Trường THCS Lê Hồng Phong Giaùo aùn Hình Hoïc 8 I Muïc tieâu 1 Kiến thức Cuûng coá vaø khaéc saâu tröôøng hôïp ñoàng daïng cuûa tam giaùc vuoâng 2 Kỹ năng Reøn kó naêng chöùng minh hai tam giaùc vuoân[.]
Trang 1Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng và
từ đó tính độ dài các đoạn thẳng
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài tập
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, êke
- HS: SGK, thước thẳng, êke
III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề.
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp:(1 ’ )
Kiểm tra sĩ số: 8A2:……… 8A5:………
2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng và chứng minh TH cạnh huyền-cạnh gĩc vuơng
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1: (16’)
GV vẽ hình và
giới thiệu bài toán
ABC có AB =
3cm, AC = 4cm, BC =
5cm thì ABC là tam
giác gì?
Gọi k là tỉ số
đồng dạng, theo định
lý 3 ta có điều gì?
Thay số vào và
tìm k
k = 3 thì các
cạnh của A’B’C’
bằng bao nhiêu?
HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào trong vở
ABC vuông tại A
A’B’ = 3.3 = 9cm A’C’ = 3.4 = 12cm
B’C’ = 3.5 =
Bài 47:
Giải:
ABC có AB = 3cm, AC = 4cm,
BC = 5cm
ABC vuông tại A
ABC A’B’C’ A’B’C’ vuông tại A’
Gọi k là tỉ số đồng dạng,
ta có:
Vậy A’B’C’ có độ dài các cạnh là:
A’B’ = 3.3 = 9cm A’C’ = 3.4 = 12cm B’C’ = 3.5 = 15cm
Ngày Soạn: 17/03/2013 Ngày dạy: 20/03/2013
LUYỆN TẬP §8
Tuần:
28
Tiết: 49
Trang 2Hoạt động 2: (18’)
GV vẽ hình và
giới thiệu nội dung
bài toán
GV yêu cầu HS
lần lượt chỉ ra các
cặp tam giác vuông
đồng dạng
Muốn làm được
câu ba chúng ta cần
tính BC GV hướng
dẫn HS áp dụng
định lý Pitago để
tính
Từ (1) em hãy
chỉ ra tỉ lệ thức có
chứa đoạn HB GV lưu
ý cặp tỉ lệ thức
này chứa HB là chưa
biết, ba đoạn thẳng
còn lại đã biết
Tính HC
Từ (1) em hãy
chỉ ra tỉ lệ thức có
chứa đoạn HA
HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào trong vở
HS lần lượt chỉ
ra và giải thích sự đồng dạng
HS tính cạnh BC
HS chỉ ra
HS tính HC khi đã tính được HB
HS chỉ ra và thay số vào rồi tính
Bài 49:
Giải:
a) Những t.giác vuông sau đây đồng dạng:
Từ (1) và (2) ta suy ra:
b) Áp dụng định lý Pitago ta có:
Từ (1) ta suy ra:
Từ (2) ta suy ra:
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5
Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Xem trước bài mới
Trang 3………
………
………
………
………