x Trong tam giác vuông DKL có DC là đ-ờng cao ứng với cạnh huyền KL, vậy – Đọc tr-ớc bài tỉ số l-ợng giác của góc nhọn.. Mục tiêu Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng gi
Trang 1Ch-ơng I
Hệ thức l-ợng trong tam giác vuông
Ngày soạn 10 / 8 /2018
Tiết 1 Một số hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong
tam giác vuông (tiết 1)
A Mục tiêu:
HS cần nhận biết đ-ợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 tr 64 SGK
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = bc và củng cố định lí
Py-ta-go a2 = b2 + c2
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Tranh vẽ hình 2 tr 66 SGK Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK
– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi định lí 1, định lí 2 và câu hỏi, bài tập – Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các tr-ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Py-ta-go
Nội dung của ch-ơng gồm :
– Một số hệ thức về cạnh, đ-ờng cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền và góc
trong tam giác vuông
– Tỉ số l-ợng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ số l-ợng giác của góc nhọn cho tr-ớc và ng-ợc lại tìm một góc nhọn khi biết tỉ số l-ợng giác của nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng l-ợng
giác ứng dụng thực tế của các tỉ số l-ợng giác của góc nhọn
Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”.
Hoạt động 2
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (16 phút)
Trang 2Đọc Định lí 1 tr 65 SGK và ghi gt, kl
a 2 = b 2 + c 2 Hoạt động 3
2 Một số hệ thức liên quan tới đ-ờng cao (12 phút)
Trang 3yêu cầu HS áp dụng Định lí
2 vào giải Ví dụ 2 tr 66 SGK
– Yêu cầu HS học thuộc Định lí 1, Định lí 2, Định lí Py-ta-go
– Đọc “Có thể em chưa biết” tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức 1, hệ thức
2
– Bài tập về nhà số 4, 6 tr 69 SGK và bài số 1, 2 tr 89 SBT
– Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông Đọc tr-ớc định lí 3 và 4
Trang 4Ngày soạn 22 / 8 /2018
Tiết 2 Một số hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong
tam giác vuông (tiết 2)
GV : – Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
– Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lí 3, định lí 4
– Th-ớc thẳng, compa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : – Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2 (d-ới dạng chữ nhỏ a, b, c )
Trang 5AC AB BC AH S
AC AB = BC AH hay b c = a h
Cho tam gi¸c ABC (¢=900) cã:
Trang 6– TÝnh h – TÝnh x, y
Bµi tËp 5 tr 69 SGK
y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2
H-íng dÉn vÒ nhµ (2 phót)
Yªu cÇu HS häc thuéc §Þnh lÝ 1, §Þnh lÝ 2, §Þnh lÝ Py-ta-go,§Þnh lÝ 3, §Þnh lÝ 4
N¾m v÷ng c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ ®-êng cao trong tam gi¸c vu«ng
Bµi tËp vÒ nhµ sè 7, 9 tr 69, 70 SGK vµ bµi sè 3,4,5,6,7tr 90 SBT
– TiÕt sau luyÖn tËp
Trang 7Ngàysoạn 3/ 9 /2018
Tiết 3 luyện tập
hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
A Mục tiêu
Củng cố các hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên đểkUJgygg TXZVCR giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi sẵn đề bài, hình vẽ và h-ớng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT
– Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
– Th-ớc kẻ, com pa, êke
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 – Chữa bài tập 3(a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh trong bài làm.(Đề bài đ-a lên bảng phụ)
HS1 : Chữa bài tập 3(a) tr 90 SBT
HS1 chữa bài 3(a) SBT
Trang 8 Hai HS lần l-ợt lên khoanh tròn chữ cái tr-ớc kết quả đúng
a) Độ dài của đ-ờng cao AH bằng :
A 6,5 ; B 6 ; C 5 ; B) 6
b) Độ dài của cạnh AC bằng :
A 13 ; B 13 ; C 3 13 C) 3 13
Bài tập2 : Hãy điền vào chỗ ( ) để đ-ợc các hệ thức cạnh và đ-ờng cao
trong tam giác vuông
Trang 9 Yªu cÇu häc sinh lµm
c¸c nh©n?
Häc sinh len b¶ng tr×nh bµy
C¸c häc sinh kh¸c theo dçi, bæ xung vµ ch÷a
AE = AD – ED= 8 – 4 = 4m
Yªu cÇu HS häc thuéc §Þnh lÝ 1, §Þnh lÝ 2, §Þnh lÝ Py-ta-go,§Þnh lÝ 3, §Þnh lÝ 4
N¾m v÷ng c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ ®-êng cao trong tam gi¸c vu«ng
Bµi tËp vÒ nhµ sè : 8,9,10,11,12 trang 90 SBT
TiÕt sau luyÖn tËp tiÕp
Trang 10 Củng cố các hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông và các hệ thức khác
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi sẵn đề bài, hình vẽ và h-ớng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT
– Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
– Th-ớc kẻ, com pa, êke
chứng minh trong bài làm
(Đề bài đ-a lên bảng phụ)
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS1 chữa bài 3(a) SBT
Sau đó HS1 phát biểu định lí Pytago và định lí 3
y = 2 2
7 9 (đ/l Pytago)= 130
xy = 7 9 (hệ thức ah = bc)
x = 63 63
y 130HS2 : Chữa bài tập số 4(a) tr
y2 = 4,5 (2 + 4,5)y2 = 29,25
Ta có :
y2 = x(2 + x) (hệ thức b2 = ab)
Trang 11 y 5,41 = 3 2
3 x y2 = 4,5 (2 + 4,5)y2 = 29,25
Hoạt động 2
Luyện tập (35 phút) Bài số 7 tr 69 SGK (Đề bài đ-a lên màn hình)
GV vẽ hình và h-ớng dẫn HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
Tam giác ABC là tam giác gì
Trong tam giác vuông ABC
DEF là tam giác vuông vì có
trung tuyến DO ứng với cạnh
EF bằng nửa cạnh đó
Vậy tại sao có x2 = a b
Học sinh vẽ hình theo h-ớng dẫn của GV
Trong tam giác vuông DEF có
DI là đ-ờng cao nên DE2 = EF EI (hệ thức 1) hay x2 = a b
Bài toán có nội dung thực tế Bài 8 tr 90 SBT (Đề bài và hình vẽ đ-a lên màn hình)
Đọc nội dung bài toán , ghi
Trang 12đổi) khi nào
GV có thể gợi ý cho học sinh
khá , giỏi ?
B,Tam giác vuông DEF có
DK EF DK2 = EK KF hay 122 = 16 x
Trong tam giác vuông DKL
có DC là đ-ờng cao ứng với cạnh huyền KL, vậy
– Đọc tr-ớc bài tỉ số l-ợng giác của góc nhọn Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ (tỉ lệ
thức) giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
Trang 13Ngày soạn 3 / 9 /2018
Tiết 5 tỉ số l-ợng giác của góc nhọn (tiết 1)
A Mục tiêu
Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn
Tính đ-ợc các tỉ số l-ợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số l-ợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số l-ợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của
Ví dụ 3, Ví dụ 4, bảng tỉ số l-ợng giác của các góc đặc biệt
– Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, th-ớc đo độ, phấn màu, hai tờ giấy cỡ A4
HS : – Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn ; các tỉ số l-ợng giác của góc 150, 600
– Th-ớc kẻ, compa, êke, th-ớc đo độ, tờ giấy cỡ A4
C Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1
Kiểm tra (7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC (Â= 900) và ABC Â’= 900 ) Có
B'
B – Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Hoạt động 2
1 Khái niệm tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn (12 phút)
GV chỉ vào tam giác ABC có Â= 900 Xét góc nhọn B, giới
thiệu
AB đ-ợc gọi là cạnh kề của góc B
AC đ-ợc gọi là cạnh đối của góc B
BC là cạnh huyền.(GV ghi chú vào hình)
Trang 14GV hỏi : hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi nào ?
Ng-ợc lại, khi hai tam giác vuông đã đồng dạng, có các góc
= 450
b) B= = 600 C = 300
AB = BC
2 (Định lí trong tam giác vuông có góc bằng 300)
trên hãy giải thích : tại sao tỉ số
Trong tam giác vuông ABC, với góc cạnh đối là cạnh
AC, cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là cạnh BC
HS phát biểu
Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên
Trong tam giác vuông có góc nhọn , độ dài hình học các
sin =
BC
AC canhhuyen canhdoi
cos =
BC
AB canhhuyen
canhdoi
Trang 15l-ợng giác của góc nhọn luôn
d-ơng ?
Tạo sao sin < 1, cos < 1 ?
cạnh đều d-ơng và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỉ số l-ợng giác của góc nhọn luôn d-ơng và sin < 1 ;
cos < 1
cot =
AC
AB canhdoi canhke
tan N = MP
MN ; cot N =
MNMP
sin N = MP
NP =
đốihuyền
cos N = NM
NP =
kềhuyền
Trang 16Ngày soạn: 3 / 9 /2018
Tiết 6 tỉ số l-ợng giác của góc nhọn (tiết 2)
A Mục tiêu
Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn
Tính đ-ợc các tỉ số l-ợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số l-ợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số l-ợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của
Ví dụ 3, Ví dụ 4, bảng tỉ số l-ợng giác của các góc đặc biệt
– Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, th-ớc đo độ, phấn màu, hai tờ giấy cỡ A4
HS : – Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn ; các tỉ số l-ợng giác của góc 150, 600
– Th-ớc kẻ, compa, êke, th-ớc đo độ, tờ giấy cỡ A4
xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc
– HS1 : điền phần ghi chú về cạnh vào tam giác vuông
Viết công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của góc nhọn
Cho tam giác ABC vuông tại C, trong đó AC = 0,9m ; BC = 1,2m Tính các tỉ số l-ợng giác của góc B, của góc A (sửa câu hỏi SGK)
Trang 17Hoạt động 1
b Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)
GV yêu cầu HS mở SGK tr 73 và đặt vấn đề
Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho góc nhọn , ta tính đ-ợc các tỉ số l-ợng giác của nó Ng-ợc lại, cho một trong các tỉ số l-ợng giác của góc nhọn , ta có thể dựng đ-ợc các góc đó
– Nối MN Góc ONM là góc cần dựng
BCABcos
BC
ABsin
BCACcos
BC
Cho hình vẽ sau:
Từ đó ta có bảng tỉ số l-ợng giác của các góc đặc biệt :
300, 450, 600
Trang 18
tan
cot
AB AC AC AB
cạnh đối S c) sin400 = cos600 S d) tan450 = cot450 = 1 Đ e) cos300 = sin600 = 3 S f) sin300 = cos600 = 1
2 Đ
g) sin450 = cos450 = 1
2 Đ
H-ớng dẫn về nhà (2 phút)
Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn,
hệ thức liên hệ giữa các tỉ số l-ợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ
số l-ợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600
Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr 76, 77 SGK
số 25, 26, 27 tr 93 SBT
– H-ớng dẫn đọc “Có thể em chưa biết”
Trang 19Ngày soạn 3 / 9 /2018
Tiết 7 luyện tập
về tỉ số l-ợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu
– Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số l-ợng giác của nó
– Sử dụng định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức l-ợng giác đơn giản
– Vận dụng các kiến thức đã học để giảI các bài tập có liên quan
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập
– Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, th-ớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS : – Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn, các hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông đã học, tỉ số l-ợng giác của hai góc phụ nhau
– Th-ớc kẻ, com pa, êke, th-ớc đo độ, máy tính bỏ túi
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : – Phát biểu định lí về tỉ số l-ợng giác hai góc phụ nhau
HS2 : Chữa bài tập 13 (c, d) tr 77 SGK
Dựng góc nhọn biết :c) tan = 3
4– HS2 dựng hình và trình bày miệng chứng minh
Hoạt động 1
Luyện tập (35 phút)
Bài tập 13(a, b) tr 77 SGK Dựng góc nhọn , biết
Trang 20đoạn thẳng làm đơn vị – Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM = 2
– – Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N Gọi OMN=
cos và cot = cos
sin
tan = AC
AB
- Nửa lớp chứng minh công thức:
Bài 15 tr 77 SGK (Đề bài đ-a lên bảng phụ hoặc màn hình)
GV : Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Biết cosB = 0,8 ta suy ra đ-ợc tỉ số l-ợng giác nào của góc C ?
Vởy sinC = cosB = 0,8 Dựa vào công thức nào tính đ-ợc cosC ?
– Ta có : sin 2 C + cos 2 C = 1 cos 2 C = 1 – sin 2 C = 1 – 0,8 2 = 0,36= 0,6
Trang 21– Tính tanC, cotC ?
CotC = sin C
cosC tanC =
,8 40,6 3 Có cotC =
cosC 3sin C 4
sinC rồi từ đó tính tiếp.Vậy trong ba thông tin dùng thông tin tanC = 3
4cho kết quả nhanh nhất
H-ớng dẫn về nhà (2 phút)
Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ
số l-ợng giác của hai góc phụ nhau
Bài tập về nhà số 28, 29, 30, 31, 36 tr 93, 94 SBT
– Tiết sau mang Bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học Bảng
l-ợng giác và tìm tỉ số l-ợng giác và góc bằng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220
Trang 22Ngày soạn 3 / 9 /2018
Tiết 8 luyện tập
về tỉ số l-ợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu
HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số l-ợng giác khi cho biết số
đo góc và ng-ợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số l-ợng giác của góc đó
HS thấy đ-ợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để so sánh đ-ợc các tỉ số l-ợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số l-ợng giác
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng số, máy tính, bảng phụ
HS : – Bảng số, máy tính
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’)
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
2 HS thực hiện
HS khác nhận xét
Bài tập 22(sgk/84) So sánh a) cos 250 > cos 63015’ (tăng thì cos giảm ) b) tan 73020’ > tan450 ( tăng thì tan tăng ) c) cot 20 > cot 37040’
( tăng thì cot giảm)
*) sin380 và cos 380 sin 380 = cos520 < cos 380
sin 380 < cos 380Bài tập 23 (sgk/84) Tính a)
Trang 23HS khi tính nên chuyển về
cung 1 TSLG
? Để biết đ-ợc các biểu thức
âm hay d-ơng ta làm ntn ?
GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c
TSLG; câu c dựa vào TSLG
của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
HS trả lời chuyển về 1 TSLG dựa vào TSLG của hai góc phụ nhau
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS suy nghĩ
1 25 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
( vì cos 650 = sin 250 ) b) tan 580 – cot 320 = 0 (vì tan580 = cot 320 )
Bài tập 47 (sbt/96) Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay d-ơng ? vì sao ?
a) sin x – 1 b) 1 – cos x Giải
a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1 b) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1
Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp … Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin
30
sin 30 < sin740 < sin 760 < sin
780 cos870 < sin470 < cos140 < sin 780 Cách 2: Dùng máy tính (bảng số
để tính TSLG) sin 780 0,9781; cos 140 0,9702;
sin 470 0,7314 ; cos870 0,0523
cos870 < sin470 < cos140< sin780
* Củng cố
? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào đồng biến, tỷ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
* H-ớng dẫn về nhà
Nắm vững đ/n TSLG của góc nhọn Làm bài tập 48; 49; 50 SBT
Trang 24Ngày soạn 10 / 9 /2018
Tiết 9 một số hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1)
A Mục tiêu
HS thiết lập đ-ợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
HS thấy đ-ợc việc sử dụng các tỉ số l-ợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu)– Máy tính bỏ túi, th-ớc kẻ, ê ke, th-ớc
đo độ
HS : – Ôn công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn
– Máy tính bỏ túi, th-ớc kẻ, ê ke, th-ớc đo độ – Bảng phụ nhóm, bút dạ
a)Hãy viết các tỉ số l-ợng giác của góc B và góc C
Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các góc còn lại
một tam giác vuông Bài này
chúng ta sẽ học trong hai tiết
GV : Cho HS viết lại các hệ thức
Trang 25GV : Dựa vào các hệ thức trên
em hãy diễn đạt bằng lời các hệ
thức đó
GV chỉ vào hình vẽ, nhấn mạnh
lại các hệ thức, phân biệt cho HS,
góc đối, góc kề là đối với cạnh
– Cạnh huyền nhân với sin góc
đối hoặc nhân với cosin góc kề
– Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề
Hoạt động 3 Luyện tập - Củng cố (12 phút)
GV phát đề bài yêu cầu HS hoạt
động nhóm
GV : Yêu cầu HS lấy 2 chữ số
thập phân
GV : Yêu cầu HS nhắc lại định lí
về cạnh và góc trong tam giác
vuông
HS hoạt động nhóm
Bảng nhóm
HS phát biểu lại định lí tr 86 SGK
2.Luyện tập - Củng cố:
Bài tập : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21 cm, C=
400 Hãy tính các độ dài a) AC
b) BC c) Phân giác BD của B
H-ớng dẫn về nhà (2 phút)
Bài tập : Bài 26 tr 88 SGK - Bài 52, 54 tr 97 SBT
(yêu cầu tính thêm : Độ dài đ-ờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất
Trang 26Ngày soạn 10 / 9 /2018
Tiết 10 một số hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 2)
A Mục tiêu
HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì ?
HS vận dụng đ-ợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đ-ợc việc ứng dụng các tỉ số l-ợng giác để giải một số bài toán thực tế
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Th-ớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu)
HS : – Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số l-ợng giác, cách dùng máy tính
– Th-ớc kẻ, ê ke, th-ớc đo độ, máy tính bỏ túi
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
(có vẽ hình minh hoạ)
HS2 : Chữa bài tập 26 tr 88 SGK
(Tính cả chiều dài đ-ờng xiên của tia nắng từ đỉnh tháp tới mặt đất.)
Hoạt động 2
2 áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)
GV giới thiệu : Trong một tam
giác vuông nếu cho biết tr-ớc
hai cạnh hoặc một cạnh và một
góc thì ta sẽ tìm đ-ợc tất cả các
cạnh và góc còn lại của nó Bài
toán đặt ra nh- thế gọi là bài HS : Để giải một tam giác
vuông cần biết hai yếu tố, trong
2.áp dụng giải tam giác vuông:
SGK
Trang 27toán “Giải tam giác vuông”
Vậy để giải một tam giác vuông
cần biết mấy yếu tố ? Trong đó
OQ = PQsinP = 7.sin360 4,114
* Tính góc C và B
có C 320 ; B 580 *Ví dụ 4 tr 87 SGK
(Đề bài và hình vẽ đ-a lên màn hình)
Hoạt động 3 Luyện tập củng cố (12 phút)
GV yêu cầu HS làm Bài tập 27
Đại diện các nhóm trình bày bài
Bài tập 27 tr 88 SGK:
Kết quả : B= 600AB= c 5,774 (cm)
BC = a 11,547 (cm)
GV qua việc giải các tam giác
vuông hãy cho biết cách tìm
Trang 28GV qua việc giải các tam giác
vuông hãy cho biết cách tìm.:
– Góc nhọn
– Cạnh góc vuông
– Cạnh huyền
HS :
– Để tìm góc nhọn trong tam giác vuông
+ Nếu biết một góc nhọn thì góc nhọn còn lại bằng 900 –
+ Nếu biết hai cạnh thì tìm một tỉ số l-ợng giác của góc, từ đó
tìm góc
- Để tìm cạnh góc vuông, ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông
Bài tập 27 (làm lại vào vở), 28 tr 88, 89 SGK
Bài 55, 56, 57, 58 tr 97 SBT
Trang 29Ngày soạn 17 /9 /2018
Tiết 11 luyện tập
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu
HS vận dụng đ-ợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đ-ợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đ-ợc ứng dụng các tỉ số l-ợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : a) Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
b) Chữa bài 28 trg 89 SGK
HS2 : a) Thế nào là giải tam giác vuông ?
b) Chữa bài 55 tr 97 SBT
Cho tam giác ABC trong đó AB = 8cm ; AC = 5cm ; BAC = 200 Tính diện tích tam giác ABC,
có thể dùng các thông tin d-ới đây nếu cần:
sin200 0,3420 cos200 0,9397 tan200 0,3640
Trang 30AC = AN 3,6520sin C sin 30 7,304(cm)
- Xét tam giác vuông ABC:
Có AB = AC sinC= 8 sin540
6, 472 (cm) b) ADC = ?
Từ A kẻ AH CD : Xét tam giác vuông ACH
AH = AC sinC= 8 sin740 7,690 (cm)
Xét tam giác vuông AHD:Có
SinD = AH 7,690
AD 9,6 0,8010
D 53013 530
HS : Ta cần kẻ thêm đ-ờng vuông góc để đ-a về giải tam giác vuông
Bài 31 tr 89 SGK (Đề bài và hình vẽ đ-a lên bảng phụ hoặc màn hình)
a) AB = ? b) ADC = ?
… Xét tam giác vuông AHD:
Có SinD = AH 7,690
AD 9,6 0,8010
D 53013 530
GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ
hình
GV hỏi : Chiều rộng của khúc
sông biểu thị bằng đoạn nào ?
Đ-ờng đi của thuyền biểu thị
bằng đoạn nào ?
– Nêu cách tính quãng đ-ờng thuyền đi đ-ợc trong 5 phút (AC) từ đó tính AB
Đổi 5 phút = 1
12h 2 1
12 =
16(km) 167 (m) Vậy AC 167
Trang 31Tính diện tích tam giác ABC, có
thể dùng các thông tin d-ới đây
nếu cần:
b) Chữa bài 55 tr 97 SBT
Cho tam giác ABC trong đó AB
= 8cm ; AC = 5cm ; BAC = 200 Tính diện tích tam giác ABC, có thể dùng các thông tin d-ới đây nếu cần:
sin200 0,3420 cos200 0,9397 tan200 0,3640
GV nêu câu hỏi
– Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
– Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh- thế nào ?
HS trả lời câu hỏi
H-ớng dẫn về nhà (3 phút)
Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr 98, 99 SBT
Tiết sau : Tiếp tục luyện tập( tiết 2)
Trang 32
Ngày soạn 17 / 9 /2018
Tiết 12 luyện tập
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( tiếp)
A Mục tiêu
HS vận dụng đ-ợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đ-ợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đ-ợc ứng dụng các tỉ số l-ợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS : a) Thế nào là giải tam giác vuông ? b) Chữa bài 55 tr 97 SBT
Cho tam giác ABC trong đó AB = 8cm ; AC = 5cm ; BAC = 200 Tính diện tích tam giác ABC,
có thể dùng các thông tin d-ới đây nếu cần:
sin200 0,3420 cos200 0,9397 tan200 0,3640
Trong bài này ABC là tam giác
th-ờng ta mới biết 2 góc nhọn và
độ dài BC Muốn tính đ-ờng cao
AN ta phải tính đ-ợc đoạn AB
(hoặc AC) Muốn làm đ-ợc điều
đó ta phải tạo ra tam giác vuông
HS : Dùng tỉ số l-ợng giác cos
Một HS đọc to đề bài
Một HS lên bảng vẽ hình
HS : Từ B kẻ đ-ờng vuông góc với AC (hoặc từ C kẻ đ-ờng vuông góc với AB)
HS lên bảng
Luyện tập:
Bài 30 tr 89 SGK
HD:
Trang 33có chứa AB (hoặc AC) là cạnh
cos22cosKBA
Hoạt động 3
Luyện tập củng cố (3 phút)
GV nêu câu hỏi:
– Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
– Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh- thế nào ?
H-ớng dẫn về nhà (3 phút)
Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr 98, 99 SBT
Tiết sau : Đ5 thực hành ngoài trời (2 tiết)
Yêu cầu đọc tr-ớc bài Đ5
Mỗi tổ cần có một 1 giác kế, 1 ê ke đặc, th-ớc cuộn, máy tính bỏ túi
Trang 34Ngày soạn : 25 / 9 /2018
Tiết 13 ứng dụng thực tế các tỉ số l-ợng giác của góc
nhọn thực hành ngoài trời (tiết 1)
A Mục tiêu
HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đ-ợc
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Kiểm tra dụng cụ các tổ chuẩn bị
GV nêu nhiệm vụ : Xác định
chiều cao của một tháp mà không
HS : Ta có thể xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp đoạn OC, CD bằng đo
đạc
+ Ta có AB = OB tanvà AD =
1,Xác định chiều cao:
+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế
Trang 35GV : Tại sao ta có thể coi AD là
chiều cao của tháp và áp dụng hệ
thức giữa cạnh và góc của tam
giác vuông ?
AB + BD = a tan + b (giả sử OC = b)
+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB =
+ Ta có AB = OB tanvà
AD = AB + BD = a tan + b
1 cây làm mốc)
HS : Vì hai bờ sông coi nh- song song và AB vuông góc với
2 bờ sông Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB
Có ACB vuông tại A
Dùng ê ke đạc kẻ đ-ờng thẳng Ax sao cho Ax
AB
– Lấy C Ax – Đo
đoạn AC (giả sử AC = a) – Dùng giác kế đo góc ACB ( ACB = )
H-ớng dẫn về nhà (3 phút)
Mỗi tổ cần có một 1 giác kế, 1 ê ke đặc, th-ớc cuộn, máy tính bỏ túi
Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Đọc tr-ớc bài 5 , để tiết sau thực hành ngoài trời
Trang 36Ngày soạn 25 / 9 /2017
Tiết 14 ứng dụng thực tếcác tỉ số l-ợng giác của góc
nhọn thực hành ngoài trời (tiết 2) A.Mục tiêu
HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đ-ợc
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Kiểm tra dụng cụ các tổ chuẩn bị
Hoạt động 2
GV h-ớng dẫn HS (2 phút)
(Tiến hành trong lớp)
– GV : Giao mẫu báo cáo thực
hành cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo Báo cáo thực hành :
Tiết 13 – 14 hình học của tổ lớp
Hoạt động 3
HS tiến hành thực hành ngoaì trời (30 phút)
GV đ-a HS tới địa điểm thực
– Sau khi thực hành xong, các
tổ trả th-ớc ngắm, giác kế cho
1) Xác định chiều cao :
Hình vẽ : a) Kết quả đo :
CD = = OC = b) Tính AD = AB + BD 2)Xác định khoảng cách
Trang 37để kiểm tra kết quả phòng đồ dùng dạy học
HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
Hình vẽ : a) Kết quả đo : – Kẻ Ax AB – lấy C Ax
Đo AC = xác định b) Tinh AB
Điểm thực hành của tổ (GV cho)
bị.Dụng cụ (2 điểm)
ý thứckỉ luật (3 điểm)
Kĩ năngthực hành (5 điểm)
Tổng số (10 điểm)
Nhận xét chung : (Tổ tự đánh giá)
– Sau khi thực hành xong, các tổ trả th-ớc ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
– Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
– GV thu báo cáo thực hành của các tổ
– Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ ?
– Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành của từng HS (Có thể thông báo sau)
H-ớng dẫn về nhà (2 phút)
Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập ch-ơng tr 91, 91 SGK
Làm bài tập 33, 34, 35 36, 37 tr 94 SGK
Trang 38Ngày soạn 1 / 10 /2018
Tiết 15 ôn tập ch-ơng I (tiết 1)
A Mục tiêu
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa các tỉ số l-ợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số l-ợng giác hoặc số đo góc
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh
– Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
– Th-ớc thẳng, com pa, ê ke, th-ớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi (hoặc bảng l-ợng giác)
HS : – Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập ch-ơng I
– Th-ớc kẻ, com pa, êke, th-ớc đo độ, máy tính bỏ túi (hoặc bảng)
1) b2 = ab c2 = ac
2) h2 = bc
3) ah = bc 4)
2.Định nghĩa các tỉ số
Trang 39cạnh đối AC
BC =
cạnh đốicạnh huyền
l-ợng giác của góc nhọn:
3.Một số tính chất của các tỉ số l-ợng giác
Cho và là hai góc phụ nhau Khi đó
sin = ; tan = cos = ; cot =
Cho góc nhọn
Ta còn biết
0 < sin < 1
0 < cos < 1 sin2 + cos2 = 1 tan = sin
cos
cot=cossin
Bài 34 tr 93, 94 SGK
b) Hệ thức nào đúng ? c) Hệ thức nào không
đúng ?
Trang 40a) tan = a
cb) cos = sin(900 – )
a) C tan = a
cb) cos = sin(900 – )
a) tan = a
cb) cos = sin(900 –
)
GV gọi HS đọc đề bài (GV đ-a
hình vẽ lên bảng phụ hoặc màn
hình.)
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông
của một tam giác vuông bằng
Vậy đ-ờng cao ứng với cạnh BC
của hai tam giác này phải nh-
– Đ-ờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau
Bài tập bổ sung:
Bài 35 tr 94 SGK
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông bằng 19 : 28
Tính các góc của nó
Bài 37 tr 94 SGK
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đ-ờng cao AH của tam giác đó
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác
ABC nằm trên đ-ờng nào ?
Bài 81 tr 102 SBT
Hãy đơn giản các biểu thức
a) 1 – sin2 HS hoạt động theo nhóm Kết quả
Bài 80 (a) tr 102 SBT:
Hãy tính sin và tg, nếu cos = 5
13