1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an hinh 12 phan ban

46 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Dời Hình Và Phép Đồng Dạng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Giải Tích
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 386 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o ¸n líp 12 ban khoa häc x• héi Ch­¬ng 1 PhÐp dêi h×nh vµ phÐp ®ång d¹ng Gi¸o ¸n líp 12 ban khoa häc x héi M«n To¸n gi¶i tÝch ( TuÇn 1 Ch­¬ng1 PhÐp dêi h×nh vµ phÐp ®ång d¹ng Môc tiªu 1 Th«ng qua c[.]

Trang 1

Giáo án lớp 12 ban khoa học xã hội

Môn Toán giải tích

 _

Tuần 1 :

Ch ơng1 : Phép dời hình và phép đồng dạng Mục tiêu:

1 - Thông qua các phép dời hình cụ thể nh phép tịnh tiến, phép đốixứng qua một mặt phẳng, phép đối xứng tâm, phép quay quanh mộttrục, …, làm cho học sinh nắm đợc định nghĩa phép dời hình trongkhông gian, những tính chất cơ bản của nó, từ dó hình dung đợc thếnào là hai hình bằng nhau trong không gian

2 - Thông qua các phép đồng dạng cụ thể nh phép vị tự, tích củaphép vị tự và một phép dời hình …, làm cho học sinh nắm đợc địnhnghĩa phép đồng dạng trong không gian, những tính chất cơ bản của

nó, từ đó hình dung đợc thế nào là hai hình đồng dạng trong khônggian

Nội dung và mức độ:

1 - Giới thiệu các phép dời hình cụ thể trong không gian tơng tự nhcác phép biến hình đã biết trong mặt phẳng nh phép tịnh tiến,phép đối xứng qua mặt phẳng, phép đối xứng qua tâm, phép quayquanh một trục, những tính chất chung và riêng của chúng

- Định nghĩa hình có mặt phẳng đối xứng, có trục đối xứng, cótâm đối xứng

- Khái niệm về phép dời hình trong không gian

- Định nghĩa hai hình bằng nhau

Nắm đợc định nghĩa, các tính chất của phép dời hình: Phép tịnhtiến, phép đối xứng qua một mặt phẳng, đối xừng tâm, phép quayquanh một trục … Biết cách tìm ảnh của các hình đơn giản qua phépdời hình Biết cách nhận biết đợc các phép dời hình, hình có mặtphẳng đối xứng, có trục đối xứng, có tâm đối xứng

2 - Giới thiệu về phép vị tự trong không gian và một số tính chất của

- Khái niệm về phép đồng dạng trong không gian

- Định nghĩa hai hình đồng dạng trong không gian

Chủ yếu chỉ xét các phép đồng dạng, vị tự trên các hình đơn giản.Hiểu đợc thế nào là phép đồng dạng và hai hình đồng dạng trongkhông gian Biết cách tìm ảnh của những hình đơn giản qua phép

đồng dạng cụ thể Biết cách nhận biết đợc các phép đồng dạng cụ thểkhi biết một số ảnh và tạo ảnh của nó

Tiết 1: Đ1 Phép tịnh tiến, phép đối xứng

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 1

Trang 2

và phép quay trong không gian (Tiết

1)

Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất của các phép tịnh tiến, phép

đối xứng và phép quay trong không gian

- Nhận biết đợc các phép tịnh tiến, đối xứng và phép quay

- Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập

- Liên hệ đợc với thực tiễn và với các khối hình học quen thuộc

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ

tiến theo véctơ trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu cứu định nghĩa về

phép tịnh tiến theo véctơ trong

không gian

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Phát vấn:

Nêu định nghĩa về phéptịnh tiến theo véctơ trongmặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu địnhnghĩa về phép tịnh tiếntheo véctơ trong khônggian Có so sánh gì với địnhnghĩa về phép tịnh tiếntheo véctơ trong mặtphẳng ?

Hoạt động 2:

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 2

Trang 3

Chứng minh nhận xét M’ = T (M)  M = T (M’)

- Thực hiện giải toán:

Hoạt động 3:

Đọc và nghiên cứu các nhận xét b, c trang 5, 6 (SGK)

- Đọc, nghiên cứu các nhận xét b, c trang

5 6 của SGK

- Trả lời câu hỉ của giáo viên

- Giao nhiệm vụ đọc cácnhận xét b, c của SGK

- Phát vấn kiểm tra sự đọchiểu của học sinh

Hoạt động 4:

Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’

Tìm ảnh của điểm Aqua phép tịnh tiến theo véctơ

II - Phép đối xứng qua mặt phẳng

Hoạt động 5:

Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa và nhận xét trang 6 7 (SGK)

- Đọc, nghiên cứu định nghĩa và nhận

xét của phép đối xứng qua mặt

phẳng

- Chứng minh nhận xét a)

M’ = Đ(P)(M)  M = Đ(P)(M’)

- Tổ chức cho học sinh đọc,nghiên cứu phần định nghĩa

và nhận xét của phép đốixứng qua mặt phẳng

- Phát vấn kiểm tra sự dọchiểu của học sinh

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 3

D'

C' B'

A'

D C

B

A

Trang 4

III - Phép đối xứng tâm.

Hoạt động 6:

Nhắc lại định nghĩa về phép đối xứng tâm I trong mặt phẳng

- Nêu đợc định nghĩa về phép đối

xứng tâm I trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu cứu định nghĩa về

phép đối xứng tâm I trong không gian

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Phát vấn:

Nêu định nghĩa về phép

đối xứng tâm I trong mặtphẳng

- Đọc và nghiên cứu địnhnghĩa về phép đối xứngtâm I trong không gian Có

so sánh gì với định nghĩa

về phép đối xứng tâm Itrong mặt phẳng

Hoạt động 7:

Đọc và nghiên cứu các nhận xét a, b, c trang 7, 8 (SGK) Chứng minh nhận xét b)

- Đọc, nghiên cứu định nghĩa và nhận

xét của phép đối xứng tâm I trong

không gian

- Chứng minh nhận xét b)

Nếu M’ = f(M), N’ = f(N) thì

- Tổ chức cho học sinh đọc,nghiên cứu phần nhận xétcủa phép đối xứng tâm Itrong không gian

- Phát vấn kiểm tra sự dọchiểu của học sinh

IV - Khái niệm về phép quay quanh một trục

Hoạt động 8: Dùng mô hình của phép quay quanh một trục.

- Quan sát mô hình và nhận xét đợc

điểm M’ đợc tạo ra theo quy tắc quay

điểm M quanh trục d với góc quay 

- Dùng mô hình mô phỏng sựquay của một điểm quanhmột trục

- Thuyết trình về phép quayquanh một trục d với góc quay

- Đọc và nghiên cứu phần chứng minh

của định lý và nội dung phần hệ quả - Hớng dẫn học sinh đọc phầnchứng minh của SGK

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 4

Trang 5

(trang 10 - 11 - SGK) - Hớng dẫn học sinh đọc phần

hệ quả (trang 11 - SGK)

VI -Hình có mặt phẳng đối xứng, có trục đối xứng, có tâm đối xứng

Hoạt động 10:

Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa trang 11 và nêu ví dụ về hình

có mặt phẳng đối xứng Hình có trục đối xứng Hình có tâm đối xứng

- Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa

Tiết 2: Phép tịnh tiến, phép đối xứng

và phép quay trong không gian (Tiết

Trang 6

- Luyện kĩ năng giải toán.

Chữa bài tập 1 trang 13 - SGK

Gọi A’, B’, C’ theo thứ tự là ảnh của A, B, C qua phép tịnh tiến theo véctơ Chứng minh rằng nấu A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và

C thì A’, B’, C’ cũng thẳng hàng và B’ cũng nằm giữa A’ và C’

- Đặt vấn đề:

AC = A’C’, AB =A’B’ ?

Hoạt động 2:

Chữa bài tập 2 trang 13 - SGK

Gọi d’, (P’) theo thứ tự là ảnh của đờng thẳng d và mặt phẳng (P) quaphép tịnh tiến theo vectơ Chứng minh rằng d song song hoặc trùng với d’, (P) song song hoặc trùng với (P’)

Trang 7

Chữa bài tập 4 trang 13 - SGK.

Cho hình lập phơng ABCD A’B’C’D’

a) Tìm phép đối xứng qua mặt phẳng biến A, A’, B, D’ theo thứ tự thành A, D, B, D’

b) Tìm phép đối xứng qua mặt phẳng biến A, A’,B, D’ theo thứ tự thành A, D, B, D’

a) Phép đối xứng phải tìm biến 3 điểm

không thẳng hàng A, B, D’ thành chính

nó nên mặt phẳng đối xứng của phép

đối xứng là (ABD’) Vậy mặt phẳng đối

xứng của phép đối xứng phải tìm là

(ABC’D’)

b) Phép đối xứng qua mặt phẳng

(BDB’D’)

- Củng cố định nghĩa vàtính chất cơ bản nêu dớidạng nhận xét của SGK

Hoạt động 4:

Chữa bài tập 7 trang 13 - SGK

Cho hình lập phơng ABCD A’B’C’D’ Tìm ảnh của các cạnh AC, AB qua phép quay góc 1200 quanh trục B’D, hớng dơng của trục là hớng từ B’ tới D

- Chứng minh đợc AC  (BB’D)  B’D  AC

Tơng tự B’D  CD’  B’D  (ACD’)

- Gọi I = B’D  (ACD’), chứng minh đợc I là

tâm của của tam giác đều AD’C

- Suy ra đợc phép quay đã cho biến A

- Cho học sinh tìm ảnh của

CD, DA, A’D’, C’D’ qua phépquay đã cho trong đề bài

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 7

I O

B' A'

B A

Trang 8

- Nắm đợc định nghĩa và tính chất cơ bản của phép dời hình.

- Hiểu đợc thế nào là hai hình bằng nhau trong không gian

- Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập

B - Nội dung và mức độ:

- Định nghĩa và tính chất

- Định nghĩa và phép chứng minh hai hình bằng nhau

- Luyện kĩ năng giải toán

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ

- Phát biểu định nghĩa của phép dời

hình trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa phép dời

hình trong không gian của SGK

- Chỉ định học sinh phátbiểu

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu địnhGiáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 8

Trang 9

nghĩa về phép dời hìnhtrong không gian.

2 - Nhận xét:

Hoạt động 2:

Phép chiếu song song có phải là phép dời hình không ?

- Nêu đợc: Phép chiếu song song không

phải là một phép dời hình Đa ra đợc một

ví dụ minh hoạ để thấy định nghĩa về

phép dời hình bị vi phạm

- Quan sát bảng minh hoạ hai phép dời

hình liên tiếp và nhận xét đợc: Kết quả

là một phép dời hình

- Nhắc lại định nghĩa vềphép chiếu song songtrong không gian

- Chỉ định học sinh phátbiểu

- Củng cố dịnh nghĩa vềphép dời hình trong khônggian Thuyết trình về nhậnxét của SGK:

Thực hiện liên tiếp haiphép dời hình ta đợc mộtphép dời hình (Trình bàybảng minh hoạ)

II - Tính chất của phép dời hình

Hoạt động 3:

Đọc và nghiên cứu các tính chất của phép dời hình (trang 15 - SGK)

- Đọc và nghiên cứu tính chất của phép

dời hình trong không gian

- So sánh đợc sự giống nhau đối với phép

dời hình trong mặt phẳng

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu theo nhómphần tính chất của phépdời hình

- Tổ chức thảo luận chungcác vấn đề mà học sinhthắc mắc

III - Các hình bằng nhau

1 - Định nghĩa:

Hoạt động 4:

Nêu định nghĩa về hai hình phẳng bằng nhau Đọc và nghiên cứu

định nghĩa về hai hình bằng nhau trong không gian So sánh hai

định nghĩa ?

- Phát biểu định nghĩa của hình bằng

nhau trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa hình

bằng nhau trong không gian của SGK

- Chỉ định học sinh phátbiểu

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu định nghĩa về hình bằng nhauGiáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 9

Trang 10

B, D, A’ theo thứ tự thành C’, D’, B’, C.

- Củng cố định nghĩa hai hình bằng nhau

Hoạt động 6: (Củng cố)

Hai mặt phẳng bất kì có bằng nhau không ? Hai đờng thẳng bất kì có bằng nhau không ?

Chỉ ra đợc phép dời hình biến đờng

- Phơng pháp chứng minh hai hình bằng nhau

- Luyện kĩ năng giải toán, kĩ năng biểu đạt

B A

Trang 11

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ

Chữa bài tập 1 trang 16 - SGK

Cho hình lập phơng ABCD A’B’C’D’

a) Hãy chỉ ra một phép dời hình biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A’B’

b) Chứng minh rằng hai tứ diện ABDA’ và BA’B’C’ bằng nhau

a) Xét phép tịnh tiến theo vectơ :

: A  A’, D  D’ nên AD  A’D’

Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) =

(ACC’A’) biến A’D’ thành A’B’ ( do (P) 

(A’B’C’D’) nên A’  A’, D’  B’)

Do đó thực hiện liên tiếp hai phép biến

hình và phép đối xứng qua mặt

phẳng (P) sẽ AB  A’B’

b) Xét phép đối xứng qua mặt phẳng (Q)

= (BCD’A’) biến A B’, B  B, D  C’, A’ 

A’ nên tứ diện ABDA’ bằng tứ diện B’BC’A’

- Gọi học sinh thực hiệnbài tập đã chuẩn bị ởnhàvới định hớng chỉ raphép dời hình biến Athành A’, D thành D’

- Củng cố định nghĩa vềhai hình bằng nhau

Hoạt động 2:

Chữa bài tập 2 trang 16 - SGK

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 11

D' A'

D

C B

A

Trang 12

Chứng minh rằng phép dời hình biến hai đờng thẳng song song thànhhai đờng thẳng song song, biến hai mặt phẳng song song thành hai mặt phẳng song song

Do f là phép dời hình, bảo tồn khoảng

cách giữa hai điểm nên phải có MM1 =

A’ // b’ và (P’) // (Q’)

- Củng cố về phép dờihình:

Định nghĩa và tính chất

Hoạt động 3:

Giải bài toán:

Cho hình lập phơng ABCD A’B’C’D’ Gọi E , F, J theo thứ tự là trung

điểm của các cạnh AD, AB, C’D’ Chứng minh rằng hai tứ diện ABEA’ và D’A’JD bằng nhau

- Gọi I là tâm đối xứng của hình lập

ph-ơng O và O’ lần lợt là tâm của hình

vuông ABCD và A’B’C’D’ Xét phép quay

quanh trục OO’( Hớng dơng là hớng từ O

đến O’) với góc quay 900 biến A, B, E, A’

theo thứ tự thành B, C, F, B’ Phép đối

xứng tâm I biến B, C, F, B’ theo thứ tự

thành D’, A’, J, D Vậy hai khối tứ diện

ABEA’ và D’A’JD bằng nhau

Củng cố: Chứng minh hai

hình (H) và (H’) bằngnhau cần chỉ ra đợc rằngsau khi thực hiện liên tiếpmột số hữu hạn các phépdời hình quen thuộc nhphép tịnh tiến, đốixứng hình (H) biếnthành hình (H’)

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 12

D C

B

A

Trang 13

- Luyện kĩ năng giải toán, kĩ năng biểu đạt.

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh họa

Nêu câu hỏi: Thế nào là phép vị tự tâm O trong mặt phẳng ? Đọc

và nghiên cứu định nghĩa về phép vị tự trong không gian

- Phát biểu định nghĩa của phép vị tự

trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa phép vị

tự trong không gian của SGK

- Chỉ định học sinh phátbiểu

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu địnhnghĩa về phép vị tự trongkhông gian

Hoạt động 2:

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi A’, B’, C’, D’ lần lợt là trung

điểm của các cạnh bên SA, SB, SC, SD Hãy chỉ ra một phép vị tự biến

A, B, C, D theo thứ tự thành các điểm A’, B’, C’, D’

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 13

D'

C' B'

A'

D

C B

A

S

Trang 14

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 3:

Đọc và nghiên cứu phần định lí và hệ quả (trang 17 - SGK)

- Đọc và nghiên cứu phần định lí và hệ

quả

- Thảo luận theo nhóm

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Tổ chức cho học sinh đọcphần định lí và hệ quả

- Phát vấn kiểm tra sự đọchiểu của học sinh

- Uốn nắn cách biểu đạtcủa học sinh

A'

D

C B

A

Trang 15

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a) Phép : A  A, E  A’, F  B, G  D

Phép ĐO: A  C’, A’ C, B  D’, D  B’

Nên thực hiện liên tiếp hai phép và ĐO

biến tứ diện AEFG thành tứ diện C’CD’B’

b) Làm tơng tự nh câu a) thực hiện liên

tiếp hai phép ĐO và biến tứ diện AEFG

biến thành tứ diện C’CD’B’

- Gọi học sinh thực hiện bài tập

- Củng cố định nghĩa phép vị tự trong không gian

- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh

- Luyện kĩ năng giải toán, kĩ năng biểu đạt

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ

- Phát biểu định nghĩa của phép đồng - Chỉ định học sinh phát

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 15

Trang 16

dạng trong mặt phẳng.

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa phép

đồng dạng trong không gian của SGK

biểu

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu địnhnghĩa về phép đồng dạngtrong không gian

Hoạt động 2:

Đọc và nghiên cứu phần nhận xét và phần định lí (trang 18 - SGK)

- Đọc và nghiên cứu phầnnhận xét và phần

định lí

- Thảo luận theo nhóm

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Tổ chức cho học sinh đọcphần nhận xét và phần

định lí

- Phát vấn kiểm tra sự đọchiểu của học sinh

- Uốn nắn cách biểu đạtcủa học sinh

Hoạt động 3:(Củng cố và luyện tập)

Dùng lại hoạt động 4 của tiết 5, thay bằng câu hỏi: Chứng minh tứ diện AEFG đồng dạng với tứ diện C’CD’B’

- Chỉ ra đợc thực hiện liên tiếp hai phép

vị tự và phép dời hình biến tứ diện AEFG

- Nêu phơng pháp chứngminh hai hình đồng dạng.III - Các hình đồng dạng

1 - Định nghĩa.

Hoạt động 4:

Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa về hai hình đồng dạng của SGK trang 19

- Đọc, nghiên cứu và thảo luận phần định

nghĩa hai hình đồng dạng theo nhóm

đ-ợc phân công

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Tổ chức cho học sinhnghiên cứu và thảo luậntheo nhóm

- Phát vấn kiểm tra sự đọchiểu của học sinh

Hoạt động 5:(Củng cố và luyện tập)

Cho hai đờng thẳng d và d’ chéo nhau Trên d’ lấy hai điểm phân biệt A, B và trên đờng thẳng d lấy điểm C rồi dựng hình bình hành ABCD Tìm tập hợp trung điểm M của AD khi C chạy trên d

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 16

d'

d1M

d 2

d

B A

Trang 17

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Bài tập về nhà: 1, 2, 3 trang 20 - SGK.

Tuần 7 :

Tiết 7: Ôn Tập (Tiết 1) Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức về phép tịnh tiến, đối xứng qua tâm

và quay xung quanh một trục Hình có mặt phẳng đối xứng, tâm đốixứng, trục đối xứng

- Có kĩ năng thành thạo giải toán

B - Nội dung và mức độ:

- Hệ thống hoá kiến thức

- Bài tập về tìm ảnh, tìm tạo ảnh qua phép dời hình

- Nhận biết hình có tâm đối xứng, trục đối xứng, mặt phẳng

Trang 18

Chữa bài tập 1 phần ôn tập chơng 1 - trang 20 - SGK.

Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ Gọi O là giao của AC’ và A’C Tìm

ảnh của tứ diện ACDA’ qua:

a) Phép tịnh tiến theo vectơ

b) Phép đối xứng qua mặt phẳng (BCD’A’)

ACDA’ qua các phép dời hình đã cho

a) Gọi A” = T : ACDA’  A’C’D’A”

- Gọi học sinh thực hiện bàitập đã đợc chuẩn bị ở nhà

Hoạt động 2:

Chữa bài tập 2 phần ôn tập chơng 1 - trang 20 - SGK

Cho hình lăng trụ lục giác đều Hỏi có thể tồn tại phép tịnh tiến, phép

đối xứng qua mặt phẳng, phép đối xứng qua tâm, phép quay quanh một trục biến lăng trụ trên thành chính nó không

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 18

O

D'

C' B'

A'

D

C B

A

I

O' O

D'

C' B'

A'

C B

A

Trang 19

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Nêu đợc phép tịnh tiến theo vectơ ,

phép đối xứng qua mặt phẳng trung

trực của các cạnh bên, phép đối xứng

tâm I = AD’  BE’, phép quay 1200 quanh

trục OO’ biến lăng trụ thành chính nó

- Củng cố về các phép dời hình đã học

- Gọi học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà

b) Mọi phép tịnh tiến theo vectơ khác vectơ - không đều có thể có

đợc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng qua hai mặt

phẳng song song với nhau

Suy ra đợc thực hiện liên tiếp hai phép

đối xứng qua hai mặt phẳng song song

(P), (Q) ta đợc một phép tịnh tiến theo

vectơ 2

b) Giả sử cho Lấy mặt phẳng (P) 

và gọi (Q) là ảnh của (P) qua Với mỗi

điểm M ta có:

ĐP: M  M’, ĐQ: M’  M” theo cm ở phần a)

ta có nên suy ra phép tịnh tiến

theo vectơ có thể coi nh kết quả của

việc thực hiện liên tiếp hai phép đối

xứng qua hai mặt phẳng song song

- Hớng dẫn học sinh giải bàitập 3

- Thuyết trình về quan hệgiữa hai phép dời hình:Tịnh tiến và phép đối xứngqua mặt phẳng

Hoạt động 4:

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 19

Trang 20

Chữa bài tập 4 phần ôn tập chơng 1 - trang 20 - SGK.

Giả sử phép quay quanh trục d một góc  biến mặt phẳng (P) chứa d thành mặt phẳng (P’) Chứng minh rằng thực hiện liên tiếp hai phép

đối xứng qua hai mặt phẳng (P) và (Q) sẽ đợc phép quay trục d, góc quay 2

Xét điểm M bất kì, ta có:

ĐP: M  M’, ĐQ: M’  M” ta có M’,

M” thuộc mặt phẳng (R) đi qua M vuông

góc với d Gọi O = (R)  d và gọi I là hình

chiếu của M lên (P), J là hình chiếu của

M’ lên (Q) Khi đó ta có:

g(OM, OM”) = g(OM, OM’) + g(OM’, OM”)

= 2

Từ đó suy ra M” là ảnh của điểm M qua

phép quay quanh trục d với góc quay 2

- Hớng dẫn học sinh giải bàitập 4

- Thuyết trình về quan hệ giữa hai phép dời hình: Phép quay và phép đối xứng qua mặt phẳng

Bài tập về nhà: 5, 6, 7, 8 phần ôn tập - trang 20 - 21 - SGK.

Tuần 8:

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 20

Trang 21

- Luyện kĩ năng giải bài tập.

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và sách bài tập.

Trên tia AB lấy điểm A’ sao cho CA’ = AB

Gọi f là phép dờ hình biến A và B lần lợt

thành C và A’ và gọi g lag phép vị tự tâm

C tỷ số k = Thực hiện liên tiếp

hai phép f và g cho kết quả là một phép

đồng dạng biến A và B lần lợt thành C và

D

- Hệ thống hoá: địnhnghĩa và tính chất vềphép vị tự, phép đồngdạng

- Hớng dẫn học sinh giải bàitoán

Hoạt động 2:

Giải bài toán: Chứng minh rằng hai hình tứ diện đều có cạnh bằng nhau thì bằng nhau

- Giả sử hai hình tứ diện đều ABCD và

A’B’C’D’ có các cạnh đều bằng a Gọi A1 là

trọng tâm của tam giác BCD, là trọng

tâm của tam giác B’C’D’ Khi đó ta có AA1

 (BCD) và  (B’C’D’) Dùng một phép

dời hình f biến A, A1 theo thứ tự thành A’,

- Củng cố cách chứng minhhai hình bằng nhau

- Hớng dẫn học sinh giải bàitập

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 21

Trang 22

Khi đó f biến tứ diện ABCD thành tứ

diện đều A’B”C”D” Ta có hai mặt phẳng

(B’C’D’) và (B”C”D”) cùng vuông góc với

tại nên (B’C’D’)  (B”C”D”) và hai

tam giác đều B’C’D’ và B”C”D” có tâm

trùng nhau

Bài tập về nhà: Chọn trong Sách bài tập - phần ôn tập

Giáo án hình học 12 - ban khoa học xã hội 22

Trang 23

2 - Giúp học sinh nắm đợc công thức tính thể tích của một số khối

đa diện quen thuộc nh khối hộp, khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt

và vận dụng đợc chúng để tính thể tích các khối phức tạp hơn

Nội dung và mức độ:

1 - Trình bày khái niệm về khối đa diện Nắm đợc định nghĩa

khối đa diện cụ thể: Khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp Sau

đó trình bày khái niệm về khối đa diện tổng quát, phân chia và lắpghép các khối đa diện, khối đa diện lồi và khối đa diện đều Nắm

đợc định lí Ơ - le đối với hình đa diện lồi và vận dụng đợc công thức

đod để giải một số bài tập

2 - Trình bày khái niệm về thể tích của khối đa diện Chỉ chứng minh công thức thể tích của hình hộp chữ nhật có 3 kích thớc là các

số nguyên dơng Công nhận công thức thể tích của khối lăng trụ và khối hình chóp Vận dụng đợc vào bài tập tính thể tích của khối đa diện

Tiết 9: Đ1 - Khái niệm về khối đa diện

(Tiết 1)

Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Hiểu đợc thế nào là một hình đa diện, một khối đa diện, khối

đa diện lồi

- Nắm đợc định lí Ơle và bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập

B - Nội dung và mức độ:

- Khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp, khối đa diện nóichungvà điểm trong và điểm ngoài của chúng

- Định lí Ơle và áp dụng vào bài tập

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ

về khối đa diện

Ngày đăng: 13/04/2023, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w