Lizôxôm Màng đơn dạng bóng Tiêu hóa nội bào Không bào Màng đơn Tạo sức trương, dự trữ các chất Ribôxôm Không màng Tổng hợp prôtê in Trung thể Không màng Phân bào HS tự lA0 Màng ti thể Mà[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN SINH HỌC 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Gồm 19 tiết, mỗi tuần một tiết (Chỉ áp dụng trong học kì I)
CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN
SỐ TIẾT Lí
thuyết
Bài tập
Ôn tập
Kiểm tra SINH HỌC TẾ BÀO( 19 tiết)
A HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC LÍ THUYẾT CƠ BẢN
Vấn đề 1: Thành phần hóa học của tế bào 02 - -
-Vấn đề 2: Cấu trúc của tế bào và chuyển hóa
-Vấn đề 3: Chu kì tế bào và sự phân bào 02 - -
-B PHẦN CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
01
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 1 - SINH HỌC TẾ BÀO
A PHẦN LÍ THUYẾT Tuần: 01
Tự chọn tiết : 01 VẤN ĐỀ 1: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
Ngày soạn: 18/08/2012
1.Mục tiêu : Sau khi học xong tiết này học sinh phải:
1.1 Kiến thức:
- Trình bày được một cách có hệ thống về thành phần hoá học của tế bào: Các nguyên tố cấu tạo
tế bào và cơ thể, nước, vai trò của nước
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của các hợp chất hữu cơ: cacbohyđrat và lipít và prôtêin
2.2.1 Phương tiện dạy học:
- SGK, SGV, tài liệu chủ đề tự chọn bám sát sinh học 10 chương trình chuẩn
- Chuẩn kiến thức kĩ năng sinh học 10 theo tinh thần giảm tải
- Các tài liệu tham khảo: Hướng dẫn học và ôn tập Sinh học 10 – Lê Đình Trung – NXB Giáodục, Ôn tập và kiểm tra sinh học 10 – Phan Thu Hương – NXB Đại học sư phạm,
2.2.2) Thiết kế hoạt động dạy – học
Ổn định tổ chức
Giới thiệu chương trình Sinh học tự chọn 10
Kiểm tra bài cũ:
Tiết 1: Giới thiệu chuyên đề 1
Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Hệ thống hóa và ôn tập về các chất vô cơ trong tế bào Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH1: Hãy liệt kê liệt kê các nguyên tố hóa học có trong
tế bào? Những nguyên tố nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
CH2: Trong tế bào các nguyên tố hóa học được chia
thành mấy nhóm? vái trò của mỗi nhóm? Cho ví dụ?
Hợp chất vô cơ đầu tiên quyết định đến sự tồn tại
của sự sống đó là H 2 O
CH3: Nước có cấu trúc lí hoá như thế nào? Vai trò của
nước đối với hoạt động sống của tế bào?
Liên hệ kiến thức cũ và nêu cấu trúc lí hoá của nước
- HS vận dụng kiến thức mục I SGK SH 10
để trả lời: có khoảng 25 NT trong đó
có 4 nguyên tố C, H, O, N là cơ bản vàchiếm 96,0%
- Vận dụng kiến thức để trả lời gồm 2 loạinguyên tố: Đa lượng và vi lượng
- Liên hệ kiến thức cũ và nêu cấu trúc líhoá của nước
1 Các chất vô cơ trong tế bào
1.1 Thành phần nguyên tố của tế bào
- Trong số 92 NT có trong TN, có khoảng 25 NT có trong cơ thể sống là phổ biến và cần thiết cho sựsống Trong đó có 4 nguyên tố C, H, O, N là cơ bản và chiếm 96,0%
- Gồm 2 loại nguyên tố: Đa lượng và vi lượng
1.2 Nước và vai trò của nước
- Nước là TP vô cơ quan trọng bậc nhất đối với tế bào và cơ thể không chỉ chiếm 70% mà còn ở vai tròđặc biệt quan trọng của chúng đối với hoạt động sống
- Do tính phân cực của các PT nước các PT nước có thể LK với nhau nhờ LK hiđrô và có thể liênkết với các phân tử khác PT nước có nhiều vai trò quan trọng đối với cơ thể sống như: là dung môihoà tan các chất, điều hoà nhiệt, là môi trường khuếch tán
Trang 4Hoạt động 2: Hệ thống hóa và ôn tập về các chất hữu cơ trong tế bào
CH4: Qua kiến thức đã học trong Chương I – Thành
phần hóa học của tế bào, em hãy nêu một số loại
hợp chất hữu quan trọng?
CH5: Hãy lập bảng liệt kê các dạng cacbonhiđrat,
cấu trúc và vai trò của chúng trong cơ thể
- HS: Có 4 loại hợp chất hữu cơ quan trọng nhưCacbonhiđrat, lipit, prôtêin và axit Nu
- Liên hệ kiến thức cũ thảo luận nhóm → đạidiện lên trình bày
Dạng Cấu trúc Vai trò Ví dụ
2 Các chất hữu cơ quan trọng trong tế bào
2.1 Bảng liệt kê các dạng lipit
2.2 Bảng liệt kê cấu trúc và vai trò của các dạng cacbonhiđrat
Đường đơn Đơn phân (CH2O)n Dự trữ năng lượng Glucozơ, Fructozơ,
GlactôzơĐường đôi 2 phân tử đường đơn Dự trữ năng lượng Saccarôzơ, Lactôzơ,
MantôzơĐường đa Gồm nhiều phân tử
đường đơn (đa phân)
Câu 1: So sánh vai trò của các nguyên tố đa lượng và vi lượng?
Câu 2: So sánh cacbohi đrat và lipit về cấu tạo và chức năng?
CHUYÊN ĐỀ 1 - SINH HỌC TẾ BÀO
Trang 5A PHẦN LÍ THUYẾT Tuần: 02
Tự chọn tiết : 02 VẤN ĐỀ 1: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO(tt)
Ngày soạn: 25/08/2012
1 Mục tiêu : Sau khi học xong tiết này học sinh phải:
1.1 Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của prôtêin và axit nuclêic
- Phân biệt được ADN với ARN về cấu tạo và chức năng
- So sánh axit nuclêic với prôtêin vầ cấu tạo và chức năng
1.2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh và khái quát hóa
2 Chuẩn bị :
2.1 Học sinh: Chuẩn bị trước các nội dung trong bài 5, 6 và những câu hỏi, bài tập cần giải đáp 2.2 Giáo viên:
2.2.1 Phương tiện dạy học:
- SGK, SGV, Tài liệu chủ đề tự chọn bám sát sinh học 10 chương trình chuẩn
- Các tài liệu tham khảo: giống tiết 1
- Tranh vẽ phóng to cấu trúc của prôtêin, tranh vẽ phóng to cấu trúc của ADN, ARN, mô hìnhADN
2.2.2) Thiết kế hoạt động dạy – học
2.2.2) Thiết kế hoạt động dạy – học
Ổn định tổ chức
Giới thiệu chương trình Sinh học tự chọn 10
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Thế nào là nguyên tố đại lượng, vi lượng, cho ví dụ? Vai trò của chúng đối với tế bào ? Câu 2: Trình bày cấu trúc và chức năng prôtêin? Vì sao chúng ta phải ăn prôtêin từ các nguồn
khác nhau?
Hoạt động 1: Hệ thống hóa và bổ sung kiến thức về cấu trúc và chức năng của prôtêin Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH1: Prôtêin có cấu trúc và chức năng như thế
nào đối với tế bào và cơ thể sống?
CH2:Đơn phân của prôtêin?
GVBS: aa là phân tử có chứa nhóm amin (-NH2),
nhóm cacbôxil (-COOH) giống nhau và nhóm thứ ba
khác nhau ở các aa khác nhau là gốc hiđrocacbon
được kí hiệu là R Các aa khác nhau ở thành phần của
nhóm R Người ta đã phát hiện được tất cả 20 loại aa
trong thành phần của Pr Chúng khác nhau ở nhóm R
(như vậy có 20 nhóm R khác nhau)
CH3:Các aa liên kết với nhau bởi liên kết gì?
GVBS:Khi 2 phân tử aa LK với nhau bằng LK peptit thì
có 1 phân tử nước được tạo thành và hợp chất gồm 2 aa
được gọi là đipeptit Nếu có 3 aa được gọi là tripeptit và
nếu trong chuỗi có rất nhiều aa thì gọi là polipeptit
- Prôtêin có mấy bậc cấu trúc, đặc điểm cấu tạo của mỗi
bậc cấu trúc đó?
CH4: Hãy lập bảng liệt kê chức năng của Prôtê in?
- HS: Liên hệ kiến thức cũ và trả lời
- HS: nắm được vì sao lại có đến 20 loại aa
- HS: nắm được bản chất liên kết hóa học cũngnhư cấu trúc bậc 1 của prôtêin
prôtêin Chức năng Ví dụ
Cấu trúcEnzimHoocmonV/chuyểnVận độngBảo vệThụ thể
Dự trữ
2.3 Prôtêin
2.3.1 Cấu trúc:
- Có cấu trúc đa phân, đơn phân là aa
- Pr có 4 bậc cấu trúc, cấu trúc bậc 1 của Pr có vai trò quan trọng là xác định nên tính đặc thù và đa
Trang 6dạng của Pr, dồng thời cũng quy định cấu trúc bậc 2 và 3 Cấu
trúc bậc 3 và 4 là cấu trúc không gian quyết định hoạt tính, chức
năng của Pr
+ Khi Pr mất cấu trúc không gian và trở thành dạng thẳng người ta
nói chúng bị biến tính
+ Phân biệt Pr cầu và Pr sợi VD: anbulin, glôbulin có trong máu là
Pr cầu, còn côlagen tạo nên gân và dây chằng là Pr sợi
2.3.2.Chức năng của Prôtêin
Pr là vật liệu cấu tạo nên tất cả cấu trúc sống, quy định tính đặc thù và
đa dạng của tế bào và cơ thể, là công cụ hoạt động sống như: Chất xúc
tác sinh học (Enzim), chất vận động (Pr cơ), chất bảo vệ (KT)
* Bảng liệt kê chức năng của Prôtêin
Prôtêin cấu trúc Cấu trúc, nâng đỡ Pr sợi tạo tơ nhện
Prôtêin enzim Xúc tác các phản ứng Amilaza phân giải tinh bột
Prôtêin hoocmon Điều hoà trao đổi chất Insulin điều hoà glucôzơ trong máuPrôtêin vận chuyển Vận chuyển các chất Hb vận chuyển oxi
Prôtêin bảo vệ Bảo vệ chống bệnh tật Kháng thể triệt tiêu tác nhân gây
bệnhPrôtêin thụ thể Tiếp nhận thông tin Thụ thể tiếp nhận
Insulin trong màng sinh chấtPrôtêin dự trữ Dự trữ nguồn năng lượng Anbumin lòng trắng trứng
Hoạt động 2: Hệ thống hóa và bổ sung kiến thức về cấu tạo và chức năng của prôtêin
CH5: Em hãy nêu đặc điểm cấu trúc chung của
các loại axit nuclêic?
CH6: Em hãy nêu các dạng, đặc điểm cấu tạo và
chức năng của các loại axit Nuclêic?
2.4 Axit Nuclêic
- Có cấu trúc đa phân, đơn phân là nu
- Mỗi nu có cấu tạo 3 thành phần: Đường 5C(Đường pentôzơ), nhóm phôtphat, Bazơ nitơ (ADN: A, T,
Củng cố: So sánh prôtêin với axit nuclêic về cấu trúc và chức năng?
Bài tập về nhà: So sánh ADN với ARN về cấu tạo và chức năng?
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 1 - SINH HỌC TẾ BÀO
B PHẦN CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP Tuần: 03
Tự chọn tiết : 03 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẤN ĐỀ 1
Ngày soạn: 11/09/2012
1 Mục tiêu : Sau khi học xong tiết này học sinh phải:
1.1 Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của prôtêin và axit nuclêic
- Phân biệt được ADN với ARN về cấu tạo và chức năng
- So sánh axit nuclêic với prôtêin vầ cấu tạo và chức năng
1.2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh và khái quát hóa
Kiểm tra bài cũ:Trình bày cấu trúc và chức năng của cacbohyđrat, lipít, prôtêin, AND, ARN?
Hoạt động 1: Triển khai hệ thống câu hỏi ôn tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Thế nào là nguyên tố đại lượng, vi lượng, cho ví dụ? Vai trò của chúng đối với tế bào ?
Câu 2: Trình bày đặc tính và vai trò của nước đối với tế bào.
Câu 3: Trình bày cấu trúc và chức năng của cacbohyđrat, lipít, prôtêin, AND, ARN?
Câu 4: Giải thích tại sao khi ốm, mệt ta thường ăn hoặc uống nước hoa quả?
Câu 5: Vì sao người ta phải ăn prôtêin từ các nguồn khác nhau? Tại sao khi ta đun nóng nước lọc canh
cua thì prôtêin của cua lại đóng thành từng mảng?
Câu 6: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác
nhau về rất nhiều đặc tính, hãy giải thích tại sao?
Câu 7: Điểm phân biệt giữa cacbohyđrat và lipit về cấu tạo và chức năng?
Câu 8: Điểm phân biệt giữa prôtêin và axit nuclêic về cấu tạo và chức năng?
Câu 9: So sánh ADN với ARN về cấu tạo và chức năng?
Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn trả lời các câu hỏi tự luận
GV gọi đại diện các nhóm trình bày ⇒ đánh giá,
bổ sung hoàn thiện đáp án cho các câu hỏi
- Các HS lắng nghe, ghi chép các ý chính của đạidiện nhóm trình bày theo yêu cầu của từng câuhỏi Đồng thời đánh giá, bổ sung hoàn thiện đáp
- Nguyên tố vi lượng (Có hA0 lượng <0,01% khối lượng chất khô của tế bào): Là thành phần
cấu tạo enzim, các hooc mon, điều tiết quá trình trao đổi chất trong tế bào Bao gồm các nguyên
tố : Cu, Fe, Mn, Co, Zn
2 - Đặc tính của nước: Do tính phân cực của các PT nước các PT nước có thể LK với nhau
Trang 8nhờ LK hiđrô và có thể liên kết với các phân tử khác PT nước có nhiều vai trò quan trọngđối với cơ thể sống.
- Vai trò của nước: Nước là TP vô cơ quan trọng bậc nhất đối với tế bào và cơ thể không chỉ
ở hA0 lượng chiếm 70% mà còn ở vai trò đặc biệt quan trọng của chúng đối với hoạt độngsống: là thành phần chủ yếu trong mọi cơ thể sống, là dung môi hoà tan các chất, là môitrường phản ứng, tham gia các phản ứng sinh hóa
3
a) Cấu trúc và chức năng của cacbohyđrat
- Định nghĩa: Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ 3 nguyên tố C, H, O.
Bao gồm: đường đơn, đường đôi và đường đa
- Cấu tạo:
+ Đường đơn: gồm 1 phân tử đường 3 → 7C, chủ yếu là đường 6C có CTTQ
C6H12O6(Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ)
+ Đường đôi: do 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit có CTTQ:
C12H22O11(Saccarôzơ, Manôzơ, Lactôzơ)
+ Đường đa: do nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng
liên kết glicôzit ví dụ : Tinh bột, Xenlulôzơ (có CTTQ: (C5H10O5)n ), Glicôgen, Kitin
- Chức năng :
+ Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cho cơ thể
+ Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể
+ Cacbohidrat liên kết với prôtêin tạo nên các phân tử glicôprôtêin là những bộ phận cấu tạonên các thành phần khác nhau của tế bào
b) Cấu trúc và chức năng lipit
- Định nghĩa: Lipit là hợp chất hữu cơ không tan trong nước mà chỉ tan trong dung môi hữu
cơ Lipit bao gồm lipit đơn giản ( mỡ, dầu, sáp) và lipit phức tạp ( photpholipit và stêrôit)
- Cấu tạo lipit : 1 phân tử glyxerin + 3 phân tử axit béo đối với photpholipit trong phân tử có
1 nhóm photphat thay thế cho 1 phân tử axit béo
- Chức năng :
Dạng lipit Chức năng
Phôtpholipit Cấu tạo nên màng tế bào
Vitamin Thành phần côenzim của enzim
c) Cấu trúc và chức năng của prôtêin
* Cấu trác:
- Đặc điểm cấu tạo của prôtêin:
+ Prôtêin là đại phân tử hữu cơ có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
+ Đơn phân của prôtêin là axit amin (20 loại axit amin)
+ Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian khác nhau →
sự đa dạng của các loại prôtêin
- Các bậc cấu trúc của Prôtêin :
+ Cấu trúc bậc 1: Là một chuỗi polipeptit do các axit amin liên kết với nhau tạo thành + Cấu trúc bậc 2: Do cấu trúc bậc 1 co xoắn (dạng ) hoặc gấp nếp (dạng ).
+ Cấu trúc bậc 3: Cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin do cấu trúc bậc 2 co xoắn hay gấp nếp + Cấu trúc bậc 4: Do 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hay khác loại tạo thành
* Chức năng:
Prôtêin cấu trúc Cấu trúc, nâng đỡ Pr sợi tạo tơ nhện
Prôtêin enzim Xúc tác các phản ứng Amilaza phân giải tinh bột
Prôtêin hoocmon Điều hoà trao đổi chất Insulin điều hoà glucôzơ trong máu
Prôtêin vận chuyển Vận chuyển các chất Hb vận chuyển oxi
Prôtêin vận động Vận động Miôzin vận động cơ
Prôtêin bảo vệ Bảo vệ chống bệnh tật Kháng thể triệt tiêu tác nhân gây bệnhPrôtêin thụ thể Tiếp nhận thông tin Thụ thể tiếp nhận
Insulin trong màng sinh chất
Trang 9Prôtêin dự trữ Dự trữ nguồn năng lượng Anbumin lòng trắng trứng
d) Cấu trúc và chức năng của prôtêin
Câu 7: Điểm khác nhau giữa cacbohyđrat và lipit về cấu tạo và chức năng:
Cấu tạo
- Cacbohiđrat : là hợp chất hữu cơ,
đa số tan trong nước
- Bao gồm: Đường đơn, đường đôi
và đường đa
- Là hợp chất hữu cơ không tan trong
nước mà chỉ tan trong dung môi hữu cơ
- Lipit bao gồm lipit đơn giản ( mỡ, dầu,
sáp) và lipit phức tạp ( photpholipit vàstêrôit)
Chức
năng
- Là nguồn năng lượng dự trữ cho
tế bào và cho cơ thể
- Là thành phần cấu tạo nên tế bào
Câu 8: Điểm khác nhau giữa prôtêin và axit nuclêic về cấu tạo và chức năng?
Cấu tạo
- Đơn phân là các axit amin(20 loại)
- Các đơn phân liên kết với nhau
bằng liên kết peptit để thành chuỗipôl peptit
- Prôtêin có 4 bậc cấu trúc: cấu trúc bậc
1, cấu trúc bậc 2, cấu trúc bậc 3 và cấutrúc bậc 4
- Đơn phân là các nuclêôtit(4 loại).
- Các đơn phân liên kết với nhau
photphođieste tạo thành chuỗipolinuclêôtit
- ADN gồm 02 chuỗi polinuclêôtit
(mạch đơn); ARN gồm 01 chuỗipolinuclêôtit
- mARN: truyền đạt thông tin di truyền.
- tARN: vận chuyển axit amin tới
ribôxôm để tổng hợp nên prôtêin
- rARN: là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm
9 Câu 9: So sánh ADN với ARN về cấu tạo và chức năng?
a) Giống nhau:
Trang 10- Đầu là những đại phân tử sinh nằm trong nhân tế bào, có cấu trúc đa phân ,mà đơn phân là
- ADN gồm 2 chuỗi polinuclêôtit
xoắn song song, các nuclêôtit đốidiện trên hai mạch đơn liên kết vớinhau theo nguyên tắc bổ sung (Aliên kết với T bằng 2 liên kết hidro,
G liên kết với X bằng 3 liên kếthidro)
- Đơn phân : A, U, G, X
- Phân tử đường tham gia cấu tạo:
ribôzơ
- ARN chỉ gồm 1 chuỗi pôlinuclêôtit,
bao gồm 3 loại: mARN, tARN, rARN+ mARN là một chuỗi polinuclêôtitdưới dạng mạch thẳng
+ tARN có cấu trúc với 3 thuỳ có đoạncác nuclêôtit đối diện liên kết vớinhau theo NTBS(A-U, G-X), trong
đó có một đầu mang bộ ba đối mã 1,
1 đầu gắn aa
+ rARN có nhiều vùng các nuclêôtit liênkết bổ sung với nhau tạo các vùng xoắnkép cục bộ có liên kết bổ sung
Chức
năng - ADN: mang, bảo quản và truyền đạtthông tin di truyền
- mARN: truyền đạt thông tin di truyền.
- tARN: vận chuyển axit amin tới
ribôxôm để tổng hợp nên prôtêin
- rARN: là thành phần cấu tạo nên
Câu 2 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
A C,Na,Mg,N B C,H,O,N C H,Na,P,Cl D C,H,Mg,Na
Câu 3 Tỷ lệ của nguyên tố các bon (C) có trong cơ thể người là khoảng
Câu 4 Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người ?
Câu 5 Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
A Các hợp chất vô cơ B Các hợp chất hữu cơ
C Các nguyên tố đại lượng D Các nguyên tố vi lượng
Câu 6 Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?
Câu 7 Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng ?
A Canxi B Sắt C Lưu huỳnh D Photpho
Câu 8 Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là :
Câu 9 Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là:
A C,H,O,N B C,K,Na,P C Ca,Na,C,N D Cu,P,H,N
Câu 10 Những chất sống đầu tiên của trái đất nguyên thuỷ tập trung ở môi trường nào sau đây?
A Không khí B Trong đất C Biển D Không khí và đất
Trang 11Câu 11 Trong các cơ thể sống , tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng
Câu 12 Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
A Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật B Diệp lục tố trong lá cây
C Sắc tố mêlanin trong lớp da D Săc tố của hoa , quả ở thực vật
Câu 13 Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
A Lớp biếu bì của da động vật B Enzim
C Các dịch tiêu hoá thức ăn D Cả a, b, c đều sai
Câu 14 Trong các cơ thể sống , thành phần chủ yếu là :
A Chất hữu cơ B Chất vô cơ C Nước D Vitamin
Câu 15 Trong tế bào , nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây ?
A Màng tế bào B Chất nguyên sinh C Nhân tế bào D Nhiễm sắc thể
Câu 16 Nước có vai trò sau đây ?
A Dung môi hoà tan của nhiều chất
B Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
C Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
D Cả 3 vai trò nêu trên
Câu 17 Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:
A Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử
B Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước
C Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước
D Cao hơn nhiệt dung riêng của nước
Câu 18 Nước có đặc tính nào sau đây ?
A Dung môi hoà tan của nhiều chất
B Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
C Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
D Cả 3 vai trò nêu trên
Câu 19 Khi nhiệt độ môi trường tăng cao , có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể Điều này
có ý nghĩa :
A LA0 tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào
B Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
C Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường
D Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
CÂU HỎI VỀ CACBOHIDRAT VÀ LIPIT Câu 1 Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Câu 2 Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbohiđrat là :
A Các bon và hidtô B Hidrô và ôxi
C Ôxi và các bon D Các bon, hidrô và ôxi
Câu 3 Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
A Đường đơn B Đường đôi C Đường đa D Cácbohidrat
Câu 4 Đường đơn còn được gọi là :
A Mônôsaccarit B Frutôzơ C Pentôzơ D Mantôzơ
Câu 6 Đường Fructôzơ là :
A Một loại a xít béo B Đường Hê xôzơ
C Một đisaccarit D Một loại Pôlisaccarit
Câu 7.Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là Glucôzơ
A Mantôzơ B Phốtpholipit C Lipit đơn giản D Pentôzơ
Câu 8.Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ
A Ribôzơ và fructôzơ B Glucôzơ và đêôxiribôzơ
C Ribô zơ và đêôxiribôzơ D Fructôzơ và Glucôzơ
Câu 9 Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là :
Trang 12A Glucôzơ B Fructôzơ C Galactôzơ D Tinh bột
Câu 10 Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit
A Mantôzơ B Tinh bột C Điaccarit D Hêxôzơ
Câu 12 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thữ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?
A Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit B Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit
C Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit D Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
Câu 13 Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
A Pentôzơ B Glucôzơ C Mantôzơ D Fructôzơ
Câu 14.Fructôzơ thuộc loại :
A Đường mía B Đường sữa C Đường phức D Đường trái cây
Câu 15 Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?
A Glucôzơ và Fructôzơ B Xenlucôzơ và galactôzơ
C Galactôzơ và tinh bột D Tinh bột và mantôzơ
Câu 16 Khi phân giải phân tử đường fuctôzơ , có thể thu được kết quả nào sau đây?
A Hai phân tử đường glucôzơ B Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ
C Hai phân tử đường Pentôzơ D Hai phân tử đường galactôzơ
Câu 17 Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là :
A Tinh bột B Xenlucôzơ C Glicôgen D Cả 3 chất trên
Câu 18 Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là :
A Glicôgen B Tinh bột C Fructôzơ D Mantôzơ
Câu 21 Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây ?
A Liên kết peptit B Liên kết hoá trị C Liên kết glicôzit D Liên kết hiđrô
Câu 22 Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử các bon ?
A Glucôzơ , Fructôzơ , Pentôzơ B Fructôzơ , galactôzơ, glucôzơ
C Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bột D Tinh bột , lactôzơ, Pentôzơ
Câu 23 Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ?
A Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit
B Glicôgen là đường mônôsaccarit
C Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit
D Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa
Câu 24 Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :
A Chất nguyên sinh B Thành tế bào C Nhân tế bào D Mang nhân
Câu 25 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phân tử ADN
Câu 26 Lipit là chất có đặc tính
A Tan rất ít trong nước B Tan nhiều trong nước
C Không tan trong nước D Có ái lực rất mạnh với nước
Câu 27 Chất nào sau đây hoà tan được lipit?
A Nước B Rượu C Ben zen D Cả 2 chất nêu trên Câu 28 Thành phần cấu tạo của lipit là :
A A xít béo và rượu B Gliêrol và đường C Đường và rượu D Axit béo và Gliêrol Câu 29 Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên lipit là :
A Cacbon, hidrô, ôxi B Nitơ , hidrô, Cacbon
C Ôxi,Nitơ ,hidrô, D Hidrô, ôxi, phốt pho
Câu: 30 Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :
A Trong mỡ chứa nhiều a xít no B Phân tử dầu có chứa 1glixêrol
C Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo D Dầu hoà tan không giới hạn trong nước Câu 31 Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A Tham gia cấu tạo nhân của tế bào B Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Trang 13C Là thành phần của máu ở động vật D Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Câu 32 Nhóm chất nào sau đây là những lipit phức tạp ?
A Triglixêric, axit béo , glixêrol B Mỡ , phôtpholipit
C Stêroit và phôtpholipit D Cả a,b,c đều đúng
Câu 33 Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :
A Stêroit B Phôtpholipit C Triglixêric D Mỡ
Câu: 34 Loại liên kết hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglixêric
A Liên kết hidrô B Liên kết este C Liên kết peptit D Liên kết hoá trị
Câu 35 Chất dưới đây không phải lipit là :
A Côlestêron B Sáp C Hoocmon ostrôgen D Xenlulôzơ
Câu 36 Chất nào sau đây tan được trong nước?
A Vi taminA B Phôtpholipit C Vitamin C D Stêrôit
Câu 37 Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và đường :
A Phôt pho B Nitơ C Natri D Canxi
CÂU HỎI VỀ PROTEIN Câu 1 Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:
A Cacbon, oxi,nitơ B Hidrô, các bon, phôtpho
C Nitơ , phôtpho, hidrô,ôxi D Cácbon,hidrô, oxi, ni tơ
Câu 2 Trong tế bào , tỷ lệ ( tính trên khối lượng khí ) của prôtêin vào khoảng:
A Trên 50% B Dưới 40% C Trên 30% D Dưới 20%
Câu 3 Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
A Mônôsaccarit B Photpholipit C axit amin D Stêrôit
Câu 5 Số loại axit a min có ở cơ thể sinh vật là :
Câu 6 Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
A Liên kết hoá trị B Liên kết peptit C Liên kết este D Liên kết hidrô
Câu 7 Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit a min ?
A R-CH-COOH B R-CH2-COOH C R-CH2-OH D O R-C-NH2
Câu 11 Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
A Nhóm amin của các axit amin
B Nhóm R của các axit amin
C Liên kết peptit
D Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
Câu 12 Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi :
A Liên kết phân cực của các phân tử nước B Nhiệt độ
C Sự có mặt của khí oxi D Sự có mặt của khí CO2
Câu 13 Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin
bị phá vỡ ?
Câu 16 Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là :
A Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn
B Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
Trang 14C Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu
B Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
C Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
D Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
Câu 19 Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là
A Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit
B Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu
C Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit
D Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo
Câu 20 Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
A Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao B Có tính đa dạng
C Là đại phân tử có cấu trúc đa phân D Có khả năng tự sao chép
Câu 21 Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?
A Prôtêin bậc 1 B Prôtêin bậc 2 C Prôtêin bậc 3 D Prôtêin bậc 4
Câu 22 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4
Câu 23 Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây
A Cấu trúc bậc 1 và bậc 4 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Câu 24 Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:
A Các liên kết hiđrô B Các liên kết photpho dieste
C Các liên kết cùng hoá trị D Các liên kết peptit
Câu28 Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và
cơ thể là:
A Prôtêin cấu trúc B Prôtêin kháng thể C Prôtêin vận động D Prôtêin hoomôn Câu 29 Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
A Xúc tác các phản ứng trao đổi chất B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể D Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào Câu 30 Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?
A Nhiễn sắc thể B Hêmôglôbin C Xương D Cơ
CÂU HỎI VỀ AXIT NUCLEIC Câu 1 Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
A Prôtêin B axit nuclêic C photpholipit D Axit béo
Câu 2 Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?
A ADN và ARN B Prôtêin và ADN C ARN và Prôtêin D ADN và lipit
Câu 3.Đặc điểm chung của ADN và ARN là :
A Đều có cấu trúc một mạch
B Đều có cấu trúc hai mạch
C Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
D Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân
Câu 4 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
A A xit amin B Plinuclêotit C Nuclêotit D Ribônuclêôtit
Câu 5.Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
A Đường , axit và Prôtêin B Đường , bazơ nitơ và axit
C Axit,Prôtêin và lipit D Lipit, đường và Prôtêin
Câu 6 Axit có trong cấu trúc đơn phân của ADN là :
Trang 15A A xit photphoric B A xit sunfuric C A xit clohidric D A xit Nitơric
Câu 7.Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là :
A Glucôzơ B Xenlulôzơ C Đêôxiribôzơ D Saccarôzơ
Câu 8.ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
A 3 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại
Câu 9.Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là :
A Ađênin, uraxin, timin và guanin B Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin
C Guanin,xi tôzin ,timin và Ađênin D Uraxin,timin,xi tôzin và Ađênin
Câu 10 Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
A Có một mạch pôlinuclêôtit B Có hai mạch pôlinuclêôtit
C Có ba mạch pôlinuclêôtit D Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
Câu 11 Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :
A Đường và axít B axít và bazơ C Bazơ và đường D Đường và đường Câu 12 Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
A Số nhóm -OH trong phân tử đường B Bazơ nitơ
C Gốc photphat trong axit photphoric D Cả 3 thành phần nêu trên
Câu 13 Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
A G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
B A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
C Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
D Cả a,b,c đều đúng
Câu 14 Chức năng của ADN là :
A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C Trực tiếp tổng hợp Prôtêin D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 15 Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng
A Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
B Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhau
C Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
D Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau
Câu 16 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử , có cấu trúc đa phân B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
C Có cấu trúc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu 17 Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A A đênin B Uraxin C Guanin D Xitôzin
Câu 18 Số loại ARN trong tế bào là :
A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại
Câu 19 Nếu so với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN
A Nhiều hơn một nguyên tử ô xi B ít hơn một nguyên tử oxi
C Nhiều hơn một nguyên tử các bon D ít hơn một nguyên tử các bon
Câu 20 Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :
A Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
B Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học
C Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học
D Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
Câu 21 Chất có công thức sau đây chứa trong thành phần cấu tạo của ARN là :
A C5H15O4 B C6H12O6 C C2H5OH D C5H10O5
Câu 22 Tên của đơn phân trong ARN được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân
đó là :
A A xít B bazơ nitơ C Đường D Cả a và b đúng
Câu 23 mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN ribô xôm D Các loại ARN
Trang 16Câu 24 Chức năng của ARN thông tin là :
A Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
B Tổng hợp phân tử ADN
C Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm
D Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
Câu 25 Chức năng của ARN vận chuyển là :
A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
B Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
C Vận chuyển axít a min đến ribôxôm
D Cả 3 chức năng trên
Câu 26 Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây?
A ARN thông tin B ARN ribôxôm
C ARN vận chuyển D Tất cả các loại ARN
Câu 27 Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:
A Đều có cấu trúc một mạch
B Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin
C Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN
D Cả a,b và c đều đúng
Câu 28 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là :
A tARN,rARN và mARN B mARN,tARN vàrARN
C rARN, tARN và mARN D mARN,rARN và tARN
Câu 29 Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :
A Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin
B Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phaan A,T,G,X
C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm
D tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin
Câu 30 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
A ADN và ARN đều alf các đại phân tử
B Trong tế bào có 2 loại axist nuclêic là ADN và ARN
C Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
D Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , axit, ba zơ ni tơ
Câu 31 Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit B Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
C Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin D Gồm 2 mạch xoắn
Câu 32 Đặc điểm của liên kết hiđrô là :
A Rất bền vững B Bền vững C Yếu D Vừa bền , vừa yếu Câu 33 Cấu trúc nào sau đây có chứa liên kết hi đrô ?
A Phân tử ADN B Phân tử mARN C Phân tử prôtêin D Cả a và c đều đúng
Dặn dò: Bài tập về nhà: hoàn thành các bảng so sánh trên vào vở bài tập, ôn tập từ bài 7 đến bài 11
CHUYÊN ĐỀ 1 - SINH HỌC TẾ BÀO
Trang 17B PHẦN CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP Tuần: 04 → 10
Tự chọn tiết : 04 → 10 BÀI TẬP VỀ CẤU TRÚC CỦA ADN, ARN, PRÔTÊIN
2.2.1 Phương tiện dạy học:
- SGK, SGV, tài liệu chủ đề tự chọn bám sát sinh học 10 chương trình chuẩn
- Chuẩn kiến thức kĩ năng sinh học 10 theo tinh thần giảm tải
- Các tài liệu tham khảo: Hướng dẫn học và ôn tập Sinh học 10 – Lê Đình Trung – NXB Giáodục, Ôn tập và kiểm tra sinh học 10 – Phan Thu Hương – NXB Đại học sư phạm,
2.2.2) Thiết kế hoạt động dạy – học
Ổn định tổ chức
Giới thiệu chương trình Sinh học tự chọn 10
Kiểm tra bài cũ:
Tiết 04: Xây dựng các công thức và giải các bài tập về cấu trúc ADN
Tiết 05: Xây dựng các công thức và giải các bài tập về cấu trúc ARN
Tiết 06: Xây dựng các công thức và giải các bài tập về cấu trúc prôtêin
Tiết 07: Bài tập tổng hợp
Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Xây dựng hệ thống công thức giải toán về cấu trúc của ADN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh CH1: Mỗi phân tử ADN gồm mấy mạch?
GVTB: Phân tử ADN xoắn theo chu kì, mỗi chu kì có
chiều dài 34A0 gồm 10 cặp Nu(20 nu) Mỗi Nu =
300đvC
Đơn vị đo chiều dài là A0 hoặc μm
(1A0 = 10-4 μm hay 1 μm = 104 A0)
Gọi L, N, M, C lần lượt là chiều dài, tổng số Nu, số
chu kì xoắn của phân tử ADN(hay gen)
CH2: Hãy thiết lập các công thức tính chiều dài, khối
lượng, số chu kì xoắn của phân tử ADN?
CH3: Em có nhận xét gì về các đại lượng L, N, M, C
trong các công thức vừa thiết lập?
CH4: Hãy vận dụng CT để tính toán theo yêu cầu
- HS thảo luận nhóm để thiết lập CT
- HS suy luận và thảo luận nhóm để nhậnbiết mối tương quan giữa các đại lượng
- HS vận dụng chính xác công thức để tínhtoán
- HS áp dụngLiên kết hóa trị, liên kết hiđro
- HS theo dõi, và tập suy luận để thiết lập
Trang 18trong ADN: Mỗi Nu gồm 3 thành phần: 1 gốc đường + 1
nhóm photphat và 1 trong 4 loại ba zơ ni tơ: A, T, G, X
Trong đó nhóm
Photphat và nhóm –OH ở C5' liên kết với nhau bởi 1
liên kết hóa trị
Đồng thời trên mỗi mạch các nu liên kết với nhau bằng
liên kết photphođieste giữa nhóm –OH ở C3' của Nu này
với nhóm photphat ở C5' của Nu kế tiếp → pôli
nuclêôtit
CH7: Hãy thiết lập CT tính tổng số liên kết hóa trị? CT
tính số liên kết hóa trị giữa các Nu? CT tính số liên kết
hiđrô trong phân tử ADN?
GV gọi đại diện lên bảng viết CT vừa thiết lập, chỉnh
sữa bổ sung và hoàn thiện các CT
CH8: Có mấy loại Nu, hãy xây dựng CT tính tổng số nu
khi biết số lượng từng loại Nu?
CH9: Em hãy dựa vào NTBS giữa 2 mạch của ADN
hãy cho biết mối tương quan về số lượng 4 loại nu: A, T,
G, X? Hãy xây dựng CT tính tỉ lệ % của các loại nu , số
liên kết hiđrô (H)trong phân tử ADN?
CT từ đặc điểm cấu tạo của Nu, của ADN
- Suy nghĩ, thảo luận nhóm để xây dựng CT
- N = A + T + G + X, theo NTBS A = T và
G = X ⇒ N = 2A + 2G hay A + G + N/2(Số lượng nu của 1 mạch ADN hay gen)
- % của hai loại nu không bổ sung:
%A + %G = 50%
H = 2A + 3G =
MỘT SỐ CÔNG THỨC THƯỜNG GẶP
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập về toán cấu trúc ADN
- GV triển khai phương pháp giải BT dạng 1
- Chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ mỗi nhóm từ 3
→ 4 HS
- GV phát BT cho từng nhóm, yêu cầu các nhóm tiến
hành thảo luận để lA0 bài
- GV gọi HS lên bảng lA0 các bài tự luận , sau đó
3
1
2
CH 2 P
ĐƯỜNG BAZƠ NITRIC 2
3
Trang 19Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 600 nuclêotit Xác định:
a) Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
b) Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
Bài tập 2:
Cho một đoạn phân tử ADN có chiều dài là 4080A0 và có số nuclêôtit loại Ađênin bằng 30% tổng số nu
a) Tính tổng số nu của đoạn phân tử ADN đó.
b) Tính số nu mỗi loại của đoạn ADN.
c) Tính số chu kì xoắn, số liên kết hóa trị giữa các nu, KLPT của phân tử ADN?
Bài tập 3:
Một phân tử ADN có khối lượng 900 000 đvC, có A/G = 2/3
a) Tính số liên kết hóa trị giữa các nu trong phân tử ADN đó.
b) Tính số chu kì xoắn, số liên kết hiđro
Giả sử trên mạch 1 có A1 = 240, trên mạch 2 có G2 = 480 Hãy tính số nu từng loại trên mỗi mạch củaphân tử ADN đó
Một gen ở sinh vật nhân chuẩn có chiều dài 0,51 μ m có G = 900 nuclêôtit
a) Tìm khối lượng phân tử và số chu kì xoắn của gen trên ?
b) Tính số liên kết hiđrô giữa các cặp nuclêôtit và số liên kết hóa trị giữa các Nu của gen ?
c) Nếu gen nói trên được cấu tạo bởi 2 loại Nu A và T thì gen đó có tối đa bao nhiêu kiểu bộ ba ?
Xác định thành phần, trình tự nuclêôtit trong các kiểu bộ ba đó ?
d) Nếu trên mỗi phân tử ARN đều có 5 Rb hoạt động(trượt trên mARN một lần) Tính tổng số aa
trong các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ gen đó
Bài tập 6:
Một gen ở sinh vật nhân sơ có 150 chu kì xoắn, hiệu số T −G=300
Số lượng nuclêôtit loại T ở mạch 1 bằng 400 và loại G ở mạch 2 bằng 600
a) Xác định số lượng từng loại Nu trên phân tử mARN do gen đó phiên mã ?
b) Xác định số phân tử mARN được tạo ra và số lượng Nu từng loại mà môi trường nội bào cung
cấp cho quá trình phiên mã Biết rằng quá trình phiên mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1500nuclêôtit loại Uraxin
c) Nếu trên mỗi phân tử ARN sinh ra đều cho 5 Ribôxôm dịch mã một lần Tính tổng số aa trong
môi trường cung cấp cho quá trình tổng hợp prôtêin do gen đó chỉ huy
2 Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Một gen dài 4202,4A0 sẽ chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit?
Câu 2 : Gen phân mảnh chứa 4500 nuclêôtit gồm 4 đoạn êxôn và intron xếp xen kẽ nhau có số
nuclêôtit theo tỉ lệ 4 : 2 : 1 : 3 Các đoạn êxôn dài bao nhiêu ăngstron?
Trang 20G X
Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:
Câu 16: Gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với loại nuclêôtit khác bằng 20% Tỉ lệ phần trăm từng
loại nuclêôtit của gen bằng:
Câu 18: Gen có T > X và tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 4% Tỉ lệ phần trăm từng
loại nuclêôtit của gen là:
A T
và có khối lượng 582000 đvC Số lượng từng loạinuclêôtit của gen này là:
Trang 21a/ Số liên kết hoá trị và số liên kết hiđrô của các gen lần lượt là:
Câu 29: Gen dài 3417A0 có số liên kết hiđrô giữa G và X bằng số liên kết hiđrô giữa A và T Số
nuclêôtit từng loại của gen là:
a/ Gen trên có chiều dài là:
b/Số nuclêôtit mỗi loại của gen là.
A A = T = 1200; G = X = 300
C A = T = 600; G = X = 900
B A = T = 630; G = X = 270
D A = T = 720; G = X = 480
Câu 31: Một gen phân mảnh chứa 3900 liên kết hidrô và tổng hai loại nuclêôtit bằng 60% Số
nuclêôtit của gen là:
Câu 32: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4
a/ Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit A, T, G, X ở mạch thứ hai lần lượt là:
Câu 33: Một trong hai mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các nuclêôtit A : T : G : X = 1 : 3 : 4 : 2 Gen
chứa 1560 liên kết hiđrô
a/Gen dài bao nhiêu Ăngstron?
b/Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 30% = 360; G = X = 20% = 240
C A = T = 35% = 420; G = X = 15% = 180
B A = T = 20% = 240; G = X = 30% = 360
D A = T = 15% = 180; G = X = 35% = 420
Câu 34: Gen có 738 nuclêôtit loại X Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với A là
20% Mạch thứ 2 có tổng số giữa 2 loại nuclêôtit loại G và X bằng 60%
a/(6.32.12): Chiều dài của gen là:
Trang 22b/(7.32.12): Nếu mạch thứ nhất có tỉ lệ G = 2X Số lượng mỗi loại nuclêôtit A, T, G, X của mạch thứhai lần lượt là:
A 123, 369, 246, 492 B 123, 369, 493, 246 C 369, 123, 246, 492 D 369, 123, 492, 246
Câu 35: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch Gen này có
912T Khối lượng và chiều dài của gen là:
A 1368000 đvc và 7752 A0
C 342000 đvc và 1938 A0 B 684000 đvc và 3876 A0.D 513000 đvc và 2907 A0
Một mạch đơn của gen có tỉ lệ 1,5
X A
T G
thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của gen này sẽ bằng baonhiêu?
Câu 36: Mạch đơn của gen có tỉ lệ 3.
7
;3
1
;7
T G
Câu 37: Gen có số nuclêôtit loại T bằng 13,7% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit
của gen trên là:
Câu 39: Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là (G + X)/(A + T) = 3/7 Tương quan và giá trị giữa
các loại nuclêôtit tính theo tỉ lệ phần trăm là:
A A = T = 35%; G = X = 15%
C A.G = A.X = T.G = T.X = 5,25% B %(A + T) = %(G + X) = 50%.D Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 40: Câu nào sau đây có nội dung sai ?
A Các gen cùng nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ % các loại nuclêôtit giống nhau
B Do nguyên tắc bổ sung, trong một phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nuclêôtit không bổsung luôn luôn bằng số nuclêôtit trên một mạch đơn
C Muối tính tỉ lệ % của loại bazơ Guanin ta chỉ cần lấy 50% trừ đi cho loại bazơ Timin hay ngược lại
D Trong thực tế, một gen có đến hai loại khác nhau, một đoạn chứa các bộ ba mã hoá, đoạn kia chứacác bộ ba vô nghĩa Do vậy số lượng nuclêôtit trong gen có thể lớn hơn 3000
Câu 41: Một gen có tổng hai loại nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó Tỉ lệ phần
trăm từng loại nuclêôtit của gen trên là:
A A = T = 45%; G = X = 5%
C A = T = 90%; G = X = 10%
B A = T = 5%; G = X = 45%
D Có thể A hay B
Câu 42: Gen có hiệu số giữa loại nuclêôtit A với loại X bằng 12,5% so với tổng số nuclêôtit Tỉ lệ
phần trăm mỗi loại nuclêôtit của gen là:
Trang 23Câu 50: Một đoạn phân tử ADN có số lượngnuclêôtit loại A = 189 và X = 35% tổng số nuclêôti.
Đoạn ADN này có chiều dài tính ra đơn vị A0 là:
A 0,02142 μ m. B 0,04284 μ m. C 0,4284 μ m. D 0,2142 μ m
Câu 51: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số liên kết hoá trị
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:
A 2998 và 2025 B 1498và 2025 C 1499và 2025 D 1498và 1500
Câu 52: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số liên kết hoá trị
giữa axit và đường trong gen là:
Gọi Y: Số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trong gen
Y’: Số liên kết hoá trị giữa axit và đường
H: Số liên kết hiđro trong gen
N: Tổng số nuclêôtit của gen
Các tương quan nào nói trên là tương quan sai
Câu 55: Mạch đơn của một gen có 1799 liên kết hoá trị giữa axit và đường, có 2030 liên kết hiđrô.
Gen trên có khối lượng:
A 540300 đvC B 1080600 đvC C 270000 đvC D 540000 đvC
Câu 56: Mạch đơn của một gen có 1799 liên kết hoá trị giữa axit và đường, có 2030 liên kết hiđrô.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
Câu 58: Tổng số liên kết hiđrô của gen với liên kết hoá trị trong một mạch đơn của gen là 5549,
trong đó số liên kết hoá trị trong mạch đơn ít hơn số liên kết hiđrô của gen là 2551
a/Số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị giữa axit và đường trong gen trên lần lượt là:
A 4050 và 2998 B 4050 và 5998 C 5998 và 4050 D 4050 5999
Trang 24b/Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:
Câu 60: Số liên kết giữa các cặp G và X bằng 1,5 lần số liên kết hiđrô giữa các cặp A và T Tỉ lệ %
tương ứng nuclêôtit của gen lần lượt là:
A A = T = G = X = 25%
C A = T = 30%; G = X = 20%
B A = T = 20%; G = X = 30%
D A = T = 15%; G = X = 35%
Câu 61: Gọi A1; T1; G1; X1; và A2; T2; G2; X2 lần lượt là từng loại nuclêôtit trong mạch đơn thứ nhất
và thứ 2 của gen, mỗi mạch đơn tính 100% Tương quan nào sau đây sai?
Câu 63: Mạch thứ nhất của gen có tổng giữa 2 loại nuclêôtit A và T bằng 40% số nuclêôtit của mạch.
Mạch thứ 2 có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với X là 40% Gen có 264 nuclêôtit loại T
a/Gen có chiều dài là:
b/Nếu trong mạch thứ hai của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit A : T = 1 : 7 thì số lượng mỗi loại
nuclêôtit A, T, G, X trong mạch thứ nhất lần lượt là:
A 33, 231, 330, 66 B 231, 33, 66, 330 C 330, 66, 33, 231 D 66, 231, 330, 33
Câu 64: Mạch thứ nhất của gen có 35% ađênin và bằng 7/9 nuclêôtit loại timin của mỗi mạch Gen
này có 120 xitôzin Khối lượng và chiều dài của gen này là:
A 360.000 đvC và 4080Ao
C 180000 đvC và 1020Ao
B 18000 đvC và 2040Ao
D 360000 đvC và 2040 Ao
Câu 65: Gen có chiều dài 0,2856 μm Trên một mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit
là T = 6/5G = 3A = 6/7X Số lượng nuclêotit thuộc mỗi loại của gen trên là:
Trang 25X T
thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung củađoạn ADN đó sẽ là:
Câu 69: Một mạch đơn của ADN xoắn kép có tỉ lệ A+G
T + X=0 , 40 thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
Câu 70: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này
Câu 71 : Một gen có tổng số liên kết hiđro là 3450 và có tổng số liên kết hóa trị là 5998 Thì số lượng
từng loại Nu của gen là bao ngiêu ?
A A = T = 450, X= G = 1050 B A = T = 550, X= G = 950
C A = T = 1050, X= G = 450 D A = T = 950, X= G = 550
Câu 72 : Một gen có 120 chu kì xoắn , hiệu số giữa A với một loại Nu khác là 20% Thì số lượng
từng loại Nu của gen là ?
A A = T = 840, X= G = 360 B A = T = 360, X= G = 840
C.A = T = 540, X= G = 660 D A = T = 660, X= G = 540
Câu 73 : Một gen có G = 450 chiếm 30% tổng số Nu của gen Vậy gen trên có chiều dài bằng bao
nhiêu micromet?
A.0,255 micromet B.0,204 micromet C.0,408 micromet D.0,510 micromet
Câu 74 : Tổng số Nu của gen là 3.106, số Nu loại A là 54.104 Tỷ lệ % Nu loại G của gen là :
A.G = 16% B.G = 18% C.G = 22% D.G = 32%
Câu 6 : Một gen có hiệu số giữa Nu loại G với một loại Nu khác là 20% Tổng số liên kết hiđro củagen là 4050 Vậy gen có tổng liên kết hóa trị là :A.5798 liên kết B.5989 liên kết C.5998 liên kết D.5789 liên kếtCâu 7 : Một gen có hiệu số giữa A với một loại Nu khác là 20% Tổng số liên kết hóa trị của gen này
là 3598 Vậy gen này có tổng số liên kết hiđrô là :A.2100 liên kết B.2130 liên kết C.2050 liên kết D.2070 liên kếtCâu 8 : Một gen có 2346 liên kết hiđrô và có tổng khối lượng phân tử là 54.104 đvC Số lượng từng
A.A = T = 454, X= G = 550 B.A = T = 550, X= G = 545C.A = T = 354, X= G = 546 D.A = T = 546, X= G = 545Câu 9 : Mạch thứ nhất của gen có A = 150, T = 300 Gen nói trên có số Nu loại G là 30% Thì số
A.A = T = 420, X= G = 645 B.A = T = 450, X= G = 655C.A = T = 440, X= G = 665 D.A = T = 450, X= G = 675Câu 10 : Tổng số liên kết hóa trị Đ – P của một gen là 2998, gen này có G = A Số lượng từng loại Nu
A.A = T = 300, X= G = 450 B.A = T = 450, X= G = 300C.A = T = 550, X= G = 250 D.A = T = 250, X= G = 550Câu 11 : Một gen có khối lượng phân tử là 9.105 đvC, hiệu số giữa A với 1 loại Nu không bổ sung là
Trang 2610% Trên mạch 1 của gen có A = 10%, X = 450 Số lượng từng loại Nu ở mạch thứ 2 của gen là :A.A2 = 150, T2 =750, X2 = 450, G2 = 150 B.A2 = 300, T2 = 150, X2 = 450, G2 = 600C.A2 = 750, T2 = 150, X2 = 150, G2 = 450 D.A2 = 150, T2 = 300, X2 = 450, G2 = 600Câu 12 : Một gen có khối lượng phân tử là 9.105 đvC, hiệu số giữa A với 1 loại Nu không bổ sung là10% Trên mạch 1 của gen có A = 10%, X = 450 Tỷ lệ % từng loại Nu ở mỗi mạch của gen là :A.A1 = T2 = 10%, T1 = A2 = 50%, X1 = G2 = 30%, G1 = X2 = 10%B.A1 = T2 = 20%, T1 = A2 = 10%, X1 = G2 = 30%, G1 = X2 = 40%C.A1 = T2 = 20%, T1 = A2 = 10%, X1 = G2 = 40%, G1 = X2 = 30%D.A1 = T2 = 10%, T1 = A2 = 20%, X1 = G2 = 40%, G1 = X2 = 30%Câu 13 :Trong một đoạn phân tử AND, ở mạch 1 có A1 + T1 = 60%, mạch 2 có G2 – X2 = 10%, A2
= 2G2 Nếu chiều dài của gen này là 5100 A0 Thì số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen
A.A1 = T2 = 150, T1 = A2 = 750, X1 = G2 = 375, G1 = X2 = 225B.A1 = T2 = 750, T1 = A2 = 150, X1 = G2 = 375, G1 = X2 = 225C.A1 = T2 = 600, T1 = A2 = 300, X1 = G2 = 225, G1 = X2 = 375D.A1 = T2 = 300, T1 = A2 = 600, X1 = G2 = 225, G1 = X2 = 375Câu 14 : Trong một đoạn phân tử AND, ở mạch 1 có A1 + T1 = 60%, mạch 2 có G2 – X2 = 10%, A2
= 2G2 Nếu chiều dài của gen này là 5100 A0 Tổng số liên kết hiđrô của gen là :A.6030 liên kết B.3603 liên kết C.3600 liên kết D.6300 liên kếtCâu 15 : Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC Trong gen có X = 850, A1 = A, T1 = X2, Thì
số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen là :A.A1 = T2 = 200, T1 = A2 = 150, X1 = G2 = 450, G1 = X2 = 400B.A1 = T2 = 150, T1 = A2 = 200, X1 = G2 = 450, G1 = X2 = 400C.A1 = T2 = 200, T1 = A2 = 150, X1 = G2 = 400, G1 = X2 = 450D.A1 = T2 = 150, T1 = A2 = 200, X1 = G2 = 400, G1 = X2 = 450Câu 16 : Một gen có chiều dài 4080A0, trong gen này có A : G = 13 : 3 Thì số lượng từng loại Nu
A.A = T = 975, X = G = 225 B.A = T = 225, X = G = 975C.A = T = 840, X = G = 360 D.A = T = 360, X = G = 840Câu 17 : Một gen có 900 Guanin và tỉ lệ = Mạch thứ nhất của gen có 250 Ađênin Mạch thứ hai có400Guanin Số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen:A.A1 = T2 = 250,T1 = A2 = 350, G1 = X2 = 400, X1 = G2 = 500B.A1 = T2 = 350, T1 = A2 = 250, G1 = X2 = 500, X1 = G2 = 400C.A1 = T2 = 200, T1 = A2 = 400, G1 = X2 = 300, X1 = G2 = 600D.A1 = T2 = 250, T1 = A2 = 350, G1 = X2 = 500, X1 = G2 = 400
m thì nó chứa số liên kếtCâu 18 : Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ các nuclêôtit là 10% Ađênin, 20%
A.2400 liên kết B.2330 liênkết C.2530 liên kết D.2430 liên kết.Câu 19 : Một gen có chiều dài 5100A0 Hiệu số phần trăm giữa Ađênin với một loại nuclêôtit khácbằng 10% số nuclêôtit của gen Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của gen:A.%A = %T = 30 %, %G = %X = 20%; A = T = 900, G = X = 600B.%A = %T = 35 %, %G = %X = 15%; A = T = 1050, G = X = 450C.%A = %T =20 %, %G = %X = 30%; A = T = 600, G = X = 900D.%A = %T = 15 %, %G = %X = 35%; A = T = 450, G = X = 1050Câu 20 : Một gen có tổng số hai loại nuclêôtit bằng 40% so với số nuclêôtit của gen, số liên kết hiđrô
A.A = T = 975, G = X = 650 B.A = T = 900, G = X = 600C.A = T = 650, G = X = 975 D.A = T = 600, G = X = 900Câu 21 : Một gen dài 3386,4 A0 có 2739 liên kết hiđrô Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại
A.%A = %T = 20%, A = T = 420; %G = %X = 30%, G = X = 720B.%A = %T = 15%, A = T = 360, %G = %X = 35%, G = X = 840C.%A = %T = 37,5%, A = T = 747; %G = %X = 12,5%, G = X = 249D.%A = %T = 12,5%, A = T = 249; %G = %X = 37,5%, G = X = 747Câu 22 : Mạch thứ nhất của gen có T1 = 210 ,A1 – G1 = 10% Ở mạch thứ hai, A2 – X2 = 10% và X2
Trang 27– G2 = 20% Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của gen:A.%A = %T = 20%, A = T = 240; %G = %X = 30%, G = X = 360B.%A = %T = 30%, A = T = 360; %G = %X = 20%, G = X = 240C.%A = %T = %G = %X = 25%; A = T = G = X = 300D.%A = %T = 35%, A = T = 420; %G = %X = 15%, G = X = 180Câu 23 : Cho biết bộ gen của một loài động vật có tỉ lệ =1,5 và chứa 3x1109 cặp nuclêôtit Tổng liên
A.78 x 109 liên kết B.36 x 108 liên kết C.72 x 109 liên kết D.78 x 108 liên kết.Câu 24 : Một gen có chiều dài 4080A0 Trên mạch 1 của gen có A : T : G : X lần lượt phân chia theo
tỷ lệ : 1 : 2 :3 : 4 Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen là :A.A1 = T2 = 120,T1 = A2 = 240, G1 = X2 = 480, X1 = G2 = 360B.A1 = T2 = 240, T1 = A2 = 120, G1 = X2 = 480, X1 = G2 = 360C.A1 = T2 = 120, T1 = A2 = 240, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 480D.A1 = T2 = 240, T1 = A2 = 120, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 480Câu 25 : Một gen có hiệu số giữa A với một loại Nu khác không bổ sung với nó là 20% và có tổng sốliên kết hiđrô là 2760 Trên mạch thứ 2 của gen có A = 2T = 3X = 4G Thì số lượng từng loại Nu trên
A.A1 = T2 = 228,T1 = A2 = 576, G1 = X2 = 192, X1 = G2 = 144B.A1 = T2 = 576, T1 = A2 = 228, G1 = X2 = 192, X1 = G2 = 144C.A1 = T2 = 228, T1 = A2 = 576, G1 = X2 = 144, X1 = G2 = 192D.A1 = T2 = 576, T1 = A2 = 228, G1 = X2 = 144, X1 = G2 = 192Câu 26 : Một đoạn AND gồm 2 gen M và N có chiều dài bằng nhau và bằng 2040A0 và số liên kếthiđrô của gen M là 1560, gen N có số liên kết hiđrô ít hơn gen M là 258 Số lượng từng loại Nu của
A.A = T = 738, G = X = 462 B.A = T = 513, G = X = 612C.A = T = 525 , G = X = 725 D.A = T = 920, G = X = 280Câu 27 : Một gen có tổng số chu kỳ xoắn là 75 Trong gen này có tích số % giữa G với một loại Nukhông cùng nhóm bổ sung là 5,25% ( A>G) Số liên kết hiđrô của gen là :A.1560 liên kết B.1065 liên kết C.1725 liên kết D.1506 liên kếtCâu 28 : Một gen có chiều dài 0,357 micrômet Trong gen này có hiệu bình phương %T với %X bằng
A.A = T = 840, G = X = 210 B.A = T = 210, G = X = 840C.A = T = 420 , G = X = 630 D.A = T = 630, G = X = 420Câu 29 : Một gen có 3120 liên kết hiđrô và 4798 liên kết hóa trị Đ – P Trên một mạch đơn của gen cóhiệu số giữa G với A là 15%, tổng giữa G với A là 30% Thì số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn
A.A1 = T2 = 330,T1 = A2 = 390, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360B.A1 = T2 = 90, T1 = A2 = 630, G1 = X2 = 270, X1 = G2 = 210C.A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 90, G1 = X2 = 450, X1 = G2 = 270D.A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 120Câu 30 : Một gen có A = 20% và có 3120 liên kết hiđrô Mạch thứ nhất của gen có X.G = 3%(G>X)
và A – T = 5% Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen là :A.A1 = T2 = 390,T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360B.A1 = T2 = 390, T1 = A2 = 330, G1 = X2 = 360, X1 = G2 = 120C.A1 = T2 = 320, T1 = A2 = 390, G1 = X2 = 120, X1 = G2 = 360D.A1 = T2 = 270, T1 = A2 = 210, G1 = X2 = 660, X1 = G2 = 60Câu 31 : Một mạch đơn của ADN xoắn kép có tỉ lệ như sau: (A + G) /(T + X) = 0,40 thì trên sợi bổ
A 0,60 B 2,5 C 0,52 D 0,32