1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (2)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (2)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 345,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 00[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 000

Câu 1 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc,

giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

B Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

C Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

D Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

Câu 2 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

B Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

C Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

D Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

Câu 3 Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

B Phát triển cơ sở năng lượng.

C Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

Trang 2

D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

Câu 4 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là

Câu 5 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

C Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

D Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A TP Hồ Chí Minh B Quy Nhơn C Hà Nội D Nha Trang.

Câu 7 Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

C nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

D không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

Câu 8 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ

phía Nam nước ta là

A có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.

B càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.

C sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

D càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.

Câu 9 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

B các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

C năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

D năng suất lúa hầu như không tăng.

Câu 10 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Trang 3

C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 11 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

Câu 12 Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến

A mức gia tăng dân số.

B truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.

C cơ cấu dân số.

D sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

Câu 13 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

C trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

D bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 15 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới B nền nông nghiệp nhiệt đới.

C các loại rau quả ôn đới D rừng lá rộng và rừng lá kim.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Thương B Sông Đáy C Sông Kinh Thầy D Sông Cầu.

Câu 17 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

B đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

Câu 18 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

C đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

Câu 19 Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

Câu 20 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Trang 4

Phát triển 0,814 0,831 0,855

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

B Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

C Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

Câu 21 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là

A thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.

B lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

C lao động không cần cù, siêng năng.

D thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

Câu 22 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.

B cải tạo đất phèn, mặn.

C chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.

D khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

Câu 24 Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

A Số lượt khách và doanh thu từ du lịch tăng nhanh.

B Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

C Lao động trong ngành du lịch tăng lên.

D Đã hình thành các trung tâm du lịch.

Câu 25 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,

hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2

A 104 người/km2 B 110 người/km2 C 101 người/km2 D 103 người/km2 Câu 26 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

B Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

C Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

D Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh B Quảng Ngãi C Bình Định D Nghệ An.

Câu 28 Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có

A diện tích nhỏ nhất.

B số tỉnh, thành phố ít nhất.

C ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.

D số dân đông nhất.

Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

Trang 5

A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Câu 30 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 329789 km2 B 331991 km2 C 330991 km2 D 331212 km2.

Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?

A Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

B Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.

C Là vùng biển tương đối kín.

D Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 32 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:

A trình độ về cơ sở hạ tầng.

B cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.

C tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

D lịch sử hình thành.

Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?

A Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

B Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.

C Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

D Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.

Câu 34 Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng

A vùng đặc quyền kinh tế B nội thủy

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

B ven biển Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất

ở nước ta năm 2007 là

A Nghệ An – Hoà Bình B Sơn La – Thanh Hoá.

C Quảng Nam – Hà Tĩnh D Thanh Hoá – Nghệ An

Câu 37 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

Câu 38 Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông là

Trang 6

Câu 39 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình

Dương vì

A sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

C Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

D Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.

Câu 40 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A số dân của đô thị B chức năng đô thị.

C tỉ lệ dân phi nông nghiệp D tốc độ gia tăng dân số đô thị.

Câu 41 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

A địa hình thấp và bằng phẳng B có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

C không ngừng mở rộng ra phía biển D có một số ô trũng ngập nước.

Câu 42 Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 8 đến tháng 11 B từ tháng 8 đến tháng 10.

C từ tháng 10 đến tháng 12 D từ tháng 9 đến tháng 10.

Câu 43 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

B Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

Câu 44 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

B Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

D Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

Câu 45 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

A vùng bán bình nguyên B vùng đồng bằng.

Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

B Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

Trang 7

C Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

D Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

Câu 47 Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo các ngành của nước ta giai đoạn 2000 -

2012 (Đơn vi; Tỷ đồng)

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là

A biểu đồ cột kết hợp đường B hình tròn

Câu 48 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.

B tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.

C tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.

D mở rộng diện tích cây cà phê.

Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

C Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

Câu 50 Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do

A mở rộng diện tích gieo trồng lúa B thâm canh tăng năng xuất lúa.

C đưa vào sử dụng các giống lúa mới D tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp.

Câu 51 Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi

A cực Nam Trung Bộ B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam Câu 52 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

B Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

C Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

D Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

Câu 54 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:

A sạt lở bờ biển.

B tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.

C hiện tượng cát bay, cát chảy.

Trang 8

D bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.

Câu 55 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số

quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Phi-lip-pin tăng chậm nhất B Thái Lan tăng nhiều nhất.

C Việt Nam tăng nhanh nhất D Xin-ga-po tăng ít nhất.

Câu 56 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A công nghiệp B du lịch C thương mại D nông nghiệp.

Câu 57 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ

A cuối thế kỉ XIX và đầu XX B thập niên 40 của thế kỷ XX.

Câu 58 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 59 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Sự phân mùa khí hậu.

B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

C Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 60 Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh chè lớn thứ 2 của nước, vì vùng này có

A Các cao nguyên cao trên 1000 m có khí hậu mát mẻ.

B Các vùng đất đỏ ba dan với những mặt bằng rộng lớn.

C Nguồn nước dồi dào.

D Khí hậu cận xích đạo nhiều ngày nắng.

Câu 61 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

Câu 62 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Tam Đảo B Hoàng Liên Sơn C Bạch Mã D Trường Sơn Bắc Câu 63 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

A lương thực, thịt bò, thịt lợn B lương thực, thuốc lá, thịt lợn.

Trang 9

C lương thực, chè, thịt lợn D lương thực, bông, thịt lợn.

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ngãi B Bình Định C Hà Tĩnh D Nghệ An.

Câu 65 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

Câu 66 Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

B Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

C Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.

D Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.

Câu 67 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

B Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

C Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Điện Biên B Thanh Hóa C Hà Giang D Phú Thọ.

Câu 69 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

C Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

D Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

Câu 70 Căn cứ vào Atlát trang 15, nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu lao

động theo các ngành kinh tế của nước ta từ năm 1995- 2007:

A chuyển dịch theo xu hướng tăng vốn đầu tư nước ngoài.

B giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, ttăng tỉ trọng khu vực III

C chuyển dịch theo xu hướng CNH- HĐH

Trang 10

Câu 71 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

Câu 72 Cho bảng số liệu:

Sự biến động diện tích rừng nước ta

Năm Tổng diện tích (Triệu ha) Rừng tự nhiên (triệu ha) Rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 - 2006

là:

C Biểu đồ kết hợp (cột chồng – đường) D Biểu đồ đường

Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

B Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

D Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

Câu 74 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 75 Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w