GV cho HS lấy một số hình ảnh về hình có tâm đối xứng GV neõu ủũnh nghúa:
Điểm I gọi là tâm đối xứng của hình H nếu qua phép đối xứng tâm I, H biến thành chính nó. Khi đó hình H là hình có tâm đối xứng.
GV neõu vớ duù 2.
Thực hiện 5 trong 3 phút.
GV đặt câu hỏi sau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1
Trong các chữ đó chữ nào có tâm đối xứng ?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1 H, N, O, I
Thực hiện 6 trong 3 phút.
GV đặt câu hỏi sau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1
Nêu một số hình tứ giác có tâm đối xứng
Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Hình bình hành.
HOẠT ĐỘNG 5 TÓM TẮT BÀI HỌC.
1. Cho điểm I. Phép biến hình biến mỗi điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung diểm của MM’ gọi là phép đối xứng tâm I ..
Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là ĐI.
2. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O là:
3. Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm và = - .
4. Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai ủieồm.
5. - Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
- Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
- Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằng nó.
- Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
6. Điểm I gọi là tâm đối xứng của hình H nếu qua phép đối xứng tâm I, H biến thành chính nó. Khi đó hình H là hình có tâm đối xứng.
HOẠT ĐỘNG 6
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép đối xứng tâm biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
(b) Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
(c) Phép đối xứng tâm biến tứ giác thành tứ giác bằng nó.
(d) Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành chính nó.
Trả lời
a b c d
ẹ ẹ S S
Câu 2: Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây:
(a) Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách là phép đối xứng tâm.
(b) Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm cùng bảo tònn khoảng cách giữa hai điểm.
(c) Phép biến hình biến đường tròn thành đường tròn bằng nó là phép đối xứng tâm.
(d) Phép biến hình biến tam giác thành tam giác bằng nó là phép đối xứng trục.
Trả lời
a b c d
S ẹ S S
Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
Câu 3. Cho A( 3; 2). Ảnh của A qua phép đối xứng tâm qua O có tọa độ là:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) (- 3; -2) (d) ( 2; -3)
Trả lời. (c)
Câu 4. Cho A( 7; 1). Ảnh của A qua phép đối xứng tâm qua O có tọa độ là:
(a) ( 7; 1); (b) ( 1; 7); (c) (1; -7) (d) ( -7; - 1)
Trả lời. (d)
Câu 5. Cho A(( 7; 1). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua O là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A” có tọa độ là:
(a) ( 7; 1); (b) ( 1; 7); (c) (1; -7) (d) ( -7; - 1)
Trả lời. (a)
Câu 6. Cho A( 3; 2). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Ox là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A” có tọa độ là:
(a) ( 3; 2); (b) ( 2; 3); (c) (- 3; -2) (d) ( 2; -3)
Trả lời. (c)
Câu 7. Cho A( 3; 2). Ảnh của A qua phép đối xứng tâm O là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục Ox là A” có tọa độ là:
(a) ( -3; 2); (b) ( 2; 3); (c) (- 3; -2) (d) ( 2; -3)
Trả lời. (a)
Câu 8. Cho A(( 7; 1). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A” có tọa độ là:
(a) ( 7; -1); (b) ( 1; 7); (c) (1; -7) (d) ( 7; 1) Trả lời. (d)
Câu 9. Cho A( 0;2), B( -2;1). Nếu ĐI(A)= A’, ĐI(B) = B’, khi đó A’B’
có độ dài bằng:
(a) ; (b) (c) (d)
Trả lời: (a)
Câu 10. Cho A( 0;2), B( -2;1). Nếu ĐI(A)= A’, ĐI(B) = B’, khi đó có tạo độ là:
(a) ( 2; 1); (b) ( 0; 2); (c) (-2; -1) (d) ( -2;
3)
Trả lời: (a)
HOẠT ĐễẽNG 7 HƯỚNG DẪN BÀI TẬP SGK
1. Bài tập này nhằm ôn tập định nghĩa và biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm.
Đáp số: A’(1; -3); x + 4y + 3 = 0.
2. Bài này ôn tập về hình có tâm đối xứng.
Đáp số: Chỉ có ngũ giác đều là không có tâm đối xứng.
3. Đường thẳng là hình có vô số tâm đối xứng.
§5. Pheùp quay( tieát 8,9) I. MUẽC TIEÂU
1. Kiến thức.
HS nắm được:
1. Khái niệm phép quay.
2. Các tính chất của phép quay.
2. Kó naêng.
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay.
- Hai phép quay khác nhau khi nào.
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phépbiến hình khác.
- Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một ủieồm.
3. Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay.
- Có nhiều sáng tạo trong hình học.
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS 1. Chuaồn bũ cuỷa GV.
* Hình vẽ 1.26 đến 1.38 trong SGK.
* Thước kẻ, phấn màu, …
* Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh thực tế trong trường là có liên quan đến phép quay
2. Chuaồn bũ cuỷa HS.
Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một sô tính chất của phép quay đã học.
III. PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG Bài này chia thành 2 tiết: