1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà

50 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Tập Quản Trị Bán Hàng Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Hà
Tác giả Nguyễn Ngọc Lan
Người hướng dẫn Trần Thị Hằng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 425,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày nay, Công ty đã phát triểnthành Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà với qui mô sản xuất lên tới 20.000 tấn/ năm.Công ty cổ phần Bánh kẹo Hải Hà là Doanh nghiệp đầu tiên trong lĩnh vực s

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH

-***

-THỰC TẬP QUẢN TRỊ BÁN HÀNG

CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ

NĂM HỌC: 2022-2023

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀI.GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY:

Tên công ty: Công ty bánh kẹo Hải Hà

Tên giao dịch: Haiha Confectionery Joint-Stock Company

Địa chỉ: Số 25 – Trương Định – Hai Bà Trưng – Hà Nội

có năng lực và lực lượng công nhân giỏi tay nghề Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà đã tiến bướcvững chắc và phát triển liên tục để giữ vững uy tín và chất lượng xứng đáng với niềm tin yêu củangười tiêu dùng

Tiền thân là một xí nghiệp nhỏ với công suất 2000 tấn/ năm Ngày nay, Công ty đã phát triểnthành Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà với qui mô sản xuất lên tới 20.000 tấn/ năm.Công ty cổ phần Bánh kẹo Hải Hà là Doanh nghiệp đầu tiên trong lĩnh vực sản xuất bánh kẹođược cấp chứng nhận hệ thống "Phân tích mối nguy và các điểm kiểm soát tới hạn" (HACCP) tạiViệt Nam Điều này thể hiện cam kết của Lãnh đạo doanh nghiệp về đảm bảo an toàn thực phẩmđối với sức khoẻ của người tiêu dùng

Năm 2003 Công ty thực hiện cổ phần hóa theo quyết định số 191/2003/QĐ-BCN ngày14/11/2003 của Bộ Công nghiệp

Trang 3

chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003614 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp

- Kinh doanh xuất nhập khẩu: nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, sản phẩm chuyên ngành, hàng hoá tiêu dùng và các sản phẩm hàng hoá khác

- Đầu tư xây dựng, cho thuê văn phòng, nhà ở, trung tâm thương mại

- Kinh doanh các ngành nghề khác không bị cấm theo các quy định của pháp luật

Tuần 1

II BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THANH TOÁN LÃI VAY CỦA DOANH NGHIỆP

Trả nợ vay trong kỳ

Trang 4

CT tài chính CP

Điện Lực

TMCP Hàng

hải Việt Nam

thích : Thuyết minh số 19 : vay ngắn , dài hạn trang 22 báo cáo tài chính năm 2021

Trả nợ vay trong kỳ

Trang 5

Dư nợ đầu kỳ Trả nợ trong kỳ Vay trong kỳ Lãi

Bảng 2.2 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp 2022

Giải thích : Thuyết minh số 13 và nợ thuê tài chính trang 12 BCTC năm 2022

Trang 6

Giải thích : Thuyết minh BCTC số 14 trang 19 của BCTC năm 2021

Số dư cuối năm

Trang 7

tư cho thuê/TSCĐ chuyển sang

BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá

Trang 9

năm năm năm năm A.BĐS đầu tư cho thuê

BĐS đầu tư cho thuê/TSCĐ

chuyển sang BĐSĐT nắm

giữ chờ tăng giá

Bảng 4.4 Tăng, giảm bất động sản đầu tư

Trang 11

Giá trị còn GTCL

STT Tên TSCĐ Mã Nơi

Giá trị còn lại

lại

Trang 12

Giá trị còn GTCL

Bảng 5.2 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2022

Giải thích : Thuyết minh số 14 tăng giảm TSCĐ trang số 13 trong BCTC 2022

Trang 13

Bảng 5.2b Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2022

Giải thích : Thuyết minh số 14 tăng giảm TSCĐ trang số 13 trong BCTC 2022

6.Bảng phân bổ khấu hấu TSCĐ

13

Trang 14

Đơn vị tính: VNĐ

KH lũy kế đầu kỳ chênh lệc giữa ck lũy kế cuối kỳ

và đk (Tăng – giảm) I.TSCĐ HỮU HÌNH

Giải thích : Thuyết minh số 13 tài sản cố định hữu hình trang 19 BCTC 2021

14

Trang 15

lại KH

lũy kế đầu kỳ chênh lệc giữa ck lũy kế cuối kỳ

và đk (Tăng – giảm) I.TSCĐ HỮU HÌNH

Trang 16

+ Đọc ý nghĩa các chỉ tiêu theo từng năm : Năm 2021

- Hiệu suất sử dụng VCĐ = 4,83 : 1 đồng vốn cố định sẽ tạo ra 4,83 đồng DTT trong kỳ

- Hàm lượng VCĐ năm 2022 cao hơn năm 2021 là 0,09, kết quả cho thấy để tạo ra một đồng doanh thu sẽ cần

ít VCD hơn năm trước

Trang 17

lợi nhuận mới là cái cuối cùng để đánh giá hiệu quả.

Tuyệt đối Số tuyệt đối Tương đối Số tương

đối (:) % Lấy số liệu (-) Lấy số liệu năm 2022 năm 2022 chia số

-Lãi tiền gửi cho vay

Lãi chênh lệch tỷ giá đã

17

Tuyệt đối Số tuyệt Tương đối Số tương

I.Chi phí tài chính Lãi tiền vay

Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

Trang 18

Chi phí nhân viên bán hàng

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài

31.812.353.51

6,249

Trang 19

- 6.048.283.686 0,78

18

Trang 20

Giải thích : thuyết minh số 5,7,8 trang số 16,17 BCTC 2022

TUẦN 5

I Dòng tiền vào (+)

1 Dòng tiền vào thu HĐKD

Lợi nhuận trước thuế

Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT

Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá

lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ

65.954.357.398 69.809.975.32517.876.769.530 17.273.227.115

Chi phí lãi vay

Tăng hàng tồn kho

Tăng các khoản phải trả ( không kể lãi vay

phải trả ,thuế thu nhập DN phải nộp)

25.959.522.939 54.568.905.068

69.375.985.218215.670.170.677

Giảm chi phí trả trước

2 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền thu từ thanh lý ,nhượng bán TSCD và

3 Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Tiền thu từ đi vay

Tiền vay ngắn hạn,dài hạn nhận được

Cộng dòng tiền vào

III Dòng tiền ra ( - )

1 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại

các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại lệ

Tăng các khoản phải thu

Giảm hàng toàn kho

Tiền vay đã trả

Thuế thu nhập DN đã nộp

Tiền chi khác tại hoạt động kinh doanh

Trang 21

Tiền chi để mua sắm TSCD và các TSDH khác

Tiền chi cho vay,mua công cụ nợ của đơn

VI Mức dư tiền cần thiết (IV-V)

VII Số tiền thừa hay thiếu (III +VI)

902.876.013.716 956.598.996.319 7.325021.656 -701.072.626

11.576.655.686 19.008.149.09419.008.149.094 18.391.796.229-7.431.493.408 616.352.865-106.491.752 - 84.719.761

Bảng 9.1 Nhật ký quản trị tiền mặt

Giải thích: Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( theo phương pháp gián tiếp) trang 6

Trang 22

là 300 ngày.

- Công ty mở rộng tiêu chuẩn tín dụng cho A (làm cho doanh thu công ty tăng 10%) cho B (làm cho doanh thu tăng 14%) cho C (làm doanh thu tăng 9%) Tỷ lệ tăng doanh thu này không làm cho chi phí cố định tăng chỉ làm cho chi phí biến đổi tăng Tỷ lệ lợi nhuận gộp, vốn đầu tư và chi phí cơ hội của vốn đầu tư giữ nguyên như lúc công ty chưa mở rộng tiêu chuẩn tín dụng cho các nhóm A, B, C.

Giả sử: Tỷ lệ vốn đầu tư vào KPT = 90%

Tỷ lệ % chi phí cơ hội vốn = 30%

Tốc độ tăng của kỳ thu tiền bình quân = tốc độ tăng doanh thu

Lấy chỉ tiêu Phải thu của KH (để tính kỳ thu tiền BQ)

Sinh viên tính toán trình bày kết quả tính được trong bảng sau

21

Trang 23

90% * (3)

27.716.612.393 48.659.284.717 38.869.731.76530% * (4)

8.314.983.718 14.597.785.415 11.660.919.529(2-5)

Trang 24

Doanh số tín dụng

KTT bình quân

1 Doanh số tăng thêm

2Lợi nhuận tăng thêm

3Khoản phải thu mới

4 Khoản phải thu cũ

5 Khoản phải thu tăng

thêm

6 Vốn đầu tư vào khoản

phải thu

7 Chi phí cơ hội vốn

8 Lợi nhuận ròng tăng

thêm

1.517.002.029.660 DTBH 2022 (gốc)

55 (Kpthu/ dso tín dụng)*

300

Dso tăng thêm) /300(KTT BQ tăng thêm *Dso cũ) / 300

(4) + (3)

(3)* 90% + (4)30% * (6)(2) – (7)

TUẦN 6

1.623.192.171.736

60106.190.142.07610.619.014.208

Bảng 11.1 Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng

Kết luận: LN ròng <0 Nên nếu bây giờ công ty kéo dài thời gian thanh toán thêm 5 ngày điều đó sẽ

làm cho doanh thu tăng thêm 7%, các khoản phải thu tăng thêm 15% điều đó không có lợi cho doanh

6Thiệt hại do chiết khấu nhận CK * tỷ lệDso * tỷ lệ KH

CK

Trang 25

Bảng 11.2 Phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng

Kết luận : Do LN ròng < 0 nên không thể thực hiện chính sách này

Trang 26

13.Trong trường hợp các khoản nợ khó đòi: doanh nghiệp lựa

Trang 27

1 Phân tích diễn biến, rủi ro nguồn tài trợ ngắn hạn

Trên cơ sở tình hình và số liệu từ báo cáo tài chính sinh viên tính và đưa

kết quả vào các bảng dưới đây:

- Nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn:

STĐ (22-21) STgĐ tiêu

Trang 28

8.Vay và nợ thuê tài 15% -123.040.379.688chính ngắn hạn

9.Quỹ khen thưởng,phúc

5.268.598.740 0% 1.668.699.442

0%

0.32

2.400.100.702lợi

Tổng nguồn vốn

1.245.542.848.018 53% 1.242.744.596.988

55% -2.798.251.030

1

Bảng 15.1 Bảng phân tích nguồn tài trợ từ nợ ngắn hạn

Giải thích : Bảng cân đối kế toán BCTC 2021,2022

- Nguồn tài trợ từ khoản thuê hoạt động hay thuê vận hành: Các khoản tiền thuê tối thiểu phải trả cho các hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang như sau:

Các khoản thuê tối thiểu phải trả Năm N-1 Tỷ trọng Năm N Tỷ trọng

cho các hợp đồng thuê hoạt động

không được hủy ngang

Trang 29

Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022

Bảng 15.3.Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy

Giải thích: Nợ ngắn hạn trong phần nợ phải trả của bảng cân đối kế toán năm 2022

- Nguồn tài trợ ngắn hạn từ nợ tích lũy: Nợ tích lũy của công ty bao gồm các khoản mục:

1.05%

9.800.459.725

0.79% - 3.334.033.923 0.75110.248.303

0.01%

73.275.945

0.01% - 36.972.358 0.66

Trang 30

% % 0 0

28

Trang 31

2.199.960 0% 2.199.960 0% 0 1khoản phải nộp khác

b Phải thu

Thuế GTGT nội địa

0%

Tổng nguồn vốn 1.245.542.848.018 1.6% 1.242.744.596.988 1.10% - 2.798.251.030 1.00

Bảng 15.4 Bảng phân tích nguồn tài trợ ngắn hạn từ thuế phải nộp Nhà

nước Giải thích : thuyết minh số 9 trang 11 BCTC 2022

Nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác

-104.224

- Kinh phí công

Trang 32

29

Trang 33

- BH xã hội 0% 0% 2.028.780 0

- BH y tế

0%

Tổng nguồn vốn 1.245.542.848.018 1.83% 1.242.744.596.988 1.67% -2.798.251.030 1

Bảng 15.5 Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác

Giải thích : Thuyết minh số 11 phải trả khác trang 12 BCTC 2022

TUẦN 9

1 Phân tích số liệu về các nguồn vốn vay trong doanh nghiệp

- Chi phí lãi vay

BCTC TỔNG HỢP 2022

Trang 34

- Biến động vốn cổ phần trong năm

31

Số dư đầu năm

Cổ phiếu thường phát hành trong năm ( chênh lệch CK- ĐK của CP

đã phát hành)

Trang 35

Vốn CSH trong Bảng Cân đối kế toán năm 2022

Bảng theo dõi lãi cơ bản của cổ phiếu, trái phiếu

Lãi cơ bản trên cổ phiếu cuối năm dựa trên lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ

thông sau khi trích quỹ khen thưởng phúc lợi và số lượng cổ phiếu phổ thông bình

quân gia quyền được tính như trong bảng sau

Trang 36

1.Lợi nhuận thuần thuộc về cổ đông phổ thông

49.668.604.782

52.786.418.604

( LN – trích quỹ )

Lợi nhuận thuần trong năm ( lấy ở bảng kết quả HĐ KD)

Trích quỹ khen thưởng phúc lợi

( lấy ở bảng cân đối kế toán )

2 Số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân gia

- Sinh viên tính toán và trình bày kết quả tính được trong bảng như sau NĂM N

33

1.Tiền lãi chi trả

trong năm vay

(BC lưu chuyển tiền tệ)

2.Vốn vay (bảng cân đối

kế toán)

3.Chi phí sử dụng vốn

4.Giá hiện hành CP thường(lãi cơ bản trên CP 2022)5.Cổ tức hiện thờid1 = ( bảng 16.4)

Trang 38

= 11%(3)*(11) + (8)*(12)

Bảng 17.1 Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn

35

TUẦN 11

Trang 39

7.Chi phí quản lý doanh nghiệp

8 Lợi nhuận HĐBH và CCDV (5) - (6) - (7)

9.Doanh thu hoạt động tài chính

10.Chi phí hoạt động tài chính

11 Lợi nhuận hoạt động tài chính (9) - (10)

(14.380.179.540) 24.115.697.81026.748.049.202 75.565.856.78226.446.188.429 56.925.207.742301.860.773 18.640.649.04080.154.181.874 28.653.228.204130.505.709 1.302.312.05780.023.676.165 27.350.916.147

65.945.357.398 70.107.262.997

16 Lợi nhuận trước thuế

17.Thuế thu nhập doanh nghiệp

(8) + (11) + (14)

LN trước thuế x thuế suất thuế TNDN ( Ts = Thuế TNDN hiện hành / (16) )

Trang 40

-18 Lợi nhuận sau thuế (16) – (17)

Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián

tiếp Giải thích : báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022

hậ

bánhàng

Trang 41

= 1.244.904.103.8 TsLNV = 5,63

LN tiêu thụ tro =24.115.697GVHB=1.258.883CPbh = 123.511.9CPqldn= 48.051.7

Ts LNGT = 1,6

tro

= 1.517.002.0 Ts LNBH =

Bảng 20.1 Bảng tính tỷ suất lợi nhuận

38

Trang 42

- Năm 2021 :

+ Tỷ suất lợi nhuận vốn =5% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận

+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành

- Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng

- Năm 2022:

+ Tỷ suất lợi nhuận vốn = 6% tức 1 đồng vốn tạo ra sẽ tạo ra 5% lợi nhuận

+ Tỷ suất lợi nhuận giá thành = 6% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 6% lợi nhuận giá thành

+ Tỷ suất lợi nhuận bán hang = 5% tức 1 đồng vốn đầu tư sẽ tạo ra 5% lợi nhuận bán hàng

So sánh

- Tỷ suất lợi nhuận vốn 2022 cao hơn so với 2021 là 1% , kết quả cho thấy công ty sử dụng hiệu quả vốn , năm sau tạo ra nhiều doanh thu hơn năm trước

- Tỷ suất lợi nhuận giá thành năm 2021 = 2022 thì kết quả cho thấy công ty sử dụng vôdn không có gì thay đổi

- Tỷ suất lợi nhuận bán hàng năm 2021 = 2022 thì kết quả cho thấy công ty sử dụng vôdn không có gì thay đổi

=> Tỉ suất lợi nhuận càng cao thì càng kích thích nhà đầu tư, DN cần cải thiện lại để tăng cao

tỉ suất lợi nhuận

Trang 43

Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Bình quân

(TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình ) 2022 /DT)

doanh thu

Bảng 21.1 Bảng tỷ lệ phần trăm các khoản mục chi phí so với doanh thu

Giải thích: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, TSCĐ hữu hình trong BCTC

năm 2021 và 2022

40

Trang 44

Chỉ tiêu trưởng doanh

Trang 45

Chi phí quản lý doanh nghiệp

19 Lợi nhuận sau thuế thu nhập

nghiệp

Bảng 21.3 Bảng dự báo kết quả kinh doanh

Trang 46

1 Dự báo bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải

Kết quả thu được trình bày trong bảng sau BCTC tổng hợp 2022

123

130

131132

Năm 2022

3

1.028.394.996.1 36

Trang 47

2 Thuế GTGT được khấu trừ

3 Thuế và các khoản phải thu

Nhà nước

B- TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 )

=(210)+(220)+(240)+(260)

I Các khoản phải thu dài hạn

1 Phải thu dài hạn khác

151152153

200 210

216

220

221222223227

385.544.762.554

125.644.606.417

125.464.606.417

889.937.80 6

508.116.739114.783.743267.037.324

mang sang

(1)

10,85% * DTBH2023(1) + (2) + (3)0,07% * DTBH 20230,02% * DTBH 20230,04% * DTBH 2023

I+II+III+IV (1)

mang sang

(1) + (2)

NG - HMLK99,95% * tổng NG2023CPKH (10,02% * NG2023) + HMLK 2022

NG - HMLK

385.544.72.55

291.017.8 5.26

284.189.23.923.143.106841.794.58068405.396.3943.129.7

1.009.97 930.00 2.609.446 97

2.609.44697

960.566.1 0.69

1.048.300

691.08

881.227.29.58

167.073.41.50

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn lũy kế

III Tài sản dở dang dài hạn

1 - Chi phí xây dựng cơ bản dở

dang

IV Tài sản dài hạn khác

1 Chi phí trả trước dài hạn

gười mua trả tiền trước ngắn hạn

huế

và các khoản phải nộp Nhà nước

hải

trả người lao động

228229

312313314

Trang 48

H (10,02

% * NG2023)+ HML

K 2022

(240)

= (242)

mangsang

(1)

mangsang

A + B

(2) + (2) + (3)+

(4)+(5)+(6)+

(7)+

(8)+(9)

15,06% * DT2023mang sang1,28% * DT20231,31% * DT2023

87.734.56.39

409.209.8

88.143.77.22

46.799.35

.33

46.799.35.33

2.461.624 699.94

840.551.7 3.94 834.644.5 9.49

403.938.08.09123.343.70.0434.332.05.44

1.97

4 Quỹ đầu tư phát triển

5 Lợi nhuận sau thuế chưa

315318319320322

330

337338

400 410

411

411a

412414418421

16.464.658.4791.135.588.47920.887.613.132191.737.485.402

7.668.699.442

5.862.144.45 8

1.750.822.8654.156.321.593

552.538.934.51 8

552.538.934.51 8

164.250.000.000

164.250.000.00033.502.910.0003.656.202.300295.541.618.58855 588.203.630

mangsangmangsangmangsangmangsangmangsang

(1) + (2)

mangsangmangsang

400 = 410 (1) +(2)+ (3)+(4)+ ( 5 )

mang

Trang 49

44

5.907.144 45

1.750.822864.156.321

59

552.538.9

4.51

552.538.9 4.51

164.250.00.00164.250.00.0033.502.91

3.656.20230295.541.68.5855.588.20.63

- - LNST chưa PP lũy kế đến

cuối năm trước

- - LNST chưa phân phối năm

1.393.09 0 668.46 1.068.53 4 031.47

Giải thích: Bảng cân đối kế toán trang 4,5 trong BCTC tổng hợp năm 2022

Ngày đăng: 28/09/2023, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Giải - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 2.1. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp Giải (Trang 4)
Bảng 2.2 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp 2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 2.2 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp 2022 (Trang 5)
Bảng 4.1 Tăng giảm tài sản cố định 2021 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 4.1 Tăng giảm tài sản cố định 2021 (Trang 6)
Bảng 4.2. Tăng, giảm bất động sản đầu tư Chú giải : DN không có BĐS đầu tư - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 4.2. Tăng, giảm bất động sản đầu tư Chú giải : DN không có BĐS đầu tư (Trang 7)
Bảng 4.4 Tăng, giảm bất động sản đầu tư - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 4.4 Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Trang 9)
Bảng 5.1 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2021 Giải thích : Thuyết minh số 13 TSCĐ hữu hình trang 19 BCTC 2021 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 5.1 Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2021 Giải thích : Thuyết minh số 13 TSCĐ hữu hình trang 19 BCTC 2021 (Trang 10)
Bảng 5.1b Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2021 Giải thích : Thuyết minh số 13 TSCĐ hữu hình trang 19 BCTC 2021 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 5.1b Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2021 Giải thích : Thuyết minh số 13 TSCĐ hữu hình trang 19 BCTC 2021 (Trang 11)
Bảng 5.2b Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 5.2b Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2022 (Trang 13)
Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ Đơn vị tính: VNĐ - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng ph ân bổ khấu hao TSCĐ Đơn vị tính: VNĐ (Trang 14)
Bảng 8.2. Bảng tổng hợp chi phí Giải thích : thuyết minh số 5,7,8 trang số 16,17 BCTC 2022 - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 8.2. Bảng tổng hợp chi phí Giải thích : thuyết minh số 5,7,8 trang số 16,17 BCTC 2022 (Trang 20)
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 11.1. Phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng (Trang 24)
Bảng 15.5. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 15.5. Bảng phân tích nguồn tài trợ từ các khoản phải trả phải nộp khác (Trang 33)
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 17.1. Bảng cơ cấu vốn và chi phí sử dung vốn (Trang 38)
Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián - (Tiểu luận) thực tập quản trị bán hàng công ty cổ phần bánh kẹo hải hà
Bảng 19.1 Bảng tính lợi nhuận theo phương pháp gián (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w