1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (74)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (74)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 513,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118

Câu 1 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

được thể hiện

A là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

B là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

C là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.

D là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

Câu 2 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A hai ngư trường trọng điểm B phương tiện đánh bắt hiện đại.

C nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ D lao động trình độ kĩ thuật cao.

Câu 3 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

B năng suất lúa hầu như không tăng.

C các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

D cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

Câu 4 Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –

2014

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –

2014?

A Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.

B Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.

C Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.

D Than có tốc độ tăng chậm nhất.

Câu 5 Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

C quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Trang 2

D năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

Câu 6 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

B Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.

C Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

Câu 7 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được

A 1,7 – 1,8 tỉ lít bia B 1,3 – 1,4 tỉ lít bia.

C 2,0 – 2,2 tỉ lít bia D 1,5 – 1,6 tỉ lít bia.

Câu 8 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.

C Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.

D Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.

Câu 9 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.

B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.

C tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

D mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của bão?

Câu 11 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu

ở?

A bào mòn, rửa trôi B địa hình Caxtơ.

C xâm thực, bồi tụ D đất trượt, đá lở.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Tuyên Quang D Bắc Cạn.

Câu 13 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa D lên chậm, rút nhanh, thất thường.

Câu 14 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu

là do

A chính sách Đổi mới của Nhà nước.

B nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.

C cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa

D tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

Câu 15 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa

hạ là do hoạt động của

A gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

B gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

Trang 3

C gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.

D gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 16 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A có thế mạnh lâu dài.

B tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

D đem lại hiệu quả kinh tế cao.

Câu 17 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

B xóa đói giảm nghèo cho người dân.

C thực hiện các kỹ thuật canh tác

D phát triển mạnh thủy lợi.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

(Đơn vị :%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?

Câu 19 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

Trang 4

A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không

thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 21 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ B phương tiện đánh bắt hiện đại.

C lao động trình độ kĩ thuật cao D hai ngư trường trọng điểm.

Câu 22 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài B vụng biển có nhiều.

C thềm lục địa rộng D vùng biển rộng.

Câu 23 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.

B Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.

C Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.

D Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

C Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

Câu 26 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

B có địa hình cao nhất nước ta.

C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 27 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

B Tỉ lệ dân thành thị tăng.

C Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

D Trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 28 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.

B Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.

C Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.

D Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.

Câu 29 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

Trang 5

B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

C địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

D mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

Câu 30 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế cá thể B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C kinh tế Nhà nước D kinh tế ngoài Nhà nước.

Câu 31 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là

A bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.

B có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

C xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của

các vườn quốc gia

D bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì

và chất lượng rừng

Câu 32 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta

A nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ B nhiều bão và lũ lụt hạn hán.

C nhiều tài nguyên sinh vật quý giá D nhiều tài nguyên khoáng sản.

Câu 33 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

B có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.

C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

Câu 34 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

Trang 6

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 35 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam

A Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

B Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

C Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

D Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

Câu 36 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

A phong hóa sinh học B phong hóa lí học

C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa hóa học

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

Câu 38 Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu

cận nhiệt Lí do chính là vì:

A Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

B Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

C Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

Câu 39 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?

A Bình Thuận B Bến Tre C Bà Rịa-Vũng Tàu D Cà Mau.

Câu 40 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.

B trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.

C công nghiệp chế biến phát triển.

D dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.

Câu 41 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ?

A Sử dụng điện lưới quốc gia.

B Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

C Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

D Nhập điện từ nước ngoài.

Câu 42 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Có cơ cấu kinh tế không thay đổi B Ranh giới cố định theo thời gian.

C Đã được hình thành từ rất lâu đời D Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.

Câu 43 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1

triệu người

C Thành phố Hồ Chí Minh D Hải Phòng

Trang 7

Câu 44 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn

đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

A tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

B nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

C các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.

D nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.

Câu 45 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do

A chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.

B ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.

C ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.

D vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.

Câu 46 Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

A đời sống nhân dân được cải thiện.

B hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

C tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

D nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến.

Câu 47 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

B Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

D Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

B Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

Trang 8

C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

D Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng

đồng bằng sông Cửu Long?

A Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

B Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.

C Có đê ven sông ngăn lũ.

D Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.

Câu 50 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí B phát triển thủy lợi.

C Chủ động sống chung với lũ D duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 51 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

B làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

C làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

D làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế

độ nhiệt ở nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

B Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

C Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

D Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

Câu 53 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

A ít tài nguyên kháng sản và đất trồng

B điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

C sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

D nhiều hoang mạc, bồn địa.

Câu 54 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A năng suất lao động cao.

B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

C sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

D người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

Câu 55 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Trang 9

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

Câu 56 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công

của nước ta?

A Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.

B Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.

C Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

D Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.

Câu 57 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây

Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Pu Đen Đinh B Con Voi C Pu Sam Sao D Hoàng Liên Sơn Câu 59 Cho bản số liệu:

Trang 10

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên

A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và

gấp gần 1,17 lần vào năm 2014

C Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

D Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

Câu 60 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A trình độ đô thị hóa thấp B phân bố đô thị đều giữa các vùng.

C quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh D tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 61 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?

A chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.

B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.

C tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.

D nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.

Câu 62 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

B cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

C bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

D bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

Câu 63 Căn cứ vào At Lat trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà được xây dựng trên sông

nào?

Câu 64 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat

địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định

B Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch

D Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp

Câu 65 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi

A Đông bắc B Trường sơn Nam C Trường sơn Bắc D Tây bắc

Câu 66 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

B Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:05

w