1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an tu chon sinh 9

86 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tự chọn sinh 9
Tác giả Vũ Hồng Nhung
Trường học THCS Tiên Phú
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 697,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tự chọn sinh 9 THCS Tiên Phú Chñ ®Ò 1 Bµi tËp vÒ phÐp lai *Môc tiªu Nh»m cñng cè kh¾c s©u vµ më réng nhËn thøc vÒ c¸c quy luËt cña Men §en BiÕt vËn dông lý thuyÕt vµo gi¶i c¸c bµi tËp RÌn luyÖ[.]

Trang 1

Chủ đề 1 Bài tập về phép lai

*Mục tiêu:

- Nhằm củng cố khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật của Men Đen

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Bài toỏn minh họa:

Bài tập 1: ở cà chua, quả đỏ là tớnh

trạng trội hoàn toàn so với quả

vàng Hóy xỏc định kết quả về kiểu

gen, kiểu hỡnh của con lai F1 trong

cỏc trường hợp sau đõy:

=> Quả đỏ cú kiểu gen: AA hoặc Aa (viết gọn: A-)

Quả vàng cú kiểu gen: aa

- Trường hợp 2: P: (quả đỏ) AA x

Aa (quả đỏ)

Trang 2

c P: quả vàng x quả vàng G: A A, a

F1: AA : Aa+ KG: 1AA : 1Aa+ KH: 100% quả đỏ

- Trường hợp 3: P: (quả đỏ) Aa x

Aa (quả đỏ)

F1: AA : Aa : Aa : aa+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa+ KH: 3 quả đỏ : 1 quả vàng

a Xác định kết quả thu được ở F1 và F2?

b Nếu cho cây F1 và F2 có hạt gạo đục lai với nhau thì kết quả thu được sẽ như thế nào?

V H íng dÉn vÒ nhµ

- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

- -Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…

Tổ trưởng

Trang 3

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Qui ước: A: lụng xự; a: lụng thẳng

- F1 cú tỉ lệ kiểu hỡnh 3:1 => cả 2 cơ thể Pđều cú KG dị hợp: Aa(lụng xự) x

Aa(lụng xự)

- Sơ đồ lai minh họa:

P: (lụng xự) Aa x Aa (lụng xự)

F1: AA:Aa:Aa:aa+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa+ KH: 3 chuột lụng xự : 1 chuột lụng thẳng

b - Trường hợp 1:

Trang 4

- Xác định tương quan trội lặn, qui

ước gen và lập sơ đồ lai minh họa

II Bài toán minh họa:

Bài tập2: ở chuột, gen qui định

hình dạng lông nằm trên NST

thường Cho giao phối giữa 2 chuột

với nhau thu được F1 là 45 chuột

lông xù và 16 chuột lông thẳng

a Giải thích kết quả và lập sơ đồ

cho phép lai nói trên?

b Nếu tiếp tục cho chuột có lông

xù giao phối với nhau thì kết quả sẽ

như thế nào?

P: (lông xù) AA x AA (lông xù)

F1: AA+ KG: 100% AA+ KH: 100% lông xù

- Trường hợp 2: P: (lông xù) AA x

Aa (lông xù)

F1: AA : Aa+ KG: 1AA : 1Aa+ KH: 100% lông xù

+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa

+ KH: 3 lông xù: 1 lông thẳng

và lập sơ đồ cho mỗi phép lai sau:

a F1 thu được có 100% cá thể chân cao

b F1 thu được có 120 cá thể chân cao và 40 cá thể chân thấp

c F1 thu được có 80 cá thể chân cao và 78 cá thể chân thấp

V H íng dÉn vÒ nhµ

- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

Trang 5

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học

sinh

GV cho HS chép đề bài vào vở

Bài 1:

ở lúa, tính trạng hạt gạo đục trội

hoàn toàn so với tính trạng hạt gạo

trong

Cho cây lúa có hạt gạo đục thuần

chủng thụ phấn với cây lúa có hạt

gạo trong

a Xác định kết quả thu đợc ởF và ở

F

b Nếu cho cây F và cây F có hạt

gạo đục nói trên lai với nhau thì

kết quả thu đợc sẽ nh thế nào?

a) Xác định kết quả ở F

Trang 6

GV yêu cầu các nhóm viết sơ đồ lai

từ P -> F2

GV nhận xét

* Bài 2:

ở cà chua, quả đỏ là tính chội

hoàn toàn so với quả vàng

Hãy lập sơ đồ lai để xác định

kết quả về kiểu gen và kiểu hình

của con lai F trong các trờng hợp

Kết quả ở F và ở F

HS viết sơ đồ lai

Các nhóm cử đại diện trình bày lên bảng, nhóm khác nhận xét

Giải

Q uy ớc

-Gen A quy định tính trạng quả đỏ

-Gen a quy định tính trạng quả vàng

P : AA x AA

P : AA x Aa

P : Aa x Aa

- HS lên bảng viết cho từng trờng hợp

Cho giao phấn giữa cây có quả tròn và cây có quả dài, thu

đợc F Tiếp tục cho F giao phấn với nhau

a.Lập sơ đồ lai từ P đến F

b.Cho F lai phân tích thì kết quả đợc tạo ra sẽ nh thế nào về kiểu gen và kiểu hình?

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

Trang 7

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

BT1:

ở 1 loài sinh vật: Màu xanh của

hoa đợc quy định bởi gen B, màu * Theo giả thiết ta cú: Gen B: Hoa xanh

Trang 8

vàng đợc quy định bởi gen b Gen

T quy định hoa to, gen T quy định

hoa nhỏ Khi cho lai cây hoa vàng,

to với hoa xanh, nhỏ ngời ta thu

đ-ợc kết quả nh sau:

48 cây hoa vàng, to

52 cây hoa vàng, nhỏ

46 cây hoa xanh, to

54 cây hoa xanh, nhỏ

Hãy xác định kiểu gen của cây bố,

mẹ và các con

Gen T: Hoa to Gen b: Hoa vàngGen t: Hoa nhỏ

- Tính trạng màu hoa:

xanh 46+54 1vàng 48+52 1

 Đây là kết quả của phép lai phân tích:

Bb x bb

- Tính trạng kích thước hoa:

to 48+46 1 nhỏ 52+54 1

 Đây là kết quả của phép lai phân tích:

Tt x tt

- Tỉ lệ phân li kiểu hình chung cho cả hai tính trạng: (1 : 1) : (1 : 1) = 1 : 1: 1: 1 tơngđơng với tỷ lệ giả thiết 48: 52 : 46 : 54  Hai cặp tính trạng trên di truyền phân ly độc lập

* Kiểu gen P:

Hoa vàng, to: bbTtxanh, nhỏ: Bbtt

* Sơ đồ lai:

P: bbTt x BbttG(p) bT, bt , Bt, btF1

1/4 Hoa xanh, to1/4 Hoa xanh, nhỏ1/4 Hoa vàng, to1/4 Hoa vàng, nhỏ

IV Cñng cè:

- NhËn xÐt giê häc

- Nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p lµm bµi tËp

Trang 9

-BTVN

a) ở một loài thực vật, với hai gen alen A và a, khởi đầu bằng một cỏ thể cú kiểu gen Aa Sau 2 thế hệ tự thụ phấn liờn tục kết quả kiểu gen AA, aa và Aa sẽ chiếm tỷ lệ là bao nhiờu?

b) Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gõy ra hiện tượng thoỏi hoỏ nhưng phương phỏp này vẫn được người ta sử dụng trong chọn giống?

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)

IIICác hoạt động dạy- học:

Trang 10

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

BT1

Cho 2 nũi chuột thuần chủng lụng

dài và lụng ngắn giao phối với

nhau F1thu được toàn chuột lụng

dài Biết rằng tớnh trạng màu lụng

tuõn theo định luật của Men den

a Biện luận và tỡm kiểu gen của

bố mẹ

b Cho F1 lai với chuột lụng

ngắn F 2 thu được kiểu

gen ,kiểu hỡnh như thế nào ?

Bài tập 2: Ở loài dõu tõy, quả đỏ là

tớnh trạng trội hoàn toàn so với

quả trắng

a Khi cho giao phấn giữa cõy dõu

tõy cú quả đỏ với cõy cú quả trắng,

F1 thu được cỏc cõy đều cú quả

màu hồng Hóy giải thớch để rỳt ra

nhận xột về tớnh chất di truyền của

tớnh trạng màu quả núi trờn và lập

qui ước gen

b Hóy xỏc định kết quả về kiểu

gen (KG) và kiểu hỡnh (KH) của

F1 khi thực hiện cỏc phộp lai sau

đõy:

- P: quả đỏ x quả đỏ

- P: quả hồng x quả hồng

a Biện luận và tỡm kiểu gen của P :

Vỡ P thuần chủng lụng dài x Lụng ngắn F1 thu được đồng tớnh lụng dài

 Lụng dài là tớnh trạng trội Qui ước : A lụng dài

a lụng ngắn => Kiểu gen của P là : lụng dài AA Lụng ngắn aaVậy P : AA (lụng dài ) X aa ( lụng ngắn )

Sơ đồ lai : P : AA X aa Gp: A a F1 : 100% Aa ( Lụng dài )

b F1 lai với chuột lụng ngắn

Ta cú lụng ngắn là tớnh trạng lặn => Kiểu gen là aa

Sơ đồ lai : F1x aa : Aa X aa

G : A ,a a F2 : KG 50% Aa : 50% aa

KH 50% lụng dài : 50% lụng ngắn

Theo giả thiết đề bài, ta cú qui ước gen:gọi A là gen qui định tớnh trạng quả đỏ trộikhụng hoàn toàn so với gen a qui định tớnhtrạng quả trắng

=> Quả đỏ cú kiểu gen: AA; quả hồng cú kiểu gen: Aa; Quả trắng cú kiểu gen: aa

- Trường hợp 2: P: (quả đỏ) AA x

Trang 11

Aa (quả hồng)

A, a

F1: AA : Aa+ KG: 1AA : 1Aa+ KH: 1quả đỏ: 1 quả hồng

+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa+ KH: 1 quả đỏ : 2 quả hồng : 1 quả trắng

IV Cñng cè:

- NhËn xÐt giê häc

- Nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p lµm bµi tËp

V H íng dÉn vÒ nhµ

- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

Trang 12

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

Trang 13

Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Dạng bài toỏn thuận :

Bước 1: Xột kết quả lai ở cả 2 tớnh

trạng ở đời con lai , sau đú tổ hợp

lại , từ đú suy ra kiểu gen của bố,

mẹ

Bước 2: Lập sơ đồ lai kiểm nghiệm

kiểu gen trờn là đỳng giỏo viờn lưu

ý học sinh trong bước này vỡ số

lượng giao tử nhiều nờn phải kẻ

khung Pen net

*Bài tập minh hoạ:

Men Đen cho cỏc cõy đậu Hà Lan

bố , mẹ đều cú chung một kiểu gen

giao phối với nhau, thu được kết

quả ở thế hệ con như sau:

- Hạt vàng- trơn 315 hạt , hạt

xanh-trơn 108 hạt

- Hạt vàng nhăn 101 hạt , hạt xanh,

nhăn 32hạt

a- Hóy cho biết kết qủa phộp lai

trờn tuõn theo định luật di truyền

- Học sinh phải nờu được : Là bài toỏn về lai 2 cặp tớnh trạng, loại bài toỏn nghịch.Bước 1: Xột sự phõn li của từng cặp tớnh trạng

Vàng 315 + 101 3 ; trơn 315 + 108 3Xanh 108 + 32 1 ; nhăn 101 +32 1

Tỉ lệ 3 hạt màu vàng 1 hạt màu xanh chứng tỏ tớnh trạng nào là trội , tớnh trạng nào là lặn (vàng là trội , xanh là lặn)

Tỉ lệ 3 hạt trơn, 1 hạt nhăn chứng tỏ tớnh trạng nào là trội , tớnh trạng nào là lặn: ( Hạt trơn là trội, hạt nhăn là lặn)

Quy ước: Gọi gen A qui định tớnh trạng

hạt vàng- trội Gọi gen a qui định tớnh trạng hạt xanh- lặn

Gọi gen B qui định tớnh trạng hạt trơn – trội

Gọi b qui định tớnh trạng hath nhăn – lặn.Khi lai 2 cặp tớnh trạng qua kết quả trờn tathấy : Sự phõn tớnh của mỗi cặp tớnh trạngdiễn ra giống như lai một cặp tớnh trạng Điều này chứng tỏ cú sự di truyền riờng

rẽ của mỗi cặp tớnh trạng( theo qui luật phõn li độc lập)

Bước 2: Tớnh trạng hạt nhăn cú kiểu gen như thế nào?(đồng hợp lặn aa)

+ Kiểu gen của con lai cú nguồn gốc từ đõu? (1 cú nguồn gốc từ bố, 1 cú nguồn gốc từ mẹ) Vậy bố mẹ mỗi bờn phải cú một gen a

+ Cũng tương tự đối với tớnh trạng hạt xanh ta thấy bố mẹ mỗi bờn cú một gen

b + Vậy tổ hợp 2 kết quả lai ta cú:

Trang 14

Kiểu gen của bố , mẹ là AaBbLập sơ đồ lai kiểm nghiệm:

P : AaBb x AaBbGTP: AB, Ab,aB,ab AB, ab,aB,abF1(HS tự giải)

IV Củng cố: - Nhận xét giờ học

Cõu 1: Kiểu hỡnh là gỡ? VD

- Kiểu hỡnh là tổ hợp cỏc tớnh trạng của cơ thể

- VD: hoa đỏ, hoa trắng, thõn cao, thõn thấp…

Cõu 2: Nội dung qui luật phõn li:

“ Trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử, mỗi nhõn tố di truyền trong cặp nhõn tố di truyền phõn li về một giao tử và giữ nguyờn bản chất như ở cơ thể thuần chủng P”

Cõu 3: Do cơ chế nào mà cơ thể lai F1 trong htớ nghiệm của lai hai cặp tớnh

trạng của Menđen đó tạo ra được 4 loại giao tử?

Do sự phõn li độc lập và tổ hợp tự do của cỏc cặp gen tương ứng

Cõu 4: Nội dung qui luật phõn li độc lập:

“ Cỏc cặp nhõn tố di truyền đó phõn li độc lập trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử”

Cõu 5: Muốn xỏc định kiểu gen của cỏ thể mang tớnh trạng trội cần làm gỡ?

- Thực hiện phộp lai hõn tớch

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

Trang 15

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.

Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học

Gen A thân cao, gen a thân thấp

Gen B hạt vàng, gen b hạt xanh

Lai giữa 2 cây cà chua P thu đợc

F rồi tiếp tục cho F giao phấn với

Kiểu gen của P có 4 sơ

HS nhận xét

b/ P: thân cao, hạt vàng thuần chủng x thân thấp, hạt xanh

Kiểu gen của P: AABB x aabb

Nhóm cử đại diện viết sơ đồ lai trên bảng

Nhóm khác nhận xét

Giải

a) Giải thích kết quả và lập sơ đồ lai của F

*Giải thích kết quả

-Theo bài ra ta có tỉ lệ F2 là

630 : 210 : 209 : 70 = 9 :

Trang 16

- 209 cây cà chua thân thấp,quả

b)Từ đó suy ra kiểu gen, kiểu

hình của cặp P đã mang lai và lập

sơ đồ lai minh hoạ

GV hớng dẫn cách lập luận

GV nhận xét cách làm của HS

3 : 3 : 1-Phân tích về tính trạngchiều cao

= ~

*Quy ớcGen A thân cao, gen a thân thấp

-Phân tích về tính trạngmàu quả

= ~

*Quy ớcGen B quả đỏ, gen b quảvàng

18,75% số cây có hạt dài, chín sớm 6,25% số cây có hạt dài, chín muộn

a/ Giải thích và nêu định luật di truyền điều khiển mỗi cặp tính trạng trên

b/ Tổ hợp 2 tình trạng trên thì định luật di truyền nào điều khiển?

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

Trang 17

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập.

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai.Bài trắc nghiệm

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 2 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

Baứi taọp1 : ễÛ chuoọt,

caực gen phaõn li ủoọc

laọp.Gen D quy ủũnh loõng

ủen, gen d : loõng naõu ;

gen N: ủuoõi ngaộn, n :

ủuoõi daứi

Cho chuoọt coự loõng,

ủuoõi daứi thuaàn chuỷng

giao phoỏi vụựi chuoọt coự

loõng naõu, ủuoõi ngaộn

thuaàn chuỷng thu ủửụùc

F1 Tieỏp tuùc, cho F1 giao

phoỏi vụựi nhau thu ủửụùc

F2

Haừy xaực ủũnh tổ leọ

kieồu hỡnh vaứ kieồu gen

cuỷa F1 , F2 ?

Hửụựng daón: ẹeà baứi

cho bieỏt kieồu hỡnh

thuaàn chuỷng cuỷa P

xaực ủũnh ủửụùc kieồu gen

Chuoọt P thuaàn chuỷng loõng naõu, ủuoõi ngaộn coự kieồu gen ddNN

- Sụ ủoà lai:

P: Loõng ủen, ủuoõi daứi x Loõng naõu, ủuoõi ngaộn

F1 : DdNn Kieồu hỡnh F1 : 100% loõng ủen, ủuoõi ngaộn

F1 tieỏp tuùc cho giao phoỏi vụựi nhau:

F1 : DdNn x DdNn

Trang 18

Xác định được kiểu

DDNnĐen, ngắn

DdNnĐen, ngắn

DdNnĐen, ngD

n DDNnĐen, ngắn

DDnnĐen, dài

DdnnĐen, ngắn

DdnnĐen, dài

d

N DdNNĐen, ngắn

DdNnĐen, ngắn

ddNNNâu,ngắn

ddNnNâu,ng

dn DdNnĐen, ngắn

DdnnĐen, dài

ddNnNâu,ngắn

ddnnNâu,dài

Tỉ lệ kiểu hình F2:

9 D -N- : 9 lông đen, đuôi ngắn

3 D- nn : 3 lông đen, đuôi dài

3 ddN- : 3 lông nâu, đuôi ngắn

1 ddnn : 1 lông nâu, đuôi dài

b/ F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1:2:1

c/ F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó

d/ F2 có tỉ lệ kiểu hình 3:1

Câu 2:Menđen cho rằng: các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt di truyền độc lập vì:

a.Tất cả F1 cĩ kiểu hình vàng trơn

Trang 19

- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập.

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 2 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

BT: Ở lỳa : Gen A quy định cõy

cao, gen a quy định cõy thấp

Gen B quy định hạt trũn, gen b

quy định hạt dài

Cho lai hai giống lỳa với nhau,

đời con F1 thu được 4 loại kiểu

Quy ước gen:

Gen A thõn caoGen a quy định thõn thấp

Gen B quy định hạt trũnGen b quy định hạt dài

a/ Xỏc định quy luật di truyền chi phối phộp lai

Xột F1 ta cú:

- Xột tớnh trạng chiều cao cõy:

Trang 20

Hãy xác định :

a/ Quy luật di truyền chi phối

phép lai

b/ Kiểu gen và kiểu hình của P

c/ Viết sơ đồ lai từ P  F1

Cây cao/ cây thấp = =

Xét cặp tính trạng hình dạng hạt:Hạt tròn/ Hạt dài = =

Rút gọn tỉ lệ F1: 37,5% : 37,5 : 12,5% : 12,5% = 3 : 3 : 1 : 1Vậy ta có sự di truyền của 2 cặp tính trạng là:

( 3 : 1) ( 3 : 1) = 3 : 3 : 1 : 1 tỉ lệ này tương đương với tỉ lệ giả thiết:

*Các tính trạng nói trên di truyền theo theo quy luật phân li độc lập của Men

đen b/ Kiểu gen và kiểu hình của P:

theo kết quả trên ta có:

Cây cao/ cây thấp = => đây là kết quả của phép lai tuân theo quy luật phân tính của Menden => P: Aa X

- AaBb: Cây cao, hạt tròn

- Aabb: Cây cao, hạt dàic/ Viết sơ đồ lai từ P  F1

- P: AaBb (Cây cao, hạt tròn)

X Aabb (Cây cao, hạt dài)

- G: AB, Ab, aB, ab

Ab, ab

- F1:

Ab AABb AAbb AaBb Aabb

ab AaBb AAbb aaBb aabb

Trang 21

lụng trắng, ngắn được F1 toàn chuột lụng đen, ngắn Cho chuột F1 tiếp tục giao phối với nhua được f2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh như thế nào trong cỏc trươngh2 hợp sau:a.9 lụng đen, dài: 3 lụng đen, ngắn : 3 lụng trắng, dài: 1 lụng trắng, ngắn

b.9 lụng đen, dài: 3 lụng đen, ngắn : 3 lụng trắng, ngắn: 1 lụng trắng, dài

c.9 lụng trắng, ngắn: 3 lụng đen, ngắn : 3 lụng trắng, dài: 1 lụng đen , ngắnd.9 lụng đen, ngắn : 3 lụng đen, dài : 3 lụng trắng, ngắn: 1 lụng trắng, dài

IV Củng cố:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập

V H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai.Bài trắc nghiệm

- GD ý thức tự học

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 2 cặp tính trạng

D Tiến trình bài giảng:

Ở cà chua gen A quy định quả đỏ,

gen a quy đinh quả vàng; gen B

quy định quả trũn, gen b quy định

quả bầu dục Khi cho lai hai

Giải

Vỡ F1 đều cho cõy quả đỏ, dạng trong nờn:Gen A – quả đỏ là trội so với gen a – quả vàng

Trang 22

giống cà chua quả đỏ, dạng bầu

dục và quả vàng dạng tròn với

nhau được F1 đều cho cà chua quả

đỏ dạng tròn F1 giao phấn với

nhau được F2 có 901 cây quả đỏ,

tròn; 299 cây quả đỏ, bầu dục;

301 cây quả vàng, tròn; 103 cây

quả vàng, bầu dục Hãy xác định

tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen ở F2

Gen B – quả tròn là trội so với gen b – quả bầu dục

Ta có sơ đồ lai

P : AAbb x aaBB

GP : Ab aBF1 : AaBb

AB AABB AABb AaBB AaBb

Ab AABb AAbb AaBb Aabb

aB AaBB AaBb aaBB aaBb

ab AaBb Aabb aaBb aabb

Kiểu gen: 9A-B-; 3A-bb;3aaB-;1aabb

(0,5điểm)

Kiểu hình: 901 đỏ, tròn : 299 đỏ, bầu dục :

301 vàng, tròn : 103 vàng bầu dục = 9 đỏ, tròn : 3 đỏ, bầu dục :

Theo giả thiết đề bài, ta có qui ước gen: A: quả đỏ; a: quả vàng

=> Quả đỏ có kiểu gen: AA hoặc Aa (viết gọn: A-)

Quả vàng có kiểu gen: aa (1đ)

a P: quả đỏ x quả đỏ(3đ)

- Trường hợp 1: P: (quả đỏ) AA x AA (quả đỏ)

Trang 23

- Trường hợp 2: P: (quả đỏ) Aa x aa (quả vàng)

- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

- -Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…

Tổ trưởng

Trang 24

- BiÕt vËn dông lý thuyÕt vµo gi¶i c¸c bµi tËp

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i c¸c bµi tËp vÒ NST, biÖn LuËn vµ ph¬ng ph¸p gi¶i

- BiÕt vËn dông lý thuyÕt vµo gi¶i c¸c bµi tËp

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i c¸c bµi tËp

- GD ý thøc tù häc

B Ph ¬ng ph¸p: - LuyÖn tËp theo nhãm, LuyÖn tËp thùc hµnh

Trang 25

C Chuẩn bị: - Các bài tập cơ bản

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo

1 Cụng thức NST

Số tế bào con được tạo ra: 2 x

- Số tế bào con mới được tạo thờm:

BÀI TẬP 1: Ở lỳa nước, 2n=24 Hóy chỉ rừ:

a) Số tõm động ở kỡ sau của nguyờn phõn

b) Số tõm động ở kỡ sau của giảm phõn 1 ( Kỡ này NST kộp phõn li => mỗi NST kộp cú 1 tõm động)

c) Số cromatit ở kỡ giữa của nguyờn phõn ( mỗiNST kộp gồm 2 cromatit đớnh nhau ở tõm động )

d) Số cromatit ở kỡ sau của nguyờn phõn.( 2 cromatit tỏch nhau > NST đơn > khụng cũn crimatit)

e) Số NST ở kỡ sau của nguyờn phõn ( 48)

f) Số NST ở kỡ giữa của giảm phõn 1 ( 24 NST kộp)

g) Số NST ở kỡ cuối của giảm phõn 1 ( 12 kộp)

h) Số NST ở kỡ cuối của giảm phõn 2: ( 12 đơn)

Nếu biết rằng sự phõn chia chất tế bào xảy ra ở kỡ cuối

Trang 26

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập.

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Trang 27

Hoạt đông của giáo

Giỏo viờn đưa ra một số

x là số lần nguyên phân

- Nếu số lần nguyên phân không bằng nhau:

Tổng số tế bào con = 2x1 + 2x2 + …Trong đó: x1, x2… là số lần nguyên phân của từng tế bào

* Dạng 2: Tính số nhiễm sắc thể môi trờng cung cấp và số thoi vô sắc hình thành trong nguyên phân

- Số nhiễm sắc thể môi trờng cung cấp cho nguyên phân:

+ Số NST tơng đơng với nguyên liệumôi trờng cung cấp:

Tổng số NST môi trờng = (2x – 1) a 2n

Trong đó: x là số lần nguyên phân hay là số lần nhân đôi của NST

a là số tế bào tham gia nguyên phân

2n là số NST chứa trong mỗi tế bào + Số NST mới hoàn toàn do môi trờngcung cấp:

Tổng số NST môi trờng

= (2x – 2) a 2n

- Số thoi vô sắc đợc hình thành trong nguyên phân:

Tổng số thoi vô sắc = (2x – 1) aTrong đó: a là số tế bào mẹ tham gianguyên phân

Trang 28

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp.

- BiÕt vËn dông lý thuyÕt vµo gi¶i c¸c bµi tËp

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i c¸c bµi tËp

- GD ý thøc tù häc

Trang 29

B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành

C Chuẩn bị: - Các bài tập cơ bản

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Số trứng tạo ra = số tế bào sinh trứng

+ Số thể định hớng = số tế bào sinh trứng x 3

- Tính số hợp tử:

Số hợp tử = số tinh trùng thụ tinh = số trứng thụ tinh

- Hiệu suất thụ tinh là tỉ số

% giữa số giao tử đợc thụ tinh trên tổng số giao tử đợctạo ra

* Dạng 2: Tính số loại giao tử

và hợp tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST

- Tính số loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST

Gọi n là số cặp NST của tế bào đợc xét

+ Nếu trong giảm phân không có hiện tợng tiếp hợp

và trao đổi chéo thì:

Số loại giao tử có nguồn gốc và cấu trúc NST khác nhau = 2n

Trang 30

+ Nếu trong giảm phân cóhiện tợng tiếp hợp và trao

đổi chéo dẫn đến hoán vị gen ở m cặp NST kép tơng

đồng thì:

Số loại giao tử có nguồn gốc và cấu trúc NST khác nhau = 2n + m

m là số cặp nst cú trao đổi đoạn

trình tạo giao tử

- Số NST môI trờng cung cấpcho các tế bào sinh giao tử tạo giao tử bằng chính số NST chứa trong các tế bào sinh giao tử = a 2n

- Số NST môi trờng cung cấp cho a tế bào sinh dục sơ khai tạo giao tử bằng số NST trong các giao tử trừ cho số NST chứa trong a tế bào sinh dục sơ khai ban đầu Tổng số NST môi tr-ờng = (2x+ 1 – 1) a 2n

IV Củng cố:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập

V H ớng dẫn về nhà ’

- Xem lại nội dung của nguyên phân

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

Trang 31

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về nst

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập

Bài 1: Ruồi giấm cú bộ NST 2n = 8

Quan sỏt tế bào sinh dục sơ khai của một

ruồi giấm đực và một ruồi giấm cỏi đang

phõn bào người ta nhận thấy: Số NST

kộp loại Y ở ruồi giấm đực đang tập

trung ở mặt phẳng xớch đạo bằng 1/16 số

NST đơn cỏc loại khi đang phõn ly về

cỏc cực tế bào ở ruồi giấm cỏi Tổng số

NST đơn và kộp cỏc loại ở 2 cỏ thể núi

Giải:

1)Tỷ lệ giữa tế bào SDĐ

&SDC Là 1:1NST ở cả 2 loại tế bào SDĐ

&SDC là 1:2Vậy số NST ở tế bào SDĐ là:

768 : 3 = 256Vậy số tế bào SDĐ là: 256:8=32

Vậy số NST ở tế bào SDC là: 32

Trang 32

trên tại thời điểm quan sát là 768.

1 Xác định số tế bào tại mỗi thời điểm

quan sát?

2 Nếu các tế bào nói trên đều được tạo

ra từ một tế bào sinh dục sơ khai thì số

lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục

sơ khai ban đầu là bao nhiêu

- Xem l¹i néi dung cña nguyªn ph©n

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…

Tổ trưởng

Vũ Hồng Nhung

Trang 33

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về nguyên phân

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh BT1

Một tế bào sinh dục đực của ruồi

giấm 2n = 8 nguyờn phõn 3 đợt ở vựng

sinh sản , rồi chuyển qua vựng sinh

trưởng và bước vào vựng chớn để tạo

thành cỏc tinh trựng

a Mụi trường tế bào đó cung cấp

nguyờn liệu tương đương với bao

nhiờu NST đơn cho quỏ trỡnh

nguyờn phõn và giảm phõn của tb

sinh dục trờn

Giải

Cụng thức : gọi k là số lần phõn bàothỡ tổng số tế bào con sinh ra sau k lần phõn bào là : 2k ; số NST đơn

mà mụi trường nội bào cung cấp sau

Trang 34

b Số lượng tinh trùng có thể tạo

được

BT2 Đậu Hà Lan có 2n = 14 , một tế

bào sinh dưỡng sau một số lần phân

chia đã đòi hỏi môi trường nội bào

cung cấp số nguyên liệu đủ xây dựng

210 NST đơn mới Hãy xác định :

a Tổng số tế bào con tạo thành

sau phân bào ?

b Số lần phân bào là bao nhiêu ?

1) = 56

8 tế bào con này (có 64 NST) bước vào giảm phân , NST nhân đôi một lần đòi hỏi môi trường tế bào cung cấp 64 NST đơn nữa Vậy môi trường tế bào đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 64 + 56 = 120 NST đơn cho quá trình nguyên phân

và giảm phân của tb sinh dục trên

b./ Mỗi tế bào sinh dục đực giảm

phân tạo được 4 tinh trùng Vậy 8

tế bào giảm phân sẽ tạo được 32 tinh trùng

Giải

Công thức : gọi k là số lần phân bàothì tổng số tế bào con sinh ra sau k lần phân bào là : 2k ; số NST đơn

mà môi trường nội bào cung cấp sau

k lần phân bào là : 2n ( 2k – 1) .Theo bài ra : 14 (2k – 1) = 210 => (2k – 1) = 15 => 2k = 16

a/ Tổng số tế bào con tạo thành sau phân bào là : 2k = 16 tế bào

- Xem l¹i néi dung cña nguyªn ph©n

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…

Tổ trưởng

Vũ Hồng Nhung

Trang 35

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo

BT1

Ơ người ,bệnh mỏu khú

đụng ,do gen lặn k nằm trờn

NST giới tớnh X Trong 1 gia

b/ -Mẹ khụng mắc bệnh cú Xk cho con => kiểu gen của mẹ là: XXk

Trang 36

sinh 1 đứa con trai bị bệnh

máu khó đông

a/ Nếu nói bố truyền bệnh cho

con thì đúng không ? vì sao ?

b/ Xác định kiểu gen và kiểu

đều không mắc bệnh , sinh ra

con mắc bệnh chỉ là con trai

Xác định kiểu gen của gia

đình nói trên , lập sơ đồ lai

kiểm chứng ?

- Bố mắc bệnh có kiều gen là : XkY -kiểu gen , kiểu hình các con là:

P : XkY x XXk G: Xk , Y ; X , Xk F1: - k gen : XkX : XY : XkXk : XkY

- k hình: bình thường , bình thườngt , bị bệnh , bị bệnh

Giải:

- Bố , mẹ không mắc bệnh sinh ra con mắc bệnh -> chứng tỏ gen gây bệnh là gen lặn ( Vì nếu là gen trội thì bố , mẹ ít nhất cũng cóngười mắc bệnh )

- con mắc bệnh chỉ là con trai , chứng tỏ bệnh

có liên quan đến giới tính Nhưng bố không mắc bệnh , nên gen lặn gây bệnh nằm trên NST giới tính X , không có gen tương ứng trên Y , và ở mẹ có chứa gen gây bệnh

- gọi gen gây bệnh là : a ; gen không gây bệnh là A

=> con trai mắc bệnh có kiểu gen : XaY kiểu gen của bố : XY ; kiểu gen của

mẹ :XaX

- SĐL : P : XY (bình thường) x XaX (bình thường)

G : X , Y ; Xa , X F1 : XaX(bình thường) : XX(bình thường) : XY (bình thường) : XaY(mắc bệnh)

- Xem l¹i néi dung cña nguyªn ph©n

- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp

Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…

Tổ trưởng

Vũ Hồng Nhung

Trang 37

- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 : Ở Ruồi giấm 2n = 8 Hóy cho

37

Cỏckỳ

Số NSTđơn

Số NSTkộp

Số Crụmatit

Số tõm động

Trang 38

biết :

1 Số NST đơn ,số NST kộp ,số

Crụmatit , số tõm động cú trong 1 tế

bào ruồi giấm vào kỳ giữa và kỳ sau

của nguyờn phõn ?

2.Cú 4 tế bào ruụi giấm bước vào

nguyờn phõn liờn tiếp 3 lần Tớnh số tế

bào con được tạo thành sau lần nguyờn

phõn cuối cựng ? Biết rằng cỏc tế bào

con sinh ra vẫn nguyờn phõn bỡnh

thường

Bài tập 2:

Ba tế bào A, B, C có tổng số

lần nguyên phân là 10 và đã

tạo 36 tế bào con Biết số lần

nguyên phân của tế bào B gấp

đôi số lần nguyên phân của tế

Gọi a, b, c lần lợt là số lần nguyên phân của các tế bào

A, B, C với a,b, c nguyên dơngTheo đề bài: b = 2a suy ra c

= 10 – (a + b) = 10 – 3aTổng số tế bào con tạo ra là:

2a + 2b + 2c = S = 36

=> 2a + 22a + 210-3a = 36

GiảI phơng trình ta đợc a =

2, b = 4, c = 4Vậy số lần nguyên phân của

tế bào A là 2 và số tế bào con tạo ra là: 4

số lần nguyên phân của

tế bào B là 4 và số tế bào con tạo ra là: 16

số lần nguyên phân của

tế bào C là 4 và số tế bào con tạo ra là: 16

IV Củng cố:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập

V H ớng dẫn về nhà ’

- Xem lại nội dung của nguyên phân

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

Trang 39

- BiÕt vËn dông lý thuyÕt vµo gi¶i c¸c bµi tËp

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i c¸c bµi tËp

- GD ý thøc tù häc

B Ph ¬ng ph¸p: - LuyÖn tËp theo nhãm, LuyÖn tËp thùc hµnh

Trang 40

C Chuẩn bị: - Các bài tập cơ bản

D Tiến trình bài giảng:

I Sĩ số:

II.Kiểm tra bài cũ :

Chữa các bài tập giờ trớc

IIICác hoạt động dạy- học:

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài tập 1:

Có 10 hợp tử cùng một loài

nguyên phân một số lần bằng

nhau và đã sử dụng của môI

tr-ờng nội bào 2480 NST đơn

Trong các tế bào con tạo thành,

số NST mới hoàn toàn đợc tạo ra

từ nguyên liệu nội bào là 2400

Số NST tơng đơng với nguyên liệu của môi trờng nội bào là:

(2x – 1) 10 2n = 2480 (1)

Số NST mới hoàn toàn do môItrờng nội bào cung cấp là: (2x – 2) 10 2n =

2400 (2)Lấy (1) – (2), ta đợc: 10 2n

= 80 => 2n = 8 Đây là bộ NST của ruồi giấm

1.Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử:

Ta có (2x – 1) 10 2n = 2480

 x = 5 Vậy số lần

nguyên phân của mỗi hợp tử là 5 lần

IV Củng cố:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập

V H ớng dẫn về nhà ’

- Xem lại nội dung của nguyên phân

- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:51

w