SÜ sè: II.Kiểm tra bài cũ: Ch÷a c¸c bµi tËp giê tríc IIICác hoạt động dạy- học: Hoạt đông của giáo viên Bµi tËp 1 :Một phân tử ADN có λ= 0,51 μm.Có hiệu số giữa Nuclêôtit loại Ađênin với[r]
Trang 1Chủ đề 1 Bài tập về phép lai
*Mục tiêu:
- Nhằm củng cố khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật của Men Đen
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
A BÀI TOÁN THUẬN: Cho biết
II Bài toỏn minh họa:
Bài tập 1: ở cà chua, quả đỏ là tớnh
trạng trội hoàn toàn so với quả
vàng Hóy xỏc định kết quả về kiểu
gen, kiểu hỡnh của con lai F1 trong
cỏc trường hợp sau đõy:
=> Quả đỏ cú kiểu gen: AA hoặc Aa (viết gọn: A-)
Quả vàng cú kiểu gen: aa
- Trường hợp 2: P: (quả đỏ) AA x
Aa (quả đỏ)
F1: AA : Aa+ KG: 1AA : 1Aa+ KH: 100% quả đỏ
- Trường hợp 3: P: (quả đỏ) Aa x
Aa (quả đỏ)
F1: AA : Aa : Aa : aa+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa+ KH: 3 quả đỏ : 1 quả vàng
b P: quả đỏ x quả vàng
Trang 2a Xỏc định kết quả thu được ở F1 và F2?
b Nếu cho cõy F1 và F2 cú hạt gạo đục lai với nhau thỡ kết quả thu được sẽ như thế nào?
V H ớng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
Trang 3C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
BÀI TOÁN NGHỊCH: Cho biết tỉ
- Xỏc định tương quan trội lặn, qui
ước gen và lập sơ đồ lai minh họa
II Bài toỏn minh họa:
Bài tập2: ở chuột, gen qui định
hỡnh dạng lụng nằm trờn NST
thường Cho giao phối giữa 2 chuột
với nhau thu được F1 là 45 chuột
lụng xự và 16 chuột lụng thẳng
a Giải thớch kết quả và lập sơ đồ
cho phộp lai núi trờn?
b Nếu tiếp tục cho chuột cú lụng
xự giao phối với nhau thỡ kết quả sẽ
- Qui ước: A: lụng xự; a: lụng thẳng
- F1 cú tỉ lệ kiểu hỡnh 3:1 => cả 2 cơ thể P đều cú KG dị hợp: Aa(lụng xự) x
b - Trường hợp 1:
P: (lụng xự) AA x AA (lụng xự)
F1: AA+ KG: 100% AA+ KH: 100% lụng xự
- Trường hợp 2: P: (lụng xự) AA x
Aa (lụng xự)
F1: AA : Aa+ KG: 1AA : 1Aa+ KH: 100% lụng xự
+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa
+ KH: 3 lụng xự: 1 lụng thẳng
IV Củng cố:
Trang 4và lập sơ đồ cho mỗi phộp lai sau:
a F1 thu được cú 100% cỏ thể chõn cao
b F1 thu được cú 120 cỏ thể chõn cao và 40 cỏ thể chõn thấp
c F1 thu được cú 80 cỏ thể chõn cao và 78 cỏ thể chõn thấp
V H ớng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)
IIICác hoạt động dạy- học:
GV cho HS chép đề bài vào vở
Bài 1:
ở lúa, tính trạng hạt gạo đục trội hoàn toàn HS chép đề bài vào vở
Trang 5so với tính trạng hạt gạo trong.
Cho cây lúa có hạt gạo đục thuần chủng thụ
phấn với cây lúa có hạt gạo trong
a Xác định kết quả thu đợc ởF và ở F
b Nếu cho cây F và cây F có hạt gạo đục
nói trên lai với nhau thì kết quả thu đợc sẽ
Hãy lập sơ đồ lai để xác định kết quả về
kiểu gen và kiểu hình của con lai F trong các
trờng hợp sau đây:
-Trờng hợp 1: p : quả đỏ x quả đỏ
-Tr-ờng hợp 2: p : quả đỏ x quả vàng -Tr-Tr-ờng
hợp 3: p : quả vàng x quả vàng
* GV hớng dẫn cách giải
-Trờng hợp 1: p : quả đỏ x quả đỏ
* Yêu cầu HS viết các kiểu gen có thể có của
P
* Yêu cầu HS viết các phép lai cho mỗi trờng
hợp?
-Trờng hợp 2: p : quả đỏ x quả vàng
-Trờng hợp 3: p : quả vàng x quả vàng
Giải
Q uy ớc
-Gen A quy định hạt gạo đục-Gen a quy định hạt gạo trong.a) Xác định kết quả ở F và ở FCây P thuần chủng hạt gạo đục
có kiểu gen AA hạt gạo trong cókiể gen aa
P : AA x AA
P : AA x Aa
P : Aa x Aa
- HS lên bảng viết cho từng ờng hợp
Cho giao phấn giữa cây có quả tròn và cây có quả dài, thu đợc F Tiếp tục cho
F giao phấn với nhau
a.Lập sơ đồ lai từ P đến F
b.Cho F lai phân tích thì kết quả đợc tạo ra sẽ nh thế nào về kiểu gen và kiểu hình?
V H ớng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…
Tổ trưởng
Trang 6- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1:
ở 1 loài sinh vật: Màu xanh của
hoa đợc quy định bởi gen B, màu
vàng đợc quy định bởi gen b Gen
T quy định hoa to, gen T quy định
hoa nhỏ Khi cho lai cõy hoa vàng,
to với hoa xanh, nhỏ ngời ta thu
đ-ợc kết quả nh sau:
48 cõy hoa vàng, to
52 cõy hoa vàng, nhỏ
46 cõy hoa xanh, to
54 cõy hoa xanh, nhỏ
Hóy xỏc định kiểu gen của cõy bố,
mẹ và cỏc con
* Theo giả thiết ta cú:
Gen B: Hoa xanh Gen T: Hoa to Gen b: Hoa vàngGen t: Hoa nhỏ
- Tớnh trạng màu hoa:
xanh 46+54 1vàng 48+52 1
Đõy là kết quả của phộp lai phõn tớch:
Bb x bb
- Tớnh trạng kớch thước hoa:
to 48+46 1 nhỏ 52+54 1
Đõy là kết quả của phộp lai phõn tớch:
Tt x tt
- Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh chung cho cả hai
Trang 7tính trạng: (1 : 1) : (1 : 1) = 1 : 1: 1: 1 tơng đơng với tỷ lệ giả thiết 48: 52 : 46 : 54 Hai cặp tính trạng trên di truyền phân ly độc lập.
* Kiểu gen P:
Hoa vàng, to: bbTtxanh, nhỏ: Bbtt
* Sơ đồ lai:
P: bbTt x BbttG(p) bT, bt , Bt, btF1
1/4 Hoa xanh, to1/4 Hoa xanh, nhỏ1/4 Hoa vàng, to1/4 Hoa vàng, nhỏ
b) Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hoá nhưng phương pháp này vẫn được người ta sử dụng trong chọn giống?
V H íng dÉn vÒ nhµ
- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en
- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp
- -Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…
Tổ trưởng
Vũ Hồng Nhung
Trang 8- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp)
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1
Cho 2 nũi chuột thuần chủng lụng
dài và lụng ngắn giao phối với
nhau F1thu được toàn chuột lụng
dài Biết rằng tớnh trạng màu lụng
tuõn theo định luật của Men den
a Biện luận và tỡm kiểu gen của
bố mẹ
b Cho F1 lai với chuột lụng
ngắn F 2 thu được kiểu gen
,kiểu hỡnh như thế nào ?
Bài tập 2: Ở loài dõu tõy,quả đỏ là
tớnh trạng trội hoàn toàn so với
quả trắng
a Khi cho giao phấn giữa cõy dõu
tõy cú quả đỏ với cõy cú quả trắng,
F1 thu được cỏc cõy đều cú quả
Giải :
a Biện luận và tỡm kiểu gen của P :
Vỡ P thuần chủng lụng dài x Lụng ngắn F1 thu được đồng tớnh lụng dài
Lụng dài là tớnh trạng trội Qui ước : A lụng dài
a lụng ngắn => Kiểu gen của P là : lụng dài AA Lụng ngắn aaVậy P : AA (lụng dài ) X aa ( lụng ngắn )
Sơ đồ lai : P : AA X aa Gp: A a F1 : 100% Aa ( Lụng dài )
b F1 lai với chuột lụng ngắn
Ta cú lụng ngắn là tớnh trạng lặn => Kiểu gen là aa
Sơ đồ lai : F1x aa : Aa X aa
G : A ,a a F2 : KG 50% Aa : 50% aa
KH 50% lụng dài : 50% lụng ngắn
Trang 9màu hồng Hãy giải thích để rút ra
nhận xét về tính chất di truyền của
tính trạng màu quả nói trên và lập
qui ước gen
b Hãy xác định kết quả về kiểu
gen (KG) và kiểu hình (KH) của
F1 khi thực hiện các phép lai sau
đây:
- P: quả đỏ x quả đỏ
- P: quả hồng x quả hồng
Theo giả thiết đề bài, ta có qui ước gen:gọi A là gen qui định tính trạng quả đỏ trộikhông hoàn toàn so với gen a qui định tínhtrạng quả trắng
=> Quả đỏ có kiểu gen: AA; quả hồng có kiểu gen: Aa; Quả trắng có kiểu gen: aa
+ KG: 1AA : 2Aa : 1aa+ KH: 1 quả đỏ : 2 quả hồng : 1 quả trắng
Trang 10+ KG: 1Aa : 1aa+ KH: 1 quả hồng : 1 quả trắng.
IV Cñng cè:
- NhËn xÐt giê häc
- Nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p lµm bµi tËp
V H íng dÉn vÒ nhµ
- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en
- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp
Trang 11Tiết 6: bài tập lai hai cặp tính trạng
A Mục tiêu:
- Nhằm củng cố khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật của Men Đen qua giảicác bài Lai 2 cặp tính trạng
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Dạng bài toỏn thuận :
Bước 1: Xột kết quả lai ở cả 2 tớnh
trạng ở đời con lai , sau đú tổ hợp
lại , từ đú suy ra kiểu gen của bố,
mẹ
Bước 2: Lập sơ đồ lai kiểm nghiệm
kiểu gen trờn là đỳng giỏo viờn lưu
ý học sinh trong bước này vỡ số
lượng giao tử nhiều nờn phải kẻ
khung Pen net
*Bài tập minh hoạ:
Men Đen cho cỏc cõy đậu Hà Lan
bố , mẹ đều cú chung một kiểu gen
giao phối với nhau, thu được kết
quả ở thế hệ con như sau:
- Hạt vàng- trơn 315 hạt , hạt
xanh-trơn 108 hạt
- Hạt vàng nhăn 101 hạt , hạt xanh,
nhăn 32hạt
a- Hóy cho biết kết qủa phộp lai
trờn tuõn theo định luật di truyền
- Học sinh phải nờu được : Là bài toỏn về lai 2 cặp tớnh trạng, loại bài toỏn nghịch
Bước 1: Xột sự phõn li của từng cặp tớnh trạng
Vàng 315 + 101 3 ; trơn 315 + 108 3Xanh 108 + 32 1 ; nhăn 101 +32 1
Tỉ lệ 3 hạt màu vàng 1 hạt màu xanh chứng tỏ tớnh trạng nào là trội , tớnh trạng nào là lặn (vàng là trội , xanh là lặn)
Tỉ lệ 3 hạt trơn, 1 hạt nhăn chứng tỏ tớnh trạng nào là trội , tớnh trạng nào là lặn: ( Hạt trơn là trội, hạt nhăn là lặn)
Quy ước: Gọi gen A qui định tớnh trạng
hạt vàng- trội Gọi gen a qui định tớnh trạng hạt xanh- lặn
Gọi gen B qui định tớnh trạng hạt trơn – trội
Gọi b qui định tớnh trạng hath nhăn – lặn.Khi lai 2 cặp tớnh trạng qua kết quả trờn tathấy : Sự phõn tớnh của mỗi cặp tớnh trạngdiễn ra giống như lai một cặp tớnh trạng Điều này chứng tỏ cú sự di truyền riờng rẽcủa mỗi cặp tớnh trạng( theo qui luật phõn
li độc lập)Bước 2: Tớnh trạng hạt nhăn cú kiểu gen như thế nào?(đồng hợp lặn aa)
Trang 12+ Kiểu gen của con lai cú nguồn gốc từ đõu? (1 cú nguồn gốc từ bố, 1 cú nguồn gốc từ mẹ) Vậy bố mẹ mỗi bờn phải cú một gen a.
+ Cũng tương tự đối với tớnh trạng hạt xanh ta thấy bố mẹ mỗi bờn cú một gen
b + Vậy tổ hợp 2 kết quả lai ta cú:
Kiểu gen của bố , mẹ là AaBbLập sơ đồ lai kiểm nghiệm:
P : AaBb x AaBbGTP: AB, Ab,aB,ab AB, ab,aB,abF1(HS tự giải)
IV Củng cố: - Nhận xét giờ học
Cõu 1: Kiểu hỡnh là gỡ? VD
- Kiểu hỡnh là tổ hợp cỏc tớnh trạng của cơ thể
- VD: hoa đỏ, hoa trắng, thõn cao, thõn thấp…
Cõu 2: Nội dung qui luật phõn li:
“ Trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử, mỗi nhõn tố di truyền trong cặp nhõn tố di truyền phõn li về một giao tử và giữ nguyờn bản chất như ở cơ thể thuần chủng P”
Cõu 3: Do cơ chế nào mà cơ thể lai F1 trong htớ nghiệm của lai hai cặp tớnh
trạng của Menđen đó tạo ra được 4 loại giao tử?
Do sự phõn li độc lập và tổ hợp tự do của cỏc cặp gen tương ứng
Cõu 4: Nội dung qui luật phõn li độc lập:
“ Cỏc cặp nhõn tố di truyền đó phõn li độc lập trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử”
Cõu 5: Muốn xỏc định kiểu gen của cỏ thể mang tớnh trạng trội cần làm gỡ?
- Thực hiện phộp lai hõn tớch
V H ớng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
Trang 13C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 1 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)
IIICác hoạt động dạy- học:
GV cho HS chép đề bài vào vở
Bài 1:
Cho biết ở đậu Hà Lan, các gen phân li độc
lập
Gen A thân cao, gen a thân thấp
Gen B hạt vàng, gen b hạt xanh
Hãy lập sơ đồ lai để xác định kết quả con lai
khi cho lai mỗi cặp P nh sau:
a/ P: thân cao, hạt xanh x thân
thấp,hạt vàng
b/ P: thân cao, hạt vàng thuần chủng
x thân thấp, hạt xanh
-GV hớng dẫn xác định kiểu gen của P
Xác định kiểu gen thân cao; hạt xanh; thân
thấp; hạt vàng?
- GV nhận xét bài của HS
-GV hớng dẫn xác định kiểu gen của P
Xác định kiểu gen thân cao; hạt vàng thuần
chủng; thân thấp; hạt xanh
- GV nhận xét bài của HS
*Bài 2:
Lai giữa 2 cây cà chua P thu đợc F rồi tiếp
tục cho F giao phấn với nhau F thu đợc:
- 630 cây cà chua thân cao, quả đỏ
- 210 cây cà chua thân cao, quả vàng
- 209 cây cà chua thân thấp,quả đỏ
- 70 cây cà chua thân thấp, quả vàng
*Biết hai cặp tính trạng về chiều cao và
màu quả độc lập với nhau
a) Giải thích kết quả và lập sơ đồ lai của F
b)Từ đó suy ra kiểu gen, kiểu hình của cặp P
đã mang lai và lập sơ đồ lai minh hoạ
-Phân tích về tính trạng chiều cao
= ~
*Quy ớcGen A thân cao, gen a thân thấp-Phân tích về tính trạng màu quả = ~
*Quy ớcGen B quả đỏ, gen b quả vàng
18,75% số cây có hạt dài, chín sớm 6,25% số cây có hạt dài, chín muộn
Trang 14a/ Giải thích và nêu định luật di truyền điều khiển mỗi cặp tính trạng trên.b/ Tổ hợp 2 tình trạng trên thì định luật di truyền nào điều khiển?
V H ớng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung các ĐL của Men Đen
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai.Bài trắc nghiệm
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 2 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Baứi taọp1 : ễÛ chuoọt, caực gen
phaõn li ủoọc laọp.Gen D quy ủũnh
loõng ủen, gen d : loõng naõu ; gen
N: ủuoõi ngaộn, n : ủuoõi daứi
Cho chuoọt coự loõng, ủuoõi daứi
thuaàn chuỷng giao phoỏi vụựi chuoọt
coự loõng naõu, ủuoõi ngaộn thuaàn
chuỷng thu ủửụùc F1 Tieỏp tuùc, cho
F1 giao phoỏi vụựi nhau thu ủửụùc
F2
Haừy xaực ủũnh tổ leọ kieồu hỡnh vaứ
kieồu gen cuỷa F1 , F2 ?
- Sụ ủoà lai:
P: Loõng ủen, ủuoõi daứi x Loõng naõu, ủuoõi ngaộn
Trang 15Hửụựng daón: ẹeà baứi cho bieỏt kieồu
hỡnh thuaàn chuỷng cuỷa P xaực ủũnh
ủửụùc kieồu gen P.
Vieỏt ủửụùc sụ ủoà lai Xaực ủũnh
ủửụùc kieồu gen, kieồu hổnh F 1 ,F 2
GV yêu cầu HS hoàn thành sơ đồ
F1 : DdNn x DdNnGF1: DN, Dn, dN, dn DN, Dn, dN, dnF2:
DDNnẹen, ngaộn
DdNnẹen, ngaộn
DdNnẹen, ng
Dn DDNnẹen, ngaộn
DDnnẹen, daứi
Ddnnẹen, ngaộn
Ddnnẹen, daứi
dN DdNNẹen, ngaộn
DdNnẹen, ngaộn
ddNNNaõu, ngaộn
ddNnNaõu, ng
dn DdNnẹen, ngaộn
Ddnnẹen, daứi
ddNnNaõu, ngaộn
ddnnNaõu, daứi
Tổ leọ kieồu hỡnh F2:
9 D -N- : 9 loõng ủen, ủuoõi ngaộn
3 D- nn : 3 loõng ủen, ủuoõi daứi
3 ddN- : 3 loõng naõu, ủuoõi ngaộn
1 ddnn : 1 loõng naõu, ủuoõi daứi
Bài tập vận dụng
Caõu 1: Khi lai hai boỏ meù thuaàn chuỷng khaực nhau veà hai caởp tớnh traùng tửụng phaỷn thỡ:
a/ Sửù phaõn li cuỷa tớnh traùng naứy khoõng phuù thuoọc vaứo tớnh traùng khaực
b/ F1 phaõn li kieồu hỡnh theo tổ leọ 1:2:1
c/ F2 coự tổ leọ moói kieồu hỡnh baống tớch caực tổ leọ cuỷa caực tớnh traùng hụùp thaứnh noự.d/ F2 coự tổ leọ kieồu hỡnh 3:1
Cõu 2:Menđen cho rằng: cỏc tớnh trạng màu sắc và hỡnh dạng hạt di truyền độc lập vỡ:
a.Tất cả F1 cú kiểu hỡnh vàng trơn
Trang 16- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập.
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 2 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
I Sĩ số:
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài về nhà (Chấm điểm 3HS)
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT: Ở lỳa : Gen A quy định cõy
cao, gen a quy định cõy thấp
Gen B quy định hạt trũn, gen b
quy định hạt dài
Cho lai hai giống lỳa với nhau,
đời con F1 thu được 4 loại kiểu
b/ Kiểu gen và kiểu hỡnh của P
c/ Viết sơ đồ lai từ P F1
Cõu 5:
Quy ước gen:
Gen A thõn caoGen a quy định thõn thấp
Gen B quy định hạt trũnGen b quy định hạt dài
a/ Xỏc định quy luật di truyền chi phối phộp lai
Xột F1 ta cú:
- Xột tớnh trạng chiều cao cõy:
Cõy cao/ cõy thấp =
75%
25% =
3 1Xộtcặp tớnh trạng hỡnh dạng hạt:
Hạt trũn/ Hạt dài =
50%
50% =
1 1
Rỳt gọn tỉ lệ F1: 37,5% : 37,5 : 12,5% :12,5% = 3 : 3 : 1 : 1
Vậy ta cú sự di truyền của 2 cặp tớnh trạng là:
( 3 : 1) ( 3 : 1) = 3 : 3 : 1 : 1 tỉ lệ này
Trang 17tương đương với tỉ lệ giả thiết:
*Các tính trạng nói trên di truyền theo theo quy luật phân li độc lập của Men
đen b/ Kiểu gen và kiểu hình của P:
theo kết quả trên ta có:
Cây cao/ cây thấp =
3
1 => đây là kết quả của phép lai tuân theo quy luật phân tính của Menden => P: Aa X
Aa (1)
Hạt tròn/ Hạt dài =
1
1 đây làkết quả của phép lai tuân theo quy luậtphân tính của Menden => P: Bb X
bb (2)
Từ (1),(2) => Kiểu hình và kiểu gen
cña P là:
- AaBb: Cây cao, hạt tròn
- Aabb: Cây cao, hạt dài
c/ Viết sơ đồ lai từ P F1
- P: AaBb (Cây cao, hạt tròn)
X Aabb (Cây cao, hạt dài)
- G: AB, Ab, aB, ab
Ab, ab
- F1:
b.9 lông đen, dài: 3 lông đen, ngắn : 3 lông trắng, ngắn: 1 lông trắng, dài
c.9 lông trắng, ngắn: 3 lông đen, ngắn : 3 lông trắng, dài: 1 lông đen , ngắnd.9 lông đen, ngắn : 3 lông đen, dài : 3 lông trắng, ngắn: 1 lông trắng, dài
IV Cñng cè:
- NhËn xÐt giê häc
- Nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p lµm bµi tËp
V H íng dÉn vÒ nhµ
- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en
- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp
- -Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…
Trang 18- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về phép lai, biện Luận và viết sơ đồ lai.Bài trắc nghiệm
- GD ý thức tự học
B Ph ơng pháp: - Luyện tập theo nhóm, Luyện tập thực hành
C Chuẩn bị: - Các bài tập về lai 2 cặp tính trạng
D Tiến trình bài giảng:
Ở cà chua gen A quy định quả đỏ,
gen a quy đinh quả vàng; gen B
quy định quả trũn, gen b quy định
quả bầu dục Khi cho lai hai
giống cà chua quả đỏ, dạng bầu
dục và quả vàng dạng trũn với
nhau được F1 đều cho cà chua quả
đỏ dạng trũn F1 giao phấn với
nhau được F2 cú 901 cõy quả đỏ,
trũn; 299 cõy quả đỏ, bầu dục;
301 cõy quả vàng, trũn; 103 cõy
quả vàng, bầu dục Hóy xỏc định
tỉ lệ kiểu hỡnh và kiểu gen ở F2
Giải
Vỡ F1 đều cho cõy quả đỏ, dạng trong nờn:Gen A – quả đỏ là trội so với gen a – quả vàng
Gen B – quả trũn là trội so với gen b – quả bầu dục
Ta cú sơ đồ lai
P : AAbb x aaBB
GP : Ab aBF1 : AaBb
Trang 19Kiểu gen: 9A-B-; 3A-bb;3aaB-;1aabb
(0,5điểm)
Kiểu hình: 901 đỏ, tròn : 299 đỏ, bầu dục :
301 vàng, tròn : 103 vàng bầu dục = 9 đỏ, tròn : 3 đỏ, bầu dục :
Theo giả thiết đề bài, ta có qui ước gen: A: quả đỏ; a: quả vàng
=> Quả đỏ có kiểu gen: AA hoặc Aa (viết gọn: A-)
Quả vàng có kiểu gen: aa (1đ)
Trang 20- Xem l¹i néi dung c¸c §L cña Men §en
- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp
Trang 21- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về NST, biện Luận và phơng pháp giải
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Cụng thức NST
Số tế bào con được tạo ra: 2 x
- Số tế bào con mới được tạo thờm:
BÀI TẬP 1: Ở lỳa nước, 2n=24 Hóy chỉ rừ:
a) Số tõm động ở kỡ sau của nguyờn phõn
b) Số tõm động ở kỡ sau của giảm phõn 1 ( Kỡ này NST kộp phõn li => mỗi NST kộp cú 1 tõm động)
c) Số cromatit ở kỡ giữa của nguyờn phõn ( mỗiNST kộp gồm 2 cromatit đớnh nhau ở tõm động )
d) Số cromatit ở kỡ sau của nguyờn phõn.( 2 cromatit tỏch nhau > NST đơn > khụng cũn crimatit)
e) Số NST ở kỡ sau của nguyờn phõn ( 48)
f) Số NST ở kỡ giữa của giảm phõn 1 ( 24 NST kộp)
g) Số NST ở kỡ cuối của giảm phõn 1 ( 12 kộp)
Trang 22h) Số NST ở kỡ cuối của giảm phõn 2: ( 12 đơn)
Nếu biết rằng sự phõn chia chất tế bào xảy ra ở kỡ cuối
IV Củng cố:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập
V H ớng dẫn về nhà ’
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Cơ chế nguyên phân
Trang 23Giỏo viờn đưa ra một số
dạng toỏn vỏ cụng thức về
nguyờn phõn
- Học sinh quan sỏt ghi
chộp
* Dạng I: Tính số tế bào con sau nguyên phân
- Nếu số lần nguyên phân bằng nhau:
Tổng số tế bào con = a 2x Trong đó: a là số tế bào mẹ tham gia nguyên phân
- Số nhiễm sắc thể môi trờng cung cấp cho nguyên phân:
+ Số NST tơng đơng với nguyên liệu môi trờng cung cấp:
Tổng số NST môi trờng = (2x – 1) a 2n
Trong đó: x là số lần nguyên phân hay là số lần nhân đôi của NST
a là số tế bào tham gia nguyên phân 2n là số NST chứa trong mỗi tế bào + Số NST mới hoàn toàn do môi trờng cung cấp:
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- -Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…
Tổ trưởng
Vũ Hồng Nhung
Trang 24- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Số tinh trùng tạo ra = số tế bào sinh tinh x 4
+ Số trứng tạo ra = số tế bào sinh trứng
+ Số thể định hớng = số tế bào sinh trứng x 3
- Tính số hợp tử:
Số hợp tử = số tinh trùng thụ tinh = số trứng thụ tinh
- Hiệu suất thụ tinh là tỉ số % giữa
số giao tử đợc thụ tinh trên tổng số giao tử đợc tạo ra
* Dạng 2: Tính số loại giao tử và hợp tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST
- Tính số loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST
Trang 25Gọi n là số cặp NST của tế bào đợc xét
+ Nếu trong giảm phân không có hiện tợng tiếp hợp và trao đổi chéo thì:
Số loại giao tử có nguồn gốc và cấu trúc NST khác nhau = 2n
+ Nếu trong giảm phân có hiện ợng tiếp hợp và trao đổi chéo dẫn
* Dạng 3: Tính số NST môi trờng cung cấp cho quá trình tạo giao tử
- Số NST môI trờng cung cấp cho các tế bào sinh giao tử tạo giao tử bằng chính số NST chứa trong các tếbào sinh giao tử = a 2n
- Số NST môi trờng cung cấp cho a
tế bào sinh dục sơ khai tạo giao tử bằng số NST trong các giao tử trừ cho số NST chứa trong a tế bào sinh dục sơ khai ban đầu
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
Trang 26Ngày giảng:
Tiết 14 BÀI TẬP NST
A Mục tiêu:
- Nhằm củng cố khắc sâu và mở rộng nhận thức về nst, NST ở các kì
- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về nst
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập
Bài 1: Ruồi giấm cú bộ NST 2n = 8
Quan sỏt tế bào sinh dục sơ khai của một
ruồi giấm đực và một ruồi giấm cỏi đang
phõn bào người ta nhận thấy: Số NST
kộp loại Y ở ruồi giấm đực đang tập
trung ở mặt phẳng xớch đạo bằng 1/16 số
NST đơn cỏc loại khi đang phõn ly về
cỏc cực tế bào ở ruồi giấm cỏi Tổng số
NST đơn và kộp cỏc loại ở 2 cỏ thể núi
trờn tại thời điểm quan sỏt là 768
1 Xỏc định số tế bào tại mỗi thời điểm
quan sỏt?
2 Nếu cỏc tế bào núi trờn đều được tạo
ra từ một tế bào sinh dục sơ khai thỡ số
lần nguyờn phõn của mỗi tế bào sinh dục
sơ khai ban đầu là bao nhiờu
Giải:
1)Tỷ lệ giữa tế bào SDĐ &SDC Là 1:1
NST ở cả 2 loại tế bào SDĐ &SDC
là 1:2Vậy số NST ở tế bào SDĐ là:
768 : 3 = 256Vậy số tế bào SDĐ là:
256:8=32Vậy số NST ở tế bào SDC là: 322) Số lần nguyên phân là:
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…
Trang 27- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về nguyên phân
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Trang 28Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1
Một tế bào sinh dục đực của ruồi
giấm 2n = 8 nguyờn phõn 3 đợt ở vựng
sinh sản , rồi chuyển qua vựng sinh
trưởng và bước vào vựng chớn để tạo
thành cỏc tinh trựng
a Mụi trường tế bào đó cung cấp
nguyờn liệu tương đương với bao
nhiờu NST đơn cho quỏ trỡnh
nguyờn phõn và giảm phõn của tb
sinh dục trờn
b Số lượng tinh trựng cú thể tạo
được
BT2 Đậu Hà Lan cú 2n = 14 , một tế
bào sinh dưỡng sau một số lần phõn
chia đó đũi hỏi mụi trường nội bào
cung cấp số nguyờn liệu đủ xõy dựng
210 NST đơn mới Hóy xỏc định :
a Tổng số tế bào con tạo thành
sau phõn bào ?
b Số lần phõn bào là bao nhiờu ?
Giải
Cụng thức : gọi k là số lần phõn bào thỡ tổng số tế bào con sinh ra sau k lần phõn bào là : 2k ; số NST đơn
mà mụi trường nội bào cung cấp sau
và giảm phõn của tb sinh dục trờn
b./ Mỗi tế bào sinh dục đực giảm
phõn tạo được 4 tinh trựng Vậy 8
tế bào giảm phõn sẽ tạo được 32 tinh trựng
Giải
Cụng thức : gọi k là số lần phõn bào thỡ tổng số tế bào con sinh ra sau k lần phõn bào là : 2k ; số NST đơn
mà mụi trường nội bào cung cấp sau
k lần phõn bào là : 2n ( 2k – 1) .Theo bài ra : 14 (2k – 1) = 210 => (2k – 1) = 15 => 2k = 16
a/ Tổng số tế bào con tạo thành sau phõn bào là : 2k = 16 tế bào
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…
Trang 29- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1
Ơ người ,bệnh mỏu khú đụng
,do gen lặn k nằm trờn NST
giới tớnh X Trong 1 gia đỡnh
b/ -Mẹ khụng mắc bệnh cú Xk cho con => kiểu gen của mẹ là: XXk
- Bố mắc bệnh cú kiều gen là : XkY
Trang 30con thì đúng không ? vì sao ?
b/ Xác định kiểu gen và kiểu
đều không mắc bệnh , sinh ra
con mắc bệnh chỉ là con trai
Xác định kiểu gen của gia
đình nói trên , lập sơ đồ lai
kiểm chứng ?
-kiểu gen , kiểu hình các con là:
P : XkY x XXk G: Xk , Y ; X , Xk F1: - k gen : XkX : XY : XkXk : XkY
- k hình: bình thường , bình thườngt , bị bệnh , bị bệnh
Giải:
- Bố , mẹ không mắc bệnh sinh ra con mắc bệnh -> chứng tỏ gen gây bệnh là gen lặn ( Vì nếu là gen trội thì bố , mẹ ít nhất cũng có người mắc bệnh )
- con mắc bệnh chỉ là con trai , chứng tỏ bệnh
có liên quan đến giới tính Nhưng bố không mắc bệnh , nên gen lặn gây bệnh nằm trên NST giới tính X , không có gen tương ứng trên Y , và ở mẹ có chứa gen gây bệnh
- gọi gen gây bệnh là : a ; gen không gây bệnh là A
=> con trai mắc bệnh có kiểu gen : XaY kiểu gen của bố : XY ; kiểu gen của
mẹ :XaX
- SĐL : P : XY (bình thường) x XaX (bình thường)
G : X , Y ; Xa , X F1 : XaX(bình thường) : XX(bình thường) : XY (bình thường) : XaY(mắc bệnh)
- Xem l¹i néi dung cña nguyªn ph©n
- Gi¶i c¸c bµi tËp cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp
Duyệt ngày : …… tháng …… năm 20…
Tổ trưởng
Vũ Hồng Nhung
Trang 31- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Ở Ruồi giấm 2n = 8 Hóy cho
biết :
1 Số NST đơn ,số NST kộp ,số
Crụmatit , số tõm động cú trong 1 tế
bào ruồi giấm vào kỳ giữa và kỳ sau
của nguyờn phõn ?
2.Cú 4 tế bào ruụi giấm bước vào
nguyờn phõn liờn tiếp 3 lần Tớnh số tế
bào con được tạo thành sau lần nguyờn
phõn cuối cựng ? Biết rằng cỏc tế bào
con sinh ra vẫn nguyờn phõn bỡnh
Gọi a, b, c lần lợt là số lần nguyên phân của các tế bào A, B, C với a,b, c nguyên dơng
Theo đề bài: b = 2a suy ra c = 10 – (a + b) = 10 – 3a
Tổng số tế bào con tạo ra là:
2a + 2b + 2c = S = 36
=> 2a + 22a + 210-3a = 36GiảI phơng trình ta đợc a = 2, b = 4, c
= 4Vậy số lần nguyên phân của tế bào A
là 2 và số tế bào con tạo ra là: 4
Số Crụmatit
Số tõm động
Trang 32số lần nguyên phân của tế bào B gấp đôi
số lần nguyên phân của tế bào A Tính
số lần nguyên phân và số tế bào con tạo
ra từ mỗi tế bào A, B, C
số lần nguyên phân của tế bào B
là 4 và số tế bào con tạo ra là: 16
số lần nguyên phân của tế bào C
là 4 và số tế bào con tạo ra là: 16
IV Củng cố:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc lại phơng pháp làm bài tập
V H ớng dẫn về nhà ’
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
- -Duyệt ngày : …… thỏng …… năm 20…
Tổ trưởng
Vũ Hồng Nhung
Trang 33- Biết vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
II.Kiểm tra bài cũ :
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1:
Có 10 hợp tử cùng một loài nguyên phân
một số lần bằng nhau và đã sử dụng của
môI trờng nội bào 2480 NST đơn Trong
các tế bào con tạo thành, số NST mới
hoàn toàn đợc tạo ra từ nguyên liệu nội
Số NST tơng đơng với nguyên liệu của môi trờng nội bào là:
(2x – 1) 10 2n = 2480 (1)
Số NST mới hoàn toàn do môI trờng nội bào cung cấp là:
(2x – 2) 10 2n = 2400 (2)Lấy (1) – (2), ta đợc: 10 2n = 80
=> 2n = 8 Đây là bộ NST của ruồi giấm
1.Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử:
Ta có (2x – 1) 10 2n = 2480
- Xem lại nội dung của nguyên phân
- Giải các bài tập còn lại SGK và sách bài tập
Trang 35- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về giảm phân.
II.Kiểm tra bài cũ:
Chữa các bài tập giờ trớc
IIICác hoạt động dạy- học:
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1- 126 BTDT/117
10 TB mầm của chuột cái (2n=40) đều
nguyên phân 2 lần Cá TB con đều trở
thành noãn bào b1 và giảm phân tạo
Có 1 số tinh bào b1 trên cơ thể của 1 cá
thể đực qua giảm phân đã tạo ra 256 tinh
trùng số NST có trong các tinh trùng =
9984
a Số lợng tinh bào b1?
b Bộ NST lỡng bội của loài?
c Cho rằng các tinh bào b1 nói trên đợc
tạ ra từ qúa trình nguyên phân của 1 TB
mầm ban đầu Xác định số lần nguyên
phân của TB mầm đó
GV hớng dẫn cách giải
Bài 4 -126BTDT/119
Có 1 số noãn bào b1 ở 1 loài( 2n=50)
tiến hành giảm phân bình thờng, các
trứng tạo ra có chứa 375 NST Các trứng
nói trên đều tham gia vào quá trình thụ
tinh với hiệu suất bằng 40%
a Xác định số noãn bào bậc 1
b Số hợp tử đợc tạo thành là bao nhiêu
c Giả sử trong quá trình trên đã có sự
tham gia của số tinh trùng đợc tạo ra từ
16 tinh bào bậc 1 Hãy tính H thụ tinh
của tinh trùng
GV hớng dẫn cách giải
HDG
HS nghe và giải bài tập
a TB con đợc tạo ra sau 2 lần nguyênphân là: 10Í22= 40 (TB) 40 noãn bào b1 Số trứng = số noãn bào b1= 40-Số NST có trong trứng là: 40.n= 40.20=800 (NST)
b Số thể định hớng = 3 số noãn bào b1 = 3.40 =120
- Số NST có trong các thể định hớng là: 120.20 =240(NST)
HDG
HS nghe và giải bài tập
a Gọi a là số tinh bào b1 (a nguyên dơng)
Theo bài ra: Số TT là: 4.a=256 tơng
HS nghe và giải bài tập
a Gọi a là số noãn bào bậc1 số trứng là a
- Số NST trong TB trứng là:
a 25= 375 a=15
b Vì H=40% Số trứng đợc thụ tinhlà:
1540% = 6 (trứng) Số hợp tử đợc tạo thành là: 6
c Số tinh trùng đợc tạo ra là:
16 4 = 64 ( tinh trùng)
- Số tinh trùng đợc thụ tinh = số hợp
tử =6 H= 6
64. 100% =9,375%
Bài tập vận dụng
Bài 5- 126BTDT/119