1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (8)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (8)
Trường học Trường Thpt Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 287,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121

Câu 1 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay :

A Sản xuất hàng tiêu dùng B Hóa chất

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

B Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

C Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

D Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

Câu 3 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

A nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.

B có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

C đồi núi thấp chiếm ưu thế.

D có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

Câu 4 Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Trung du miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 5 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng

sông Cửu Long là do

A lịch sử định cư sớm hơn B giao thông thuận tiện hơn.

C khí hậu thuận lợi hơn D đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.

Câu 6 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành

kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?

A tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.

B giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.

C giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực

dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định

D tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Câu 8 Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do

A có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

B có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

C có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

D các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.

Trang 2

Câu 9 Dựa vào bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn

vị: nghìn ha)

nghiệp

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 -

2014?

A Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.

B Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.

C Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.

D Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.

Câu 10 Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

A phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương B phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.

C phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương D phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông

nghiệp nước ta?

A Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%

B Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.

C Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.

D Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.

Câu 12 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây

Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm

A ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

B giáp Biển Đông.

C trên đường di cư của nhiều sinh vật.

D gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

Câu 13 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1954 - 1960 B 1979 - 1989 C 1990 - 2000 D 1965 - 1975.

Câu 14 Cho biểu đồ

Trang 3

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

B Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

C Tốc độ tăng lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

D Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

Câu 15 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

B Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

Câu 16 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Câu 17 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010

Trang 4

Năm 2000 2005 2009 2010

Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở

vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là

A cột ghép B đường biểu diễn C kết hợp D hình cột chồng Câu 18 Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là

Câu 19 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến

A khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

B việc phát triển giáo dục và y tế.

C vấn đề giải quyết việc làm.

D nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 20 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do

A nguồn hàng cho vận tải ít.

B sự thất thường về chế độ nước.

C phương tiện vận tải hạn chế.

D sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước

ta?

A Thành phố  Hồ Chí Minh B Hải Phòng.

Câu 22 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

B tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

D số lượng quá đông đảo.

Câu 23 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 5

A Cột ghép B Đường C Miền D Kết hợp.

Câu 24 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị tăng

B Đô thị hóa diễn ra chậm.

C Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

D Xuất hiện các siêu đô thị ở khu vực ven biển.

Câu 25 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

B chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

C việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

D thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.

Câu 26 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

A Các bán bình nguyên B Các bậc thềm phù sa cổ.

Câu 27 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

B hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

C có địa hình thấp và chia cắt.

D có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Câu 28 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn

đề về môi trường, chủ yếu do

A tập trung đông dân cư vào các thành phố.

B tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

C tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

D phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

Câu 29 Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là

C sa khoáng, khí đốt D titan, dầu mỏ.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

A Đất phù sa chiếm phần lớn diện tích.

B Có hệ thống sông ngòi khá dày đặc.

C Địa hình chủ yếu là núi, đồi và núi lửa.

D Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

Câu 31 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 500 – 600 B Dưới 900 – 1000 C Dưới 600 – 700 D Dưới 800 – 900 Câu 32 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

C Ôn đới hải dương D Xích đạo lục địa.

Câu 33 Thời tiết nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây bắc vào đầu mùa hạ là do loại

gió nào gây ra?

A Gió mùa Đông Bắc B Gió Mậu dịch Bắc bán cầu.

Trang 6

Câu 34 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

A môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

B hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

C việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

D tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

Câu 35 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2010 – 2015

Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn

tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng

số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 36 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.

C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.

D Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

Câu 37 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

A vùng trong đê B rìa phía tây và tây bắc.

C các ô trũng ngập nước D vùng ngoài đê.

Câu 38 Ý nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Cửu Long?

A Là đồng bằng châu thổ sông.

B Gần 2/3 diện tích là đất mặn, đất phèn.

C Có các ô trũng ngập nước.

D Địa hình thấp và bằng phẳng.

Câu 39 Giải pháp chủ yếu mang tính lâu dài nhằm tăng cường cơ sở năng lượng cho Duyên hải Nam

Trung Bộ là

A xây dựng mới các nhà máy nhiệt điện.

B xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện.

C sử dụng điện qua đường dây 500KV.

D mua điện từ các quốc gia: Lào, Cam-pu-chia.

Câu 40 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A Đất đai B Nguồn nước C Địa hình D Khí hậu.

Trang 7

Câu 41 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến

hành

A tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

B cải cách ruộng đất.

C chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

D thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.

Câu 42 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

C cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

Câu 43 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :

A Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.

C Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.

D Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước

Câu 44 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao từ

A 900, 1000m đến 2600m B 600, 700m đến 2600m

C 600, 700m đến 1600, 1700m D trên 2600m

Câu 45 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?

A Khuyến khích sinh viên đi du học B Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.

C Phân bố lại dân cư và lao động D Thực hiện tốt chính sách dân số.

Câu 46 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ

A đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.

B gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.

C tạo điều kiện để phân bố lại lao động.

D tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.

Câu 47 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A lượng nước phân bố không đều trong năm.

B các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

C sông ngòi nhiều phù sa.

D sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

Câu 48 Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

A sông có đoạn chảy ở miền núi.

B độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

D chế độ mưa thất thường.

Câu 49 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A phát triển du lịch quá mức.

B khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

C dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

D nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

Câu 50 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do

Trang 8

A chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.

B nằm gần xích đạo mưa nhiều.

C tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

D nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ

đồng là

A Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ

B Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ

C Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ

D Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ

Câu 52 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

B Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

C Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

D Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

Câu 53 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

A áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

B ngăn chặn nạn du canh du cư.

C chống suy thoái và ô nhiễm đất.

D thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

Câu 54 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)

Thán

Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

TP

Hồ

Chí

Minh

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?

1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội

2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau

3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM

4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM

Câu 55 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở

nước ta là

A khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

B thị trường tiêu thụ lớn.

C đất phù sa màu mỡ.

D vị trí thuận lợi.

Trang 9

Câu 56 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sự phong phú của hoa màu lương thực.

B nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

C sự phong phú của thức ăn trong rừng.

D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

Câu 57 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A cây công nghiệp nhiệt đới B chăn nuôi gia cầm.

C cây lương thực D chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 58 Địa hình bán bình nguyên ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 59 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 60 Vùng có số lượng đô thị ít nhất của nước ta là

Câu 61 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A Khí hậu và nguồn nước B Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

C Hệ thống đất trồng D Lực lượng lao động.

Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

Câu 63 85% diện tích nước ta là địa hình

Trang 10

A núi cao B đồng bằng.

C đồi núi thấp D đồi núi có độ cao trung bình.

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào

sau đây?

A Lưu vực sông Đồng Nai B Lưu vực sông Thu Bồn.

C Lưu vực sông Mê Kông D Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Vân Phong.

C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

Câu 66 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

A nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

B nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

C đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

D nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

Câu 67 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

Câu 68 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

B Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

C Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

Câu 69 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

A Đồng bằn Sôn Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 70 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

B Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:54

w