1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (69)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (69)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 512,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.

B Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.

D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.

Câu 2 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi

A Tây bắc B Trường sơn Bắc C Trường sơn Nam D Đông bắc

Câu 3 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

C Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

D Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Ranh giới cố định theo thời gian B Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.

C Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh D Đã được hình thành từ rất lâu đời.

Câu 5 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

B cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

Câu 6 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.

B Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.

C Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.

D Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.

Câu 7 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có địa hình cao nhất nước ta.

B có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 8 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

B năng suất lao động cao.

C người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

Trang 2

Câu 9 Nội thủy là

A vùng nước cách bờ 12 hải lí.

B vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

D vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

Câu 10 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.

B Khai thác than và thủy điện.

C Du lịch và kinh tế biển.

D Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.

Câu 11 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 12 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A nguồn lao động ngày càng dồi dào.

B cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

C dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

D nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

Câu 13 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

B mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

C địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

D chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

Câu 14 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là

Trang 3

A bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì

và chất lượng rừng

B xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của

các vườn quốc gia

C bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.

D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc Câu 15 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn D lên chậm, rút nhanh, thất thường.

Câu 16 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu

ở?

A xâm thực, bồi tụ B đất trượt, đá lở.

C bào mòn, rửa trôi D địa hình Caxtơ.

Câu 17 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có

A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.

B mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.

C đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.

D đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 18 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?

Tàu

Câu 19 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do

A chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.

B ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.

C ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.

D vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.

Câu 20 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.

B Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.

C Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.

D Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.

Câu 21 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam

A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

B Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

D Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

Câu 23 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

Trang 4

(Đơn vị :%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta,

giai đoạn 2005 đến 2016?

Câu 24 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được

A 1,7 – 1,8 tỉ lít bia B 1,5 – 1,6 tỉ lít bia.

C 1,3 – 1,4 tỉ lít bia D 2,0 – 2,2 tỉ lít bia.

Câu 25 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển

dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

B kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

C hội nhập nền kinh tế thế giới.

D mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

Câu 26 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa sinh học

Câu 27 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

B tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

C đem lại hiệu quả kinh tế cao.

D có thế mạnh lâu dài.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.

C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

Câu 29 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo

khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

Trang 5

A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

Câu 30 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp

A Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả B Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa.

C Đông Anh – Thái Nguyên D Đáp Cầu – Bắc Giang.

Câu 31 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A thực hiện các kỹ thuật canh tác

B xóa đói giảm nghèo cho người dân.

C phát triển mạnh thủy lợi.

D phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

Câu 32 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa

hạ là do hoạt động của

A gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

B gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

C gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.

D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của bão?

Câu 34 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

B bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 35 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào

Câu 36 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?

A chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.

B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.

C nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.

D tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.

Câu 37 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

B năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

C cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

D năng suất lúa hầu như không tăng.

Câu 38 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có

1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

Trang 6

A chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

C đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

Câu 39 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

B có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.

C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

D có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

Câu 40 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 41 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

B mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

C tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.

D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.

Câu 42 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

C bờ biển kéo dài D thềm lục địa rộng.

Câu 43 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

Trang 7

2016 55,8 19646,4 15232,1 8286,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -

2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 44 Sông ngòi nước ta nhiều nước giàu phù sa là do

A khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới.

B khí hậu trong năm có 2 mùa mưa khô rõ rệt.

C khí hậu nhiệt đới mưa nhiều trên nền địa hình đồi núi dốc

D mưa nhiều, với địa hình đòi núi thấp là chủ yếu.

Câu 45 Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu

cận nhiệt Lí do chính là vì:

A Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

B Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

C Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

Câu 46 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

được thể hiện

A là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

B là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

C là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.

D là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

Câu 47 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 48 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế ngoài Nhà nước B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 49 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

C làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

D làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

Câu 50 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

B Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.

C Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

D Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

Câu 51 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ?

Trang 8

A Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

B Sử dụng điện lưới quốc gia.

C Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

D Nhập điện từ nước ngoài.

Câu 52 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau

đây?

A Lâm Đồng, Gia Lai B Gia Lai, Đắk Lắk.

Câu 54 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu

là do

A chính sách Đổi mới của Nhà nước.

B nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.

C cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa

D tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế

độ nhiệt ở nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

B Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

C Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

D Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

Câu 56 Cho bản số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tấn)

Trang 9

Sản lượng nuôi trồng 1478,9 2465,6 2728,3 3412,8 Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên

A Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

B Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

C Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và

gấp gần 1,17 lần vào năm 2014

Câu 57 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

Câu 58 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 59 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

A Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

B Tỉ lệ dân thành thị tăng.

C Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

D Trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 60 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công

của nước ta?

A Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.

B Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.

Trang 10

C Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.

D Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

Câu 61 Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –

2014

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –

2014?

A Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.

B Than có tốc độ tăng chậm nhất.

C Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.

D Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.

Câu 62 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ B hai ngư trường trọng điểm.

C phương tiện đánh bắt hiện đại D lao động trình độ kĩ thuật cao.

Câu 63 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:

A đồng bằng châu thổ B đồng bằng duyên hải.

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

C Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 65 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

B xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

D tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 66 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

B đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

Câu 67 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:05

w