1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an tuan 28 (4)

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn
Người hướng dẫn GV: Vũ Hải Đường
Trường học Trường THCS Lờ Hồng Phong Số 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Tương tự
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Lê Hồng Phong Giaùo aùn Ñaïi Soá 8 I Muïc tieâu 1 Kiến thức Nhaän bieát ñöôïc veá traùi, veá phaûi vaø bieát duøng daáu cuûa baát ñaúng thöùc Bieát ñöôïc tính chaát lieân heä giöõa thöù tö[.]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của

bất đẳng thức Biết được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức

2 Kỹ năng: Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các

vế của bất đẳng thức hoạc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản)

3 Thái độ:Rèn tính cẩn thận cho HS.

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, phấn màu, thước thẳng

- HS: SGK, thước thẳng

III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề.

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp:(1 ’ )

Kiểm tra sĩ số: 8A2:……… 8A5:………

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

GV giới thiệu nội dung của chương

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: (10’)

GV nhắc lại

cách viết hai số a =

b; a > b; a < b

GV cho HS lần

lượt trả lời bài

tập ?1

Số a không

nhỏ hơn số b nghĩa

là sốa a lớn hơn

hoặc bằng số b và

kí hiệu là

HS chú ý theo dõi

HS trả lời

HS chú ý theo dõi

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập số:

- Số a bằng số b: a = b

- Số a nhỏ hơn số b: a < b

- Số a lớn hơn số b: a > b

?1: a) 1,53 < 1,8

b) -2,37 > -2,41 c)

d)

- Số a lớn hơn hoặc bằng số b:

VD: với mọi x

- Số a nhỏ hơn hoặc bằng

Ngày Soạn: 16/03/2013 Ngày dạy: 18/03/2013

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

MỘT ẨN

§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

Tuần:

28

Tiết: 57

Trang 2

Tương tự cho

Hoạt động 2: (5’)

Từ các khái

niệm ở phần 1, GV

giới thiệu cho HS

hiểu như thế nào là

bất đẳng thức và

cho VD

HS chú ý theo dõi và cho ví dụ

số b:

VD:

2 Bất đẳng thức:

Ta gọi hệ thức a < b hoặc a

> b hặc hoặc là bất đẳng thức

a: vế trái; b: vế phải

VD: 7 – 10 > – 5 cóVT: 7 – 10; VP: – 5

Hoạt động 3: (15’)

Cộng vào hai

vế của bất đẳng

thức – 4 < 2 ta được

bất đẳng thức nào?

GV minh hoạ

bằng hình vẽ như

trong SGK

GV cho HS đứng

tại chỗ làm bài tập

?2

Từ đây, GV giới

thiệu các tính chất

như trong SGK

GV làm VD

GV cho HS làm

bài tập ?3 và ?4

tương tự như trên

-4 + 3 < 2 + 3

HS chú ý theo dõi

HS trả lời

HS chú ý theo dõi và nhắc lại tính chất

HS chú ý theo dõi

HS làm bài tập ?3, ?4

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

Cộng vào hai vế của bất đẳng thức – 4 < 2 ta có:

-4 + 3 < 2 + 3

?2:

Tính chất: (SGK)

VD: Chứng tỏ 2003 + (-35) <

2004 + (-35) Giải:

Ta có:

2003 < 2004 2003 + (-35) <

2004 + (-35)

4 Củng Cố: (8’)

- GV cho HS làm bài tập 1 và 2.

5

Hướng dẫn về nhà ø: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.

- Làm bài tập 3 và 4 ở nhà GV hướng dẫn bài tập 4

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3

4 5 | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | |

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3

4 5

-4 +

Trang 3

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w