Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115
Câu 1 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
B tạo thêm việc làm cho người lao động.
C tạo ra thị trường có sức mua lớn.
D thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 2 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A phân bố đô thị đều giữa các vùng B quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
C tỉ lệ dân thành thị giảm D trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 3 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có
A đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.
B mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.
C đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
D đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.
Câu 4 Nội thủy là
A vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
B vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
C vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
D vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Câu 5 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
Câu 6 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
Trang 2B bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng
C bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.
D xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
Câu 7 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là
A bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt
B bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.
C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 8 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Phân bố chưa hợp lý B Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
C Đa chủng tộc D Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
Câu 9 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Khai thác than và thủy điện.
B Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
C Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
D Du lịch và kinh tế biển.
Câu 10 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 11 Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu
cận nhiệt Lí do chính là vì:
A Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
B Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
C Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
D Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
Câu 12 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
C Thành phố Hồ Chí Minh D Đà Nẵng
Câu 13 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A Nhập điện từ nước ngoài.
B Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
C Sử dụng điện lưới quốc gia.
D Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
Câu 14 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do
A ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
B chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
C vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
D ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
Câu 15 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A phát triển thủy lợi B Chủ động sống chung với lũ.
C duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn D Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
Trang 3Câu 16 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
B nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
C tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
D chính sách Đổi mới của Nhà nước.
Câu 17 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
B mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
C địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
D địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
Câu 18 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam
A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
B Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
D Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
Câu 19 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
B tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.
C chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 21 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
B phát triển mạnh thủy lợi.
C xóa đói giảm nghèo cho người dân.
D thực hiện các kỹ thuật canh tác
Câu 22 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:
C miền đồi trung du D đồng bằng châu thổ.
Câu 23 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Trang 4Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
Câu 25 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
A đất trượt, đá lở B xâm thực, bồi tụ.
C bào mòn, rửa trôi D địa hình Caxtơ.
Câu 26 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
B làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
C làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
D làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
Câu 27 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A nhiều hoang mạc, bồn địa.
B điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
C ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
D sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
Câu 28 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A vụng biển có nhiều B bờ biển kéo dài.
Câu 29 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
B gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
D gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
Trang 5Câu 30 Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 32 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A có giá trị lớn về thủy điện.
B chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
C ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
D lượng nước hạn chế và ít phù sa.
Câu 33 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Trường sơn Bắc B Đông bắc C Trường sơn Nam D Tây bắc
Câu 34 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
C lên chậm, rút nhanh, thất thường D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
Câu 35 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
Trang 61 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009.
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 36 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp
A Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả B Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa.
C Đáp Cầu – Bắc Giang D Đông Anh – Thái Nguyên.
Câu 37 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
B nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
C nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Câu 38 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
Câu 39 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
Câu 40 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Ranh giới cố định theo thời gian B Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.
C Đã được hình thành từ rất lâu đời D Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.
Trang 7Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
Câu 42 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.
B có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 43 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
Tàu
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
C Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế
độ nhiệt ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.
B Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.
C Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.
D Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.
Câu 46 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D có địa hình cao nhất nước ta.
Câu 47 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Trang 8Câu 48 Cho bảng số liệu sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –
2014
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –
2014?
A Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.
B Than có tốc độ tăng chậm nhất.
C Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.
D Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.
Câu 49 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
B bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.
C giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
D phát triển mô hình kinh tế trang trại.
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Pu Sam Sao D Con Voi.
Câu 51 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
C năng suất lao động cao.
D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
Câu 52 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
C có thế mạnh lâu dài.
D đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?
A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
B Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
C Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
D Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong
năm?
Trang 9A Tháng VIII B Tháng X C Tháng IX D Tháng XI.
Câu 55 Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là
A quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.
B năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.
C sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.
D phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
Câu 56 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
A tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
B đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
C nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
D áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
Câu 57 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -
2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 58 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có
1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
C đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
Câu 59 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế cá thể B kinh tế ngoài Nhà nước.
C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế Nhà nước.
Câu 60 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Trình độ đô thị hóa thấp.
B Tỉ lệ dân thành thị tăng.
C Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
D Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 61 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình
Trang 10A phong hóa sinh học B phong hóa lí học
C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa hóa học
Câu 62 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
B mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.
C tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.
D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.
Câu 63 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
B Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
D Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
Câu 64 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều bão và lũ lụt hạn hán B nhiều tài nguyên khoáng sản.
C nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ D nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 65 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:
Câu 66 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A lao động trình độ kĩ thuật cao B hai ngư trường trọng điểm.
C phương tiện đánh bắt hiện đại D nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
Câu 67 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
B Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
C Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
Câu 68 Sông ngòi nước ta nhiều nước giàu phù sa là do
A khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới.
B khí hậu nhiệt đới mưa nhiều trên nền địa hình đồi núi dốc
C khí hậu trong năm có 2 mùa mưa khô rõ rệt.