TUAÀN 15 TIEÁT PPCT 60 TUAÀN 21 TIEÁT PPCT 79 Tieáng Vieät CAÂU NGHI VAÁN (TT) Ngaøy daïy 15/1/2010 1 MUÏC TIEÂU Hoïc sinh 1 1 Kieán thöùc + Hieåu roõ caâu nghi vaán khoâng chæ duøng töø ñeå hoûi maø[.]
Trang 1TUẦN:21 TIẾT PPCT:79
Tiếng Việt: CÂU NGHI VẤN (TT)
Ngày dạy:15/1/2010
1.MỤC TIÊU:
-Học sinh:
1.1 Kiến thức
+ Hiểu rõ câu nghi vấn không chỉ dùng từ để hỏi mà còn dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, biểu lộ tình cảm, cảm xúc
+ Biết sử dụng câu nghi vấn phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
1.2 Kĩ năng
+ Rèn kĩ năng đặt câu đúng
1.3 Thái độ
+ Yêu thích Tiếng Việt
2.CHUẨN BỊ:
+ HS: SGK +VBTNV + Bài soạn
+ GV: Nghiên cứu SGK + STK
3.PHƯƠNG PHÁP
- Phân tích ngôn ngữ, thực hành
- Quy nạp, thảo luận nhóm
4.TIẾN TRÌNH:
4.1 ỔN ĐỊNH LỚP
4.2 KTBC
(?) Nêu chức năng chính của câu nghi vấn? (Dùng để hỏi)(2đ) (?) Nối từ nghi vấn ở cột A phù hợp với nội dung nghi vấn ở cột B(5đ)
A B
1 Tại sao a Địa điểm
2 Bao giờ b Nguyên
nhân
3 Bao nhiêu c Thời gian
4 Ai d Số lượng
5 Ở đâu e Người
*1-b 2-c 3-d 4-e 5-a
*Kiểm tra tập soạn của HS (2đ)
4.3 BÀI MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC HOẠT ĐỘNG 1
- GV cho HS đọc 5 đoạn văn và
nêu yêu cầu các câu hỏi trong
SGK
(?) Xác định các câu nghi vấn?
(?) Các câu nghi vấn dùng để
làm gì?
(?) Về dấu kết thúc các câu
nghi vấn?
- HS làm việc độc lập đứng tại
chỗ trả lời Lớp nhận xét và
GV bổ sung sửa chữa
- GV có thể cho HS lấy thêm vd
khác để thấy được nội dung nghi
I NHỮNG CHỨC NĂNG KHÁC CỦA CÂU NGHI VẤN
a Biểu lộ tình cảm, cảm xúc, sự hoài niệm ,nuối tiếc
b Dùng đe dọa
c Dùng đe dọa
d Khẳng định
e Bộc lộ cảm xúc, sự ngạc nhiên
Trang 2vấn có thể là cầu khiến,
khẳng định, bộc lộ tình cảm,
cảm xúc
- GV cho HS nhận xét nội dung
trong các câu nghi vấn (Nghi vấn
để làm gì?)
- HS đọc phần ghi nhớ
- GV nhấn mạnh những nội dung
cơ bản
- HS tự ghi ý chính vào vở
HOẠT ĐỘNG 2
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS làm việc độc lập, đứng tại
chỗ trả lời
- Lớp nhận xét, gv bổ sung
- HS ghi vào VBT
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS thảo luận theo 4 nhóm:
+ Nhóm 1: Câu a
+ Nhóm 2: Câu b
+ Nhóm 3: Câu c
+ Nhóm 4: Câu d
- Đại diện 4 nhóm lên bảng làm
bài tập
- Các nhóm nhận xét và bổ
sung
- GV nhận xét, đánh giá tình hình
luyện tập của HS
- HS ghi ý chính của các bài tập
vào VBT
- GV gọi một HS đọc yêu cầu bài
tập 3
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV bổ sung
* GHI NHỚ: SGK/22
II LUYỆN TẬP
- BÀI TẬP 1 : Các câu nghi
vấn
a Biểu lộ tình cảm, cảm xúc, sự ngạc nhiên
b Phủ định, biểu lộ cảm xúc
c Cầu khiến, biểu lộ tình cảm
d Phủ định, biểu lộ tình cảm, cảm xúc
- BÀI TẬP 2:
a 3 câu đều phủ định, dấu hiệu nghi vấn là các từ sao,
gì, gì
b Băn khoăn, ngần ngại, dấu hiệu nghi vấn: Làm sao?
c Khẳng định, dấu hiệu: Ai?
d Để hỏi, dâu hiệu: Gì? Sao?
- BÀI TẬP 3: Mẫu:
+ Em bé bán diêm ơi, sao
em chết thê thảm thế?
+ Bạn có thể đi cùng mình xem ca nhạc tối nay, được chứ?
4.4 CỦNG CỐ- LUYỆN TẬP
(?)Ngoài chức năng chính dùng để hỏi,câu nghi vấn còn dùng để làm gì?
* Cầu khiến,khẳng định hoặc phủ định,bộc lộ tình cảm,cảm xúc
4.5 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc ghi nhớ
+ Nắm vững các chức năng khác của câu nghi vấn là dùng để phủ định, khẳng định, cầu khiến, bộc lộ tình cảm, cảm xúc … và cách dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp khác nhau
- Làm hoàn chỉnh bài tập 1, 2, 3 vào VBTNV
- Chuẩn bị bài: Thuyết minh một phương pháp
+ Đọc văn bản: “ Cách làm đồ chơi” trong sgk và trả lời các câu hỏi
Trang 3+ Chú ý trọng tâm bài học: Yêu cầu khi thuyết minh (Khi
thuyết minh cách làm phải như thế nào?)
5 RKN