1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (1)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (1)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 346,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

B Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

C Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

D Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

Câu 2 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là

A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

C lao động không cần cù, siêng năng.

D thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.

Câu 3 Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có

A số dân đông nhất.

B diện tích nhỏ nhất.

C số tỉnh, thành phố ít nhất.

D ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?

A Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.

B Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

C Là vùng biển tương đối kín.

D Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 6 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

C đặc quyền kinh tế D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

C ven biển Bắc Trung Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 8 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Trang 2

Năm 2000 2005 2010 2014

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

B Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

Câu 9 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

B trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

C gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

D bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

Câu 10 Căn cứ vào Atlát trang 15, nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu lao

động theo các ngành kinh tế của nước ta  từ năm 1995- 2007:

A chuyển dịch theo xu hướng CNH- HĐH

B giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, ttăng tỉ trọng khu vực III

C giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng KVIII, KVI

D chuyển dịch theo xu hướng tăng vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 11 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.

B Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

C Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

D Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.

Câu 12 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số

mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

Trang 3

A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

Câu 13 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

B xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Bình Định B Quảng Ngãi C Nghệ An D Hà Tĩnh.

Câu 15 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

B Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

C Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

D Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

Câu 16 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

C Sự phân mùa khí hậu.

D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Câu 17 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ

A thập niên 40 của thế kỷ XX B nửa sau thế kỷ XX.

C đầu thế kỷ XX D cuối thế kỉ XIX và đầu XX.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Trang 4

Phát triển 0,814 0,831 0,855

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

B Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

B Địa hình thấp và hẹp ngang.

C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

Câu 20 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A Có diện tích khoảng 30 000 km2

B Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

C Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.

B Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

C Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

D Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.

Câu 22 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A mở rộng diện tích cây cà phê.

B thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.

C tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.

D tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.

Câu 23 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:

A tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.

B hiện tượng cát bay, cát chảy.

C bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.

D sạt lở bờ biển.

Câu 24 Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

B Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

C Phát triển cơ sở năng lượng.

D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

Câu 25 Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

Trang 5

D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

Câu 26 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 27 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

B Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

Câu 28 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA

Biểu đồ thích hợp nhất với bảng số liệu trên là biểu đồ gì?

A Cột đơn, đường B Cột chồng, miền C Cột ghép, đường D Cột chồng,

đường

Câu 29 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 30 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

Trang 6

A Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

B Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

C Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

D Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

B Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

D Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Bình Định B Nghệ An C Quảng Ngãi D Hà Tĩnh.

Câu 33 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Hoàng Liên Sơn B Bạch Mã C Trường Sơn Bắc D Tam Đảo.

Câu 34 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

C Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

D Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

Câu 35 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

B Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

C Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

D Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

Câu 36 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Đa Nhim B Xê xan 4 C Buôn Tua Srah D Yaly.

Câu 37 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là

A tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.

B phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

C đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.

D phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

Trang 7

Câu 38 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

B Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

C Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

D Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

Câu 39 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

A lương thực, thuốc lá, thịt lợn B lương thực, bông, thịt lợn.

C lương thực, thịt bò, thịt lợn D lương thực, chè, thịt lợn.

Câu 40 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

A vùng bán bình nguyên B vùng trung du.

Câu 41 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

Câu 42 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng X B Tháng IX C Tháng VIII D Tháng XI.

Câu 44 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng

mấy?

Câu 45 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số

quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Thái Lan tăng nhiều nhất B Việt Nam tăng nhanh nhất.

C Xin-ga-po tăng ít nhất D Phi-lip-pin tăng chậm nhất.

Câu 46 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 8

A địa hình thấp và bằng phẳng B có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

C không ngừng mở rộng ra phía biển D có một số ô trũng ngập nước.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất

ở nước ta năm 2007 là

A Thanh Hoá – Nghệ An B Nghệ An – Hoà Bình.

C Quảng Nam – Hà Tĩnh D Sơn La – Thanh Hoá.

Câu 48 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 330991 km2 B 329789 km2 C 331991 km2 D 331212 km2.

Câu 49 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A tốc độ gia tăng dân số đô thị B số dân của đô thị

C tỉ lệ dân phi nông nghiệp D chức năng đô thị.

Câu 50 Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do

A thâm canh tăng năng xuất lúa B đưa vào sử dụng các giống lúa mới.

C tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp D mở rộng diện tích gieo trồng lúa.

Câu 51 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,

hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2

A 101 người/km2 B 110 người/km2 C 103 người/km2 D 104 người/km2 Câu 52 Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi

A Tây Bắc B cực Nam Trung Bộ C Trường Sơn Nam D Đông Bắc.

Câu 53 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

Câu 54 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

C Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

Câu 55 Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo các ngành của nước ta giai đoạn 2000 -

2012 (Đơn vi; Tỷ đồng)

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là

C biểu đồ cột kết hợp đường D biểu đồ miền

Câu 56 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

Trang 9

A Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

B Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

C Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

D Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 57 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A nông nghiệp B thương mại C công nghiệp D du lịch.

Câu 58 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm

mục đích

A đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.

B đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.

C tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.

D khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.

Câu 59 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

B Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

D Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

Câu 60 Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 9 đến tháng 10 B từ tháng 8 đến tháng 10.

C từ tháng 8 đến tháng 11 D từ tháng 10 đến tháng 12.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Hà Nội B TP Hồ Chí Minh C Nha Trang D Quy Nhơn.

Câu 62 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Giấy, in, văn phòng phẩm B Da, giày.

Câu 63 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

B Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

C Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

D Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

Trang 10

Câu 64 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

B Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

C Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

D Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

Câu 65 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A nền nông nghiệp nhiệt đới B rừng lá rộng và rừng lá kim.

C cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới D các loại rau quả ôn đới.

Câu 66 Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

Câu 67 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta

A nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

B lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.

C có loài người định cư khá sớm.

D có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

Câu 68 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là

Câu 69 Cho bảng số liệu:

Sự biến động diện tích rừng nước ta

Năm Tổng diện tích (Triệu ha) Rừng tự nhiên (triệu ha) Rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 - 2006

là:

A Biểu đồ kết hợp (cột chồng – đường) B Biểu đồ đường

Câu 70 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu

vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:

A 65,1% - 13,1% - 21,8% B 57,2% - 18,2% - 24,6%.

C 25,0% - 16,4% - 58,6% D 53,9% - 20,0% - 26,1%.

Câu 71 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:53

w