1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (43)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Địa lý (43)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112

Câu 1 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Sản lượng cà

Khối lượng cà

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà

phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980-2014?

A Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

B Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

C Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

D Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay đổi

tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

B Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 3 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

B đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

C nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

D nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

Câu 4 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

C Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

D Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

Câu 5 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Luyện kim B Sản xuất điện.

C Khai thác dầu khí D Khai thác than.

Câu 6 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

Trang 2

A thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

B thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

C kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

D tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Dung Quất B Vũng Áng C Vân Phong D Nhơn Hội.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông

Bắc Bắc Bộ?

A Pu Sam Sao B Con Voi C Tam Điệp D Hoàng Liên Sơn Câu 9 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các

nước Đông Nam Á

A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

B Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

D Thông qua các hiệp ước.

Câu 10 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

B Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

C Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

D Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 11 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

C Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

D Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

Câu 13 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

Trang 3

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

B Sông nhiều nước, giàu phù sa.

C Phần lớn sông ngắn, dốc.

D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

Câu 14 Cho biểu đồ

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

C Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

D Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc

muộn?

A Địa hình đa phần đồi núi thấp B Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao.

C Cấu trúc địa hình dạng cánh cung D Hoat động của gió mùa đông Bắc

Câu 16 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A khai thác và chế biến hải sản.

B khai thác và chế biến dầu khí.

C dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

D trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

Câu 17 Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

B đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

C duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

Câu 18 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Trang 4

Vùng Diện tích lúa (nghìn ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A thấp hơn B cao hơn C bằng nhau D cao gấp 1,5 lần.

Câu 19 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 12 hải lý B 14 hải lý C 10 hải lý D 8 hải lý

Câu 20 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do

A cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.

B công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.

C dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.

D dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.

Câu 21 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

A công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B công nghiệp dầu khí.

C công nghiệp điện tử.

D công nghiệp cơ khí và hoá chất.

Câu 22 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

B áp cao Bắc Ấn Độ Dương

C áp cao Nam Ấn Độ Dương

D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

Câu 23 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Dung Quất B Quy Nhơn C Nha Trang D Phan Thiết.

Câu 24 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

B khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

C chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

D chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

Câu 25 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Độ cao địa hình B Ảnh hưởng của gió tây ôn đới.

C Vĩ độ cao D Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

C Trung du miền núi Bắc bộ D Tây Nguyên.

Câu 27 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

C hội nhập quốc tế và khu vực.

Trang 5

D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

Câu 28 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

B Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

C Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

D Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

Câu 29 Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A nông nghiệp thâm canh trình độ cao

B có sản phẩm đa dạng

C nông nghiệp nhiệt đới

D nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

Câu 30 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

B lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

C thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

D lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

Câu 31 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

B Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

C Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

D Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 32 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Quan tâm bảo vệ môi trường.

C Tăng cường cơ sở năng lượng D Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

Câu 33 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

A thấp dần từ đông bắc đến tây nam B thấp dần từ tây sang đông.

C thấp dần từ tây bắc đến đông nam D cao dần từ tây bắc đến đông nam.

Câu 34 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A nông thôn đang được hiện đại hóa.

B đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

C các ngành thủ công truyền thống phát triển.

D nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Rừng ôn đới phổ biến B Khoáng sản nhiều loại.

C Đất trồng đa dạng D Khí hậu nóng ẩm.

Câu 36 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu.

C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 37 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Trang 6

Năm 2000 2005 2010 2014

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

B Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

C Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

D Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

Câu 38 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

B điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

D thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

Câu 39 Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A trình độ đô thị hóa thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm.

C quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 40 Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau B nhà máy điện Trà Nóc.

C nhà máy điện Phú Mĩ D nhà máy điện Cà Mau.

Câu 41 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên.

Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 43 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

D Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

Câu 44 Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Trang 7

Khai thác Nuôi trồng

Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước

ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.

B Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.

C Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

Câu 45 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Huế B Quảng Ninh C Khánh Hòa D Hải Phòng

Câu 46 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:

A rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.

B rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.

C rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.

D rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng

Câu 47 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

B giàu tôm cá.

C có nguồn lợi hải sản phong phú.

D có nhiều đặc sản.

Câu 48 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

C giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

D giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

Câu 49 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ.

Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

A Kon Tum B Gia Lai C Nghệ An D Quảng Trị.

Câu 51 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Tây Nam B Gió mùa Đông Bắc.

C Gió Phơn Tây Nam D Tín Phong bán cầu Bắc.

Trang 8

Câu 52 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

A đường B kết hợp C miền D cột chồng.

Câu 53 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

B chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D đắp đê ngăn lũ.

Câu 54 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Tây Bắc D Đông Bắc.

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

A Vùng khí hậu Nam Bộ B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ D Vùng khí hậu Tây Nguyên.

Câu 56 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

HẾT

-A thềm lục địa B tiếp giáp lãnh hải.

C đặc quyền kinh tế D nội thủy.

Câu 57 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

C Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

D Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

Câu 58 Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

của nước ta?

A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

B Kết quả của nền kinh tế thị trường.

C Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

D Quá trình đô thị hóa.

Câu 59 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

A có các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

B thành phần sinh vật biển nhiệt đới chiếm ưu thế.

C có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

D nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

Câu 60 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

Trang 9

A Lâm Viên B Sơn La C Mộc Châu D Sín Chải.

Câu 61 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A năng suất lao động thấp.

B nhiều lao động không có việc làm.

C lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

D nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

Câu 62 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A giúp bảo vệ vùng biển.

B giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

C làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

D bảo vệ được vùng thềm lục địa

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

Câu 64 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A khai thác tài nguyên khoáng sản B phát triển chăn nuôi gia súc.

C khai thác lâm sản D trồng cây công nghiệp lâu năm.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

A Vũng Tàu B Hạ Long C Đà Lạt D Huế.

Câu 66 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

B nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

C từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

D có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Câu 67 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

B thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

C thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

D thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

Câu 68 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

Câu 69 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 70 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

Trang 10

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

B Tỉ lệ dân thành thị cao.

C Dân số tăng nhanh.

D Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng

Tây Nguyên là

A Vàng B Đá axit C Bôxit D Than.

Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Hà Nam B Sóc Trăng C Ninh Bình D Thái Bình.

Câu 73 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

Câu 74 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 75 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở

A rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

B bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.

C rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

D bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

Câu 76 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 77 Càng về phía Nam nước ta thì

A nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

B nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

C nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

D biên độ nhiệt năm càng tăng.

Câu 78 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:58

w