Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?
A Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.
B Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.
C Có nguồn lao động đông đảo.
D Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.
Câu 2 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
Câu 3 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.
B giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
C phát triển mô hình kinh tế trang trại.
D chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong
năm?
Trang 2Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Ranh giới cố định theo thời gian B Đã được hình thành từ rất lâu đời.
C Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh D Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.
Câu 6 Nội thủy là
A vùng nước cách bờ 12 hải lí.
B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
D vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
Câu 7 Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
Câu 8 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Trang 3B Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Câu 9 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
C nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
D cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào không đúng với đặc điểm khí
hậu nước ta?
A Biến trình nhiệt miền Bắc có 2 cực đại và 2 cực tiểu.
B Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C (trừ vùng núi cao).
C Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.
D Khí hậu phân hóa đa dạng.
Câu 11 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
B Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
C Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
Câu 12 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
D địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
Câu 13 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
C địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
D có địa hình cao nhất nước ta.
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
C Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
Câu 15 Căn cứ vào At Lat trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà được xây dựng trên sông
nào?
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
Câu 17 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
Trang 4A có giá trị lớn về thủy điện.
B lượng nước hạn chế và ít phù sa.
C ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
D chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
Câu 18 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Tây bắc B Đông bắc C Trường sơn Nam D Trường sơn Bắc
Câu 19 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
C người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
D năng suất lao động cao.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
C Lâm Đồng, Đắk Lắk D Gia Lai, Đắk Lắk.
Câu 21 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
B gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
Câu 22 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
B khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
C đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
D phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
Câu 23 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 24 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Trang 5Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
Câu 25 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây
lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?
A Tuyên Quang B Bắc Cạn C Lạng Sơn D Thái Nguyên Câu 28 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:
A đồng bằng châu thổ B đồng bằng duyên hải.
Câu 29 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là
A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.
Trang 6B được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
C bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt
D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 30 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A đem lại hiệu quả kinh tế cao.
B dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
C tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
D có thế mạnh lâu dài.
Câu 31 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình
A phong hóa lí học và sinh học B phong hóa hóa học
Câu 32 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
C Thành phố Hồ Chí Minh D Hải Phòng
Câu 33 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
Câu 34 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?
A Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.
B Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
C Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế
độ nhiệt ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.
B Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.
C Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.
D Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.
Câu 36 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
Trang 7A xâm thực, bồi tụ B đất trượt, đá lở.
C bào mòn, rửa trôi D địa hình Caxtơ.
Câu 37 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được
A 1,5 – 1,6 tỉ lít bia B 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.
C 1,3 – 1,4 tỉ lít bia D 2,0 – 2,2 tỉ lít bia.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng
đồng bằng sông Cửu Long?
A Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.
B Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.
C Có đê ven sông ngăn lũ.
D Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Câu 39 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng
B có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
C xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
D bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Hoàng Liên Sơn B Pu Sam Sao C Pu Đen Đinh D Con Voi.
Câu 41 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A bờ biển kéo dài B thềm lục địa rộng.
C vụng biển có nhiều D vùng biển rộng.
Câu 42 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
B Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
C Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
D Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
Câu 43 Các đầu mối giao thông quan trọng nhất ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
C Đà Nẵng, Hà Nội, TP, Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Đã Nẵng, Hà Nội.
Câu 44 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
B Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.
C Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.
D Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.
Câu 45 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển
dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
C kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
D hội nhập nền kinh tế thế giới.
Trang 8Câu 46 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.
C chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
D tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.
Câu 47 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
B Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D Trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 48 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn B lên chậm, rút nhanh, thất thường.
C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
Câu 49 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
B đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
Câu 50 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có
A đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
B mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.
C đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.
D đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.
Câu 51 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp
A Đông Anh – Thái Nguyên B Đáp Cầu – Bắc Giang.
C Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa D Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.
Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của bão?
Câu 53 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
Câu 54 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có
1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
B chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
C gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
Câu 55 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
được thể hiện
Trang 9A là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.
B là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.
C là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau
D là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.
Câu 56 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
C Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
D Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
Câu 57 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
B Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
C Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
Câu 58 Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là
A năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.
B quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.
C phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
D sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.
Câu 59 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A phương tiện đánh bắt hiện đại B nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
C lao động trình độ kĩ thuật cao D hai ngư trường trọng điểm.
Câu 60 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
Trang 101 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009.
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 61 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Tây Nguyên.
Câu 62 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
Câu 63 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào
Câu 64 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
B Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
C Sử dụng điện lưới quốc gia.
D Nhập điện từ nước ngoài.
Câu 65 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
C kinh tế ngoài Nhà nước D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 66 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A công nghiệp chế biến phát triển.