1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (70)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (70)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 511,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

C lên chậm, rút nhanh, thất thường D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của bão?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 3 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.

B Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.

C Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.

Câu 4 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?

Tàu

Câu 5 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần

A tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.

B nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.

C áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.

D đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.

Câu 6 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp

A Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa B Đông Anh – Thái Nguyên.

C Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả D Đáp Cầu – Bắc Giang.

Câu 7 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

C làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

D làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiệnđại?

A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

B Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

D Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

Trang 2

C Kon Tum, Gia Lai D Lâm Đồng, Gia Lai.

Câu 10 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

B năng suất lao động cao.

C sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

Câu 11 Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

A đời sống nhân dân được cải thiện.

B tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

C nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến.

D hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

Câu 12 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.

B Khai thác than và thủy điện.

C Du lịch và kinh tế biển.

D Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

A Có nguồn lao động đông đảo.

B Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

C Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

D Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

Câu 14 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

B địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

C có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D có địa hình cao nhất nước ta.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế

độ nhiệt ở nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

B Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

C Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

D Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

Câu 16 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

B bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

D bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với vùng

đồng bằng sông Cửu Long?

A Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sông.

B Có đê ven sông ngăn lũ.

C Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.

D Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

Câu 18 Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu

cận nhiệt Lí do chính là vì:

Trang 3

A Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

B Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

C Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1

triệu người

Câu 20 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Đông dân, nhiều thành phần dân tộc B Đa chủng tộc.

C Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ D Phân bố chưa hợp lý.

Câu 21 Các đầu mối giao thông quan trọng nhất ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Đà Nẵng, Hà Nội, TP, Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Đã Nẵng, Hà Nội.

C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng XI B Tháng X C Tháng VIII D Tháng IX.

Câu 23 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

B các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

C năng suất lúa hầu như không tăng.

D năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

Câu 24 Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –

2014

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –

2014?

A Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.

B Than có tốc độ tăng chậm nhất.

C Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.

D Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.

Câu 25 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

A phát triển mô hình kinh tế trang trại.

B chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.

C giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.

Trang 4

D bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.

Câu 26 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo thêm việc làm cho người lao động.

B thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.

D tạo ra thị trường có sức mua lớn.

Câu 27 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được

A 2,0 – 2,2 tỉ lít bia B 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.

C 1,3 – 1,4 tỉ lít bia D 1,5 – 1,6 tỉ lít bia.

Câu 28 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta

A nhiều tài nguyên sinh vật quý giá B nhiều tài nguyên khoáng sản.

C nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ D nhiều bão và lũ lụt hạn hán.

Câu 29 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B trình độ đô thị hóa thấp.

C quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 30 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

B Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

C Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.

C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

Câu 32 Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

C năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

D quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Câu 33 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ B hai ngư trường trọng điểm.

C phương tiện đánh bắt hiện đại D lao động trình độ kĩ thuật cao.

Câu 34 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

B tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.

D tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

Câu 35 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài B vụng biển có nhiều.

Trang 5

Câu 36 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A phương tiện đánh bắt hiện đại B hai ngư trường trọng điểm.

C lao động trình độ kĩ thuật cao D nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.

Câu 37 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

B giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

C đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 39 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây

Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Hoàng Liên Sơn B Pu Đen Đinh C Pu Sam Sao D Con Voi.

Câu 41 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

được thể hiện

A là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

B là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

C là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.

D là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

Câu 42 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 43 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

A phong hóa hóa học B phong hóa sinh học

C phong hóa lí học D phong hóa lí học và sinh học

Trang 6

Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

Câu 45 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ?

A Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

B Nhập điện từ nước ngoài.

C Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

D Sử dụng điện lưới quốc gia.

Câu 46 Căn cứ vào At Lat trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà được xây dựng trên sông

nào?

Câu 47 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển

dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

B hội nhập nền kinh tế thế giới.

C mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

D kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

Câu 48 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn B Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

C phát triển thủy lợi D Chủ động sống chung với lũ.

Câu 49 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công

của nước ta?

A Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.

B Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

C Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.

D Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.

Câu 50 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 7

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -

2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 51 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Đã được hình thành từ rất lâu đời B Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.

C Ranh giới cố định theo thời gian D Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.

Câu 52 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 53 Cho biểu đồ:

Trang 8

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

C Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

Câu 54 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có

1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

A gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

B gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

C đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

Câu 55 Cho bản số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên

A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

B Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

C Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và

gấp gần 1,17 lần vào năm 2014

Câu 56 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.

Trang 9

B Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.

C Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.

D Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.

Câu 57 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

B đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

C phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.

D đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

Câu 58 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta

Câu 59 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

B địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

C địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

D chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

Câu 60 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có

A mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.

B đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.

C đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.

D đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 61 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế Nhà nước B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C kinh tế cá thể D kinh tế ngoài Nhà nước.

Câu 62 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

B có thế mạnh lâu dài.

C đem lại hiệu quả kinh tế cao.

D tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

Câu 63 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

B Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.

C Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

D Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

Câu 64 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

Trang 10

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

Câu 65 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo

khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

Câu 67 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Tuyên Quang B Bắc Cạn C Thái Nguyên D Lạng Sơn.

Câu 69 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

A nhiều hoang mạc, bồn địa.

B điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

C ít tài nguyên kháng sản và đất trồng

D sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

Câu 70 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

B chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

D cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:05

w