Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
A nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá
B phát triển du lịch quá mức.
C khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
D dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.
Câu 2 Công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất lớn vào việc phát triển
của vùng là
Câu 3 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
C Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau
đây?
A Lưu vực sông Thu Bồn B Lưu vực sông Đồng Nai.
C Lưu vực sông Mê Kông D Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
Câu 5 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
A tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
B gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
C đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
D tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
Câu 6 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến hành
A cải cách ruộng đất.
B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
D thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
Câu 7 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?
A Thực hiện tốt chính sách dân số B Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.
C Khuyến khích sinh viên đi du học D Phân bố lại dân cư và lao động.
Câu 8 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM
2005 VÀ 2015
Trang 2Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo
thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?
A Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
B Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.
C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.
D Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
Câu 9 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Câu 10 Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là
Câu 11 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?
A Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,
B Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.
C Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
D Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh
Câu 12 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.
B chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
C việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
D việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
Câu 14 Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương B phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương.
C phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương D phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Trang 3A Địa hình chủ yếu là núi, đồi và núi lửa.
B Đất phù sa chiếm phần lớn diện tích.
C Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
D Có hệ thống sông ngòi khá dày đặc.
Câu 16 Địa hình bán bình nguyên ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:
C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo
ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?
A giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.
B tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
C giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực
dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định
D tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 19 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở
nước ta là
A khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.
B đất phù sa màu mỡ.
C vị trí thuận lợi.
D thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 20 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?
A Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.
B Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.
C Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.
D Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
Câu 22 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
C Đồn bằn Sông Hồng D Đồng bằn Sôn Cửu Long
Câu 23 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A địa hình nhiều đồi núi và gió mùa B địa hình nhiều đồi núi.
C ảnh hưởng của biển D gió mùa mùa đông.
Câu 24 Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
B có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
C có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 25 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
Trang 4A rìa phía tây và tây bắc B vùng ngoài đê.
C các ô trũng ngập nước D vùng trong đê.
Câu 26 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Xuất hiện các siêu đô thị ở khu vực ven biển.
B Tỉ lệ dân thành thị tăng
C Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
D Đô thị hóa diễn ra chậm.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016
(Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của
In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?
A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.
B Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.
C Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu
D Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
Câu 28 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
B tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
C hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
D môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
Câu 29 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 500 – 600 B Dưới 900 – 1000 C Dưới 800 – 900 D Dưới 600 – 700.
Câu 30 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Khí hậu và nguồn nước B Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
C Lực lượng lao động D Hệ thống đất trồng
Câu 31 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ‰)
Trang 52015 16,2 6,8 9,4
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.
B Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.
C Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.
D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.
Câu 32 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
Câu 34 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B có địa hình thấp và chia cắt.
C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
Câu 35 Cho biểu đồ
Trang 6Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
B Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
C Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
D Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
Câu 36 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
B chống suy thoái và ô nhiễm đất.
C ngăn chặn nạn du canh du cư.
D áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
Câu 37 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
A Sản xuất hàng tiêu dùng B Hóa chất
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước
ta?
Câu 39 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
Câu 40 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế Nhà nước.
C kinh tế cá thể D kinh tế ngoài Nhà nước.
Câu 41 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến
A nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
B vấn đề giải quyết việc làm.
C việc phát triển giáo dục và y tế.
D khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
Trang 7Câu 42 Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là
C sa khoáng, khí đốt D vàng, dầu mỏ.
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
B Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
C Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
D Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
Câu 44 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.
C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 45 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô
la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 46 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông
nghiệp nước ta?
A Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.
B Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.
C Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.
D Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ
đồng là
A Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ
B Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
C Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ
D Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 49 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)
Thán
Hà 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
Trang 8TP
Hồ
Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?
1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội
2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau
3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM
4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM
Câu 50 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao từ
A 900, 1000m đến 2600m B 600, 700m đến 1600, 1700m
Câu 51 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
Câu 52 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
Câu 53 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
A nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
B sự phong phú của thức ăn trong rừng.
C sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.
D sự phong phú của hoa màu lương thực.
Câu 54 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
C Các bậc thềm phù sa cổ D Các cao nguyên.
Câu 55 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A khí hậu thuận lợi hơn B lịch sử định cư sớm hơn.
C đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn D giao thông thuận tiện hơn.
Câu 56 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A giáp Biển Đông.
B trên đường di cư của nhiều sinh vật.
C ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
D gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Câu 57 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố
Trang 9A Khí hậu B Địa hình C Nguồn nước D Đất đai.
Câu 58 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A nuôi trồng thủy sản B bảo vệ rừng ngập mặn.
C khai thác tổng hợp biển, đảo D phát triển thủy lợi.
Câu 59 Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A chế độ mưa thất thường.
B độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
D sông có đoạn chảy ở miền núi.
Câu 60 Ý nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Cửu Long?
A Là đồng bằng châu thổ sông.
B Gần 2/3 diện tích là đất mặn, đất phèn.
C Có các ô trũng ngập nước.
D Địa hình thấp và bằng phẳng.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Vân Phong B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau
đây?
Câu 63 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?
A Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
B Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời
D Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
Câu 64 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên
nhân chính là do Đồng bằng sông Hồng
A có nghề trồng lúa nước phát triển hơn.
B có lịch sử khai thác sớm hơn.
C có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn.
D có trình độ phát triển kinh tế cao hơn.
Câu 65 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
C Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
D Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
Câu 66 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
B lượng nước phân bố không đều trong năm.
C các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
D sông ngòi nhiều phù sa.
Trang 10A có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
B đồi núi thấp chiếm ưu thế.
C nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.
D có nhiều khối núi cao, đồ sộ.
Câu 68 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau
nhiều?
A Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.
B Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
C GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
D Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng
nào sau đây?
Câu 70 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
B chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
D diện tích đất canh tác không lớn.
Câu 71 Thời tiết nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây bắc vào đầu mùa hạ là do loại
gió nào gây ra?
C Gió Mậu dịch Bắc bán cầu D Gió Đông Nam
Câu 72 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 73 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 74 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn
nhất nước ta?
A Nghệ An B Sơn La C TP Hồ Chí Minh D Gia Lai.
Câu 75 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do
A chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.
B nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.
C nằm gần xích đạo mưa nhiều.
D tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
Câu 76 Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
A Về cơ bản đã phủ kín các vùng B Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
C Phát triển toàn diện và hiện đại D Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.
Câu 77 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
A sự thất thường về chế độ nước.