ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho và , với m,n là các số thực dương khác 1 Tính A B C D Đ[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Cho và , với m,n là các số thực dương khác 1.Tính
Đáp án đúng: D
Câu 2 Khối chóp có chiều cao bằng 3, diện tích đáy bằng 5 Thể tích khối chóp này bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 3
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 4 Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với
bán kính đường tròn nhỏ , bán kính đường tròn lớn và mặt cắt khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trục, vuông góc mặt phẳng nằm ngang là hai đường tròn Bỏ qua độ dày vỏ săm Tính thể tích không khí được chứa bên trong săm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Thể tích săm xe bằng thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình tròn tâm bán kính bằng
Ta có phương trình đường tròn là
Ta có là diện tích nửa hình tròn tâm , bán kính bằng 5
Suy ra
Trang 2Chú ý: Có thể bấm máy tích phân, ta được
Kiểm tra các đáp án ta chọn đáp án A.
Câu 5 Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Câu 6
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
Câu 7
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho là các số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây SAI
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường và đường thẳng Thể tích của khối tròn xoay
sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường và đường thẳng Thể tích của khối
tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
Trang 3Hướng dẫn giải
Giao điểm của hai đường và là và Phần phía trên Ox của đường có phương trình Từ hình vẽ suy ra thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Câu 10 Bất phương trình có nghiệm là:
Đáp án đúng: B
hàm số và cắt nhau tại điểm có hoành độ lần lượt là Hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hai hàm số đã cho có diện tích bằng
Đáp án đúng: D
rằng đồ thị hàm số và cắt nhau tại điểm có hoành độ lần lượt là Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đã cho có diện tích bằng
A B C D
Lời giải
:
Hàm số và cắt nhau tại điểm có hoành độ lần lượt là nên
Xét
Vậy hàm số:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đã cho có diện tích bằng:
Câu 12
Trang 4A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 13
Biết rằng hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D Hỏi đó là
hàm số nào?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biết rằng hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D Hỏi đó
là
hàm số nào?
Lời giải
Suy ra loại đáp án D, C
Tọa độ điểm cực tiểu là thuộc đồ thị hàm số Thay tọa độ vào đáp án A và B ta thấy B là hàm số cần tìm
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và mặt phẳng
Gọi là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng các điểm lần lượt là hình
Trang 5chiếu vuông góc của trên Biết rằng khi thì trung điểm của luôn thuộc một đường thẳng
cố định, phương trình của là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
luôn thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
và
Phương trình mặt phẳng
Câu 15 Cho tứ diện Gọi là điểm nằm trong tam giác , là điểm nằm trong tam giác Mặt phẳng chia khối tứ diện thành
A Hai khối chop tam giác B Một khối tứ diện, một khối chóp tứ giác
C Hai khối chóp tứ giác D Hai khối tứ diện
Đáp án đúng: B
Câu 16 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có là
Đáp án đúng: D
Câu 17 Với là số thực dương, bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có
Câu 18 Với là số thực dương tùy ý, bằng
A .
B .
Trang 6C .
D .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 19 Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?
A B C D
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 20 Cho , với mọi Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Có ,
Câu 21 Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng và điểm
Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 22 Với mọi số thực dương tùy ý Đặt Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 23
Trang 7C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp từng phần.
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
Kết quả
Câu 24 Với là số thực dương tùy ý, bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 25
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
x −3
C y=− x3−3 x −1 D y=− x4+x2−1
Đáp án đúng: A
Câu 26
Cho hàmsố có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Đáp án đúng: C
Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 28
Trang 8Tìm tất cả giá trị của để hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: A
Câu 29
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để PT
có đúng ba nghiệm thực phân biệt
Đáp án đúng: B
Câu 30 Cho A=\{1;3;5;7;9 \},B=\{3;6;9;12;15\}. Tập hợp B¿ bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 31 Cho đường thẳng và parabol , ( là tham số thực dương) Gọi , lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi thì thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho số phức Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Phần ảo của số phức là B Mọi số phức đều là một số thực
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Mọi số phức đều là một số thực B Số phức tồn tại khi
C Phần ảo của số phức là D là số thực khi
Lời giải
Dựa vào định nghĩa số phức (chú ý – SGK)
Câu 33 Hình nào sau đây có mặt cầu ngoại tiếp?
Trang 9A Hình hộp bất kỳ B Hình hộp chữ nhật.
C Hình hộp có mặt bên vuông góc đáy D Hình hộp đứng.
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho ba điểm Tìm tọa độ điểm nằm trên mặt phẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
Ta có
Câu 35 Ta gọi một dãy nhị phân độ dài là một dãy gồm chữ số 0 hoặc 1 Tìm số các dãy nhị phân độ dài
7, trong đó có ba chữ số 0 và bốn chữ số 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta gọi một dãy nhị phân độ dài là một dãy gồm chữ số 0 hoặc 1 Tìm số các dãy nhị
phân độ dài 7, trong đó có ba chữ số 0 và bốn chữ số 1