Học xongchương này yêu cầu học sinh nắm được các yêu cầu sau: * Các định nghĩa phép dời hình: Khái niệm về phép biếnhình, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, đối xứng tâm,phép vị tự, phé
Trang 1Chương 1
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
TRONG MẶT PHẲNG
Phần 1 GIỚI THIỆU CHUNG
I CẤU TẠO CHƯƠNG TRÌNH.
§1 Phép biến hình
§2 Phép tịnh tiến
§3 Phép đối xứng trục
§4 Phép đối xứng tâm
§5 Phép quay
§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
§7 Phép tự vị
§8 Phép đồng dạng
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I.
1 Mục đích của chương.
Chương 1 nhằm cung cấp cho học sinh những kiến thức cơbản về các phép dời hình và các phép đồng dạng trongmặt phẳng, đặc biệt là các tính chất của nó Học xongchương này yêu cầu học sinh nắm được các yêu cầu sau:
* Các định nghĩa phép dời hình: Khái niệm về phép biếnhình, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, đối xứng tâm,phép vị tự, phép quay và phép đồng dạng
* Các tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến,phép đối xứng trục, đối xứng tâm, phép vị tự, các tínhchất của phép quay
* Trục đối xứng và tâm đối xứng của một hình
2 Một số cần chú ý khi dạy chương I.
Chương I, là chương quan trong mở đầu cho môn hình họcmới, đó là các phép biến hình trong mặt phẳng Khi nêukhái niệm, GV cần nêu nhấn mạnh các thành tố của kháiniệm đó, chẳng hạn, đối với phép vị tự phải nhấn mạnh
Trang 2tâm vị tự và tỉ số vị tự, hai phép vị tự khác nhau khi nào?
…
Khi học chương này, GV phải cho HS thấy được tầm quantrọng của các phép biến hình, biết vận dụng trong việc giảitoán
II MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Nắm được toàn bộ kiến thức cơ bản trong các chươngđã nêu trên
* Hiểu các khái niệm về các phép biến hình
* Hiểu ý nghĩa các tính chất của các phép biến hình
* Hiểu và vận dụng được các mối quan hệ của cácphép biến hình trong việc giải toán
Kết luận: Khi học xong chương này HS cần làm tốt cácbài tập trong sách giáo khoa và làm được các bài kiểm tratrong chương
Phần 2 CÁC BÀI SOẠN
§1 Phép biến hình ( tiết 1)
I MỤC TIÊU
Trang 31 Kiến thức.
HS nắm được:
1 Khái niệm phép biến hình
2 Liên hệ được với những phép biến hình đã học ởlớp dưới
2 Kĩ năng.
- Phân biệt được các phép biến hình
- Hai phép biến hình khác nhau khi nào
- Xác định được ảnh của một điểm, của một hình quamột phép biến hình
3 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế vớiphép biến hình
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú học tập, tích cực phát huy tính độc lập tronghọc tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này khoảng 30 phút đến 45 phút tùy theo khả năng của mỗi lớp HS.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A ĐẶT VẤN ĐỀ.
Câu hỏi 1.
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đườngchéo Qua O hãy xác định mối quan hệ của A và C; B và D;
AB và DC
Trang 4GV: Cho HS trả lời và hướng đến khái niệm phép đối xứng tâm.
Câu hỏi 2.
Cho một véctơ và một điểm A
a) Hãy xác định B sao cho =
b) Hãy xác định B’ sao cho = -
c) Nêu mối quan hệ giữa B và B’
GV: Cho HS trả lời và hướng đến khái niệm phép tịnh tiến.
B BÀI MỚI
HOẠT ĐỘNG 1.
1 Phép biến hình là gì?
Mục đích: thông qua các ví dụ, hoạt động ta đi đến khái niệm phép biến hình Ngược lại, thông qua các ví dụ và bài tập để củng cố khái niệm đó.
Thực hiện 1 trong 5 phút
GV treo hình 1.1 và đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1.
Qua M có thể kẻ được bao
nhiêu đường thẳng vuông
Nếu cho điểm M’ là hình
chiếu của M trên d, có bao
nhiêu điểm M như vậy?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
Chỉ có 1 đường thẳng duynhất
Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
Qua M kẻ được đường thẳngvuông góc với d, cắt d tại M’
Gợi ý trả lời câu hỏi 3.
Có duy nhất một điểm
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
Có vô số điểm như vậy, cácđiểm M nằm trên đường thẳngvuông góc với d đi qua M’
* GV gợi ý khái niệm biến hình thông qua 1.
Trang 5Cho điểm M và đường thẳng d, phép xác định hình chiếu M’của M là một phép biến hình.
Cho điểm M’ trên đường thẳng d, phép xác định M để M’ làhình chiếu của M không phải là một phép biến hình
GV cho HS tự phát biểu định nghĩa theo sự hiểu biết củamình, sau đó phát biểu và nêu ý nghĩa của định nghĩa
Quy tắc tương ứng một điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.
Sau đó GV đưa ra các hỏi sau:
H1 Hãy nêu ví dụ của phép biến hình cụ thể là phép đồngnhất
H2 Cho một đoạn thẳng AB và một điểm O ở ngoài đoạnthẳng đó
Hãy chỉ ra ảnh của AB qua phép đối xứng tâm O
Hãy chỉ ra ảnh của O qua phép tịnh tiến theo
Hãy chỉ ra ảnh của O qua phép đối xứng trục AB
Hãy chỉ ra ảnh của B qua phép tịnh tiến theo
Hãy chỉ ra ảnh của A qua phép tịnh tiến theo
GV chia nhóm để thực hiện các câu hỏi trên
Thực hiện 2 trong 5 phút
GV treo hình 1.1 và đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Quy tắc trên có phải
phép biến hình hay không?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
GV cho một số HS trả lời
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Có vô số điểm M’
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Không, vì vi phạm tính duy nhấtcủa ảnh
HOẠT ĐỘNG 2 TÓM TẮT BÀI HỌC.
Trang 61 Quy tắc tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một
điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi làphép biến hình trong mặt phẳng
2 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó gọi là
phép đồng nhất
3 Cho một hình H, phép biến hình F biến H thành H’ ta kí hiệu
F(H) = H’, khi đó ta cũng nói H’ là ảnh của H qua phép biếnhình F
HOẠT ĐỘNG 3 MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Câu 1 Các quy tắc sau đây, quy tắc nào không là phép
biến hình
(a) Phép đối xứng tâm
(b) Phép đối xứng trục
(c) Quy tắc biến mỗi điểm A thành A’ sao cho AA’ // d
(d) Quy tắc biến mỗi điểm A thành A’ sao cho =
Trả lời Phương án (c) đúng.
Câu 2 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì AO
Câu 3 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép đối xứng trục d biến A thành A’ thì AA’ d
Trang 7(b) Phép đối xứng trục d biến A thành A’ thì AA’ // d.
(c) Phép đối xứng trục d biến A thành A’, B thành B’
Câu 4 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép tịnh tiến theo biến A thành A’ thì AA’ =
(b) Phép tịnh tiến theo biến A thành A’ thì AA’ //
1 Khái niệm phép tịnh tiến
2 Các tính chất của phép tịnh tiến
3 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2 Kĩ năng.
- Qua ( M) tìm được tọa độ M’
- Hai phép tịnh tiến khác nhau khi nào
- Xác định được ảnh của một điểm, của một hình qua phéptịnh tiến
Trang 83 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phéptịnh tiến
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập tronghọc tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV.
* Hình vẽ 1.3 đến 1.8 trong SGK.
* Thước kẻ, phấn màu, …
* Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh thực tế trong trường là
phép tịnh tiến như: Dịch chuyển việc xếp hàng, các đườngkẻ song song trong sân bóng
2 Chuẩn bị của HS.
Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một sô tính chất củaphép tịnh tiến đã học
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này chia thành 2 tiết:
Tiết 1: từ đầu đến hết phần II.
Tiết 2: phần còn lại và hướng dẫn bài tập.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A ĐẶT VẤN ĐỀ.
Trang 9Kí hiệu (M) = M’.
GV đưa ra các câu hỏi sau:
H1 Phép đồng nhất là phép tịnh tiếntheo véctơ nào?
H2 Trên hình 1.3 SGK nếu tịnh tiến điểm M’ theo véctơ thì
ta được điểm nào?
GV nêu ví dụ trong SGK, treo hình 1.4, che khuất các điểm A’, B’,C’ ở hình a) và H’ ở hình b) và cho HS chỉ ra ảnh của cácđiểm và các hình trong ví dụ
GV đặt các câu hỏi sau để củng cố:
H3 Trong hình a) hãy chỉ ra các véctơ bằng véctơ
Thực hiện 1 trong 5 phút.
GV treo hình 1.5 và đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi1
Nêu hình dạng của
các tứ giác ABDE và BCDE
Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
Các véctơ này bằng nhau
Gợi ý trả lời câu hỏi 3.
Phép tịnh tiến theo véctơ
Trang 102 Tính chất.
GV treo hình 1.6 và đặt ra các câu hỏi sau:
H4 Phép tịnh tiến trong hình biến M thành M’; N thành N’.Hãy so sánh MN và M’N’
H5 Phép tịnh tiến có bào tồn khoảng cách hay không?
GV gọi một vài HS nêu tính chất 1
Nếu (M) = M’, (N)= N’ thì MN= M’N’.
H6 Hãy phát biểu tính chất bằng một lời
GV nêu luôn tính chất 2 và cho HS chứng minh trong cáctrường hợp sau:
+ Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó
+ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằngnó
+ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.+ Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn bằngnó
Thực hiện 2 trong 5 phút.
GV đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Ảnh của 3 điểm thẳng
hành qua phép tịnh tiến có
thẳng hàng không?
Câu hỏi 2
Nêu cách dựng ảnh của
một đường thẳng qua phép
tịnh tiến
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Thẳng hàng
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Lấy hai điểm bất kì trên d, tìmảnh của chúng rồi nối cácđiểm đó lại
HOẠT ĐỘNG 3
3 Biểu thức tọa độ
GV treo hình 1.8 và đặt ra các câu hỏi:
H7 M(x;y), M’(x’; y’) hãy tìm tọa độ của véctơ
H8 So sánh a và x’- x; b và y’- y
Trang 11H9 hãy rút ra biểu thức liên hệ giữa x, x’ và a; y, y’ và b.
GV cho HS nêu biểu thức tọa độ
Thực hiện 3 trong 5 phút.
GV đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nếu M’= (x;y) hãy viết biểu
thức tọa độ của phép tịnh
tiến này
Câu hỏi 2
Tìm tọa độ của M’
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
M’ = (4;1)
HOẠT ĐỘNG 4 TÓM TẮT BÀI HỌC
1 Trong mặt phẳng cho véctơ Phép biến hình biến mỗiđiểm M thành M’ sao cho = gọi là phép biến hình theo
- Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
- Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn bằngnó
4
HOẠT ĐỘNG 5 MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hãy điển đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn
thẳng bằng nó
Trang 12b) Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường
thẳng song song hoặc trùng với nó
(c) Phép tịnh tiến biến tứ giác thành tứ giác
Câu 2 Hãy điển đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách là phép tịnh tiến
(b) Phép biến hình biến đường thẳng thành đường
thẳng là phép tịnh tiến
(c) Phép biến hình biến đường tròn thành đường tròn
bằng nó là phép tịnh tiến
(d) Phép biến hình biến tam giác thành tam giác bằng
nó là phép tịnh tiến
Trả lời
Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
Câu 3 Cho (1;1) và A( 0;2) Ảnh của A qua phép tịnh tiến
theo véctơ có tọa độ là:
(a) ( 1;1); (b) (1; 2); (c) (1; 3); (d) ( 0; 2)
Trả lời: c.
Câu 4 Cho ( 0; 0) và A( 0;2) Ảnh của A qua phép tịnh tiến
theo véctơ có tọa độ là:
(a) ( 1;1); (b) (1; 2); (c) (1; 3); (d) ( 0; 2)
Trả lời d.
Câu 5 Cho (-5; 1) và A( 0;0) Ảnh của A qua phép tịnh tiến
theo véctơ có tọa độ là:
(a) ( -5;1); (b) (1; 2); (c) (1; 3); (d) ( 0; 0)
Trang 13Câu 6 Cho ( 1;1) và A( 0;2), B( -2; 1) Nếu (A) = A’, (B) = B’,
khi đó A’B’ có độ dài bằng:
Trả lời: (a)
Câu 7 Cho ( 0;0) và A( 0;2), B( -2; 1) Nếu (A) = A’, (B) =
B’, khi đó A’B’ có độ dài bằng:
Trả lời: (a)
Câu 8 Cho ( 1000;-700005) và A( 0;2), B( -2; 1) Nếu (A) = A’,
(B) = B’, khi đó A’B’ có độ dài bằng:
Trả lời: (a)
Câu 9 Cho ( 1;1) và A( 0;2), B( -2; 1) Nếu (A) = A’, (B) = B’,
khi đó AA’ có độ dài bằng:
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.
Bài 1 Để chứng minh bài tập này ta dựa vào định nghĩa
và tính chất 1 của phép tịnh tiến
Giả sử M (x;y), M’( x’;y’), (a; b) Qua phép tịnh tiến
Ta có Qua phép tịnh tiến ta có M’ biếnthành M
Bài 2 Để giải bài tập này ta dựa vào định nghĩa và tính
chất 1, tính chất 2 của phép tịnh tiến
Trang 14G D
C' B'
C B
A
GV cho HS nhận xét về các tứ giác ABB’G; từ đó cho HSnêu cách dựng
Bài 3 Bài tập nhằm ôn tập về các tính chất và biểu
thức tọa độ cỉa phép tịnh tiến
a) Dựa vào biểu thức tọa độ ta có A’(2; 7), B’( -2;3)
b) Theo bài tập 1 ta có C trùng với A’
c) Mọi điểm trên d’ phải có tọa độ ( x’= x-1; y’= y+2) hayx= x’+1 , y= y’ –2 Thay vào phương trình d ta có x’+1- 2( y’-2) +3
= 0 hay x’- 2y’ + 8 = 0 đây chính là phương trình của y’
§3 Phép đối xứng trục ( tiết 4, 5)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
HS nắm được:
1 Khái niệm phép đối xứng trục
2 Các tính chất của phép đối xứng
3 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục
2 Kĩ năng.
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép đốixứng
- Hai phép đối xứng trục khác nhau khi nào?
- Tìm tọa độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứngtrục
- Liên hệ được mối quan hệ của phép đối xứng trục và
Trang 15- Xác định được trục đối xứng của một hình.
3 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phépđối xứng
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy độc lập trong họctập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV.
* Hình vẽ 1.0 đến 1.17 trong SGK
* Thước kẻ, phấn màu, …
* Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh thực tế trong trường là
đối xứng trục
2 Chuẩn bị của HS
Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất củaphép đối xứng trục đã học
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này chia thành 2 tiết:
Tiết 1: từ đầu đến hết phần II.
Tiết 2: phần còn lại và hướng dẫn bài tập.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A ĐẶT VẤN ĐỀ.
Câu hỏi 1.
Cho điểm A và đường thẳng d
a) Xác định hình chiếu H của A trên d
b) Tịnh tiến H theo véctơ ta được điểm nào?
GV: Cho HS trả lời và hướng đến khái niệm phép đối xứng trục.
Câu hỏi 2.
Giả sử ảnh của H qua phép tịnh tiến theo véctơ làA’
a) Tìm mối quan hệ giữa d, A và A’
b) nếu tịnh tiến A’ theo véctơ -2 ta được điểm nào?
Trang 16GV: Cho HS trả lời và hướng đến khái niệm phép đối xứng trục.
GV cho HS phát biểu định nghĩa, sau đó GV nêu định nghĩatrong SGK
Cho đường thẳng d Phép biến hình biến mỗi điểm thuộc đường thẳng d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành điểm M’ sao cho d là đường trung trực của M’
Phép đối xứng qua trục d kí hiệu là Đ d
GV đưa ra các câu hỏi sau:
H1 Cho Đd(M) = M’ hỏi Đd(M’) = ?
H2 Trên hình 1.10 Hãy chỉ ra Đd(M0) ?
GV nêu ví dụ trong SGK, treo hình 1.1, sau đó cho HS chỉ ra ảnhcủa các điểm A, B, C qua Đd
GV nên đặt ra các câu hỏi sau để củng cố:
H3 Trong hình 1.11, đường thẳng d là đường trung trực cả các
đoạn thẳng nào?
GV treo hình 1.12 và thực hiện 1 trong 5 phút
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 17Câu hỏi 1
Hãy nhận xét mối quan hệ
của hai đường thẳng AC và
BD
Câu hỏi 2.
Tìm ảnh của A và C qua ĐAC
Câu hỏi 3
Tìm ảnh của B và D qua ĐAC
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
Hai đường thẳng này vuônggóc
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Là chính nó vì A và C đềuthuộc AC
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
ĐAC(D) = C, ĐAC(C)= D
GV nhận xét trong SGK
Thực hiện 2 trong 3 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
GV cho HS chứng minh dựavào định nghĩa
HOẠT ĐỘNG 2
2 Biểu thức tọa độ
GV treo hình 1.13 và đặt vấn đề như sau:
H4 Cho hệ tọa độ như hình 1.3, M( x; y) hãy tìm tọa độ của M0
và M’
H5 GV gọi một số HS phát biểu hoặc nêu biểu thức tọa độ
của phép đối xứng trục qua trục Ox.
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua trục Ox là
Thực hiện 3 trong 5 phút.
GV đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 18Câu hỏi 1
Nhắc lại nêu biểu thức tọa
độ của phép đối xứng qua
trục Ox.
Câu hỏi 2
Tìm ảnh của A và B
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Ảnh của A là A’(1; -2), ảnhcủa B là B’( 0; 5)
GV treo hình 1.14 và đặt vấn đề như sau:
H6 Cho hệ tọa độ như hình 1.14, M( x;y) hãy tìm tọa độ của M0
và M’
H7 GV gọi một số HS phát biểu hoặc nêu biểu thức tọa độ
của phép đối xứng trục qua trục Ox.
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua trục Oy là
Thực hiện 4 trong 5 phút.
GV đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nhắc lại nêu biểu thức tọa
độ của phép đối xứng qua
trục Oy.
Câu hỏi 2
Tìm ảnh của A và B
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Ảnh của A là A’(-1; 2), ảnhcủa B là B’( -5; 0)
HOẠT ĐỘNG 3
3 Tính chất
GV tiếp tục treo hình 1.11 và đặt ra các câu hỏi:
H8 So sánh AB và A’B’
Gọi một vài HS phát biểu tính chất 1
GV nêu tóm tắt tính chất 1
Phép đối xứng trục bào toàn khoảng cách giữa hai điểm.
Thực hiện 5 trong 5 phút.
GV đặt các câu hỏi sau:
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
A( x; y) hãy tìm A’ là ảnh của
A qua phép đối xứng trục Ox.
Câu hỏi 2
B( a; b) hãy tìm B’ là ảnh của
B qua phép đối xứng trục Ox.
Câu hỏi 3
Tính chất AB và A’B’
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
4 Trục đối xứng của một hình.
GV cho HS lấy một số hình ảnh về hình có trục đối xứng
GV nêu định nghĩa
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu qua
phép Đ d , H biến thành chính nó Khi đó hình H là hình có trục
đối xứng.
Thực hiện 6 trong 5 phút.
GV đặt các câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
a) Tìm các chữ có trục đối
xứng trong câu a)
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
H, A, O
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Trang 20Câu hỏi 2
b) Tìm một vài loại tứ giác
có trục đối xứng
Hình thoi, hình vuông, hìnhchữ nhật
HOẠT ĐỘNG 5
TÓM TẮT BÀI HỌC
1 Cho đường thẳng d Phép biến hình biến mỗi điểm thuộc
đường thẳng d thành chính nó, biến mỗi điểm M khôngthuộc d thành điểm thành M’ sao cho d là đường trung trựccủa M’
Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đd
2 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua trục Ox là
3 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua trục Oy là
4 Phép đối xứng trục bảo đảm khoảng cách giữa hai điểm.
5 - Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường
thẳng song song hoặc trùng với nó
- Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳngbằng nó
- Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằngnó
- Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường trònbằng nó
HOẠT ĐỘNG 6
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành
đoạn thẳng bằng nó
(b) Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành
đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Trang 21giác bằng nó.
(d) Phép đối xứng trục biến đường tròn thành
chính nó
Trả lời
Câu 2: Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách
là phép đối xứng trục
(b) Phép biến hình biến đường thẳng thành đường
thẳng là phép đối xứng trục
(c) Phép biến hình biến đường tròn thành đường
tròn bằng nó là phép đối xứng trục
(d) Phép biến hình biến tam giác thành tam giác
bằng nó là phép đối xứng trục
Trả lời
Trả lời
Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
Câu 3 Cho A( 3; 2) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua
Ox có tọa độ là:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) ( 3; -2) (d) ( 2; 3)
-Trả lời (c)
Câu 4 Cho A( 7; 1) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy
có tọa độ là:
(a) ( 7; 1); (b) ( 1; 7); (c) ( 1; -7) (d) ( -7;1)
Trả lời (d)
Trang 22Câu 5 Cho A( 7; 1) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy
là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục Ox là A” có tọađộ là:
(a) ( -7; -1); (b) ( 1; 7); (c) ( 1; -7) (d) ( -7;1)
Trả lời (a)
Câu 6 Cho A( 3; 2) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Ox
là A’, ảnh củaA’ qua phép đối xứng trục Oy là A” có tọađộ là:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) ( -3; -2) (d) (2; -3)
Trả lời (c)
Câu 7 Cho A( 3; 2) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Ox
là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục Ox là A” có tọađộ là:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) ( -3; -2) (d) (2; -3)
Trả lời (a)
Câu 8 Cho A( 7; 1) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy
là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục Oy là A” có tọađộ là:
(a) ( -7; -1); (b) ( 1; 7); (c) ( 1; -7) (d) ( -7;1)
Trả lời (d)
Câu 9 Cho A( 0;2), B( -2;1) Nếu Đd(A)= A’, Đd(B) = B’, khi đó A’B’có độ dài bằng:
Trả lời: (a)
Câu 10 A( 0;2), B( -2;1) Nếu Đd(A)= A’, Đd(B) = B’, khi đó A’B’có độ dài bằng:
Trả lời: (d)
Trang 23Câu 11 Cho A( 0;2), B( 2;1) Nếu Đd(A)= A’, Đd(B) = B’, khi đó A’B’có độ dài bằng:
Trả lời: (a)
Câu 12 Cho A( 1;2), B( -2;1) Nếu Đd(A)= A’, Đd(B) = B’, khi đóA’B’ có độ dài bằng:
Trả lời: (a)
Câu 13 Cho A( 0;2), B( -1;1) Nếu Đd(A)= A’, Đd(B) = B’, khi đóA’B’ có độ dài bằng:
Trả lời: (d)
HOẠT ĐỘNG 7
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
Bài 1 Để chứng minh bài tập này ta dựa vào biểu thức
tọa độ của phép đối xứng trục
Đáp số: A’( 1; 2), B’( 3;-1), A’B’: 3x+ 2y+ 1 = 0.
Bài 2 Chọn A( 0;2), B( -1; -1) thuộc d ( ta có thể chọn những
điểm tùy ý) Khi đó ảnh của A và B là A’( 0; 2), B’( 1; -1) Đường thẳng A”B’ có phương trình là
1 Khái niệm phép đối xứng tâm
2 Các tính chất của phép đối xứng tâm
3 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm
Trang 244 Hình có tâm đối xứng.
2 Kĩ năng.
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép đốixứng tâm
- Hai phép đối xứng tâm khác nhau khi nào?
- Tìm tọa độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứngtâm
- Liên hệ được mối quan hệ của phép đối xứng trục vàphép đối xứng tâm
- Xác định được tâm đối xứng của một hình
3 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phépđối xứng tâm
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy độc lập trong họctập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV.
* Hình vẽ 1.19 đến 1.25 trong SGK
* Thước kẻ, phấn màu, …
* Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh thực tế trong trường là
đối xứng tâm
2 Chuẩn bị của HS
Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất củaphép đối xứng tâm đã học
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này chia thành 2 tiết:
Tiết 1: từ đầu đến hết phần II.
Tiết 2: phần còn lại và hướng dẫn bài tập.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A ĐẶT VẤN ĐỀ.
Câu hỏi 1.
Cho điểm A và điểm M
Trang 25a) Xác định M’ đối xứng với M qua A Nhận xét về mốiquan hệ giữa A, M, M’.
b) Xác định A’ đối xứng với A qua M Nhận xét về mốiquan hệ giữa M’, M, A’
GV: Cho HS trả lời và hướng dẫn đến khái niệm phép đối xứng tâm.
GV cho HS phát biểu định nghĩa, sau đó GV nêu định nghĩatrong SGK
Cho điểm I Phép biến hình biến mỗi điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung diểm của MM’ gọi là phép đối xứng tâm I
Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đ I
GV đưa ra các câu hỏi sau:
H1 Cho ĐI( M) = M’ hỏi ĐI( M’) = ?
H2 Trên hình 1.19 hãy chỉ ra ĐI( M) và ĐI( M’) ?
H3 hãy nêu mối quan hệ giữa hai véctơ và
GV nêu ví dụ 1 trong SGK, treo hình 1.20, sau đó cho HS chỉ raảnh của các điểm C, D, E và X, Y, Z qua ĐI
Nêu các hình đối xứng trong 1.21
GV nên đánh câu hỏi sau để củng cố:
H3 Trong hình 1.20 điểm I là trung điểm của những đoạnthẳng nào ?
Trang 26Thực hiện 1 trong 3 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
I là trung điểm của M và M’
Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
I là trung điểm của M’M
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
GV để Hs tự kết luận
Thực hiện 2 trong 5 phút.
GV gọi một HS lên bảng vẽ hình trong 2 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
O có đặc điểm gì?
Câu hỏi 2
Hãy chứng minh O là trung
điểm của EF
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
O là trung điểm của AC và BD
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Hãy so sánh các tam giác AOEvà COF
Gv cho Hs trả lời các câu hỏivà kết luận: Các cặp điểmsau đối xứng nhau qua O:
A, C; B, D và E, F
HOẠT ĐỘNG 2
2 Biểu thức tọa độ.
GV treo hình 1.22 và đặt vấn đề như sau:
H4 Cho hệ trục tọa độ như hình 1.22, M( x; y) hãy tìm tọa độcủa M’
H5 GV gọi một HS phát biểu hoặc nêu biểu thức tọa độcủa phép đối xứng tâm O
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O là:
Thực hiện 3 trong 5 phút.
GV đặt câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 27Câu hỏi 1
Nhắc lại nêu biểu thức tọa
độ của phép đối xứng tâm
O
Câu hỏi 2
Tìm ảnh của A
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Ảnh của A là A’( 4; -3)
GV có thể nêu thêm các câu hỏi như sau:
H4 Mọi điểm M thuộc Ox thì ĐI(M) thuộc đường thẳng nào?
H5 Mọi điểm M thuộc Oy thì ĐI(M) thuộc đường thẳng nào?
HOẠT ĐỘNG 3
3 Tính chất
GV tiếp tục treo hình 1.23 và đặt ra các câu hỏi:
H6 So sánh MN và M’N’
H7 Nêu mối quan hệ giữa hai véctơ và
Gọi một vài HS phát biểu tính chất 1
GV nêu tóm tắt tính chất 1
Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm và = -
Thực hiện 4 trong 5 phút.
GV đặt câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
Chọn hệ trục có I là gốc
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
M’( -x; -y), N’( -a; -b)
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
GV để cho Hs tự thao tác và rút
ra kết luận
GV nêu luôn tính chất 2 và cho HS chứng minh trong các
trường hợp sau:
+ Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường
thẳng song song hoặc trùng với nó
Trang 28+ Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn thẳngbằng nó.
+ Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằngnó
+ Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
GV mô tả tính chất trên qua hình 1.24
HOẠT ĐỘNG 4
4 Tâm đối xứng của một hình
GV cho HS lấy một số hình ảnh về hình có tâm đối xứng
Thực hiện 5 trong 3 phút.
GV đặt câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Trong các chữ đó chữ nào
có tâm đối xứng ?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
H, N, O, I
Thực hiện 6 trong 3 phút.
GV đặt câu hỏi sau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Cho điểm I Phép biến hình biến mỗi điểm I thành chínhnó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung diểmcủa MM’ gọi là phép đối xứng tâm I
Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là ĐI
Trang 292 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O là:
3 Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểmvà = -
4 Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa haiđiểm
5 - Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường
thẳng song song hoặc trùng với nó
- Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn thẳngbằng nó
- Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằngnó
- Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường trònbằng nó
6 Điểm I gọi là tâm đối xứng của hình H nếu qua phép đối
xứng tâm I, H biến thành chính nó Khi đó hình H là hình có
tâm đối xứng
HOẠT ĐỘNG 6 MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn
thẳng bằng nó
(b) Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành
đường thẳng song song hoặc trùng với nó
(c) Phép đối xứng tâm biến tứ giác thành tứ giác
Câu 2: Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách
Trang 30(b) Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm
cùng bảo tònn khoảng cách giữa hai điểm
(c) Phép biến hình biến đường tròn thành đường
tròn bằng nó là phép đối xứng tâm
(d) Phép biến hình biến tam giác thành tam giác
bằng nó là phép đối xứng trục
Trả lời
Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
Câu 3 Cho A( 3; 2) Ảnh của A qua phép đối xứng tâm qua O
có tọa độ là:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) (- 3; -2) (d) (2; -3)
Trả lời (c)
Câu 4 Cho A( 7; 1) Ảnh của A qua phép đối xứng tâm qua O
có tọa độ là:
(a) ( 7; 1); (b) ( 1; 7); (c) (1; -7) (d) ( 7; 1)
-Trả lời (d)
Câu 5 Cho A(( 7; 1) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua O
là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A” có tọa độlà:
(a) ( 7; 1); (b) ( 1; 7); (c) (1; -7) (d) ( 7; 1)
-Trả lời (a)
Câu 6 Cho A( 3; 2) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Ox
là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A” có tọa độlà:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) (- 3; -2) (d) (2; -3)
Trả lời (c)
Trang 31Câu 7 Cho A( 3; 2) Ảnh của A qua phép đối xứng tâm O là
A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục Ox là A” có tọa độlà:
(a) ( -3; 2); (b) ( 2; 3); (c) (- 3; -2) (d) (2; -3)
Trả lời (a)
Câu 8 Cho A(( 7; 1) Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua
Oy là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A” có tọađộ là:
Trả lời: (a)
Câu 10 Cho A( 0;2), B( -2;1) Nếu ĐI(A)= A’, ĐI(B) = B’, khi đó có tạo độ là:
(a) ( 2; 1); (b) ( 0; 2); (c) (-2; -1) (d) ( -2;3)
Trả lời: (a)
HOẠT ĐÔÏNG 7 HƯỚNG DẪN BÀI TẬP SGK
1 Bài tập này nhằm ôn tập định nghĩa và biểu thức tọa
độ của phép đối xứng tâm
Đáp số: A’(1; -3); x + 4y + 3 = 0.
2 Bài này ôn tập về hình có tâm đối xứng.
Đáp số: Chỉ có ngũ giác đều là không có tâm đối xứng.
3 Đường thẳng là hình có vô số tâm đối xứng.
§5 Phép quay( tiết 8,9)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức.
Trang 32HS nắm được:
1 Khái niệm phép quay
2 Các tính chất của phép quay
2 Kĩ năng.
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay
- Hai phép quay khác nhau khi nào
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phépbiến hìnhkhác
- Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của mộtđiểm
3 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phépquay
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập tronghọc tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV.
* Hình vẽ 1.26 đến 1.38 trong SGK.
* Thước kẻ, phấn màu, …
* Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh thực tế trong trường là có
liên quan đến phép quay
2 Chuẩn bị của HS.
Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một sô tính chất củaphép quay đã học
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này chia thành 2 tiết:
Tiết 1: từ đầu đến hết phần I.
Tiết 2: phần còn lại và hướng dẫn bài tập.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A ĐẶT VẤN ĐỀ.
Câu hỏi 1
Trang 33Em hãy để ý chiếc đồng hồ.
a) Sau 5 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu độ?b) Sau 5 phút kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ?
GV: Cho HS trả lời và hướng đến khái niệm phép quay.
Câu hỏi 2
Cho một đoạn thẳng AB, O là trung điểm Nếu quay mộtgóc 1800 thì A biến thành điểm nào? B biến thành điểmnào?
GV gọi HS trả lời và nêu định nghĩa
GV cho HS phát biểu định nghĩa, sau đó GV nêu định nghĩatrong SGK
Cho một điểm O và góc lượng giác Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi M khác O thành M’ sao cho OM'= OM và góc lượng giác (OM; OM’)= dược gọi là phép quay tâm O góc
Điểm O được gọi là tâm quay, gọi là góc quay.
Phép quay tâm O, góc quay thường kí hiệu
GV sử dụng hình 1.28 và nêu ra các câu hỏi sau:
H1 Với phép quay hãy tìm ảnh của A, B, O
H2 Một phép quay phụ thuộc những yếu tố nào?
H3 Hãy sp sánh OA và OA’; AB và OB’
Thực hiện 1 trong 3 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 34Thực hiện 2 trong 5 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Phân biệt mối quan hệ giữa
chiều quay của bánh xe A và
bánh xe B
Câu hỏi 2
Hãy trả lời câu hỏi trong
2.
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Hai bánh xe này có chiềuquay ngược nhau
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Gv cho Hs trả lời và kếtluận
* GV nêu nhận xét 2:
Phép quay với góc quay 2 là phép đồng nhất
Phép quay với góc quay (2k+1) là phép đối xứng tâm
Thực hiện 3 trong 5 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 35Câu hỏi 1
Mỗi giờ, kim giờ quay một
góc bao nhiêu độ?
Câu hỏi 2
Từ 12 giờ đến 15 giờ kim
giờ quay một góc bao nhiêu
độ?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Mỗi giờ, kim giờ quay mộtgóc 300
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
GV cho HS trả lời và kếtluận
Gv có thể hỏi thêm vài câuhỏi nữa về kim phút, kimgiây
HOẠT ĐỘNG 2
2 Tính chất
GV treo hình 1.35 lên bảng và đặt vấn đề như sau:
H4 So sánh AB và A’B’
H5 So sánh hai góc và
Cho HS nêu tính chất 1 và Gv kết luận
Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
GV treo hoặc sử dụng hình 1.36 và nêu vấn đề
H6 Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm cóthẳng hàng không?
H7 Hãy chứng minh ABC = A’B’C’
GV cho HS nêu tính chất 2 và kết luận:
- Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng
- Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
- Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó
- Phép quay biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
* GV nêu nhận xét trong SGK.
Thực hiện 3 trong 5 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
OA = OA’, OB= OB’
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Tam giác này là tam giácđều
Trang 36Nêu cách dựng Gợi ý trả lời câu hỏi 3
GV cho Hs tự nêu cách dựng
HOẠT ĐỘNG 3 TÓM TẮT BÀI HỌC
1 Cho một điểm O và góc lượng giác Phép biến hình
biến O thành chính nó, biến mỗi M khác O thành M’ sao choOM'= OM và góc lượng giác (OM; OM’)= dược gọi là phépquay tâm O góc
Điểm O được gọi là tâm quay, gọi là góc quay
Phép quay tâm O, góc quay thường kí hiệu
2 Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
3 - Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng.
- Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
- Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó
- Phép quay biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
HOẠT ĐỘNG 4 MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng
nó
(b) Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó
(c) Phép quay biến tứ giác thành tứ giác bằng nó
(d) Phép quay biến đường tròn thành chính nó
Trả lời
Câu 2 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách
là phép quay
(b) Phép quay, phép đối xứng trục và phép đối
xứng tâm cùng bảo tồn khoảng cách giữa hai
Trang 37(c) Phép biến hình biến đường tròn thành đường
tròn bằng nó là phép quay
(d) Phép biến hình biến tam giác thành tam giác
bằng nó là phép quay
Trả lời
Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
Câu 3 Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 1 giờ thì nó
quay một góc
(a) 300 (b) 600 (c) 450 (d) 150
Trả lời (a)
Câu 4 Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 1 giờ thì kim
phút đã quay một góc
Trả lời (a)
Câu 6 Cho tam giác ABC; (A) = A’, (B) = B’, (C)= C’,
O khác A, B, C Khi đó:
(a) Tam giác ABC đều; (b) Tam giác ABCvuông;
(c) Tam giác AOA’ đều; (d) Cả ba khẳng địnhtrên sai
Trả lời (a)
Câu 7 Cho tam giác ABC; (A) = A’, (B) = B’, (C)= C’,
O khác A, B, C Khi đó:
(a) Tam giác ABC đều; (b) Tam giác ABCvuông;
Trang 38(c) Tam giác AOA’ đều; (d) Cả ba khẳng địnhtrên sai.
Trả lời (d)
Câu 8 Cho tam giác ABC; (A) = A’, (B) = B’, (C)= C’,
O khác A, B, C Khi đó:
(a) Tam giác ABC đều; (b) Tam giác ABCvuông;
(c) Tam giác AOA’ đều; (d) Cả ba khẳng địnhtrên sai
Trả lời (c).
HOẠT ĐỘNG 5 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP SGK
1 Bài tập này nhằm ôn tập định nghĩa phép quay.
1 Khái niệm phép dời hình
2 Các tính chất của phép dời hình
Trang 39- Biết được mối quan hệ của phép dời hình và phép biếnhình khác.
- Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh củamột điểm
3 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với dờihình
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập tronghọc tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV.
* Hình vẽ 1.39 đến 1.49 trong SGK.
* Thước kẻ, phấn màu, …
* Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh thực tế trong trường là có
liên quan đến phép dời hình
2 Chuẩn bị của HS.
Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một sô tính chất củaphép dời hình đã biết
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Bài này chia thành 2 tiết:
Tiết 1: từ đầu đến hết phần I.
Tiết 2: phần còn lại và hướng dẫn bài tập.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
A ĐẶT VẤN ĐỀ.
Câu hỏi 1
Em hãy nhắc lại các khái niệm về:
- Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục,phép đối xứng tâm và phép quay
- Hãy nêu tính chất chung của các phép biến hình này
Trang 401 Khái niệm về phép dời hình
* GV nêu vấn đề:
H1 Những phép biến hình nào bảo toàn khoảng cách đãhọc?
H2 Trong câu hỏi 2, hợp của một phép đối xứng tâm vàphép tịnh tiến có bảo toàn khoảng cách hay không?
Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
* GV nêu nhận xét
- Các phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục,phép đối xứng tâm, phép quay là những phép dời hình
- Phép biến hình thực hiện liên tiếp hai phép dời hình làmột phép dời hình
* GV treo hoặc vẽ hình 1.39, nêu ví dụ 1, sau đó đặt ra các
câu hỏi:
H3 Hãy nêu mọt vài ví dụ khác về phép dời hình
Thực hiện 1 trong 3 phút.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Tìm ảnh của A, B, O qua phép
quay tâm O một góc 900
Câu hỏi 2
Tìm ảnh của A, B, O qua phép
đối xứng trục BD
Câu hỏi 3
Hãy kết luận
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
(A) = B, (B) = C, (O) = O
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
ĐBD(B) = B, ĐBD(C)= A, ĐBD(O) = O
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
GV cho HS tự kết luận