1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (5)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (5)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 346,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

B bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

C tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A Đông Nam Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

D ven biển Bắc Trung Bộ.

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.

B Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

C Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

D Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.

Câu 4 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục

đích

A đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.

B tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.

C đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.

D khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.

Câu 5 Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh chè lớn thứ 2 của nước, vì vùng này có

A Khí hậu cận xích đạo nhiều ngày nắng.

B Nguồn nước dồi dào.

C Các vùng đất đỏ ba dan với những mặt bằng rộng lớn.

D Các cao nguyên cao trên 1000 m có khí hậu mát mẻ.

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?

A Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

B Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

C Là vùng biển tương đối kín.

D Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

Câu 8 Cho bảng số liệu:

Trang 2

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

B Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

C Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

D Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

Câu 9 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

B Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

C Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

D Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

Câu 10 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.

B thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.

C mở rộng diện tích cây cà phê.

D tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.

Câu 11 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

B Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

C Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

D Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

Câu 12 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

Câu 13 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Câu 15 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

B Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

Trang 3

Câu 16 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

D Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 17 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A rừng lá rộng và rừng lá kim B nền nông nghiệp nhiệt đới.

C các loại rau quả ôn đới D cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

Câu 18 Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

Câu 19 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là

A tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.

B đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.

C phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

D phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

B Địa hình thấp và hẹp ngang.

C Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

D Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

Câu 21 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Trang 4

Câu 22 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng

mấy?

Câu 23 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

A Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

D Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 24 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

B Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

Câu 25 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

B Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

C Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

D Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

Câu 26 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:

A trình độ về cơ sở hạ tầng.

B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

C cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.

D lịch sử hình thành.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

B Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

C Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

D Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

Câu 28 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình

Dương vì

A Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

C sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

D Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.

Câu 29 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

Trang 5

A sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C cháy rừng, bão.

D thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

Câu 30 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:

A bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.

B hiện tượng cát bay, cát chảy.

C tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.

D sạt lở bờ biển.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 32 Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do

A đưa vào sử dụng các giống lúa mới B mở rộng diện tích gieo trồng lúa.

C thâm canh tăng năng xuất lúa D tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

B Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

D Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ngãi B Nghệ An C Bình Định D Hà Tĩnh.

Câu 35 Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng

A tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế

Câu 36 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

B Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

C Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

D Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

Câu 37 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

C Giấy, in, văn phòng phẩm D Gỗ, giấy, xenlulô.

Câu 38 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

C đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

D xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

Câu 39 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần

phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?

Trang 6

A Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ

môi trường

B Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.

C Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

D Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế

mạnh sẵn có của vùng

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

Câu 41 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Sự phân mùa khí hậu.

B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

C Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

B Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

C Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

D Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

Câu 43 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

B Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

C Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

D Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

Câu 44 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

Trang 7

2005 2014 2005 2014

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

C Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

D Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 45 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

B Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

C Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

Câu 46 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.

B Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.

C Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

D Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

Câu 47 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ

phía Nam nước ta là

A sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

B càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.

C càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.

D có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.

Câu 48 Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến

A sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

B mức gia tăng dân số.

C cơ cấu dân số.

D truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.

Câu 49 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

Trang 8

A Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

B Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

Câu 50 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Trường Sơn Bắc B Hoàng Liên Sơn C Tam Đảo D Bạch Mã.

Câu 51 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

Câu 52 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu

vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:

A 57,2% - 18,2% - 24,6% B 25,0% - 16,4% - 58,6%.

C 53,9% - 20,0% - 26,1% D 65,1% - 13,1% - 21,8%.

Câu 53 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây đúng?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và khai thác.

B Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng khai thác và nuôi trồng.

C Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng nuôi trồng và khai thác.

D Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và nuôi trồng.

Câu 54 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ

A cuối thế kỉ XIX và đầu XX B thập niên 40 của thế kỷ XX.

Câu 55 Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Điện Biên B Thanh Hóa C Phú Thọ D Hà Giang.

Câu 57 Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có

A diện tích nhỏ nhất.

B số tỉnh, thành phố ít nhất.

C số dân đông nhất.

Trang 9

D ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.

Câu 58 Cho bảng số liệu:

Sự biến động diện tích rừng nước ta

Năm Tổng diện tích (Triệu ha) Rừng tự nhiên (triệu ha) Rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 - 2006

là:

C Biểu đồ cột đôi D Biểu đồ kết hợp (cột chồng – đường)

Câu 59 Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

A Lao động trong ngành du lịch tăng lên.

B Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

C Đã hình thành các trung tâm du lịch.

D Số lượt khách và doanh thu từ du lịch tăng nhanh.

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Thương B Sông Đáy C Sông Kinh Thầy D Sông Cầu.

Câu 61 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

A có một số ô trũng ngập nước B không ngừng mở rộng ra phía biển.

C có hệ thống đê ven sông ngăn lũ D địa hình thấp và bằng phẳng.

Câu 62 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A du lịch B công nghiệp C thương mại D nông nghiệp.

Câu 63 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

Trang 10

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

Câu 65 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

A Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

B Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

Câu 66 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

A lương thực, thuốc lá, thịt lợn B lương thực, thịt bò, thịt lợn.

C lương thực, bông, thịt lợn D lương thực, chè, thịt lợn.

Câu 67 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta

A có loài người định cư khá sớm.

B nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

C lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.

D có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

Câu 68 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A Có diện tích khoảng 30 000 km2

B Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

C Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.

D Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

Câu 69 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số

quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Phi-lip-pin tăng chậm nhất B Xin-ga-po tăng ít nhất.

C Việt Nam tăng nhanh nhất D Thái Lan tăng nhiều nhất.

Câu 70 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:53

w