Với là số thực dương tùy ý, bằng Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Ta có.. Cắt một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng R, đường sinh 2R bởi một mặt phẳng qua tâm đáy và tạo với mặ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 051.
Câu 1 Với là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 2
Cắt một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng R, đường sinh 2R bởi một mặt phẳng qua tâm đáy và tạo với mặt đáy một góc tính tỷ số thể tích của hai phần khối nón chia bởi mặt phẳng ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Không mất tính tổng quát ta giả sử
Khi cắt một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng R, đường sinh 2R bởi một mặt phẳng qua tâm đáy và
Trang 2là , do đó thiết diện sẽ có diện tích là Xét mặt phẳng đi qua cạnh đáy của thiết diện vuông góc với hình tròn đáy của hình nón cắt hình nón làm đôi
Gọi đa diện chứa mặt thiết diện đó là Gọi là đa diện chứa đỉnh của hình nón được sinh bởi khi cắt thiết diện Parabol với đa diện
Khi đó khoảng cách từ đến mặt thiết diện là:
Suy ra thể tích của đa diện là
Mặt khác thể tích của nửa khối nón là:
Do đó thể tích của đa diện nhỏ tạo bởi thiết diện và khối nón là:
Vậy tỉ số thể tích của hai phần khối nón chia bởi mặt phẳng là:
Câu 3 Cho hai số phức thoả mãn: , Hãy tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
Theo đề:
Vậy
Câu 4 : Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số , hàm số hợp mũ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho ba điểm Tìm tọa độ điểm nằm trên mặt phẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
Trang 3Ta có
Câu 6
Đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt và diện tích các hình phẳng , bằng nhau như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm
Đường thẳng cắt các trục tọa độ tại các điểm ,
Trang 4
Câu 7
Đáp án đúng: A
Câu 8
Giá trị của tham số sao cho hàm số đạt cực đại tại
là
Đáp án đúng: C
Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của để hàm số không có cực trị?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
Hàm số không có cực trị
Câu 10
Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có 2 điểm cực trị
Đáp án đúng: D
Trang 5Câu 11 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A ' B ' C ' D ' có tâm I Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối hộp ABCD A ' B ' C ' D ' và khối chóp I ABCD Tính tỉ số k= V1
V .
A k= 18 B k= 112 C k= 13 D k= 16
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là và , Biết là một đường kính của đường tròn và tam giác đều Thể tích của khối trụ tạo bởi hình trụ trên bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có tam giác đều có cạnh bằng suy ra
Thể tích của khối trụ
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và mặt phẳng
Gọi là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng các điểm lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên Biết rằng khi thì trung điểm của luôn thuộc một đường thẳng
cố định, phương trình của là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
luôn thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
và
Trang 6Phương trình mặt phẳng
Câu 14 Ta gọi một dãy nhị phân độ dài là một dãy gồm chữ số 0 hoặc 1 Tìm số các dãy nhị phân độ dài
7, trong đó có ba chữ số 0 và bốn chữ số 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta gọi một dãy nhị phân độ dài là một dãy gồm chữ số 0 hoặc 1 Tìm số các dãy nhị
phân độ dài 7, trong đó có ba chữ số 0 và bốn chữ số 1
Câu 15
Biết rằng hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D Hỏi đó là
hàm số nào?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biết rằng hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D Hỏi đó
là
hàm số nào?
Lời giải
Suy ra loại đáp án D, C
Tọa độ điểm cực tiểu là thuộc đồ thị hàm số Thay tọa độ vào đáp án A và B ta thấy B là hàm số cần tìm
Câu 16
Trang 7Tìm tất cả giá trị của để hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: B
Câu 17
Đáp án đúng: C
Câu 18 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 19 Tập các giá trị của tham số m để phương trình x4−2 x2−3m+1=0 có hai nghiệm phân biệt là
3;+∞ )∪\{0\}.
Đáp án đúng: B
Câu 20 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số mà song song với trục là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định
Gọi là hoành độ tiếp điểm Vì tiếp tuyến song song với trục hoành nên tiếp tuyến có hệ số góc và
Ta có: ;
Do (thỏa mãn) và (loại vì khi đó tiếp tuyến trùng với trục hoành) nên có một tiếp
Câu 21 Với là số thực dương, bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có
Trang 8Câu 22
Đáp án đúng: A
Câu 23 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D1-4.1-1] Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Lời giải
Tập xác định của hàm số đã cho là
Khi đó đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 24 Trong không gian , cho mặt phẳng Tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Đáp án đúng: A
Câu 25 Với là số thực dương tùy ý, bằng
A .
B .
C .
D .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 26
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có 8 nghiệm phân biệt là
Trang 9A 0 B 10 C 6 D 3
Đáp án đúng: C
Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại đúng 4 điểm phân biệt
Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại đúng 4 điểm phân biệt
Câu 27 Trong không gian , cho hai vectơ lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Tích vô hướng bằng
Đáp án đúng: C
Câu 28
Cho hàm số liên tục trên Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình
Lời giải
Câu 29
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần.
Trang 10Cách 2: Sử dụng phương pháp bảng với ta được
Câu 30 Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?
A B C D
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 31 Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: B
Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 33 Tính thể tích khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng
A .
B .
C .
D .
Đáp án đúng: D
Câu 34 Cho số phức Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Số phức tồn tại khi B là số thực khi
C Phần ảo của số phức là D Mọi số phức đều là một số thực
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Mọi số phức đều là một số thực B Số phức tồn tại khi
C Phần ảo của số phức là D là số thực khi
Lời giải
Dựa vào định nghĩa số phức (chú ý – SGK)
Câu 35
Cho số phức thỏa Số phức liên hợp của là
Trang 11C D
Đáp án đúng: D