1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (3)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Địa lý (3)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 346,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 101

Câu 1 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương

A sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

B Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.

C Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

D để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

Câu 2 Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

Câu 3 Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 8 đến tháng 10 B từ tháng 8 đến tháng 11.

C từ tháng 10 đến tháng 12 D từ tháng 9 đến tháng 10.

Câu 4 Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

B Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

Câu 5 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

A Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

Câu 6 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn B phát triển thủy lợi.

C Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí D Chủ động sống chung với lũ.

Câu 7 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

C bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 8 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

C đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

D xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

Trang 2

A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

B Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

C Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

Câu 10 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A du lịch B thương mại C nông nghiệp D công nghiệp.

Câu 11 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

B chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

D nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Câu 12 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới B rừng lá rộng và rừng lá kim.

C các loại rau quả ôn đới D nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Hà Giang B Thanh Hóa C Điện Biên D Phú Thọ.

Câu 14 Vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

A Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.

B Có tiềm năng to lớn trong phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

C Cả 03 phương án trên.

D Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo quốc gia

Câu 15 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?

A Khoảng cách năm B Bản chú giải C Tên biểu đồ D Độ cao của cột.

Câu 16 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Trang 3

Cao su 88.2 8.3 180.2 221.7 254.2 394.3 429.0

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 17 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

B Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

Câu 18 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

A lương thực, thuốc lá, thịt lợn B lương thực, chè, thịt lợn.

C lương thực, bông, thịt lợn D lương thực, thịt bò, thịt lợn.

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

B Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

C Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

D Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

Câu 20 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ

A cuối thế kỉ XIX và đầu XX B thập niên 40 của thế kỷ XX.

Câu 21 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

C Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Đáy B Sông Cầu C Sông Kinh Thầy D Sông Thương.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất

ở nước ta năm 2007 là

A Sơn La – Thanh Hoá B Nghệ An – Hoà Bình.

C Thanh Hoá – Nghệ An D Quảng Nam – Hà Tĩnh.

Trang 4

Câu 24 Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:

A tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.

B hiện tượng cát bay, cát chảy.

C bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.

D sạt lở bờ biển.

Câu 25 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Hoàng Liên Sơn B Tam Đảo C Trường Sơn Bắc D Bạch Mã.

Câu 26 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

Câu 27 Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

C nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

D dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

Câu 29 Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do

A mở rộng diện tích gieo trồng lúa B đưa vào sử dụng các giống lúa mới.

C thâm canh tăng năng xuất lúa D tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp.

Câu 30 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là

A thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

B thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.

C lao động không cần cù, siêng năng.

D lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

Câu 31 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là

A phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

B tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.

C phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

D đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.

Câu 32 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

B Sự phân mùa khí hậu.

C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 33 Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến

A cơ cấu dân số.

B truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.

C sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

D mức gia tăng dân số.

Trang 5

Câu 34 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B số dân của đô thị

C tốc độ gia tăng dân số đô thị D chức năng đô thị.

Câu 35 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,

hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2

A 101 người/km2 B 103 người/km2 C 104 người/km2 D 110 người/km2.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A ven biển Bắc Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

Câu 38 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng

mấy?

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

B Địa hình thấp và hẹp ngang.

C Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

D Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

Câu 40 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.

B chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.

C cải tạo đất phèn, mặn.

D khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.

Câu 41 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 329789 km2 B 331212 km2 C 331991 km2 D 330991 km2.

Câu 42 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Trang 6

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

C Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

D Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A TP Hồ Chí Minh B Hà Nội C Nha Trang D Quy Nhơn.

Câu 44 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

C vùng bán bình nguyên D vùng đồng bằng.

Câu 45 Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

A Đã hình thành các trung tâm du lịch.

B Số lượt khách và doanh thu từ du lịch tăng nhanh.

C Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

D Lao động trong ngành du lịch tăng lên.

Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

B Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

C Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

D Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

B Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

D Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

Câu 48 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

B Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

C Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

D Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

Câu 49 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

B Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

C Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

D Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

Câu 50 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm

mục đích

A tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.

B khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.

C đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.

D đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.

Trang 7

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 52 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

B Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

C Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 53 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

Câu 54 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 55 Cho biểu đồ:

Trang 8

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

B Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

C Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

D Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

Câu 56 Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

B Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

C Phát triển cơ sở năng lượng.

D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

Câu 57 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

B Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

C Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

D Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

Câu 58 Cho bảng số liệu:

Sự biến động diện tích rừng nước ta

Năm Tổng diện tích (Triệu ha) Rừng tự nhiên (triệu ha) Rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 - 2006

là:

C Biểu đồ kết hợp (cột chồng – đường) D Biểu đồ cột đôi

Câu 59 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng cận xích đạo gió mùa B rừng xích đạo gió mùa.

Trang 9

C rừng cận nhiệt đới gió mùa D rừng nhiệt đới gió mùa.

Câu 60 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

B Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

C Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

Câu 61 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

A Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 62 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.

B tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.

C tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.

D mở rộng diện tích cây cà phê.

Câu 63 Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi

A Trường Sơn Nam B Đông Bắc C cực Nam Trung Bộ D Tây Bắc.

Câu 64 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

B Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

C Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

D Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

Câu 65 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?

A Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

B Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.

D Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

Câu 66 Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng

C vùng đặc quyền kinh tế D nội thủy

Câu 67 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ

phía Nam nước ta là

Trang 10

A càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.

B càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.

C có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.

D sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

Câu 68 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

B Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

C Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 69 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây đúng?

A Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng khai thác và nuôi trồng.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và khai thác.

C Sản lượng thủy sản tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng nuôi trồng và khai thác.

D Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh nhất, sau đó đến sản lượng thủy sản và nuôi trồng.

Câu 70 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA

Biểu đồ thích hợp nhất với bảng số liệu trên là biểu đồ gì?

A Cột đơn, đường B Cột ghép, đường C Cột chồng, đường D Cột chồng, miền.

Câu 71 Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo các ngành của nước ta giai đoạn 2000 -

2012 (Đơn vi; Tỷ đồng)

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn trên,

biểu đồ thích hợp nhất là

C biểu đồ cột kết hợp đường D hình cột

Câu 72 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta

A lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.

B nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

C có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

D có loài người định cư khá sớm.

Câu 73 Dân cư ở ĐBSCL hàng năm phải sống chung với lũ vì

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w