Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107
Câu 1 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk B Kon Tum, Gia Lai.
C Lâm Đồng, Gia Lai D Gia Lai, Đắk Lắk.
Câu 3 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?
A Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.
B Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
C Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.
Câu 4 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có 1
dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
B đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
C gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
Câu 5 Cho bảng số liệu sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –
2014
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –
2014?
A Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.
B Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.
C Than có tốc độ tăng chậm nhất.
D Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.
Trang 2Câu 6 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A lao động trình độ kĩ thuật cao B nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
C hai ngư trường trọng điểm D phương tiện đánh bắt hiện đại.
Câu 7 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được
A 1,5 – 1,6 tỉ lít bia B 1,3 – 1,4 tỉ lít bia.
C 2,0 – 2,2 tỉ lít bia D 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.
Câu 8 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Bến Tre B Bà Rịa-Vũng Tàu C Bình Thuận D Cà Mau.
Câu 9 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên
đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là
A Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.
B Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.
C Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.
D Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.
Câu 10 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
B tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.
C mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.
D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.
Câu 11 Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu
cận nhiệt Lí do chính là vì:
A Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
B Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
C Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 13 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
B ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
C sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
D nhiều hoang mạc, bồn địa.
Câu 14 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 15 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
B Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
Câu 16 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
Trang 3A giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
B bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.
C phát triển mô hình kinh tế trang trại.
D chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
Câu 17 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B đem lại hiệu quả kinh tế cao.
C tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
D có thế mạnh lâu dài.
Câu 18 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
B Khai thác than và thủy điện.
C Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
D Du lịch và kinh tế biển.
Câu 19 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
C Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ D Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
Câu 21 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam
A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
C Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
D Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
Câu 22 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
B tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
C nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
D chính sách Đổi mới của Nhà nước.
Câu 23 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.
B Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.
C Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.
D Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
Câu 24 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
C vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
Trang 4Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Pu Sam Sao D Pu Đen Đinh Câu 26 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.
B xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
C bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 28 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
B lượng nước hạn chế và ít phù sa.
C có giá trị lớn về thủy điện.
D chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
Câu 29 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
Câu 30 Sông ngòi nước ta nhiều nước giàu phù sa là do
A khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới.
B khí hậu trong năm có 2 mùa mưa khô rõ rệt.
C mưa nhiều, với địa hình đòi núi thấp là chủ yếu.
D khí hậu nhiệt đới mưa nhiều trên nền địa hình đồi núi dốc
Câu 31 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
Trang 5A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
B người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
C năng suất lao động cao.
D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
Câu 32 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
B làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
C làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
D làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
Câu 33 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
A bào mòn, rửa trôi B đất trượt, đá lở.
Câu 34 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có
A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.
B mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.
C đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
D đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.
Câu 35 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -
2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 36 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
B đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
C phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
D khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
Câu 37 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút nhanh, thất thường B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
C lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn D lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
Trang 6Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế
độ nhiệt ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.
B Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.
C Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.
D Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.
Câu 39 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
B gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
D gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
Câu 40 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
B Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
D Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào không đúng với đặc điểm khí
hậu nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C (trừ vùng núi cao).
B Khí hậu phân hóa đa dạng.
C Biến trình nhiệt miền Bắc có 2 cực đại và 2 cực tiểu.
D Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.
Câu 42 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A hai ngư trường trọng điểm B phương tiện đánh bắt hiện đại.
C lao động trình độ kĩ thuật cao D nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
Câu 43 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
B nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
D tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Câu 44 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là
Trang 7A bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt
B được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
C bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.
D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 45 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp
A Đông Anh – Thái Nguyên B Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa.
C Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả D Đáp Cầu – Bắc Giang.
Câu 46 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta
Câu 47 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
Câu 48 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
C lên chậm, rút nhanh, thất thường D lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
Câu 49 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
A nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
B áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
C tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
D đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
Câu 50 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
Trang 81 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009.
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển
ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 51 Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
A hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
B đời sống nhân dân được cải thiện.
C nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến.
D tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
Câu 52 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
B nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.
D tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.
Câu 53 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A vụng biển có nhiều B thềm lục địa rộng.
Câu 54 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Trang 9Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
B Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
Câu 55 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh B Đã được hình thành từ rất lâu đời.
C Ranh giới cố định theo thời gian D Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.
Câu 56 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
B Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
C Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng
đồng bằng sông Cửu Long?
A Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.
B Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
C Có đê ven sông ngăn lũ.
D Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.
Câu 59 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?
A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
B Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
D Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
Câu 60 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
B địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
D chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
Câu 61 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế ngoài Nhà nước B kinh tế Nhà nước.
C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế cá thể.
Câu 62 Cho bảng số liệu:
Trang 10(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 63 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
B phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
C kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
D đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
Câu 64 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Đông bắc B Tây bắc C Trường sơn Nam D Trường sơn Bắc Câu 65 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
B Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
C Nhập điện từ nước ngoài.
D Sử dụng điện lưới quốc gia.
Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây
lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?
A Tuyên Quang B Bắc Cạn C Lạng Sơn D Thái Nguyên Câu 67 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
B trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
C dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
D công nghiệp chế biến phát triển.
Câu 68 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:
A đồng bằng châu thổ B miền đồi trung du.
Câu 69 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
B Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của bão?