mua ngoài 27.882.326.714 21.834.043.028 - 6.048.283.686 0,78
Chi phí bằng tiền khác 1.755.072.752 2.125.760.904 370.688.152 1,21
Trang 19Giải thích : thuyết minh số 5,7,8 trang số 16,17 BCTC 2022
Lợi nhuận trước thuế 65.954.357.398 69.809.975.325
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 17.876.769.530 17.273.227.115
Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại
các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ
Chi phí lãi vay 25.959.522.939 54.568.905.068
Tăng hàng tồn kho - 9.156.222.465
Tăng các khoản phải trả ( không kể lãi vay phải
trả ,thuế thu nhập DN phải nộp)
69.375.985.218 215.670.170.677
Giảm chi phí trả trước 2.043.776.271 2.340.791.454
2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền thu từ thanh lý ,nhượng bán TSCD và các
Trang 20Tiền thu từ đi vay 661.608.420.766
-Tiền vay ngắn hạn,dài hạn nhận được 661.608.420.766 507.843.733.310
Cộng dòng tiền vào 910.201.035.372 955.897.923.693
III Dòng tiền ra ( - )
1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các
khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ
-Lỗ từ hoạt động đầu tư 26.745.111.491 72.213.911.891
Tăng các khoản phải thu 76.313.402.603 56.045.831.564
Giảm hàng toàn kho 38.902.029.953
Thuế thu nhập DN đã nộp 8.638.317.046 17.335.456.819
Tiền chi khác tại hoạt động kinh doanh 489.940.000 214.036.391
2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm TSCD và các TSDH khác 7.278.916.758
-Tiền chi cho vay,mua công cụ nợ của đơn vị
Trang 21Cộng dòng tiền ra
IV Tiền tồn đầu kỳ 11.576.655.686 19.008.149.094
V Tiền tồn cuối kỳ 19.008.149.094 18.391.796.229
VI Mức dư tiền cần thiết (IV-V) -7.431.493.408 616.352.865
VII Số tiền thừa hay thiếu (III +VI) -106.491.752 - 84.719.761
Bảng 9.1 Nhật ký quản trị tiền mặt
Giải thích: Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( theo phương pháp gián tiếp) trang 6 trong BCTC năm 2022
10.Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm
khách hàng Giả sử số ngày làm việc cho mỗi năm là 300 ngày
- Công ty mở rộng tiêu chuẩn tín dụng cho A (làm cho doanh thu công ty
tăng 10%) cho B (làm cho doanh thu tăng 14%) cho C (làm doanh thu tăng 9%) Tỷ lệ tăng doanh thu này không làm cho chi phí cố định tăng chỉ làm
cho chi phí biến đổi tăng Tỷ lệ lợi nhuận gộp, vốn đầu tư và chi phí cơ hội của vốn đầu tư giữ nguyên như lúc công ty chưa mở rộng tiêu chuẩn tín
dụng cho các nhóm A, B, C.
Giả sử: Tỷ lệ vốn đầu tư vào KPT = 90%
Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 30%
Tốc độ tăng của kỳ thu tiền bình quân = tốc độ tăng doanh thu Lấy chỉ tiêu Phải thu của KH (để tính kỳ thu tiền BQ)
Sinh viên tính toán trình bày kết quả tính được trong bảng sau
Trang 22STT Chỉ tiêu (110%*dso gốc Nhóm TC A ) Nhóm TC B (114%*A) Nhóm TC C
Trang 23Doanh số tín dụng 1.517.002.029.660 DTBH 2022 (gốc) 1.623.192.171.736
1 Doanh số tăng thêm 106.190.142.076
2 Lợi nhuận tăng thêm 10.619.014.208
3 Khoản phải thu mới ( Kỳ thu tiền BQ mới *
Dso tăng thêm) /300 21.062.846.197
4 Khoản phải thu cũ (KTT BQ tăng thêm *
7 Chi phí cơ hội vốn 30% * (6) 11.966.574.793
8 Lợi nhuận ròng tăng
TUẦN 6
Bảng 11.1 Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng
Kết luận: LN ròng <0 Nên nếu bây giờ công ty kéo dài thời gian thanh toán thêm 5 ngày điều
đó sẽ làm cho doanh thu tăng thêm 7%, các khoản phải thu tăng thêm 15% điều đó không có lợicho doanh nghiệp
Trang 241 Doanh số 1.517.002.029.660 1.517.002.029.660
279.956.781.748
KPT mới = KPT gốc * 95%265.967.492.661
3 Giảm khoản phải thu
6 Thiệt hại do chiết khấu Dso * tỷ lệ KH nhận CK * tỷ lệ
-26.560.502.540
Bảng 11.2 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng
Kết luận : Do LN ròng < 0 nên không thể thực hiện chính sách này
Trang 2513.Trong trường hợp các khoản nợ khó đòi: doanh nghiệp lựa chọn
phương pháp xử lý phù hợp
Thời hạn (Tham
khảo)
Giá trị khoản nợ khó
Bảng 13.1 Bảng chính sách thu hồi nợ
Trang 261 Phân tích diễn biến, rủi ro nguồn tài trợ ngắn hạn
Trên cơ sở tình hình và số liệu từ báo cáo tài chính sinh viên tính và đưa kết
quả vào các bảng dưới đây:
Trang 278.Vay và nợ thuê tài
Bảng 15.1 Bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn
Giải thích : Bảng cân đối kế toán BCTC 2021,2022
- Nguồn tài trợ từ khoản thuê hoạt động hay thuê vận hành: Các khoản
tiền thuê tối thiểu phải trả cho các hợp đồng thuê hoạt động không được hủy
ngang như sau:
Các khoản thuê tối thiểu phải trả
cho các hợp đồng thuê hoạt động
không được hủy ngang
Trang 28Chỉ tiêu Năm 2021 trọng Tỷ Năm 2022 Tỷ
khoản phải nộp
Nhà nước 19.248.053.583 2% 13.449.684.878 1% -5.798.368.705 0,699 3.Phải trả người
lao động 12.777.837.273 1% 23.863.951.371 2% 11.086.114.098 1,868
Tổng nguồn
Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy
Giải thích: Nợ ngắn hạn trong phần nợ phải trả của bảng cân đối kế toán năm 2022
- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy: Nợ tích lũy của công ty bao gồm các khoản mục:
Trang 29
Bảng 15.4 Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà nước
Giải thích : thuyết minh số 9 trang 11 BCTC 2022
Nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác
Chỉ
( : ) Ngắn hạn 21.229.325.557 1,704% 19.025.393.953 1,531% -2.203.931.604 0,896
Trang 30Bảng 15.5 Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác
Giải thích : Thuyết minh số 11 phải trả khác trang 12 BCTC 2022
TUẦN 9
1 Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp
- Chi phí lãi vay
BCTC TỔNG HỢP 2022
Trang 31Cổ phiếu đang lưu hành 1.642.500 16.425.000.000 1.642.500 16.425.000.000
Bảng 16.2 Bảng vốn cổ phần Giải thích: Thuyết minh số 20 Vốn CSH trong BCTC năm 2022 trang 25
- Biến động vốn cổ phần trong năm
Trang 32CSH trong Bảng Cân đối kế toán năm 2022
Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu, trái phiếu
Lãi cơ bản trên cổ phiếu cuối năm dựa trên lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông sau khi trích quỹ khen thưởng phúc lợi và số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia
quyền được tính như trong bảng sau
Trang 331.Lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông
( LN – trích quỹ )
49.668.604.782 52.786.418.604
Lợi nhuận thuần trong năm ( lấy ở bảng kết quả HĐ KD) 52.282.741.875 52.786.418.604
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi
( lấy ở bảng cân đối kế toán )
- Sinh viên tính toán và trình bày kết quả tính được trong bảng như sau NĂM N
Trang 34vốn vay Lợi nhuận giữ lại
1.Tiền lãi chi trả
trong năm vay
( BC lưu chuyển tiền
Trang 369 Doanh thu hoạt động tài chính 26.748.049.202 75.565.856.782
10 Chi phí hoạt động tài chính 26.446.188.429 56.925.207.742
12 Thu nhập khác 80.154.181.874 28.653.228.204
13 Chi phí khác 130.505.709 1.302.312.057
15 Phần lãi (lỗ) trong liên doanh 0 0
17.Thuế thu nhập doanh nghiệp LN trước thuế x thuế
suất thuế TNDN ( Ts = Thuế TNDN hiện hành / (16) )
Ts = 0,2113.662.615.523
Ts = 0,2517.320.844.393
Thuế TNDN hiện hành 13.662.615.523 17.320.844.393
Trang 37-18 Lợi nhuận sau thuế (16) – (17)
Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián tiếp
Giải thích : báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022
Trang 38Tỷ suất lợi nhuận
vốn
LN trước thuế
= 65.945.357.398Tổng NV
= 1.245.542.848.018
Ts LNV = 5,29%
LN trước thuế
= 70.107.262.997Tổng NV
Ts LNGT = -1,32%
LN tiêu thụ tro
= 24.115.697
GVHB=1.258.883CPbh = 123.511.9CPqldn= 48.051.7
Ts LNGT = 1,6
Tỷ suất lợi nhuận
bán hàng
DT tiêu thụ trong kỳ = 1.002.430.638.395
Trang 39- Năm 2021 :
+ Tỷ suất lợi nhuận vốn =5% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận
+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành
- Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng
- Năm 2022:
+ Tỷ suất lợi nhuận vốn = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận
+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành+ Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng
Trang 40Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Bình quân
Giá vốn hàng bán trên doanh thu BH 78,53% 82,98% 8Chi phí bán hàng trên doanh thu BH 11,01% 8,14%
Chi phí QLDN trên doanh thu BH 4,73% 3,17%
CP tài chính trên doanh thu tài chính 98,87% 75,33% 8
CP khác trên thu nhập khác 0,16% 4,55%
Tiền mặt trên tổng doanh thu 1,66% 1,13%
Phải thu khách hàng trên doanh thu BH 21,20% 18,46% 1Hàng tồn kho trên doanh thu BH 13,43% 8,27% 1Tài sản ngắn hạn khác trên doanh thu BH 0,19% 0,06%
TSCĐ trên tổng doanh thu (2 tổng NG
Bảng 21.1 Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu
Giải thích: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, TSCĐ hữu hình trong BCTC năm
2021 và 2022
Trang 41Chỉ tiêu
trưởng doanh thu %
Trang 42Năm 2022 Cơ sở dự báo Năm 202
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.517.002.029.660 172,66% * DTBH 2022 2.619.255
8 Lợi nhuận thuần từ HĐKD 24.115.697.810 (5) - (6) - (7) 149.559
9 Doanh thu hoạt động tài chính 75.565.856.782 82,71% * DTTC 2022 62.500
15 Phần lãi (lỗ) trong liên doanh 0 mang sang
16 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 70.107.262.997 (8) + (11) + (14) + (15) 140.625
17 Chi phí thuế TNDN hiện hành 17.320.844.393 17 = Thuế suất * 16 35.156.4
18 Chi phí thuế TNDN hoãn lại - 0
19 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
Bảng 21.3 Bảng dự báo kết quả kinh doanh
Trang 431 Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải
Kết quả thu được trình bày trong bảng sau BCTC tổng hợp 2022
II Đ u t tài ầ ư
chính ngắn hạn
1 2 0
Trang 4468
3 Thuế và các khoản phải thu
- Giá trị hao mòn lũy kế
2023) + HMLK 2022 167.073.41.50
Trang 45III Tài sản dở dang dài hạn 240 - (240) = (242)
1 - Chi phí xây dựng cơ bản dở
IV Tài sản dài hạn khác 260 46.799.352.334 (1) 46.799.35
Trang 461 Vốn góp chủ sở hữu
- - Cổ phiếu phổ thông có biểu
164.250.00.00
5 Lợi nhuận sau thuế chưa
Trang 47năm trước 421a 2.801.785.026 mang sang 2.801.78502
- - LNST chưa phân phối năm
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(300) + (400) 440 1.244.904.103.8 39 C + D 1.393.090 668.46VỐN CẦN THÊM (AFN)
Bảng 22.1 Bảng cân đối kế toán năm 2023
Giải thích: Bảng cân đối kế toán trang 4,5 trong BCTC tổng hợp năm 2022